| 7801 |
Huyện Kế Sách |
Đường Phan Văn Hùng - Thị trấn Kế Sách |
Giáp đường Tỉnh 932 - Ngã tư Ung Công Uẩn
|
3.480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7802 |
Huyện Kế Sách |
Đường Phan Văn Hùng - Thị trấn Kế Sách |
Ngã tư Ung Công Uẩn - Cầu sắt Kế Sách
|
3.720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7803 |
Huyện Kế Sách |
Đường Phan Văn Hùng - Thị trấn Kế Sách |
Cầu sắt Kế Sách - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo
|
2.820.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7804 |
Huyện Kế Sách |
Đường Phan Văn Hùng - Thị trấn Kế Sách |
Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Cầu Trắng
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7805 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh 932 - Thị trấn Kế Sách |
Giáp đường Phan Văn Hùng - Hết ranh đất Nghĩa trang huyện
|
1.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7806 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh 932 - Thị trấn Kế Sách |
Giáp ranh đất Nghĩa trang huyện - Cầu NaTưng
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7807 |
Huyện Kế Sách |
Đường 3/2 - Thị trấn Kế Sách |
Suốt đường
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7808 |
Huyện Kế Sách |
Đường Bạch Đằng - Thị trấn Kế Sách |
Suốt đường
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7809 |
Huyện Kế Sách |
Đường Nguyễn Văn Thơ - Thị trấn Kế Sách |
Suốt đường
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7810 |
Huyện Kế Sách |
Đường Lê Văn Lợi - Thị trấn Kế Sách |
Suốt đường
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7811 |
Huyện Kế Sách |
Đường Nguyễn Trung Tĩnh - Thị trấn Kế Sách |
Suốt đường
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7812 |
Huyện Kế Sách |
Hẻm 1 (Vũ Hùng - 6 Gấm) - Thị trấn Kế Sách |
Suốt đường
|
1.620.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7813 |
Huyện Kế Sách |
Hẻm 2 (nhà Châu Văn Lâm) - Thị trấn Kế Sách |
Suốt đường
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7814 |
Huyện Kế Sách |
Hẻm 3 (bà Giàu) - Thị trấn Kế Sách |
Giáp ranh nhà bà Giàu - Hết đất ông Hà Ngọc Em
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7815 |
Huyện Kế Sách |
Hẻm 3 (bà Giàu) - Thị trấn Kế Sách |
Đầu ranh đất nhà ông Thạch Nóc - Cuối hẻm
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7816 |
Huyện Kế Sách |
Hẻm 4 (TT. Bồi dưỡng Chính trị) - Thị trấn Kế Sách |
Suốt đường
|
1.620.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7817 |
Huyện Kế Sách |
Đường Thiều Văn Chỏi - Thị trấn Kế Sách |
Suốt đường
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7818 |
Huyện Kế Sách |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Kế Sách |
Suốt đường
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7819 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 6 - Thị trấn Kế Sách |
Cầu An Mỹ - Ngã Ba Bến đò
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7820 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 6 - Thị trấn Kế Sách |
Ngã 3 Bến đò - Cống Mười Mót
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7821 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 6 - Thị trấn Kế Sách |
Cống Mười Mót - Giáp ranh xã An Mỹ (Bờ Sông Quán)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7822 |
Huyện Kế Sách |
Khu dân cư - Thương mại - Thị trấn Kế Sách |
Khu A, K1, K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2
|
2.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7823 |
Huyện Kế Sách |
Khu dân cư - Thương mại - Thị trấn Kế Sách |
Khu H1, H2, E2
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7824 |
Huyện Kế Sách |
Khu dân cư - Thương mại - Thị trấn Kế Sách |
Khu B, C, D
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7825 |
Huyện Kế Sách |
Đường Nguyễn Hoàng Huy - Thị trấn Kế Sách |
Suốt đường
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7826 |
Huyện Kế Sách |
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Kế Sách |
Giáp đường Tỉnh 932 - Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7827 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal đi Kế Thành - Thị trấn Kế Sách |
Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) - Cầu Bưng Tiết (Kế Thành)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7828 |
Huyện Kế Sách |
Đường xuống bến đò - Thị trấn Kế Sách |
Bến đò - Giáp đường Huyện 6
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7829 |
Huyện Kế Sách |
Lộ đal ấp An Khương - Thị trấn Kế Sách |
Đầu ranh Trường TH Kế Sách 1 - Kênh 8 Mét
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7830 |
Huyện Kế Sách |
Lộ đal ấp An Khương - Thị trấn Kế Sách |
Kênh 8 Mét - Rạch Bưng Túc
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7831 |
Huyện Kế Sách |
Đường Đal tái định cư Phương Nam - Thị trấn Kế Sách |
Giáp Đường Ung Công Uẩn - Giáp Đường Thiều Văn Chỏi
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7832 |
Huyện Kế Sách |
Đường đấu nối Ung Công Uẩn với đường Thiều Văn Chỏi (hẻm VTNN Kim Ngôn) - Thị trấn Kế Sách |
Giáp đường Ung Công Uẩn - Giáp đường Thiều Văn Chỏi
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7833 |
Huyện Kế Sách |
Đường tỉnh 932 (Đường Vòng cung cũ)- Thị trấn Kế Sách |
Đầu ranh đất Trường Tiểu học Kế Sách 1 - Cầu Trắng
|
1.260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7834 |
Huyện Kế Sách |
Hẻm ông Tào Cua (ấp An Định) - Thị trấn Kế Sách |
Suốt tuyến (về 2 phía)
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7835 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal Hải Ký (ấp An Ninh 2) - Thị trấn Kế Sách |
Đầu ranh đất ông Hai Hải - Giáp ranh ấp An Nghiệp
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7836 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal Hải Ký (ấp An Ninh 2) - Thị trấn Kế Sách |
Giáp ranh đất ông Hai Hải - Hết ranh đất ông Ba Thai
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7837 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal cầu Thanh Niên về hướng Nhơn Mỹ (ấp An Ninh 1) - Thị trấn Kế Sách |
Cầu Thanh niên - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7838 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal ấp An Thành - Thị trấn Kế Sách |
Các đường nội bộ
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7839 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal Na Tưng (ấp An Phú) - Thị trấn Kế Sách |
Giáp Tỉnh lộ 932 - Cầu Út Hòa (giáp ranh xã Kế Thành)
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7840 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal kênh Ba Hổng (mép dưới ấp An Phú) - Thị trấn Kế Sách |
Giáp Tỉnh lộ 932 - Giáp đường đal Út Hòa
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7841 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal kênh Bà Bọc (mép dưới ấp An Phú) - Thị trấn Kế Sách |
Giáp Tỉnh lộ 932 - Giáp đường Vành Đai 3 ấp
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7842 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal kênh Bà Lèo (ấp An Thành) - Thị trấn Kế Sách |
Giáp đường Lộ Mới - Giáp đường Vành Đai 3 ấp
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7843 |
Huyện Kế Sách |
Đường Lê Văn Tám (ấp An Thành) - Thị trấn Kế Sách |
Giáp ranh đất ông Đường (đường Phan Văn Hùng) - Giáp Đường Cách mạng Tháng Tám
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7844 |
Huyện Kế Sách |
Đường kênh Máy Kéo (đường quán Hương Lúa) - Thị trấn Kế Sách |
Giáp đường Lê Văn Tám - Giáp Đường Cách mạng Tháng Tám
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7845 |
Huyện Kế Sách |
Đường kênh Máy Kéo (đường quán Hương Lúa) - Thị trấn Kế Sách |
Giáp đường Lê Văn Tám - Giáp đường Tỉnh 932
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7846 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal ấp An Định - Thị trấn Kế Sách |
Các đường nội bộ
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7847 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal nhà thầy Khen (ấp An Khương) - Thị trấn Kế Sách |
Đầu ranh đất bà Kiết - Hết ranh đất ông Viễn
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7848 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal Trường cấp 3 (ấp An Khương) - Thị trấn Kế Sách |
Giáp đường Vòng Cung - Giáp ranh đất Trường cấp 3
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7849 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal nhà ông Tư Khánh (ấp An Khương) - Thị trấn Kế Sách |
Đầu ranh đất ông Tư Khánh - Hết ranh đất ông Hùng BHXH
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7850 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal nhà thầy Út (sau Trường Mẫu giáo) (ấp An Khương) - Thị trấn Kế Sách |
Đầu ranh đất ông Khôi - Cuối hẻm
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7851 |
Huyện Kế Sách |
Hẻm Bệnh viện (ấp An Thành) - Thị trấn Kế Sách |
Giáp đường Tỉnh 932 - Hết ranh đất ông Luận
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7852 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal An Ninh 2 (dọc sông số 1) - Thị trấn Kế Sách |
Giáp Bến đò - Cổng Trạm Xăng dầu
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7853 |
Huyện Kế Sách |
Hẻm nhà bà Sang (ấp An Ninh 1) - Thị trấn Kế Sách |
Giáp đường Ung Công Uẩn - Hết ranh đất nhà bà Sang
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7854 |
Huyện Kế Sách |
Hẻm nhà ông Thạch Thế Phương (ấp An Ninh 2) - Thị trấn Kế Sách |
Đầu ranh đất bà Tuyết - Giáp đường Nguyễn Hoàng Huy
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7855 |
Huyện Kế Sách |
Hẻm nhà ông Khải chụp hình - Thị trấn Kế Sách |
Giáp ranh đất ông Khải - Giáp đất Khu dân cư Thương mại
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7856 |
Huyện Kế Sách |
Các hẻm tiếp giáp đường Lê Văn Lợi - Thị trấn Kế Sách |
Giáp ranh đất ông Thọ - Hết ranh đất nhà ông Cường
|
570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7857 |
Huyện Kế Sách |
Các hẻm tiếp giáp đường Lê Văn Lợi - Thị trấn Kế Sách |
Đầu ranh đất bà Hạnh - Hết ranh nhà ông Mã Lắng
|
570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7858 |
Huyện Kế Sách |
Các hẻm tiếp giáp đường Lê Văn Lợi - Thị trấn Kế Sách |
Đầu ranh đất nhà ông Lượng Tạp hóa - Hết ranh đất nhà cô Hoàng Lan
|
570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7859 |
Huyện Kế Sách |
Các hẻm tiếp giáp Đường 3/2 - Thị trấn Kế Sách |
Đầu ranh đất ông Hoàng Anh - Giáp ranh đất Trung tâm Dân số
|
570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7860 |
Huyện Kế Sách |
Các hẻm tiếp giáp Đường 3/2 - Thị trấn Kế Sách |
Đầu ranh đất ông Việt - Hết ranh đất nhà bác sỹ Phước
|
570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7861 |
Huyện Kế Sách |
Các hẻm tiếp giáp Đường 3/2 - Thị trấn Kế Sách |
Đầu ranh đất ông Sa - Hết ranh đất ông Dũng
|
570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7862 |
Huyện Kế Sách |
Đường bên kênh Tập Rèn (đối diện đường Phan Văn Hùng) - Thị trấn Kế Sách |
Cầu Thanh niên - Giáp kênh Cầu Trắng
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7863 |
Huyện Kế Sách |
Đường nhà máy ông Châu (dọc kênh Số 1 - ấp An Ninh 1) - Thị trấn Kế Sách |
Cầu Thanh niên - Hết đất Chùa Vân Trung
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7864 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal 3 ấp dọc theo Kinh Bưng Tiết - Thị trấn Kế Sách |
Giáp Cầu Bưng Tiết (ấp An Định) - Giáp cầu Út Hòa (ấp An Phú)
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7865 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal nhà máy ông Tài - Thị trấn Kế Sách |
Cống Kênh Nổi (575) - Giáp Cầu Bưng Tiết
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7866 |
Huyện Kế Sách |
Khu tái định cư An Định - Thị trấn Kế Sách |
Các đường nội bộ
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7867 |
Huyện Kế Sách |
Các đường tiếp giáp Khu dân cư thương mại - Thị trấn Kế Sách |
Khu thương mại - Rạch An Nghiệp
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7868 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal rạch An Nghiệp - Thị trấn Kế Sách |
Giáp đường Nguyễn Hoàng Huy (cầu Suối Tiên) - Giáp Đường huyện 6
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7869 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal Kênh 8/3 (kênh Phụ nữ) phía ấp An Phú - Thị trấn Kế Sách |
Giáp đường Lộ Mới - Đường Vành Đai 3 Ấp
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7870 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal ấp An Ninh 2 - Thị trấn Kế Sách |
Giáp đất ông 3 Thai - Giáp ranh xã An Mỹ
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7871 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal hướng Bắc kênh Bà Lèo (ấp An Định) - Thị trấn Kế Sách |
Toàn tuyến
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7872 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal kênh 3 Kiệm (An Ninh 1) - Thị trấn Kế Sách |
Giáp Cầu Hai Phát - Giáp kênh Ranh (cầu Trắng)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7873 |
Huyện Kế Sách |
Đường Đấu Nối vào trung tâm thương mại - Thị trấn Kế Sách |
Giáp đường Nguyễn Hoàng Huy - Giáp Trung Tâm Thương Mại
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7874 |
Huyện Kế Sách |
Đường Đấu Nối vào trung tâm thương mại - Thị trấn Kế Sách |
Giáp Trung Tâm Thương Mại - Rạch An Nghiệp
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7875 |
Huyện Kế Sách |
Đường kênh 9 (ấp An Thành) - Thị trấn Kế Sách |
Toàn tuyến
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7876 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal khu TĐC trung tâm thương mại ấp An Ninh 2 - Thị trấn Kế Sách |
Toàn tuyến
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7877 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal lò gạch (cống 575) - Thị trấn Kế Sách |
Giáp đường Cách Mạng Tháng Tám - Cống Kênh Nổi (575)
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7878 |
Huyện Kế Sách |
Đường chợ chính - Thị trấn An Lạc Thôn |
Đầu ranh đất Hoàng Ba - Hết ranh đất ông Lê Trọng Lập
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7879 |
Huyện Kế Sách |
Đường chợ chính - Thị trấn An Lạc Thôn |
Giáp ranh đất ông Lê Trọng Lập - Sông Hậu
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7880 |
Huyện Kế Sách |
Đường chợ chính - Thị trấn An Lạc Thôn |
Đầu ranh đất ông Dư (nước đá) - Hết ranh đất Chùa Bà
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7881 |
Huyện Kế Sách |
Đường chợ chính - Thị trấn An Lạc Thôn |
Đầu ranh đất ông Sành - Hết ranh đất ông Tư Minh
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7882 |
Huyện Kế Sách |
Đường chợ chính - Thị trấn An Lạc Thôn |
Đầu ranh đất Tiệm vàng Hồng Nguyên - Cầu ông Lý Ớ
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7883 |
Huyện Kế Sách |
Đường chợ chính - Thị trấn An Lạc Thôn |
Cầu ông Lý Ớ - Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7884 |
Huyện Kế Sách |
Đường chợ chính - Thị trấn An Lạc Thôn |
Đầu ranh đất bà Bảy Lành (giáp ranh Chùa Bà) - Cầu Kênh Đào
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7885 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh 932B - Thị trấn An Lạc Thôn |
Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cống Rạch Bối
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7886 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh 932B - Thị trấn An Lạc Thôn |
Cống Rạch Bối - Cầu Rạch Bần (ranh xã Xuân Hòa)
|
1.260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7887 |
Huyện Kế Sách |
Đường Khu hành chính - Thị trấn An Lạc Thôn |
Tỉnh lộ 932B - Rạch Mương Khai
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7888 |
Huyện Kế Sách |
Đường bờ sông - Thị trấn An Lạc Thôn |
Đầu ranh đất Nguyễn Văn Lượng - Ngã Ba Tám Khải
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7889 |
Huyện Kế Sách |
Đường bờ sông - Thị trấn An Lạc Thôn |
Đầu ranh đất bà Nguyễn Ngọc Thảo - Sông Cái Côn
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7890 |
Huyện Kế Sách |
Đường vô phân viện - Thị trấn An Lạc Thôn |
Đầu ranh đất ông Quốc Lương - Hết ranh đất Mười Kết
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7891 |
Huyện Kế Sách |
Quốc lộ Nam Sông hậu - Thị trấn An Lạc Thôn |
Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu Mương Khai
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7892 |
Huyện Kế Sách |
Quốc lộ Nam Sông hậu - Thị trấn An Lạc Thôn |
Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu - Hết đất Trường cấp 2-3 (cũ)
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7893 |
Huyện Kế Sách |
Quốc lộ Nam Sông hậu - Thị trấn An Lạc Thôn |
Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu - Hết ranh đất Mai Văn Dũng
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7894 |
Huyện Kế Sách |
Quốc lộ Nam Sông hậu - Thị trấn An Lạc Thôn |
Mương Khai - Cái Cao
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7895 |
Huyện Kế Sách |
Quốc lộ Nam Sông hậu - Thị trấn An Lạc Thôn |
Cái Cao - Cái Trâm
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7896 |
Huyện Kế Sách |
Quốc lộ Nam Sông hậu - Thị trấn An Lạc Thôn |
Cái Trâm - Phèn Đen (ranh xã An Lạc Tây)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7897 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 1 - Thị trấn An Lạc Thôn |
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp sông Hậu
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7898 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal Trường Tiểu học - Thị trấn An Lạc Thôn |
Giáp ranh đất Nhà nghỉ Duy Thành - Hết đất Trường Tiểu học
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7899 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal Trường Trung học - Thị trấn An Lạc Thôn |
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Hết ranh đất Trường Trung học
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7900 |
Huyện Kế Sách |
Hẻm Bà Bảy Uốn tóc - Thị trấn An Lạc Thôn |
Đầu ranh đất bà Trần Thị Thanh Quốc - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hoàng
|
570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |