| 8101 |
Huyện Kế Sách |
Đường xuống bến phà - Xã Nhơn Mỹ |
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Ngã 4 Bến phà cũ
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8102 |
Huyện Kế Sách |
Đường xuống bến phà - Xã Nhơn Mỹ |
Ngã 4 bến phà cũ - Đến phà cũ
|
980.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8103 |
Huyện Kế Sách |
Đường xuống bến phà - Xã Nhơn Mỹ |
Cầu tàu - Ngã tư bến phà cũ
|
980.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8104 |
Huyện Kế Sách |
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Nhơn Mỹ |
Cầu Rạch Mọp (giáp ranh huyện Long Phú) - Hết đất trụ sở UBND xã Nhơn Mỹ
|
1.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8105 |
Huyện Kế Sách |
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Nhơn Mỹ |
Giáp đất trụ sở UBND xã - Cầu Trà Ếch (ranh xã An Lạc Tây)
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8106 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 5B - Xã Nhơn Mỹ |
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu Mỹ Hội (giáp ranh xã Thới An Hội)
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8107 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal cầu Trắng - Xã Nhơn Mỹ |
Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu An Phú Đông
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8108 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal - Xã Nhơn Mỹ |
Cầu An Phú Đông - Cầu Mương Khai 2 Nam Sông Hậu
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8109 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal - Xã Nhơn Mỹ |
Cầu số 4 Rạch Cây Dong - Cống 5 Khù Nam Sông Hậu
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8110 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal - Xã Nhơn Mỹ |
Cầu số 6 Rạch Bờ Sao - Cầu Trâm Bầu (huyện lộ 5)
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8111 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal - Xã Nhơn Mỹ |
Kênh Tắc - Giáp đường đal cầu Trắng
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8112 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal - Xã Nhơn Mỹ |
Cầu An Phú Đông - Cầu qua An Mỹ
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8113 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal - Xã Nhơn Mỹ |
Ngã Tư Ấp Mỹ Huề - Cầu An Phú Đông
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8114 |
Huyện Kế Sách |
Trục lộ Giữa cồn Mỹ Phước - Xã Nhơn Mỹ |
Cầu Khém - Đầu Cồn
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8115 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh 932C (đường Huyện 2 cũ) - Xã Kế Thành |
Cầu Bưng Tiết - Cầu Kế Thành
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8116 |
Huyện Kế Sách |
Đường UBND xã đi qua ấp Kinh Giữa, Bồ Đề, Cây Sộp (giáp Châu Thành) - Xã Kế Thành |
Cầu Kế Thành - Giáp ranh xã Phú Tâm (Châu Thành)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8117 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến Ba Lăng-Bồ Đề - Xã Kế Thành |
Cầu Bưng Tiết - Ngã ba Tư Huôi
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8118 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến Bưng Túc-Thành Tân - Xã Kế Thành |
Cầu Bưng Túc giáp An Khương - Giáp ấp Thành Tân
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8119 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến Kinh Giữa 2-Thành Tân - Xã Kế Thành |
Cầu Hai Giáp - Giáp ấp Xóm Đồng 1 xã Thới An Hội
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8120 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến Bồ Đề-Cây Sộp - Xã Kế Thành |
Cầu ông Nhiều - Cầu Trịnh Hùng
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8121 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến Bưng Túc-Kinh Giữa 2 - Xã Kế Thành |
Vàm Bưng Túc - Cầu Hai Giáp
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8122 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến Cây Sộp 2 - Xã Kế Thành |
Cầu Tư Sĩ - Cầu Lâm Cai
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8123 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến Bồ Đề-Cây Sộp (số 2) - Xã Kế Thành |
Cầu Ngã ba Tư Huôi - Giáp Cầu Út Hòa
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8124 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến Cây Sộp 3 - Xã Kế Thành |
Nhà tư Thà - Cầu Lâm Cai
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8125 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến từ cầu UBND xã qua ấp Kinh Giữa 2 đến giáp Xóm Đồng - Xã Kế Thành |
Cầu UBND xã - Giáp Xóm Đồng
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8126 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến Cây Sộp 1 - Xã Kế Thành |
Cầu Tư Sĩ - Cầu Út Hòa
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8127 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến Cây Sộp 5 - Xã Kế Thành |
Cầu Ba Cham - Vành Đai Ba Cham
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8128 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến kênh Giữa 2 - Bưng Túc (2 bên) - Xã Kế Thành |
Cầu 9 Quang - Cầu tiểu học Kế Thành 1
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8129 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến kênh Giữa 2 - Bưng Túc - Thành Tân 2 - Xã Kế Thành |
Cầu Hai Trình - Cầu Tư Sang
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8130 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến Bưng Túc - Xã Kế Thành |
Cầu Lâm Nhơn - Cầu ngã tư Tư
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8131 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh 932C - Xã Kế An |
Cầu Kế Thành - Cầu số 1
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8132 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến đường đal xóm Chòi - Xã Kế An |
Cầu Kế An - Hết đất trụ sở UBND xã (mới)
|
256.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8133 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến kênh số 01 - Mỏ Neo - Xã Kế An |
Đường tỉnh 932C - Hết ranh đất nhà Hai Cón
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8134 |
Huyện Kế Sách |
Kênh số 01 Bờ Bắc - Xã Kế An |
Giáp ranh ông 10 Voi - Giáp ranh xã Kế Thành
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8135 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 4 - Xã Trinh Phú |
Cầu Sóc Tổng (ranh xã Thới An Hội) - Giáp ranh xã Ba Trinh
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8136 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh 932 - Xã Trinh Phú |
Giáp ranh xã Thới An Hội (sông Rạch Vọp) - Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8137 |
Huyện Kế Sách |
Đường mới về UBND xã Trinh Phú |
Cầu Thới An Hội - Hết ranh đất ông Trương Văn Đấu
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8138 |
Huyện Kế Sách |
Đường mới về UBND xã Trinh Phú |
Giáp đường Tỉnh 932 - Hết ranh đất trụ sở UBND xã
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8139 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal mở rộng - Xã Trinh Phú |
Giáp ranh UBND xã Trinh Phú - Cầu Thanh Niên Ấp 1
|
256.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8140 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal mở rộng - Xã Trinh Phú |
Cầu Ba Chợ - Hết ranh đất ông Hai Việt
|
256.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8141 |
Huyện Kế Sách |
Đường Thanh Tâm - Tha la (ấp 1) - Xã Trinh Phú |
Nhà ông Thanh Tâm - Cầu Tha La
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8142 |
Huyện Kế Sách |
Đường Ba Mịn - Ngã Củ Ngoài (ấp 1- 2-12) - Xã Trinh Phú |
Nhà ông Ba Mịn - Nhà Ông 5 Nuôi
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8143 |
Huyện Kế Sách |
Đường UBND xã - 9 Dư - Xã Trinh Phú |
Từ trụ sở UBND xã - Giáp ranh xã Ba Trinh
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8144 |
Huyện Kế Sách |
Đường tuyến thôn cư giáp Kế An (ấp 8) - Xã Trinh Phú |
Từ giáp ranh nhà ông Lê Vũ Đạt - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Nhiên
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8145 |
Huyện Kế Sách |
Đường ngã tư Chín Dư - Đường Độn (ấp 3-8-12) - Xã Trinh Phú |
Từ nhà ông Lý Phi Long - Đến nhà ông Huỳnh Thanh Long
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8146 |
Huyện Kế Sách |
Đường kênh Năm Nhòng (ấp 9) - Xã Trinh Phú |
Từ nhà ông Lê văn Nam - Đến nhà ông Ngô Văn Bé Ba
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8147 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal cầu Trường Thiều Văn Chỏi đến giáp An Lạc Tây (ấp 10) - Xã Trinh Phú |
Từ cầu Trường Thiều Văn Chỏi - Đến nhà bà Ngô Thị Ngò
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8148 |
Huyện Kế Sách |
Trường Mẫu giáo - ngã cũ ngoài - Xã Trinh Phú |
Từ Trường Mẫu Giáo Trinh Phú - Đến nhà ông Phạm Văn Tiên
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8149 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến đường 6 già - Ba Um - Xã Trinh Phú |
Từ nhà ông 6 Già - Đến hết đất ông Dương Hồng Mẫn
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8150 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến đường 6 Già - 6 Nhật - Xã Trinh Phú |
Tuyến đường 6 Già - 6 Nhật - Đến nhà ông Lê Văn Nhật
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8151 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến từ đường tỉnh 932 - cầu Tha La - Xã Trinh Phú |
Giáp Đường tỉnh 932 - Cầu Tha La
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8152 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh 932B - Xã Xuân Hòa |
Cầu Rạch Bần (ranh thị trấn An Lạc Thôn) - Cầu Bờ Dọc
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8153 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh 932B - Xã Xuân Hòa |
Cầu Bờ Dọc - Đập 9 La
|
680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8154 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh 932B - Xã Xuân Hòa |
Đập 9 La - Giáp ranh xã Ba Trinh
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8155 |
Huyện Kế Sách |
Đường Cái Cao bờ Bắc - Xã Xuân Hòa |
Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn - Hết ranh Chùa Thiên Phước
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8156 |
Huyện Kế Sách |
Đường vào khu căn cứ Huyện ủy xã Xuân Hòa - Xã Xuân Hòa |
Giáp đường Tỉnh 932B - Cầu 6 Ngây
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8157 |
Huyện Kế Sách |
Đường vào khu căn cứ Huyện ủy xã Xuân Hòa - Xã Xuân Hòa |
Cầu 6 Ngây - Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Sự (giáp ranh xã Ba Trinh)
|
256.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8158 |
Huyện Kế Sách |
Đường xã Nông Thôn Mới xã Xuân Hòa nối Quốc Lộ Nam Sông Hậu - Xã Xuân Hòa |
Giáp Đường Tỉnh 932B - Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8159 |
Huyện Kế Sách |
Khu vực xã - Xã Phong Nẫm |
Đầu ranh đất trụ sở UBND xã - Hết ranh đất Tổ điện lực
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8160 |
Huyện Kế Sách |
Khu vực xã - Xã Phong Nẫm |
Giáp ranh đất trụ sở UBND xã - Hết ranh đất 4 Suôl
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8161 |
Huyện Kế Sách |
Khu vực xã - Xã Phong Nẫm |
Đầu ranh đất trường Tiểu học - Cầu Bà Xe
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8162 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 1 - Xã Phong Nẫm |
Giáp ranh đất Tổ điện lực - Bến phà đầu cồn hết phần đất ông Huỳnh Văn Khoa ấp Phong Thạnh
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8163 |
Huyện Kế Sách |
Khu vực trung tâm xã An Mỹ |
Đầu ranh đất trụ sở UBND - Cống Ba Công
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8164 |
Huyện Kế Sách |
Khu vực trung tâm xã An Mỹ |
Cống Ba Công - Cầu Đình
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8165 |
Huyện Kế Sách |
Khu vực trung tâm xã An Mỹ |
Giáp ranh đất trụ sở UBND xã - Hết đất ông Tư Chuyên (dọc sông Số 1)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8166 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 6 - xã An Mỹ |
Giáp ranh thị trấn Kế Sách - Cầu Đình
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8167 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 6 - xã An Mỹ |
Cầu Hai Lép - Cầu Đình
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8168 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 6 - xã An Mỹ |
Cầu Đình - Cầu Ba Miễu
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8169 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 6 - xã An Mỹ |
Cầu Ba Miễu - Giáp ranh xã Hậu Thạnh (huyện Long Phú)
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8170 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal - xã An Mỹ |
Bờ Sông Quán - Cống thầy Ba
|
392.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8171 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal - xã An Mỹ |
Giáp ranh thị trấn Kế Sách - Cầu Rạch Bà Tép
|
392.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8172 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal - xã An Mỹ |
Cầu Rạch Bà Tép - Cầu Hai Lép
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8173 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal - xã An Mỹ |
Giáp ấp An Ninh 2, thị trấn Kế Sách - Cầu chùa An Nghiệp
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8174 |
Huyện Kế Sách |
Đường Đal An Nghiệp - xã An Mỹ |
Từ đất ông Kim Sơn - Bổ Túc (Cầu Sáu Lương)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8175 |
Huyện Kế Sách |
Đường Đal Phụng An-An Nghiệp - xã An Mỹ |
Cầu Ba Miễu - Cầu 7 Phuông
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8176 |
Huyện Kế Sách |
Chợ Mang cá - Xã Đại Hải |
Giáp đất trụ sở UBND xã - Hết ranh đất chùa Cao Đài Phụng Thiên
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8177 |
Huyện Kế Sách |
Chợ Mang cá - Xã Đại Hải |
Giáp ranh đất chùa Cao Đài Phụng Thiên - Voi Ba đen
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8178 |
Huyện Kế Sách |
Chợ Mang cá - Xã Đại Hải |
Khu vực nhà lồng chợ
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8179 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 4 - Xã Đại Hải |
Cầu Mang Cá 2 - Giáp ranh xã Ba Trinh
|
680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8180 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh 932B - Xã Đại Hải |
Cầu Mang Cá 3 - Giáp ranh xã Ba Trinh
|
680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8181 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh 932B - Xã Đại Hải |
Cầu Mang Cá 1 - Hết ranh đất ông Hai Đực
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8182 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh 932B - Xã Đại Hải |
Cầu Mang Cá 1 - Cống Vũ Đảo
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8183 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh 932B - Xã Đại Hải |
Cống Vũ Đảo - Cầu Ba Rinh
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8184 |
Huyện Kế Sách |
Đường Kinh Lầu - Xã Đại Hải |
Cầu Mang Cá 1 - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nê
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8185 |
Huyện Kế Sách |
Đường Kinh Lầu - Xã Đại Hải |
Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Nê - Hết ranh đất Nhà thờ Trung Hải
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8186 |
Huyện Kế Sách |
Đường Kinh Lầu - Xã Đại Hải |
Giáp ranh đất Nhà thờ Trung Hải - Hết ranh đất ông Đắc (ấp Đông Hải)
|
680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8187 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh 932C - Xã Đại Hải |
Giáp ranh đất UBND xã - Cầu Số 1 (ranh xã Kế An)
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8188 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến cặp Kênh số 1 (lộ phụ Tỉnh lộ 932C) - Xã Đại Hải |
Cầu Mang Cá 2 - Ranh nhà ông Huỳnh Văn Kịch
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8189 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến cặp Kênh số 1 (lộ phụ Tỉnh lộ 932C) - Xã Đại Hải |
Ranh nhà ông Huỳnh Văn Kịch - Giáp ranh xã Kế An
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8190 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal Vườn Cò - Xã Đại Hải |
Cầu Kế An hướng về vườn cò - Hết ranh đất ông Chính
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8191 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal Vườn Cò - Xã Đại Hải |
Giáp ranh đất ông Chính - Vườn Cò
|
256.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8192 |
Huyện Kế Sách |
Khu vực chợ Cống Đôi - Xã Đại Hải |
Đầu ranh đất ông Thương (hướng cầu kênh Ngọc Lý) - Hết ranh đất ông Đắc
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8193 |
Huyện Kế Sách |
Quốc lộ 1A - Xã Đại Hải |
Cầu Ba Rinh - Hết ranh đất ông Hiển (chợ Cống Đôi) và giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện (huyện Châu Thành)
|
2.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8194 |
Huyện Kế Sách |
Quốc lộ 1A - Xã Đại Hải |
Cầu Ba Rinh - Giáp ranh thị xã Ngã Bảy (tỉnh Hậu Giang)
|
1.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8195 |
Huyện Kế Sách |
Đường Mang Cá - Đại Thành - Xã Đại Hải |
Cầu Mang Cá - Đại Thành - Giáp ranh xã Đại Thành (thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8196 |
Huyện Kế Sách |
Khu tái định cư Quốc lộ 1A - Xã Đại Hải |
Suốt tuyến
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8197 |
Huyện Kế Sách |
Khu tái định cư tự phát ấp Đông Hải (sau trạm kiểm dịch) - Xã Đại Hải |
Suốt tuyến
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8198 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến đường tập đoàn 2 ấp Đông Hải (phía bên sông - đối diện Quốc lộ 1A) - Xã Đại Hải |
Cống Tiếp Nhựt ấp Ba Rinh - Hết ranh đất bà Bùi Thị Thanh Dung (giáp xã Hồ Đắc Kiện - huyện Châu Thành)
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8199 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tập đoàn 7 ấp Ba Rinh - Xã Đại Hải |
Cống Tiếp Nhựt - Giáp ranh thị xã Ngã Bảy (tỉnh Hậu Giang)
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8200 |
Huyện Kế Sách |
Đường Cặp kênh 25 (Vnsat) - Xã Đại Hải |
Giáp đường nhựa Kinh Lầu - Giáp Quốc Lộ 1A
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |