| 8001 |
Huyện Kế Sách |
Đường Kinh Lầu - Xã Đại Hải |
Giáp ranh đất Nhà thờ Trung Hải - Hết ranh đất ông Đắc (ấp Đông Hải)
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8002 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh 932C - Xã Đại Hải |
Giáp ranh đất UBND xã - Cầu Số 1 (ranh xã Kế An)
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8003 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến cặp Kênh số 1 (lộ phụ Tỉnh lộ 932C) - Xã Đại Hải |
Cầu Mang Cá 2 - Ranh nhà ông Huỳnh Văn Kịch
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8004 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến cặp Kênh số 1 (lộ phụ Tỉnh lộ 932C) - Xã Đại Hải |
Ranh nhà ông Huỳnh Văn Kịch - Giáp ranh xã Kế An
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8005 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal Vườn Cò - Xã Đại Hải |
Cầu Kế An hướng về vườn cò - Hết ranh đất ông Chính
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8006 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal Vườn Cò - Xã Đại Hải |
Giáp ranh đất ông Chính - Vườn Cò
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8007 |
Huyện Kế Sách |
Khu vực chợ Cống Đôi - Xã Đại Hải |
Đầu ranh đất ông Thương (hướng cầu kênh Ngọc Lý) - Hết ranh đất ông Đắc
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8008 |
Huyện Kế Sách |
Quốc lộ 1A - Xã Đại Hải |
Cầu Ba Rinh - Hết ranh đất ông Hiển (chợ Cống Đôi) và giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện (huyện Châu Thành)
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8009 |
Huyện Kế Sách |
Quốc lộ 1A - Xã Đại Hải |
Cầu Ba Rinh - Giáp ranh thị xã Ngã Bảy (tỉnh Hậu Giang)
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8010 |
Huyện Kế Sách |
Đường Mang Cá - Đại Thành - Xã Đại Hải |
Cầu Mang Cá - Đại Thành - Giáp ranh xã Đại Thành (thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8011 |
Huyện Kế Sách |
Khu tái định cư Quốc lộ 1A - Xã Đại Hải |
Suốt tuyến
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8012 |
Huyện Kế Sách |
Khu tái định cư tự phát ấp Đông Hải (sau trạm kiểm dịch) - Xã Đại Hải |
Suốt tuyến
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8013 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến đường tập đoàn 2 ấp Đông Hải (phía bên sông - đối diện Quốc lộ 1A) - Xã Đại Hải |
Cống Tiếp Nhựt ấp Ba Rinh - Hết ranh đất bà Bùi Thị Thanh Dung (giáp xã Hồ Đắc Kiện - huyện Châu Thành)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8014 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tập đoàn 7 ấp Ba Rinh - Xã Đại Hải |
Cống Tiếp Nhựt - Giáp ranh thị xã Ngã Bảy (tỉnh Hậu Giang)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8015 |
Huyện Kế Sách |
Đường Cặp kênh 25 (Vnsat) - Xã Đại Hải |
Giáp đường nhựa Kinh Lầu - Giáp Quốc Lộ 1A
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8016 |
Huyện Kế Sách |
Đường lộ phụ đường kênh Lầu - Xã Đại Hải |
Giáp đường tỉnh 932C (cặp UBND xã) - Hết ranh đất ông Đỗ Văn Giỏi (Kinh 5 trong)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8017 |
Huyện Kế Sách |
Đường cặp kênh Hậu Bối - Xã Đại Hải |
Trụ sở Ban Nhân Dân ấp Trung Hải (cầu số 2) - Hết ranh đất bà Trương Hà
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8018 |
Huyện Kế Sách |
Đường cặp kênh Hậu Bối - Xã Đại Hải |
Ranh đất ông Nguyễn Văn Ngọc - Hết ranh đất ông Phạm Văn Út
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8019 |
Huyện Kế Sách |
Đường lộ phụ đường tỉnh 932B - Xã Đại Hải |
Cầu Mang Cá-Đại Thành (3 Đen) - Hết ranh đất bà Quách Thị Sảnh
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8020 |
Huyện Kế Sách |
Khu tái định cư tự phát ấp Đông Hải - Xã Đại Hải |
Suốt tuyến
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8021 |
Huyện Kế Sách |
Đường Cặp kênh Nam Hải - Xã Đại Hải |
Ranh đất nhà thờ Đại Hải - Ranh đất nhà thờ Đại Hải
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8022 |
Huyện Kế Sách |
Đường Cặp kênh Nam Hải - Xã Đại Hải |
Giáp Quốc Lộ 1A - Giáp Quốc Lộ 1A
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8023 |
Huyện Kế Sách |
Đường cặp kênh Hồ Đắc Kiện - Xã Đại Hải |
Trụ sở Ban Nhân Dân ấp Ba Rinh - Giáp xã Hồ Đắc Kiện, huyện Châu Thành
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8024 |
Huyện Kế Sách |
Đường cặp kênh Hồ Đắc Kiện - Xã Đại Hải |
Cống Tiếp Nhựt ấp Ba Rinh - Giáp xã Hồ Đắc Kiện, huyện Châu Thành
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8025 |
Huyện Kế Sách |
Đường cặp kênh Ngọc Lý - Xã Đại Hải |
Giáp ranh đất nhà thờ Đại Hải - Cầu số 1 ấp Trung Hải
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8026 |
Huyện Kế Sách |
Khu vực trung tâm xã - Xã Ba Trinh |
Cầu Đường Trâu - Hết ranh đất Công an xã
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8027 |
Huyện Kế Sách |
Khu vực trung tâm xã - Xã Ba Trinh |
Giáp ranh đất Công an xã - Rạch Thành Văn Buôl
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8028 |
Huyện Kế Sách |
Khu vực trung tâm xã - Xã Ba Trinh |
Đài Tưởng niệm - Cầu Sông Rạch Vọp
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8029 |
Huyện Kế Sách |
Khu vực trung tâm xã - Xã Ba Trinh |
Đường đal cầu Sông Rạch Vọp đi Trạm Y tế - Đài Tưởng niệm
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8030 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh 932B - Xã Ba Trinh |
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Xuân Hòa
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8031 |
Huyện Kế Sách |
Huyện lộ 3 - Xã Ba Trinh |
Giáp ranh đất ông Nguyễn Ngọc Diệp (giáp đường Tỉnh 932B) - Hết ranh đất ông Lê Văn Sôm (kênh Hai Thanh)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8032 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 4 - Xã Ba Trinh |
Giáp ranh xã Trinh Phú - Giáp ranh Trường Ba Trinh 1
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8033 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 4 - Xã Ba Trinh |
Giáp ranh Trường Ba Trinh 1 - Cầu Bưng Xấu
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8034 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 4 - Xã Ba Trinh |
Cầu Bưng Xấu - Giáp ranh cây xăng Tuấn Phát
|
820.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8035 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 4 - Xã Ba Trinh |
Giáp ranh cây xăng Tuấn Phát - Giáp ranh xã Đại Hải
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8036 |
Huyện Kế Sách |
Đường Trâu Ấp 6 - Ấp 12 - Xã Ba Trinh |
Suốt đường
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8037 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal Đảng ủy - Lầu Bà - Xã Ba Trinh |
Suốt đường
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8038 |
Huyện Kế Sách |
Lộ phụ ấp 4-5A - Xã Ba Trinh |
Ông Trần Văn Toàn - Thánh Tịnh Huỳnh Đài Cảnh
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8039 |
Huyện Kế Sách |
Lộ phụ ấp 5A-5B - Xã Ba Trinh |
Ông Lê Văn Sáu giáp ranh xã Đại Hải - Ông Nguyễn Văn Khuyên giáp ranh xã Xuân Hòa
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8040 |
Huyện Kế Sách |
Lộ cặp kênh Hai Thanh ấp 5A-ấp 12 - Xã Ba Trinh |
Bà Nguyễn Thị Kiểu - Bà Phạm Thị Thạnh
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8041 |
Huyện Kế Sách |
Lộ cặp kênh đường Trâu ấp 6- ấp 12 - Xã Ba Trinh |
Bà Phạm Thị Thạnh - Ông Nguyễn Văn Chi
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8042 |
Huyện Kế Sách |
Lộ cặp kênh Chính Dư ấp 12-ấp 8 - Xã Ba Trinh |
Ông Cao Văn Thái - Bà Trần Thị Quân
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8043 |
Huyện Kế Sách |
Lộ phụ sông Rạch Vọp ấp 8 - Xã Ba Trinh |
Ông Thân Văn Buôl - Bà Trần Thị Quân
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8044 |
Huyện Kế Sách |
Lộ phụ sông Rạch Vọp ấp 7 - Xã Ba Trinh |
Bà Nguyễn Thị Bê - Ông Hồ Văn Cuội
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8045 |
Huyện Kế Sách |
Lộ cặp kênh Thông Cư ấp 8 - Xã Ba Trinh |
Ông Bùi Văn Thu - Ông Huỳnh Văn Đồng giáp ranh xã Kế An
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8046 |
Huyện Kế Sách |
Chợ Cầu Lộ - Xã Thới An Hội |
Dãy A, B, C từ nhà ông Phạm Văn Tho - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùm - Nguyễn Văn Vem - Nguyễn Thanh Tâm
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8047 |
Huyện Kế Sách |
Đường khu vực chợ - Xã Thới An Hội |
Giáp đất ông Trần Trung Du - Giáp ranh cửa hàng Tấn Lợi
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8048 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 4 - Xã Thới An Hội |
Đầu ranh đất trụ sở UBND xã - Cầu 8 Chanh
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8049 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 4 - Xã Thới An Hội |
Cầu 8 Chanh - Cầu Xóm Đồng
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8050 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 4 - Xã Thới An Hội |
Cầu Xóm Đồng - Cầu Sóc Tổng (ranh xã Trinh Phú)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8051 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 4 - Xã Thới An Hội |
Cầu Thới An Hội - Cầu Vàm Mương
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8052 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 4 - Xã Thới An Hội |
Cầu Vàm Mương - Giáp ranh xã An Lạc Tây
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8053 |
Huyện Kế Sách |
Đường vòng cung Trường Mẫu giáo - Xã Thới An Hội |
Giáp Tỉnh lộ 932 - Cống Tám Chanh
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8054 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh lộ 932 - Xã Thới An Hội |
Ngã 3 UBND xã - Cống 7 Vị
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8055 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh lộ 932 - Xã Thới An Hội |
Cống 7 Vị - Cầu Ninh Thới
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8056 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh lộ 932 - Xã Thới An Hội |
Cầu Ninh Thới - Cầu Hai Vọng
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8057 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh lộ 932 - Xã Thới An Hội |
Cầu Hai Vọng - Cầu 10 Xén
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8058 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh lộ 932 - Xã Thới An Hội |
Cầu 10 Xén - Cầu Chùa PoThiThLang
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8059 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh lộ 932 - Xã Thới An Hội |
Cầu Chùa PoThiThLang - Cầu Chệt Tịnh
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8060 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh lộ 932 - Xã Thới An Hội |
Cầu Chệt Tịnh - Cầu Trắng
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8061 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh lộ 932 - Xã Thới An Hội |
Cầu Trắng - Giáp ranh TT Kế Sách
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8062 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 5B - Xã Thới An Hội |
Suốt tuyến
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8063 |
Huyện Kế Sách |
Khu vực chợ cũ - Xã Thới An Hội |
Cầu đối diện UBND xã - Hết ranh đất Nhà thờ Tin Lành
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8064 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal cầu Trắng - Xã Thới An Hội |
Cầu Trắng - Kênh Mỹ Tập
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8065 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal cầu Trắng - Xã Thới An Hội |
Kênh Mỹ Tập - Giáp ranh đất xã Nhơn Mỹ
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8066 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal xuống bến phà (tuyến mới) - Xã Thới An Hội |
Giáp Huyện lộ 4 - Hết đất Trần Thành Lập; Hết đất ông Ngô Văn Lợi
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8067 |
Huyện Kế Sách |
Đường thôn Điện Lực - Xã Thới An Hội |
Đường đal cầu Trắng - Hết tuyến
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8068 |
Huyện Kế Sách |
Đường về cầu đi Trinh Phú (tuyến mới) - Xã Thới An Hội |
Giáp Huyện lộ 4 - Cầu Trinh Phú
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8069 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal (tuyến mới) - Xã Thới An Hội |
Giáp đường vòng cung Trường Mẫu giáo - Giáp Huyện lộ 4
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8070 |
Huyện Kế Sách |
Khu dân cư ấp Xóm Đồng (đối diện chốt Công an) - Xã Thới An Hội |
Suốt tuyến
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8071 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal ấp Đại An - Xã Thới An Hội |
Giáp đường Tỉnh 932 - Hết ranh trụ sở ấp Đại An
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8072 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal ấp Xóm Đồng 1 - Xã Thới An Hội |
Giáp Huyện lộ 4 - Cầu Năm Kiều
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8073 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal ấp Đại An - Xóm Đồng 2 - Xã Thới An Hội |
Giáp đường Tỉnh 932 - Giáp ranh xã Kế Thành
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8074 |
Huyện Kế Sách |
Đường cầu 10 Xích - Xã Thới An Hội |
Giáp đường Tỉnh 932 - Cầu Vàm Mương (Huyện Lộ 4)
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8075 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal Đại An-Mỹ Hội - Xã Thới An Hội |
Trụ sở ấp Đại An - Cầu Lộ Tổng
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8076 |
Huyện Kế Sách |
Đường đai Mỹ Hội-An Phú Đông - Xã Thới An Hội |
Giáp Huyện Lộ 5 - Cầu Kinh Ranh
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8077 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal ấp Ninh Thới - Xã Thới An Hội |
Cầu đối diện UBND xã (bên kia sông) - Cầu 10 Xích
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8078 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal vào khu hỏa táng - Xã Thới An Hội |
Giáp tỉnh lộ 932 - Khu Hỏa Táng
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8079 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến Ninh Thới - Đại An - An Hòa - Xã Thới An Hội |
Cầu 10 Xích - Đối diện cây xăng An Hội
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8080 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal trường Tiểu học Thới An Hội 3 - Xã Thới An Hội |
Suốt tuyến
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8081 |
Huyện Kế Sách |
Chợ An Lạc Tây - Xã An Lạc Tây |
Đầu ranh đất bà Chi - Hết ranh đất ông Đại
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8082 |
Huyện Kế Sách |
Chợ An Lạc Tây - Xã An Lạc Tây |
Giáp ranh đất ông Đại - Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu (đường Cầu Sáu Ú)
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8083 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 4 - Xã An Lạc Tây |
Giáp ranh đất Nhà bà Chi - Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8084 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 4 - Xã An Lạc Tây |
Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu Thị Hồ (giáp xã Thới An Hội)
|
870.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8085 |
Huyện Kế Sách |
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã An Lạc Tây |
Cầu Trà Ếch (ranh xã Nhơn Mỹ) - Cống Hai Liềm
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8086 |
Huyện Kế Sách |
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã An Lạc Tây |
Cống Hai Liềm - Cầu Rạch Vọp
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8087 |
Huyện Kế Sách |
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã An Lạc Tây |
Cầu Rạch Vọp - Cầu Phèn Đen (ranh thị trấn An Lạc Thôn)
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8088 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal Trạm y tế - Xã An Lạc Tây |
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp đất Bà Chi (dọc Sông Hậu)
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8089 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal kênh Hai Liềm - Xã An Lạc Tây |
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu 2 Liềm
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8090 |
Huyện Kế Sách |
Đường Phèn Đen - Xã An Lạc Tây |
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Sông Hậu
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8091 |
Huyện Kế Sách |
Đường Phèn Đen - Xã An Lạc Tây |
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu Tư Ngô
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8092 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến Rạch Vộp-An Phú - Xã An Lạc Tây |
Cầu Rạch Vộp - Kênh Công Điền
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8093 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến Nhà Thờ-Rạch Vộp - Xã An Lạc Tây |
Cầu Rạch Vộp - Kênh Thị Hồ
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8094 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến Cái Trưng - Xã An Lạc Tây |
Cầu Cái Trưng - Cầu Khu 4
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8095 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến đường ban nhân dân ấp An Thạnh - Xã An Lạc Tây |
Cầu Trà Ếch nhỏ - Ban Nhân Dân Ấp An Thạnh
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8096 |
Huyện Kế Sách |
Khu tái định cư - Xã Nhơn Mỹ |
Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ)
|
1.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8097 |
Huyện Kế Sách |
Khu vực chợ - Xã Nhơn Mỹ |
Đầu ranh đất Bưu điện xã cũ - Hết ranh đất chùa Hiệp Châu
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8098 |
Huyện Kế Sách |
Khu vực chợ - Xã Nhơn Mỹ |
Giáp ranh đất chùa Hiệp Châu - Cầu tàu
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8099 |
Huyện Kế Sách |
Khu vực chợ - Xã Nhơn Mỹ |
Cầu tàu - Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8100 |
Huyện Kế Sách |
Đường xuống bến phà - Xã Nhơn Mỹ |
Giáp Quốc lộ Nam sông Hậu - Bến phà mới
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |