| 7201 |
Huyện Long Phú |
Lộ phía Đông kênh Hưng Thạnh - Xã Tân Hưng |
Sông Băng Long, Khu 4 KoKô - Giao đường Huyện 26
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7202 |
Huyện Long Phú |
Đường huyện 28 |
Suốt tuyến
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7203 |
Huyện Long Phú |
Đường đal |
Cầu khu 3 (bờ hướng Nam) - Kênh Hưng Thạnh
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7204 |
Huyện Long Phú |
Đường đal cặp ranh ấp Bưng Thum |
Suốt tuyến
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7205 |
Huyện Long Phú |
Đường Huyện 24 |
Đường tỉnh 933 - Giáp ranh xã Châu Khánh
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7206 |
Huyện Long Phú |
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Long Phú |
Ranh thị trấn Long Phú - Ranh xã Đại Ân 2
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7207 |
Huyện Long Phú |
Đường Tỉnh 933 C - Xã Long Phú |
Ranh xã Đại Ân 2 - Cầu Xả Chỉ
|
416.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7208 |
Huyện Long Phú |
Đường Tỉnh 933 C - Xã Long Phú |
Cầu Xả Chỉ - Ranh thị trấn Long Phú
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7209 |
Huyện Long Phú |
Đường Tỉnh 934B (Mạc Đĩnh Chi - Trần Đề) - Xã Long Phú |
Ranh Tài Văn - Đến ranh xã Liêu Tú
|
760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7210 |
Huyện Long Phú |
Đường Huyện 29 - Xã Long Phú |
Suốt tuyến
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7211 |
Huyện Long Phú |
Đường đal (Quốc lộ Nam Sông Hậu cũ) - Xã Long Phú |
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cống Xả Chỉ
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7212 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Cầu Mặn 1 - Cầu sắt Mặn 1 (cặp rạch Mặn 1 bên sông)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7213 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Cầu sắt Mặn 1 - Kênh xã Chỉ
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7214 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Giao đường Tỉnh 933C - Hết đất Kim Yêm
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7215 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Giao đường Tỉnh 933C - Cầu Nước Mặn 2 (cầu Sol Bọ)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7216 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Cầu Nước Mặn 2 (cầu Sol Bọ) - Giáp ranh thị trấn Long Phú (hết đất ông Xiêm gần chùa Nước Mặn)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7217 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Cầu Tư Xê - Cầu Thanh Niên Mười Chiến
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7218 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Giao đường Tỉnh 933C - Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Bảy
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7219 |
Huyện Long Phú |
Lộ Vành đai Sóc Mới - Tân Lập - Xã Long Phú |
Cầu Tân Lập - Cầu Sóc Mới (qua Nghĩa trang liệt sĩ)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7220 |
Huyện Long Phú |
Lộ Vành đai Sóc Mới - Tân Lập - Xã Long Phú |
Cầu Sóc Mới (qua Nghĩa trang liệt sĩ) - Kênh 25/4
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7221 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Giao Đường Tỉnh 933C (cặp UBND xã) - Ngã 3 Tân Lập Kinh Ngang
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7222 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Ngã 3 Tân Lập Kinh Ngang - Cầu qua Chùa Hải Long Phước (cũ: cầu Chùa Phật)
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7223 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Ngã 3 Tân Lập Kinh Ngang - Giao Đường Huyện 29 (gần ranh ấp Tú Điềm)
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7224 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Cầu Tân Lập - Kênh Phụ Nữ
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7225 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Kênh Phụ Nữ - Ngã 3 trường Tiểu học Long Phú C (Sóc Mới)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7226 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Ngã 3 trường Tiểu học Long Phú C (Sóc Mới) - Giao lộ Vành đai Sóc Mới - Tân Lập
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7227 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Đất ông Dương Tài (cặp kênh Phụ Nữ) - Lộ vành đai Sóc Mới - Tân Lập
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7228 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Ngã 3 chùa Hải Long Phước - Cầu ông Phưm
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7229 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Cầu ông Phưm - Ngã 3 Sóc Mới Bưng Long
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7230 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Ngã 3 Sóc Mới Bưng Long - Trường Tiểu học Long Phú A (điểm Chính)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7231 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Ngã 3 Trường Tiểu học Long Phú C (Sóc Mới) - Giáp ranh đất nhà bà Lý Thị Mỹ (Ngã 3 Sóc Mới - Bưng Long)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7232 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Đầu đất nhà bà Lý Thị Mỹ - Cầu Thanh Niên (Bưng Thum)
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7233 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Cầu Thanh Niên (Bưng Thum) - Cầu ông SaVel
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7234 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Cầu ông Savel - Cầu Nhà Mát (qua cầu Thạch Năm)
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7235 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Cầu Thanh Niên (Bưng Thum) - Cầu 25/4 Bưng Thum (cặp kênh 25/4)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7236 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Cầu 25/4 Bưng Thum (cặp kênh 25/4) - Trường Tiểu học Long Phú A (điểm Chính)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7237 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Đầu ranh đất ông Thạch Chẹ - Trường Tiểu học Long Phú C (điểm Bưng Tròn)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7238 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Trường Tiểu học Long Phú C (điểm Bưng Tròn) - Cầu Kim Thái Thông
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7239 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Đầu đất Lâm Sết - Kênh Lò Đường
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7240 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Giao Đường Huyện 29 (Hướng Đông kênh 96 Long Hưng) - Ranh huyện Trần Đề
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7241 |
Huyện Long Phú |
Đường xã Chỉ - Xã Long Phú |
Đường Tỉnh 933C - Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7242 |
Huyện Long Phú |
Lộ Hướng Đông Kênh 96 Long Hưng - Xã Long Phú |
Ngã 3 Bưng Thum (qua cầu Thanh Niên) - Ranh xã Tân Hưng
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7243 |
Huyện Long Phú |
Đường đal song song Sông Cái Xe - Xã Long Phú |
Chùa Bưng Col - Ranh xã Đại Ân 2
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7244 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Điểm cuối đường Huyện 28 - Nhà ông Lục Tư
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7245 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Điểm cuối đường Huyện 28 - Giáp ranh Tân Hưng
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7246 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Long Phú |
Lò Rèn - Ranh đất ông Phal nước mặn
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7247 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Long Phú |
Trường Tiểu học Long Phú C (Bưng Tròn) - Ranh đất ông Cửng (Tân Lập)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7248 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Long Phú |
Trường Tiểu học Long Phú A (điểm Chính) - Giao huyện lộ 29
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7249 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Long Phú |
Cầu Chấn Bình (Bưng Col) - Giáp xã Tài Văn
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7250 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Long Phú |
Cầu Chùa Bưng Col - Cầu Tư Vĩnh
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7251 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Long Phú |
Cầu Ông 7 Lượng (Hướng Đông kênh 96 Long Hưng) - Cầu Bà Ly ranh xã Tân Hưng
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7252 |
Huyện Long Phú |
Đường huyện 26 - Xã Long Phú |
Suốt tuyến
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7253 |
Huyện Long Phú |
Đường đal kênh bà Xẩm - Xã Long Phú |
Giáp đường đal cặp UBND xã - Giáp ranh thị trấn Long Phú
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7254 |
Huyện Long Phú |
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Song Phụng |
Cầu Rạch Mọp - Hết ranh đất ông Châu Hoài Linh
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7255 |
Huyện Long Phú |
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Song Phụng |
Hết ranh đất ông Châu Hoài Linh - Hết ranh đất ông Cao Văn Hùng
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7256 |
Huyện Long Phú |
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Song Phụng |
Giáp ranh đất ông Cao Văn Hùng - Cổng Đập Lá
|
810.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7257 |
Huyện Long Phú |
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Song Phụng |
Cống Đập Lá - Giáp thị trấn Đại Ngãi
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7258 |
Huyện Long Phú |
Đường Huyện 20 (lộ Khu 4) - Xã Song Phụng |
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu Trường Tiền
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7259 |
Huyện Long Phú |
Đường Huyện 20 (lộ Khu 4) - Xã Song Phụng |
Cầu Trường Tiền - Cầu Bà Kiếm
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7260 |
Huyện Long Phú |
Đường Huyện 20 (lộ Khu 4) - Xã Song Phụng |
Cầu Bà Kiếm - Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi (cặp rạch Mương Điều)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7261 |
Huyện Long Phú |
Các tuyến đường khu vực Trung tâm xã - Xã Song Phụng |
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Hết đất Bến đò Nhơn Mỹ
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7262 |
Huyện Long Phú |
Các tuyến đường khu vực Trung tâm xã - Xã Song Phụng |
Cầu Rạch Mọp - Đầu Vàm Song Phụng (Trường TH, THCS)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7263 |
Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Song Phụng |
Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã An Mỹ - huyện Kế Sách
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7264 |
Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Song Phụng |
Đầu Vàm Song Phụng (Trường TH, THCS) - Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7265 |
Huyện Long Phú |
Lộ hướng Đông ấp Phụng Sơn - Xã Song Phụng |
Suốt tuyến
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7266 |
Huyện Long Phú |
Lộ Rạch Bần - Xã Song Phụng |
Cầu Rạch Bần - Hết đất ông Nguyễn Văn Chải
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7267 |
Huyện Long Phú |
Lộ Rạch Củi - Xã Song Phụng |
Cầu Rạch Củi - Hết đất ông Lê Hồng Khánh
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7268 |
Huyện Long Phú |
Lộ Phụng Sơn - Phụng Tường - Xã Song Phụng |
Quốc lộ Nam Sông hậu - Lộ hướng Đông ấp Phụng Sơn
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7269 |
Huyện Long Phú |
Lộ cặp sông Trường Tiền đến Rạch Mộp - Xã Song Phụng |
Sông Trường Tiền - Cầu Rạch Mọp
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7270 |
Huyện Long Phú |
Lộ Năm Nhát - Xã Song Phụng |
Lộ Song Phụng hướng Tây - Hết đất ông Nguyễn Hoàng Chắc
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7271 |
Huyện Long Phú |
Lộ kênh Xáng - Xã Song Phụng |
Ranh UBND xã - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Sấm
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7272 |
Huyện Long Phú |
Lộ Nội đồng - Xã Song Phụng |
Cầu Bà Kiếm - Hết đất ông Nguyễn Văn Chải
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7273 |
Huyện Long Phú |
Quốc lộ 60 - Xã Hậu Thạnh |
Giáp ranh xã Trường Khánh - Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7274 |
Huyện Long Phú |
Đường Huyện 21 - Xã Hậu Thạnh |
Giáp ranh xã An Mỹ - huyện Kế Sách - Quốc lộ 60 (gần UBND xã)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7275 |
Huyện Long Phú |
Đường Huyện 21 - Xã Hậu Thạnh |
Quốc lộ 60 (gần UBND xã) - Hết ranh đất ông Trần Văn Dài
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7276 |
Huyện Long Phú |
Đường Huyện 21 - Xã Hậu Thạnh |
Giáp ranh đất ông Trần Văn Dài - Đường đal ấp chùa Ông
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7277 |
Huyện Long Phú |
Đường Huyện 22 (đê tả sông Saintard) - Xã Hậu Thạnh |
Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi - Giáp ranh xã Phú Hữu (cống Bồng Bồng)
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7278 |
Huyện Long Phú |
Đường cặp kênh Cây Dương - Xã Hậu Thạnh |
Ngã ba Cây Dương - Giáp ranh xã Phú Hữu
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7279 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Hậu Thạnh |
Giáp ranh đất ông Trần Văn Dài - Ngã ba Cây Dương
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7280 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Hậu Thạnh |
Cầu số 3 (giáp Quốc lộ 60) - Hết đất Chùa Bà Ấp Phố
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7281 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Hậu Thạnh |
Giáp đất Chùa Bà Ấp Phố - Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7282 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Hậu Thạnh |
Ngã ba Cây Dương - Cầu Đình Phố
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7283 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Hậu Thạnh |
Cầu Đình Phố - Giao lộ cặp Kênh Cây Dương
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7284 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Hậu Thạnh |
Giáp cầu ông Hai Thứ - Hết đất ông Lý Văn Tiếp
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7285 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Hậu Thạnh |
Cống rạch Thép - Cống Bồng Bồng
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7286 |
Huyện Long Phú |
Đường dal (trục chính nội đồng) |
Giáp Quốc lộ 60 - Cầu Rạch Vàm Thép
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7287 |
Huyện Long Phú |
Đường dal (trục chính nội đồng) |
Cầu Rạch Vàm Thép - Cầu Sáu Bạch (kênh Cây Dương)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7288 |
Huyện Long Phú |
Quốc lộ 60 - Xã Trường Khánh |
Giáp ranh xã Hậu Thạnh - Hết đất Trường Trung học cơ sở Dương Kỳ Hiệp
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7289 |
Huyện Long Phú |
Quốc lộ 60 - Xã Trường Khánh |
Giáp đất Trường Trung học cơ sở Dương Kỳ Hiệp - Giao đường Tỉnh 932D (giao Hương lộ 20 cũ)
|
1.020.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7290 |
Huyện Long Phú |
Quốc lộ 60 - Xã Trường Khánh |
Giao Đường Tỉnh 932D (Hương lộ 20 cũ) - Cầu Trường Khánh
|
1.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7291 |
Huyện Long Phú |
Quốc lộ 60 - Xã Trường Khánh |
Cầu Trường Khánh - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng
|
1.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7292 |
Huyện Long Phú |
Đường Tỉnh 932D - Xã Trường Khánh |
Giao Quốc lộ 60 - Cầu Thanh Niên Trường Thành B
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7293 |
Huyện Long Phú |
Đường Tỉnh 932D - Xã Trường Khánh |
Cầu Thanh niên Trường Thành B - Kênh 30/4
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7294 |
Huyện Long Phú |
Đường cặp hông chợ - Xã Trường Khánh |
Đầu ranh đất Bà Hiên - Kênh Cầu Đen
|
1.620.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7295 |
Huyện Long Phú |
Đường cặp hông chợ - Xã Trường Khánh |
Đầu ranh đất ông Ngoãn - Hết ranh đất Ông Rết
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7296 |
Huyện Long Phú |
Đường cặp hông chợ - Xã Trường Khánh |
Đầu ranh đất Ký Tuôi - Hết ranh đất Ông Nghĩa
|
1.260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7297 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh |
Đầu ranh đất ông Bình - Hết ranh đất Năm Kha
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7298 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh |
Giao Quốc lộ 60 - Cầu bà Chín
|
342.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7299 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh |
Giao Quốc lộ 60 - Cầu ông Tích
|
342.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7300 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh |
Lộ sau Chùa: Đầu đất bà Mến - Hết ranh đất Ba Thương (Trường Thành B)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |