15:15 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Sóc Trăng: Tiềm năng đầu tư bất động sản từ vùng đất sông nước

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Sóc Trăng theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024, đang phản ánh tiềm năng phát triển kinh tế và điểm đến đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư tại khu vực này.

Tiềm năng phát triển bất động sản tại Sóc Trăng

Sóc Trăng, tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, là một trong những khu vực sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Nằm ở cửa ngõ ra biển Đông, Sóc Trăng không chỉ có vai trò quan trọng trong giao thương mà còn là điểm đến của nhiều dự án hạ tầng giao thông lớn như cảng Trần Đề, các tuyến quốc lộ và cao tốc.

Những dự án này không chỉ thúc đẩy kinh tế mà còn làm gia tăng giá trị bất động sản.

Sóc Trăng nổi bật với sự phát triển của các ngành kinh tế trọng điểm như nông nghiệp, thủy sản, và công nghiệp chế biến.

Đặc biệt, cảng Trần Đề đang được định hướng trở thành cảng biển quan trọng trong khu vực, tạo động lực lớn cho sự phát triển của khu vực lân cận. Điều này đồng nghĩa với việc giá trị đất ở những khu vực ven biển hoặc gần cảng sẽ tiếp tục gia tăng.

Du lịch tại Sóc Trăng cũng đang trên đà phát triển mạnh mẽ, với những điểm đến nổi tiếng như Chùa Dơi, Chùa Đất Sét và các lễ hội văn hóa đặc sắc.

Điều này không chỉ thu hút du khách mà còn mở ra cơ hội phát triển bất động sản du lịch, nghỉ dưỡng và thương mại.

Phân tích bảng giá đất tại Sóc Trăng và xu hướng đầu tư

Giá đất tại Sóc Trăng hiện đang có sự phân hóa giữa khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nông thôn.

Tại thành phố Sóc Trăng, trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, giá đất dao động từ 5 triệu đến 45 triệu đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và mức độ phát triển.

Những khu vực gần trung tâm hành chính, các tuyến đường lớn như Lê Lợi và Nguyễn Huệ, luôn có giá đất cao nhất nhờ vào sự phát triển hạ tầng đồng bộ.

Tại các khu vực ven biển như Trần Đề và Vĩnh Châu, giá đất dao động từ 2 triệu đến 10 triệu đồng/m². Đây là những khu vực giàu tiềm năng với sự phát triển của cảng Trần Đề và các dự án năng lượng tái tạo như điện gió, điện mặt trời. Với mức giá đất còn hợp lý, đây là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn.

Ở các huyện khác như Mỹ Tú, Châu Thành và Long Phú, giá đất thấp hơn, dao động từ 1 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nông nghiệp công nghệ cao và công nghiệp chế biến, giá trị đất ở những khu vực này cũng đang dần tăng lên.

So sánh với các tỉnh lân cận như Bạc Liêu và Cần Thơ, giá đất tại Sóc Trăng vẫn ở mức cạnh tranh. Trong khi Cần Thơ có giá đất trung bình khoảng 3.743.703 đồng/m² và Bạc Liêu dao động từ 840 đồng/m² đến 45 triệu đồng/m², Sóc Trăng cung cấp những lựa chọn hợp lý hơn nhưng vẫn đầy tiềm năng nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng và kinh tế.

Sóc Trăng đang là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản, đây là cơ hội không thể bỏ lỡ để sở hữu hoặc đầu tư vào các khu vực trọng điểm của tỉnh.

Giá đất cao nhất tại Sóc Trăng là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Sóc Trăng là: 120.000 đ
Giá đất trung bình tại Sóc Trăng là: 1.415.624 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3890

Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8101 Huyện Kế Sách Đường xuống bến phà - Xã Nhơn Mỹ Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Ngã 4 Bến phà cũ 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
8102 Huyện Kế Sách Đường xuống bến phà - Xã Nhơn Mỹ Ngã 4 bến phà cũ - Đến phà cũ 980.000 - - - - Đất ở nông thôn
8103 Huyện Kế Sách Đường xuống bến phà - Xã Nhơn Mỹ Cầu tàu - Ngã tư bến phà cũ 980.000 - - - - Đất ở nông thôn
8104 Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Nhơn Mỹ Cầu Rạch Mọp (giáp ranh huyện Long Phú) - Hết đất trụ sở UBND xã Nhơn Mỹ 1.680.000 - - - - Đất ở nông thôn
8105 Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Nhơn Mỹ Giáp đất trụ sở UBND xã - Cầu Trà Ếch (ranh xã An Lạc Tây) 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
8106 Huyện Kế Sách Đường Huyện 5B - Xã Nhơn Mỹ Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu Mỹ Hội (giáp ranh xã Thới An Hội) 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
8107 Huyện Kế Sách Đường đal cầu Trắng - Xã Nhơn Mỹ Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu An Phú Đông 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
8108 Huyện Kế Sách Đường đal - Xã Nhơn Mỹ Cầu An Phú Đông - Cầu Mương Khai 2 Nam Sông Hậu 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
8109 Huyện Kế Sách Đường đal - Xã Nhơn Mỹ Cầu số 4 Rạch Cây Dong - Cống 5 Khù Nam Sông Hậu 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
8110 Huyện Kế Sách Đường đal - Xã Nhơn Mỹ Cầu số 6 Rạch Bờ Sao - Cầu Trâm Bầu (huyện lộ 5) 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
8111 Huyện Kế Sách Đường đal - Xã Nhơn Mỹ Kênh Tắc - Giáp đường đal cầu Trắng 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
8112 Huyện Kế Sách Đường đal - Xã Nhơn Mỹ Cầu An Phú Đông - Cầu qua An Mỹ 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
8113 Huyện Kế Sách Đường đal - Xã Nhơn Mỹ Ngã Tư Ấp Mỹ Huề - Cầu An Phú Đông 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
8114 Huyện Kế Sách Trục lộ Giữa cồn Mỹ Phước - Xã Nhơn Mỹ Cầu Khém - Đầu Cồn 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
8115 Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932C (đường Huyện 2 cũ) - Xã Kế Thành Cầu Bưng Tiết - Cầu Kế Thành 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8116 Huyện Kế Sách Đường UBND xã đi qua ấp Kinh Giữa, Bồ Đề, Cây Sộp (giáp Châu Thành) - Xã Kế Thành Cầu Kế Thành - Giáp ranh xã Phú Tâm (Châu Thành) 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8117 Huyện Kế Sách Tuyến Ba Lăng-Bồ Đề - Xã Kế Thành Cầu Bưng Tiết - Ngã ba Tư Huôi 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8118 Huyện Kế Sách Tuyến Bưng Túc-Thành Tân - Xã Kế Thành Cầu Bưng Túc giáp An Khương - Giáp ấp Thành Tân 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8119 Huyện Kế Sách Tuyến Kinh Giữa 2-Thành Tân - Xã Kế Thành Cầu Hai Giáp - Giáp ấp Xóm Đồng 1 xã Thới An Hội 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8120 Huyện Kế Sách Tuyến Bồ Đề-Cây Sộp - Xã Kế Thành Cầu ông Nhiều - Cầu Trịnh Hùng 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8121 Huyện Kế Sách Tuyến Bưng Túc-Kinh Giữa 2 - Xã Kế Thành Vàm Bưng Túc - Cầu Hai Giáp 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8122 Huyện Kế Sách Tuyến Cây Sộp 2 - Xã Kế Thành Cầu Tư Sĩ - Cầu Lâm Cai 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8123 Huyện Kế Sách Tuyến Bồ Đề-Cây Sộp (số 2) - Xã Kế Thành Cầu Ngã ba Tư Huôi - Giáp Cầu Út Hòa 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8124 Huyện Kế Sách Tuyến Cây Sộp 3 - Xã Kế Thành Nhà tư Thà - Cầu Lâm Cai 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8125 Huyện Kế Sách Tuyến từ cầu UBND xã qua ấp Kinh Giữa 2 đến giáp Xóm Đồng - Xã Kế Thành Cầu UBND xã - Giáp Xóm Đồng 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8126 Huyện Kế Sách Tuyến Cây Sộp 1 - Xã Kế Thành Cầu Tư Sĩ - Cầu Út Hòa 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8127 Huyện Kế Sách Tuyến Cây Sộp 5 - Xã Kế Thành Cầu Ba Cham - Vành Đai Ba Cham 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8128 Huyện Kế Sách Tuyến kênh Giữa 2 - Bưng Túc (2 bên) - Xã Kế Thành Cầu 9 Quang - Cầu tiểu học Kế Thành 1 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8129 Huyện Kế Sách Tuyến kênh Giữa 2 - Bưng Túc - Thành Tân 2 - Xã Kế Thành Cầu Hai Trình - Cầu Tư Sang 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8130 Huyện Kế Sách Tuyến Bưng Túc - Xã Kế Thành Cầu Lâm Nhơn - Cầu ngã tư Tư 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8131 Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932C - Xã Kế An Cầu Kế Thành - Cầu số 1 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8132 Huyện Kế Sách Tuyến đường đal xóm Chòi - Xã Kế An Cầu Kế An - Hết đất trụ sở UBND xã (mới) 256.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8133 Huyện Kế Sách Tuyến kênh số 01 - Mỏ Neo - Xã Kế An Đường tỉnh 932C - Hết ranh đất nhà Hai Cón 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8134 Huyện Kế Sách Kênh số 01 Bờ Bắc - Xã Kế An Giáp ranh ông 10 Voi - Giáp ranh xã Kế Thành 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8135 Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Trinh Phú Cầu Sóc Tổng (ranh xã Thới An Hội) - Giáp ranh xã Ba Trinh 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8136 Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932 - Xã Trinh Phú Giáp ranh xã Thới An Hội (sông Rạch Vọp) - Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8137 Huyện Kế Sách Đường mới về UBND xã Trinh Phú Cầu Thới An Hội - Hết ranh đất ông Trương Văn Đấu 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8138 Huyện Kế Sách Đường mới về UBND xã Trinh Phú Giáp đường Tỉnh 932 - Hết ranh đất trụ sở UBND xã 440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8139 Huyện Kế Sách Đường đal mở rộng - Xã Trinh Phú Giáp ranh UBND xã Trinh Phú - Cầu Thanh Niên Ấp 1 256.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8140 Huyện Kế Sách Đường đal mở rộng - Xã Trinh Phú Cầu Ba Chợ - Hết ranh đất ông Hai Việt 256.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8141 Huyện Kế Sách Đường Thanh Tâm - Tha la (ấp 1) - Xã Trinh Phú Nhà ông Thanh Tâm - Cầu Tha La 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8142 Huyện Kế Sách Đường Ba Mịn - Ngã Củ Ngoài (ấp 1- 2-12) - Xã Trinh Phú Nhà ông Ba Mịn - Nhà Ông 5 Nuôi 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8143 Huyện Kế Sách Đường UBND xã - 9 Dư - Xã Trinh Phú Từ trụ sở UBND xã - Giáp ranh xã Ba Trinh 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8144 Huyện Kế Sách Đường tuyến thôn cư giáp Kế An (ấp 8) - Xã Trinh Phú Từ giáp ranh nhà ông Lê Vũ Đạt - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Nhiên 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8145 Huyện Kế Sách Đường ngã tư Chín Dư - Đường Độn (ấp 3-8-12) - Xã Trinh Phú Từ nhà ông Lý Phi Long - Đến nhà ông Huỳnh Thanh Long 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8146 Huyện Kế Sách Đường kênh Năm Nhòng (ấp 9) - Xã Trinh Phú Từ nhà ông Lê văn Nam - Đến nhà ông Ngô Văn Bé Ba 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8147 Huyện Kế Sách Đường đal cầu Trường Thiều Văn Chỏi đến giáp An Lạc Tây (ấp 10) - Xã Trinh Phú Từ cầu Trường Thiều Văn Chỏi - Đến nhà bà Ngô Thị Ngò 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8148 Huyện Kế Sách Trường Mẫu giáo - ngã cũ ngoài - Xã Trinh Phú Từ Trường Mẫu Giáo Trinh Phú - Đến nhà ông Phạm Văn Tiên 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8149 Huyện Kế Sách Tuyến đường 6 già - Ba Um - Xã Trinh Phú Từ nhà ông 6 Già - Đến hết đất ông Dương Hồng Mẫn 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8150 Huyện Kế Sách Tuyến đường 6 Già - 6 Nhật - Xã Trinh Phú Tuyến đường 6 Già - 6 Nhật - Đến nhà ông Lê Văn Nhật 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8151 Huyện Kế Sách Tuyến từ đường tỉnh 932 - cầu Tha La - Xã Trinh Phú Giáp Đường tỉnh 932 - Cầu Tha La 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8152 Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Xuân Hòa Cầu Rạch Bần (ranh thị trấn An Lạc Thôn) - Cầu Bờ Dọc 880.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8153 Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Xuân Hòa Cầu Bờ Dọc - Đập 9 La 680.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8154 Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Xuân Hòa Đập 9 La - Giáp ranh xã Ba Trinh 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8155 Huyện Kế Sách Đường Cái Cao bờ Bắc - Xã Xuân Hòa Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn - Hết ranh Chùa Thiên Phước 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8156 Huyện Kế Sách Đường vào khu căn cứ Huyện ủy xã Xuân Hòa - Xã Xuân Hòa Giáp đường Tỉnh 932B - Cầu 6 Ngây 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8157 Huyện Kế Sách Đường vào khu căn cứ Huyện ủy xã Xuân Hòa - Xã Xuân Hòa Cầu 6 Ngây - Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Sự (giáp ranh xã Ba Trinh) 256.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8158 Huyện Kế Sách Đường xã Nông Thôn Mới xã Xuân Hòa nối Quốc Lộ Nam Sông Hậu - Xã Xuân Hòa Giáp Đường Tỉnh 932B - Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8159 Huyện Kế Sách Khu vực xã - Xã Phong Nẫm Đầu ranh đất trụ sở UBND xã - Hết ranh đất Tổ điện lực 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8160 Huyện Kế Sách Khu vực xã - Xã Phong Nẫm Giáp ranh đất trụ sở UBND xã - Hết ranh đất 4 Suôl 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8161 Huyện Kế Sách Khu vực xã - Xã Phong Nẫm Đầu ranh đất trường Tiểu học - Cầu Bà Xe 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8162 Huyện Kế Sách Đường Huyện 1 - Xã Phong Nẫm Giáp ranh đất Tổ điện lực - Bến phà đầu cồn hết phần đất ông Huỳnh Văn Khoa ấp Phong Thạnh 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8163 Huyện Kế Sách Khu vực trung tâm xã An Mỹ Đầu ranh đất trụ sở UBND - Cống Ba Công 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8164 Huyện Kế Sách Khu vực trung tâm xã An Mỹ Cống Ba Công - Cầu Đình 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8165 Huyện Kế Sách Khu vực trung tâm xã An Mỹ Giáp ranh đất trụ sở UBND xã - Hết đất ông Tư Chuyên (dọc sông Số 1) 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8166 Huyện Kế Sách Đường Huyện 6 - xã An Mỹ Giáp ranh thị trấn Kế Sách - Cầu Đình 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8167 Huyện Kế Sách Đường Huyện 6 - xã An Mỹ Cầu Hai Lép - Cầu Đình 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8168 Huyện Kế Sách Đường Huyện 6 - xã An Mỹ Cầu Đình - Cầu Ba Miễu 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8169 Huyện Kế Sách Đường Huyện 6 - xã An Mỹ Cầu Ba Miễu - Giáp ranh xã Hậu Thạnh (huyện Long Phú) 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8170 Huyện Kế Sách Đường đal - xã An Mỹ Bờ Sông Quán - Cống thầy Ba 392.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8171 Huyện Kế Sách Đường đal - xã An Mỹ Giáp ranh thị trấn Kế Sách - Cầu Rạch Bà Tép 392.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8172 Huyện Kế Sách Đường đal - xã An Mỹ Cầu Rạch Bà Tép - Cầu Hai Lép 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8173 Huyện Kế Sách Đường đal - xã An Mỹ Giáp ấp An Ninh 2, thị trấn Kế Sách - Cầu chùa An Nghiệp 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8174 Huyện Kế Sách Đường Đal An Nghiệp - xã An Mỹ Từ đất ông Kim Sơn - Bổ Túc (Cầu Sáu Lương) 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8175 Huyện Kế Sách Đường Đal Phụng An-An Nghiệp - xã An Mỹ Cầu Ba Miễu - Cầu 7 Phuông 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8176 Huyện Kế Sách Chợ Mang cá - Xã Đại Hải Giáp đất trụ sở UBND xã - Hết ranh đất chùa Cao Đài Phụng Thiên 1.040.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8177 Huyện Kế Sách Chợ Mang cá - Xã Đại Hải Giáp ranh đất chùa Cao Đài Phụng Thiên - Voi Ba đen 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8178 Huyện Kế Sách Chợ Mang cá - Xã Đại Hải Khu vực nhà lồng chợ 880.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8179 Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Đại Hải Cầu Mang Cá 2 - Giáp ranh xã Ba Trinh 680.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8180 Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Đại Hải Cầu Mang Cá 3 - Giáp ranh xã Ba Trinh 680.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8181 Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Đại Hải Cầu Mang Cá 1 - Hết ranh đất ông Hai Đực 1.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8182 Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Đại Hải Cầu Mang Cá 1 - Cống Vũ Đảo 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8183 Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Đại Hải Cống Vũ Đảo - Cầu Ba Rinh 1.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8184 Huyện Kế Sách Đường Kinh Lầu - Xã Đại Hải Cầu Mang Cá 1 - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nê 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8185 Huyện Kế Sách Đường Kinh Lầu - Xã Đại Hải Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Nê - Hết ranh đất Nhà thờ Trung Hải 440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8186 Huyện Kế Sách Đường Kinh Lầu - Xã Đại Hải Giáp ranh đất Nhà thờ Trung Hải - Hết ranh đất ông Đắc (ấp Đông Hải) 680.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8187 Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932C - Xã Đại Hải Giáp ranh đất UBND xã - Cầu Số 1 (ranh xã Kế An) 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8188 Huyện Kế Sách Tuyến cặp Kênh số 1 (lộ phụ Tỉnh lộ 932C) - Xã Đại Hải Cầu Mang Cá 2 - Ranh nhà ông Huỳnh Văn Kịch 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8189 Huyện Kế Sách Tuyến cặp Kênh số 1 (lộ phụ Tỉnh lộ 932C) - Xã Đại Hải Ranh nhà ông Huỳnh Văn Kịch - Giáp ranh xã Kế An 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8190 Huyện Kế Sách Đường đal Vườn Cò - Xã Đại Hải Cầu Kế An hướng về vườn cò - Hết ranh đất ông Chính 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8191 Huyện Kế Sách Đường đal Vườn Cò - Xã Đại Hải Giáp ranh đất ông Chính - Vườn Cò 256.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8192 Huyện Kế Sách Khu vực chợ Cống Đôi - Xã Đại Hải Đầu ranh đất ông Thương (hướng cầu kênh Ngọc Lý) - Hết ranh đất ông Đắc 1.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8193 Huyện Kế Sách Quốc lộ 1A - Xã Đại Hải Cầu Ba Rinh - Hết ranh đất ông Hiển (chợ Cống Đôi) và giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện (huyện Châu Thành) 2.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8194 Huyện Kế Sách Quốc lộ 1A - Xã Đại Hải Cầu Ba Rinh - Giáp ranh thị xã Ngã Bảy (tỉnh Hậu Giang) 1.520.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8195 Huyện Kế Sách Đường Mang Cá - Đại Thành - Xã Đại Hải Cầu Mang Cá - Đại Thành - Giáp ranh xã Đại Thành (thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang) 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8196 Huyện Kế Sách Khu tái định cư Quốc lộ 1A - Xã Đại Hải Suốt tuyến 1.040.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8197 Huyện Kế Sách Khu tái định cư tự phát ấp Đông Hải (sau trạm kiểm dịch) - Xã Đại Hải Suốt tuyến 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8198 Huyện Kế Sách Tuyến đường tập đoàn 2 ấp Đông Hải (phía bên sông - đối diện Quốc lộ 1A) - Xã Đại Hải Cống Tiếp Nhựt ấp Ba Rinh - Hết ranh đất bà Bùi Thị Thanh Dung (giáp xã Hồ Đắc Kiện - huyện Châu Thành) 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8199 Huyện Kế Sách Đường Tập đoàn 7 ấp Ba Rinh - Xã Đại Hải Cống Tiếp Nhựt - Giáp ranh thị xã Ngã Bảy (tỉnh Hậu Giang) 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8200 Huyện Kế Sách Đường Cặp kênh 25 (Vnsat) - Xã Đại Hải Giáp đường nhựa Kinh Lầu - Giáp Quốc Lộ 1A 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...