15:15 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Sóc Trăng: Tiềm năng đầu tư bất động sản từ vùng đất sông nước

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Sóc Trăng theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024, đang phản ánh tiềm năng phát triển kinh tế và điểm đến đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư tại khu vực này.

Tiềm năng phát triển bất động sản tại Sóc Trăng

Sóc Trăng, tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, là một trong những khu vực sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Nằm ở cửa ngõ ra biển Đông, Sóc Trăng không chỉ có vai trò quan trọng trong giao thương mà còn là điểm đến của nhiều dự án hạ tầng giao thông lớn như cảng Trần Đề, các tuyến quốc lộ và cao tốc.

Những dự án này không chỉ thúc đẩy kinh tế mà còn làm gia tăng giá trị bất động sản.

Sóc Trăng nổi bật với sự phát triển của các ngành kinh tế trọng điểm như nông nghiệp, thủy sản, và công nghiệp chế biến.

Đặc biệt, cảng Trần Đề đang được định hướng trở thành cảng biển quan trọng trong khu vực, tạo động lực lớn cho sự phát triển của khu vực lân cận. Điều này đồng nghĩa với việc giá trị đất ở những khu vực ven biển hoặc gần cảng sẽ tiếp tục gia tăng.

Du lịch tại Sóc Trăng cũng đang trên đà phát triển mạnh mẽ, với những điểm đến nổi tiếng như Chùa Dơi, Chùa Đất Sét và các lễ hội văn hóa đặc sắc.

Điều này không chỉ thu hút du khách mà còn mở ra cơ hội phát triển bất động sản du lịch, nghỉ dưỡng và thương mại.

Phân tích bảng giá đất tại Sóc Trăng và xu hướng đầu tư

Giá đất tại Sóc Trăng hiện đang có sự phân hóa giữa khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nông thôn.

Tại thành phố Sóc Trăng, trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, giá đất dao động từ 5 triệu đến 45 triệu đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và mức độ phát triển.

Những khu vực gần trung tâm hành chính, các tuyến đường lớn như Lê Lợi và Nguyễn Huệ, luôn có giá đất cao nhất nhờ vào sự phát triển hạ tầng đồng bộ.

Tại các khu vực ven biển như Trần Đề và Vĩnh Châu, giá đất dao động từ 2 triệu đến 10 triệu đồng/m². Đây là những khu vực giàu tiềm năng với sự phát triển của cảng Trần Đề và các dự án năng lượng tái tạo như điện gió, điện mặt trời. Với mức giá đất còn hợp lý, đây là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn.

Ở các huyện khác như Mỹ Tú, Châu Thành và Long Phú, giá đất thấp hơn, dao động từ 1 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nông nghiệp công nghệ cao và công nghiệp chế biến, giá trị đất ở những khu vực này cũng đang dần tăng lên.

So sánh với các tỉnh lân cận như Bạc Liêu và Cần Thơ, giá đất tại Sóc Trăng vẫn ở mức cạnh tranh. Trong khi Cần Thơ có giá đất trung bình khoảng 3.743.703 đồng/m² và Bạc Liêu dao động từ 840 đồng/m² đến 45 triệu đồng/m², Sóc Trăng cung cấp những lựa chọn hợp lý hơn nhưng vẫn đầy tiềm năng nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng và kinh tế.

Sóc Trăng đang là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản, đây là cơ hội không thể bỏ lỡ để sở hữu hoặc đầu tư vào các khu vực trọng điểm của tỉnh.

Giá đất cao nhất tại Sóc Trăng là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Sóc Trăng là: 120.000 đ
Giá đất trung bình tại Sóc Trăng là: 1.415.624 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3890

Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7301 Huyện Long Phú Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh Cầu Trường Khánh - Cầu Năm Thắng 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7302 Huyện Long Phú Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh Đầu ranh đất ông Kia - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7303 Huyện Long Phú Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh Giáp ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B - Suốt tuyến 438.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7304 Huyện Long Phú Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh Cầu bà Chín - Cầu Thanh niên Trường Thành B 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7305 Huyện Long Phú Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh Hẻm Bác sĩ Năm - Hết ranh đất nhà ông Lót 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7306 Huyện Long Phú Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh Hẻm Hai Tráng - Suốt tuyến 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7307 Huyện Long Phú Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh Hẻm Tám Lùn - Hết ranh đất ông On 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7308 Huyện Long Phú Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh Đầu đất quán bà Xuyên - Suốt tuyến 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7309 Huyện Long Phú Đường đal ấp Trường Thọ - Xã Trường Khánh Giao Quốc lộ 60 - Suốt tuyến 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7310 Huyện Long Phú Đường đal ấp Trường Thọ - Xã Trường Khánh Cầu Trường Thọ - Hết đường đal 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7311 Huyện Long Phú Đường đal ấp Trường Thọ - Xã Trường Khánh Cầu Trường Thọ - Hết ranh đất ông Hôn 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7312 Huyện Long Phú Đường đal ấp Trường Thọ - Xã Trường Khánh Giao đường đal vào ấp Trường Thọ - Cầu nhà ông Lý Phương 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7313 Huyện Long Phú Lộ Trường Thọ nối dài - Xã Trường Khánh Cầu Trường Thọ - Hết ranh đất ông Mai Hiền 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7314 Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Cầu Ông Tích - Hết đường đal 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7315 Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Cầu Ông Tích - Cầu Bãi rác xã Trường Khánh 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7316 Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Lộ cặp kênh thầy rùa: Quốc lộ 60 - Cầu Chữ Y (ấp Trường An) 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7317 Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Cầu Chữ Y (ấp Trường An) - Cầu Rạch Cọt 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7318 Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Cầu Rạch Cọt - Cầu Thanh Niên Trường An 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7319 Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Đầu ranh đất nhà ông Khôi - Hết đất nhà ông Hòa (Trường An) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7320 Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Đầu đất ông Phạm Văn Hai - Hết đất ông Đoàn Văn Tư 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7321 Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Cầu Năm Thắng - Cầu ông Dú 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7322 Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Cầu ông Dú - Cầu Chữ Y (ấp Trường An) 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7323 Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Đầu ranh đất ông Lý Thành - Hết ranh đất ông Thạch Dương (Trường Hưng) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7324 Huyện Long Phú Tuyến Kênh Cầu Ván - Xã Trường Khánh Giao Quốc lộ 60 - Hết đất ông Lý Ken 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7325 Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Hẻm nhà Út Bá - Suốt hẻm 318.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7326 Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Hẻm Đào Chức - Rạch Trường Bình 318.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7327 Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Hẻm ông Trần Tốt - Rạch Trường Bình 318.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7328 Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Cầu Năm Kha - Cầu bà Kế (cầu lò rèn) 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7329 Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Cầu bà Kế (cầu lò rèn) - Hết đất nhà ông Ba Tâm 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7330 Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Cầu bà Kế (cầu lò rèn) - Hết ranh đất Ông Võ 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7331 Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Giáp ranh đất ông Võ (đường đal) - Giáp kênh Bưng Xúc 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7332 Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Từ cầu ông Luân - Hết ranh đất ông Bỉnh (Trường Hưng) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7333 Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Cầu Đen - Hết ranh đất Ông Giỏi 348.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7334 Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Cầu Đen - Hết ranh đất Ông Són 570.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7335 Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Cầu bà Chín - Cuối đường đal 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7336 Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Đường vào ấp Trường Lộc: Cầu Thanh Niên Trường Thành B - Cầu Chữ Y 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7337 Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Quốc lộ 60 (đường vào ấp Trường Lộc) - Cầu Khana Cũ 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7338 Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Cầu Khana Cũ - Hết ranh đất ông Trần Gia (Trường Lộc) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7339 Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Đường Ba Sâm: Từ cầu bà Cúc - Kênh Xáng 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7340 Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Cầu Chữ Y (ấp Trường Lộc) - Hết ranh đất ông Trần Huôl 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7341 Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Đường cặp kênh ông Cả: Giao Quốc lộ 60 - Hết đất Ông Diệu 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7342 Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Đường số 6 - Suốt tuyến 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7343 Huyện Long Phú Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị xã Trường Khánh Đường vào Trường cấp 2- 3 - Suốt tuyến 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7344 Huyện Long Phú Các đường còn lại khu vực phía Bắc sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh Đầu ranh đất ông Năm Huỳnh - Hết đất ông Năm Nhựt 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7345 Huyện Long Phú Lộ Trường Lộc nối dài - Xã Trường Khánh Cầu Sáu Trực - Hết đất ông Huỳnh Văn Dũng 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7346 Huyện Long Phú Lộ Gạch Cọt - Xã Trường Khánh Cầu Gạch Cọt - Hết ranh đất bà Nói 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7347 Huyện Long Phú Lộ Năm Nhựt - Trâm Bầu - Xã Trường Khánh Kênh Bưng Xúc - Suốt tuyến 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7348 Huyện Long Phú Lộ nhánh rẽ ông Ìa - Xã Trường Khánh Giao Quốc lộ 60 - Hết ranh đất ông Lý Cal 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7349 Huyện Long Phú Tuyến đường đal kênh ông Yến - Xã Trường Khánh Giáp Quốc lộ 60 - Giáp ranh xã Phú Tân, huyện Châu Thành 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7350 Huyện Long Phú Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Long Đức Cầu Đại Ngãi - Giao đường Tỉnh 935B 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7351 Huyện Long Phú Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Long Đức Giao đường Tỉnh 935B - Giáp ranh thị trấn Long Phú 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7352 Huyện Long Phú Đường Tỉnh 935B - Xã Long Đức Đầu đất ông Lê Văn Thạnh (đầu đường đal) - Giáp ranh xã Phú Hữu 312.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7353 Huyện Long Phú Quốc lộ Nam Sông Hậu (cũ) - Xã Long Đức Giao lộ Quốc lộ Nam Sông Hậu và đường Tỉnh 935B - Tuyến tránh trung tâm Điện lực Long Phú (hết đất ông Đặng Văn Gỡ) 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7354 Huyện Long Phú Đường Huyện 23 (đường đal cặp kinh mới cũ) - Xã Long Đức Kênh Bà Xẩm - Giáp kênh ông Chín Giàn Bầu 252.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7355 Huyện Long Phú Đường Huyện 23 (đường đal cặp kinh mới cũ) - Xã Long Đức Giáp kênh ông Chín Giàn Bầu - Giáp đường đal liền 3 ấp 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7356 Huyện Long Phú Đường Huyện 27 - Xã Long Đức Giao đường Tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Hưng 252.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7357 Huyện Long Phú Các tuyến đường khu vực UBND xã cũ - Xã Long Đức Đầu đất bến phà Long Đức - Đại Ngãi - Hết ranh đất ông Lê Văn Thạnh (đầu lộ đal) 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7358 Huyện Long Phú Các tuyến đường khu vực UBND xã cũ - Xã Long Đức Giáp ranh đất ông Lê Văn Thạnh (đầu lộ đal) - Giáp ranh giải phóng mặt bằng nhà máy nhiệt điện 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7359 Huyện Long Phú Các tuyến đường khu vực UBND xã cũ - Xã Long Đức Đầu ranh đất Năm Trung - Hết ranh đất bà Thâm (đầu kênh bà Xẩm) 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7360 Huyện Long Phú Các tuyến đường đal ấp Thạnh Đức - Xã Long Đức Đầu đất Bến Phà Long Đức- Đại Ngãi - Giáp ranh giải phóng mặt bằng nhà máy nhiệt điện 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7361 Huyện Long Phú Các tuyến đường đal ấp Thạnh Đức - Xã Long Đức Đầu Vàm Sông Hậu (Cặp sông Saintard) - Đầu kênh Bà Xẩm 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7362 Huyện Long Phú Tuyến lộ cặp kênh Trưởng Ý - Xã Long Đức Giao đường Tỉnh 935B - Sông Saintard 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7363 Huyện Long Phú Đường phía Đông kênh Bà Xẩm - Xã Long Đức Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đường ra cống Bào Biển 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7364 Huyện Long Phú Đường ra cống Bào Biển - Xã Long Đức Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đường Huyện 27 252.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7365 Huyện Long Phú Đường đal - Xã Long Đức Quốc lộ Nam Sông Hậu (cũ) - Quốc lộ Nam Sông Hậu 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7366 Huyện Long Phú Đường đal - Xã Long Đức Tuyến lộ vào khu Tái định cư và các tuyến lộ trong khu tái định cư 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7367 Huyện Long Phú Đường đal - Xã Long Đức Phía Đông kênh Bào Tre - Suốt tuyến 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7368 Huyện Long Phú Đường đal - Xã Long Đức Phía Tây kênh Bào Tre - Suốt tuyến 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7369 Huyện Long Phú Đường Gạch Gốc - Tư Tài - Xã Long Đức Đường đal liền 3 ấp - Giáp đường Tư Tài - Trại giống 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7370 Huyện Long Phú Lộ Rạch Củi - Xã Long Đức Đường đal liền 3 ấp - Giao đường Tỉnh 935B 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7371 Huyện Long Phú Đường đal (liền 3 ấp) - Xã Long Đức Giao đường Tỉnh 935B - Cống 3 Đổm 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7372 Huyện Long Phú Lộ phía Đông kênh Bà Xẩm - Xã Long Đức Giao đường Tỉnh 935B - Sông Saintard (hết đất bà Thâm) 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7373 Huyện Long Phú Lộ cặp Sông Hậu - Xã Long Đức Đầu ranh đất bà Nguyễn Thị Tám - Hết đất ông Nguyễn Thanh Phong 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7374 Huyện Long Phú Đường vào bãi rác - Xã Long Đức Giáp đường Huyện 27 - Đường trại giống 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7375 Huyện Long Phú Đường trại giống - Xã Long Đức Giáp khu tái định cư - Đường phía Đông kênh Bào Tre 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7376 Huyện Long Phú Đường Bảy Triệu - Xã Long Đức Giáp đường đal 3 ấp - Giáp đường phía Tây kênh Bào Tre 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7377 Huyện Long Phú Đường Rạch Củi - Tư Tài - Xã Long Đức Giáp lộ Rạch Củi - Giáp Đường Tư Tài - Trại giống 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7378 Huyện Long Phú Đường 2 bên ngọn Đập Đá - Xã Long Đức Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Suốt tuyến 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7379 Huyện Long Phú Đường Tỉnh 935B - Xã Phú Hữu Giáp ranh xã Long Đức - Giáp ranh xã Châu Khánh 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7380 Huyện Long Phú Đường Huyện 23 - Xã Phú Hữu Giao đường Tỉnh 935B - Cầu Ngang 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7381 Huyện Long Phú Đường Huyện 22 (đê tả sông Saintard) - Xã Phú Hữu Cống Bồng Bồng - Giáp ranh xã Châu Khánh 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7382 Huyện Long Phú Tuyến cặp sông Giăng Cơ - Xã Phú Hữu Đầu đất Đình Phú Trường - Suốt tuyến 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7383 Huyện Long Phú Lộ vòng cung (giáp ranh xã Long Đức) - Xã Phú Hữu Cầu Phú Hữu (ấp Phú Hữu) - Giao đường Tỉnh 935B (ấp Phú Thứ) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7384 Huyện Long Phú Tuyến lộ phía Đông cặp Rạch Mây Hắt - Xã Phú Hữu Cầu Mây Hắt (cặp sông Saintard) - Rạch ông Xuân 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7385 Huyện Long Phú Tuyến lộ phía Đông cặp Rạch Mây Hắt - Xã Phú Hữu Rạch ông Xuân - Sông Giăng Cơ 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7386 Huyện Long Phú Tuyến lộ phía Tây cặp Rạch Mây Hắt - Xã Phú Hữu Giáp ranh xã Hậu Thạnh - Cầu Thanh niên Phú Trường (giáp ranh xã Trường Khánh) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7387 Huyện Long Phú Lộ vòng cung - Xã Phú Hữu Từ cầu giáp Mây Hắt đi vòng cặp sông Saintard và rạch Chùa Ông trở về cầu giáp Mây Hắt 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7388 Huyện Long Phú Lộ cặp rạch ông Xuân - Xã Phú Hữu Giao đường Huyện 22 - Hết đất nhà ông Tiền 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7389 Huyện Long Phú Lộ đal kênh 26/3 - Xã Phú Hữu Giao đường Huyện 22 - Cầu kênh cấp 2 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7390 Huyện Long Phú Đường Tỉnh 935B - Xã Châu Khánh Giáp ranh xã Phú Hữu - Giáp ranh xã Tân Thạnh 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7391 Huyện Long Phú Đường Huyện 22 (đê tả sông Saintard) - Xã Châu Khánh Giáp ranh xã Phú Hữu - Giáp ranh Phường 8, thành phố Sóc Trăng 324.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7392 Huyện Long Phú Đường Huyện 24 - Xã Châu Khánh Giao đường Tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Thạnh 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7393 Huyện Long Phú Đường Miếu Bà - Xã Châu Khánh Giao đường Tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Hưng 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7394 Huyện Long Phú Đường cầu Sáu Tiền - Xã Châu Khánh Giáp ranh xã Long Đức - Ngã 3 lộ (gần nhà ông Ơn) 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7395 Huyện Long Phú Lộ nhà ông Thiện - Xã Châu Khánh Cống thủy nông (cầu ba Hô) - Giao đường Huyện 24 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7396 Huyện Long Phú Tuyến lộ khu C - Xã Châu Khánh Đầu ranh đất Miếu Bà - Đầu cầu ông Ơn (ấp Nhì) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7397 Huyện Long Phú Lộ ấp Nhất (ấp Ba) - Xã Châu Khánh Giáp ranh Phường 8, thành phố Sóc Trăng - Cầu Thanh niên Trường An 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7398 Huyện Long Phú Lộ Chông Chác - Xã Châu Khánh Cầu Thanh niên Trường An - Cầu Thanh niên Chông Chác (Phường 5, thành phố Sóc Trăng) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7399 Huyện Long Phú Đường đất Chông Chác - Xã Châu Khánh Cầu Thanh niên Chông Chác (Phường 5, thành phố Sóc Trăng) - Giáp ranh Khóm 5, Phường 5, thành phố Sóc Trăng 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7400 Huyện Long Phú Lộ khu vực bến đò ấp Nhì - Xã Châu Khánh Đầu đất Ông Chiến (giáp Phú Hữu) - Cầu Ông Bến 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...