15:15 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Sóc Trăng: Tiềm năng đầu tư bất động sản từ vùng đất sông nước

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Sóc Trăng theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024, đang phản ánh tiềm năng phát triển kinh tế và điểm đến đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư tại khu vực này.

Tiềm năng phát triển bất động sản tại Sóc Trăng

Sóc Trăng, tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, là một trong những khu vực sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Nằm ở cửa ngõ ra biển Đông, Sóc Trăng không chỉ có vai trò quan trọng trong giao thương mà còn là điểm đến của nhiều dự án hạ tầng giao thông lớn như cảng Trần Đề, các tuyến quốc lộ và cao tốc.

Những dự án này không chỉ thúc đẩy kinh tế mà còn làm gia tăng giá trị bất động sản.

Sóc Trăng nổi bật với sự phát triển của các ngành kinh tế trọng điểm như nông nghiệp, thủy sản, và công nghiệp chế biến.

Đặc biệt, cảng Trần Đề đang được định hướng trở thành cảng biển quan trọng trong khu vực, tạo động lực lớn cho sự phát triển của khu vực lân cận. Điều này đồng nghĩa với việc giá trị đất ở những khu vực ven biển hoặc gần cảng sẽ tiếp tục gia tăng.

Du lịch tại Sóc Trăng cũng đang trên đà phát triển mạnh mẽ, với những điểm đến nổi tiếng như Chùa Dơi, Chùa Đất Sét và các lễ hội văn hóa đặc sắc.

Điều này không chỉ thu hút du khách mà còn mở ra cơ hội phát triển bất động sản du lịch, nghỉ dưỡng và thương mại.

Phân tích bảng giá đất tại Sóc Trăng và xu hướng đầu tư

Giá đất tại Sóc Trăng hiện đang có sự phân hóa giữa khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nông thôn.

Tại thành phố Sóc Trăng, trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, giá đất dao động từ 5 triệu đến 45 triệu đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và mức độ phát triển.

Những khu vực gần trung tâm hành chính, các tuyến đường lớn như Lê Lợi và Nguyễn Huệ, luôn có giá đất cao nhất nhờ vào sự phát triển hạ tầng đồng bộ.

Tại các khu vực ven biển như Trần Đề và Vĩnh Châu, giá đất dao động từ 2 triệu đến 10 triệu đồng/m². Đây là những khu vực giàu tiềm năng với sự phát triển của cảng Trần Đề và các dự án năng lượng tái tạo như điện gió, điện mặt trời. Với mức giá đất còn hợp lý, đây là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn.

Ở các huyện khác như Mỹ Tú, Châu Thành và Long Phú, giá đất thấp hơn, dao động từ 1 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nông nghiệp công nghệ cao và công nghiệp chế biến, giá trị đất ở những khu vực này cũng đang dần tăng lên.

So sánh với các tỉnh lân cận như Bạc Liêu và Cần Thơ, giá đất tại Sóc Trăng vẫn ở mức cạnh tranh. Trong khi Cần Thơ có giá đất trung bình khoảng 3.743.703 đồng/m² và Bạc Liêu dao động từ 840 đồng/m² đến 45 triệu đồng/m², Sóc Trăng cung cấp những lựa chọn hợp lý hơn nhưng vẫn đầy tiềm năng nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng và kinh tế.

Sóc Trăng đang là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản, đây là cơ hội không thể bỏ lỡ để sở hữu hoặc đầu tư vào các khu vực trọng điểm của tỉnh.

Giá đất cao nhất tại Sóc Trăng là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Sóc Trăng là: 120.000 đ
Giá đất trung bình tại Sóc Trăng là: 1.415.624 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3890

Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7901 Huyện Kế Sách Hẻm Tư Râu - Thị trấn An Lạc Thôn Đầu ranh đất La Thanh Long - Sông Hậu 570.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7902 Huyện Kế Sách Hẻm ông Mong - Thị trấn An Lạc Thôn Đầu ranh đất Nguyễn Văn Hổ - Sông Hậu 570.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7903 Huyện Kế Sách Hẻm ông Lón - Thị trấn An Lạc Thôn Đầu ranh đất Trần Thị Huệ - Sông Hậu 570.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7904 Huyện Kế Sách Hẻm Bà Đẹp - Thị trấn An Lạc Thôn Đầu ranh đất Trần Thị Đẹp - Sông Hậu 570.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7905 Huyện Kế Sách Hẻm 7 Giảng - Thị trấn An Lạc Thôn Đầu ranh đất Bảy Giảng - Hết đất Nguyễn Văn Út 570.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7906 Huyện Kế Sách Hẻm Ba Thích - Thị trấn An Lạc Thôn Đầu ranh đất Trương Thanh Tòng - Hết đất Trần Văn Sướng 570.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7907 Huyện Kế Sách Hẻm Út Miễu - Thị trấn An Lạc Thôn Đầu ranh đất Lê Thị Nhỏ - Hết đất Đinh Thị Thanh Trúc 570.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7908 Huyện Kế Sách Hẻm Út Canh chua - Thị trấn An Lạc Thôn Đầu ranh đất Lê Văn Hiền - Hết ranh đất Trần Văn Ý 570.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7909 Huyện Kế Sách Hẻm Ủy ban - Thị trấn An Lạc Thôn Đầu ranh đất Hà Văn Buôl - Hết ranh đất Trần Văn Tha 570.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7910 Huyện Kế Sách Hẻm nhà ông Trí Dũng - Thị trấn An Lạc Thôn Đầu ranh đất nhà ông Trí Dũng - Hết ranh Khu Hành chính thị trấn 570.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7911 Huyện Kế Sách Đường Cafe Nam Long đến Trường cấp 3 - Thị trấn An Lạc Thôn Đầu ranh đất ông Long - Hết ranh đất Trường cấp 3 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7912 Huyện Kế Sách Huyện lộ 3 - Thị trấn An Lạc Thôn Giáp ranh xã Trinh Phú - Giáp Nam Sông Hậu 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7913 Huyện Kế Sách Các tuyến đường đal còn lại ấp An Ninh - Thị trấn An Lạc Thôn Suốt tuyến 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7914 Huyện Kế Sách Đường dân sinh Hàng Cau ấp An Ninh - Thị trấn An Lạc Thôn Giáp ranh xưởng tôl Hồng Cúc - Hết ranh đất nhà bà Trang 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7915 Huyện Kế Sách Đường dân sinh Hàng Cau ấp An Ninh - Thị trấn An Lạc Thôn Các tuyến đường phụ tiếp giáp đường dân sinh 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7916 Huyện Kế Sách Đường đấu nối Quốc lộ Nam Sông Hậu - Thị trấn An Lạc Thôn Giáp ranh quán Ca Da - Hết tuyến 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7917 Huyện Kế Sách Các tuyến đường đal ấp An Thới - Thị trấn An Lạc Thôn Suốt tuyến 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7918 Huyện Kế Sách Các tuyến đường đal ấp An Bình - Thị trấn An Lạc Thôn Suốt tuyến 210.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7919 Huyện Kế Sách Các tuyến đường đal ấp Phèn Đen - Thị trấn An Lạc Thôn Suốt tuyến 210.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7920 Huyện Kế Sách Đường đal ấp An Ninh (qua khu đất ông Hồ Chí Toại) - Thị trấn An Lạc Thôn Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp đường Khu hành chính 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7921 Huyện Kế Sách Khu Tái định cư An Lạc Thôn - Thị trấn An Lạc Thôn Đường D4 (đường trục chính) 1.068.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7922 Huyện Kế Sách Khu Tái định cư An Lạc Thôn - Thị trấn An Lạc Thôn Đường D3; đường N1; đường N2 (đường nội bộ) 870.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7923 Huyện Kế Sách Tuyến Rạch Bần-Mương Khai (A2-B2) - Thị trấn An Lạc Thôn Đường khu hành chính - Rạch Bối 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7924 Huyện Kế Sách Tuyến Rạch Bần-Mương Khai (A2-B2) - Thị trấn An Lạc Thôn Rạch Bối - Rạch Bần 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7925 Huyện Kế Sách Tuyến tránh đường tỉnh 932B - Thị trấn An Lạc Thôn Rạch Bần - Quốc Lộ Nam Sông Hậu 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7926 Huyện Kế Sách Đường Huyện lộ 1 đến nghĩa trang liệt sĩ - Thị trấn An Lạc Thôn Suốt tuyến 192.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7927 Huyện Kế Sách Hẻm Ủy ban - Thị trấn An Lạc Thôn Nhà ông Trần Văn Tha - Cầu Lý Ớ 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7928 Huyện Kế Sách Đường Bê tông - Thị trấn An Lạc Thôn Kênh Mương Lộ - Đường Đal sông Hậu 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7929 Huyện Kế Sách Đường Bê tông - Thị trấn An Lạc Thôn Huyện Lộ 1 - Cầu Thông Dũng (ấp An Bình) 192.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7930 Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932C (đường Huyện 2 cũ) - Xã Kế Thành Cầu Bưng Tiết - Cầu Kế Thành 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
7931 Huyện Kế Sách Đường UBND xã đi qua ấp Kinh Giữa, Bồ Đề, Cây Sộp (giáp Châu Thành) - Xã Kế Thành Cầu Kế Thành - Giáp ranh xã Phú Tâm (Châu Thành) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
7932 Huyện Kế Sách Tuyến Ba Lăng-Bồ Đề - Xã Kế Thành Cầu Bưng Tiết - Ngã ba Tư Huôi 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7933 Huyện Kế Sách Tuyến Bưng Túc-Thành Tân - Xã Kế Thành Cầu Bưng Túc giáp An Khương - Giáp ấp Thành Tân 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7934 Huyện Kế Sách Tuyến Kinh Giữa 2-Thành Tân - Xã Kế Thành Cầu Hai Giáp - Giáp ấp Xóm Đồng 1 xã Thới An Hội 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7935 Huyện Kế Sách Tuyến Bồ Đề-Cây Sộp - Xã Kế Thành Cầu ông Nhiều - Cầu Trịnh Hùng 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7936 Huyện Kế Sách Tuyến Bưng Túc-Kinh Giữa 2 - Xã Kế Thành Vàm Bưng Túc - Cầu Hai Giáp 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7937 Huyện Kế Sách Tuyến Cây Sộp 2 - Xã Kế Thành Cầu Tư Sĩ - Cầu Lâm Cai 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7938 Huyện Kế Sách Tuyến Bồ Đề-Cây Sộp (số 2) - Xã Kế Thành Cầu Ngã ba Tư Huôi - Giáp Cầu Út Hòa 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
7939 Huyện Kế Sách Tuyến Cây Sộp 3 - Xã Kế Thành Nhà tư Thà - Cầu Lâm Cai 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7940 Huyện Kế Sách Tuyến từ cầu UBND xã qua ấp Kinh Giữa 2 đến giáp Xóm Đồng - Xã Kế Thành Cầu UBND xã - Giáp Xóm Đồng 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
7941 Huyện Kế Sách Tuyến Cây Sộp 1 - Xã Kế Thành Cầu Tư Sĩ - Cầu Út Hòa 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7942 Huyện Kế Sách Tuyến Cây Sộp 5 - Xã Kế Thành Cầu Ba Cham - Vành Đai Ba Cham 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7943 Huyện Kế Sách Tuyến kênh Giữa 2 - Bưng Túc (2 bên) - Xã Kế Thành Cầu 9 Quang - Cầu tiểu học Kế Thành 1 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7944 Huyện Kế Sách Tuyến kênh Giữa 2 - Bưng Túc - Thành Tân 2 - Xã Kế Thành Cầu Hai Trình - Cầu Tư Sang 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7945 Huyện Kế Sách Tuyến Bưng Túc - Xã Kế Thành Cầu Lâm Nhơn - Cầu ngã tư Tư 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
7946 Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932C - Xã Kế An Cầu Kế Thành - Cầu số 1 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
7947 Huyện Kế Sách Tuyến đường đal xóm Chòi - Xã Kế An Cầu Kế An - Hết đất trụ sở UBND xã (mới) 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
7948 Huyện Kế Sách Tuyến kênh số 01 - Mỏ Neo - Xã Kế An Đường tỉnh 932C - Hết ranh đất nhà Hai Cón 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7949 Huyện Kế Sách Kênh số 01 Bờ Bắc - Xã Kế An Giáp ranh ông 10 Voi - Giáp ranh xã Kế Thành 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7950 Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Trinh Phú Cầu Sóc Tổng (ranh xã Thới An Hội) - Giáp ranh xã Ba Trinh 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
7951 Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932 - Xã Trinh Phú Giáp ranh xã Thới An Hội (sông Rạch Vọp) - Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
7952 Huyện Kế Sách Đường mới về UBND xã Trinh Phú Cầu Thới An Hội - Hết ranh đất ông Trương Văn Đấu 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
7953 Huyện Kế Sách Đường mới về UBND xã Trinh Phú Giáp đường Tỉnh 932 - Hết ranh đất trụ sở UBND xã 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
7954 Huyện Kế Sách Đường đal mở rộng - Xã Trinh Phú Giáp ranh UBND xã Trinh Phú - Cầu Thanh Niên Ấp 1 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
7955 Huyện Kế Sách Đường đal mở rộng - Xã Trinh Phú Cầu Ba Chợ - Hết ranh đất ông Hai Việt 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
7956 Huyện Kế Sách Đường Thanh Tâm - Tha la (ấp 1) - Xã Trinh Phú Nhà ông Thanh Tâm - Cầu Tha La 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7957 Huyện Kế Sách Đường Ba Mịn - Ngã Củ Ngoài (ấp 1- 2-12) - Xã Trinh Phú Nhà ông Ba Mịn - Nhà Ông 5 Nuôi 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7958 Huyện Kế Sách Đường UBND xã - 9 Dư - Xã Trinh Phú Từ trụ sở UBND xã - Giáp ranh xã Ba Trinh 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7959 Huyện Kế Sách Đường tuyến thôn cư giáp Kế An (ấp 8) - Xã Trinh Phú Từ giáp ranh nhà ông Lê Vũ Đạt - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Nhiên 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7960 Huyện Kế Sách Đường ngã tư Chín Dư - Đường Độn (ấp 3-8-12) - Xã Trinh Phú Từ nhà ông Lý Phi Long - Đến nhà ông Huỳnh Thanh Long 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7961 Huyện Kế Sách Đường kênh Năm Nhòng (ấp 9) - Xã Trinh Phú Từ nhà ông Lê văn Nam - Đến nhà ông Ngô Văn Bé Ba 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7962 Huyện Kế Sách Đường đal cầu Trường Thiều Văn Chỏi đến giáp An Lạc Tây (ấp 10) - Xã Trinh Phú Từ cầu Trường Thiều Văn Chỏi - Đến nhà bà Ngô Thị Ngò 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7963 Huyện Kế Sách Trường Mẫu giáo - ngã cũ ngoài - Xã Trinh Phú Từ Trường Mẫu Giáo Trinh Phú - Đến nhà ông Phạm Văn Tiên 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7964 Huyện Kế Sách Tuyến đường 6 già - Ba Um - Xã Trinh Phú Từ nhà ông 6 Già - Đến hết đất ông Dương Hồng Mẫn 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7965 Huyện Kế Sách Tuyến đường 6 Già - 6 Nhật - Xã Trinh Phú Tuyến đường 6 Già - 6 Nhật - Đến nhà ông Lê Văn Nhật 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7966 Huyện Kế Sách Tuyến từ đường tỉnh 932 - cầu Tha La - Xã Trinh Phú Giáp Đường tỉnh 932 - Cầu Tha La 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7967 Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Xuân Hòa Cầu Rạch Bần (ranh thị trấn An Lạc Thôn) - Cầu Bờ Dọc 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
7968 Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Xuân Hòa Cầu Bờ Dọc - Đập 9 La 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
7969 Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Xuân Hòa Đập 9 La - Giáp ranh xã Ba Trinh 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
7970 Huyện Kế Sách Đường Cái Cao bờ Bắc - Xã Xuân Hòa Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn - Hết ranh Chùa Thiên Phước 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7971 Huyện Kế Sách Đường vào khu căn cứ Huyện ủy xã Xuân Hòa - Xã Xuân Hòa Giáp đường Tỉnh 932B - Cầu 6 Ngây 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
7972 Huyện Kế Sách Đường vào khu căn cứ Huyện ủy xã Xuân Hòa - Xã Xuân Hòa Cầu 6 Ngây - Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Sự (giáp ranh xã Ba Trinh) 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
7973 Huyện Kế Sách Đường xã Nông Thôn Mới xã Xuân Hòa nối Quốc Lộ Nam Sông Hậu - Xã Xuân Hòa Giáp Đường Tỉnh 932B - Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
7974 Huyện Kế Sách Khu vực xã - Xã Phong Nẫm Đầu ranh đất trụ sở UBND xã - Hết ranh đất Tổ điện lực 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
7975 Huyện Kế Sách Khu vực xã - Xã Phong Nẫm Giáp ranh đất trụ sở UBND xã - Hết ranh đất 4 Suôl 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
7976 Huyện Kế Sách Khu vực xã - Xã Phong Nẫm Đầu ranh đất trường Tiểu học - Cầu Bà Xe 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
7977 Huyện Kế Sách Đường Huyện 1 - Xã Phong Nẫm Giáp ranh đất Tổ điện lực - Bến phà đầu cồn hết phần đất ông Huỳnh Văn Khoa ấp Phong Thạnh 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
7978 Huyện Kế Sách Khu vực trung tâm xã An Mỹ Đầu ranh đất trụ sở UBND - Cống Ba Công 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7979 Huyện Kế Sách Khu vực trung tâm xã An Mỹ Cống Ba Công - Cầu Đình 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7980 Huyện Kế Sách Khu vực trung tâm xã An Mỹ Giáp ranh đất trụ sở UBND xã - Hết đất ông Tư Chuyên (dọc sông Số 1) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
7981 Huyện Kế Sách Đường Huyện 6 - xã An Mỹ Giáp ranh thị trấn Kế Sách - Cầu Đình 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
7982 Huyện Kế Sách Đường Huyện 6 - xã An Mỹ Cầu Hai Lép - Cầu Đình 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7983 Huyện Kế Sách Đường Huyện 6 - xã An Mỹ Cầu Đình - Cầu Ba Miễu 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
7984 Huyện Kế Sách Đường Huyện 6 - xã An Mỹ Cầu Ba Miễu - Giáp ranh xã Hậu Thạnh (huyện Long Phú) 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
7985 Huyện Kế Sách Đường đal - xã An Mỹ Bờ Sông Quán - Cống thầy Ba 490.000 - - - - Đất ở nông thôn
7986 Huyện Kế Sách Đường đal - xã An Mỹ Giáp ranh thị trấn Kế Sách - Cầu Rạch Bà Tép 490.000 - - - - Đất ở nông thôn
7987 Huyện Kế Sách Đường đal - xã An Mỹ Cầu Rạch Bà Tép - Cầu Hai Lép 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
7988 Huyện Kế Sách Đường đal - xã An Mỹ Giáp ấp An Ninh 2, thị trấn Kế Sách - Cầu chùa An Nghiệp 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
7989 Huyện Kế Sách Đường Đal An Nghiệp - xã An Mỹ Từ đất ông Kim Sơn - Bổ Túc (Cầu Sáu Lương) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
7990 Huyện Kế Sách Đường Đal Phụng An-An Nghiệp - xã An Mỹ Cầu Ba Miễu - Cầu 7 Phuông 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
7991 Huyện Kế Sách Chợ Mang cá - Xã Đại Hải Giáp đất trụ sở UBND xã - Hết ranh đất chùa Cao Đài Phụng Thiên 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
7992 Huyện Kế Sách Chợ Mang cá - Xã Đại Hải Giáp ranh đất chùa Cao Đài Phụng Thiên - Voi Ba đen 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
7993 Huyện Kế Sách Chợ Mang cá - Xã Đại Hải Khu vực nhà lồng chợ 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
7994 Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Đại Hải Cầu Mang Cá 2 - Giáp ranh xã Ba Trinh 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
7995 Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Đại Hải Cầu Mang Cá 3 - Giáp ranh xã Ba Trinh 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
7996 Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Đại Hải Cầu Mang Cá 1 - Hết ranh đất ông Hai Đực 1.350.000 - - - - Đất ở nông thôn
7997 Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Đại Hải Cầu Mang Cá 1 - Cống Vũ Đảo 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
7998 Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Đại Hải Cống Vũ Đảo - Cầu Ba Rinh 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
7999 Huyện Kế Sách Đường Kinh Lầu - Xã Đại Hải Cầu Mang Cá 1 - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nê 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
8000 Huyện Kế Sách Đường Kinh Lầu - Xã Đại Hải Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Nê - Hết ranh đất Nhà thờ Trung Hải 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...