| 7001 |
Huyện Long Phú |
Lộ cặp sông Trường Tiền đến Rạch Mộp - Xã Song Phụng |
Sông Trường Tiền - Cầu Rạch Mọp
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7002 |
Huyện Long Phú |
Lộ Năm Nhát - Xã Song Phụng |
Lộ Song Phụng hướng Tây - Hết đất ông Nguyễn Hoàng Chắc
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7003 |
Huyện Long Phú |
Lộ kênh Xáng - Xã Song Phụng |
Ranh UBND xã - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Sấm
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7004 |
Huyện Long Phú |
Lộ Nội đồng - Xã Song Phụng |
Cầu Bà Kiếm - Hết đất ông Nguyễn Văn Chải
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7005 |
Huyện Long Phú |
Quốc lộ 60 - Xã Hậu Thạnh |
Giáp ranh xã Trường Khánh - Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7006 |
Huyện Long Phú |
Đường Huyện 21 - Xã Hậu Thạnh |
Giáp ranh xã An Mỹ - huyện Kế Sách - Quốc lộ 60 (gần UBND xã)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7007 |
Huyện Long Phú |
Đường Huyện 21 - Xã Hậu Thạnh |
Quốc lộ 60 (gần UBND xã) - Hết ranh đất ông Trần Văn Dài
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7008 |
Huyện Long Phú |
Đường Huyện 21 - Xã Hậu Thạnh |
Giáp ranh đất ông Trần Văn Dài - Đường đal ấp chùa Ông
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7009 |
Huyện Long Phú |
Đường Huyện 22 (đê tả sông Saintard) - Xã Hậu Thạnh |
Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi - Giáp ranh xã Phú Hữu (cống Bồng Bồng)
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7010 |
Huyện Long Phú |
Đường cặp kênh Cây Dương - Xã Hậu Thạnh |
Ngã ba Cây Dương - Giáp ranh xã Phú Hữu
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7011 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Hậu Thạnh |
Giáp ranh đất ông Trần Văn Dài - Ngã ba Cây Dương
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7012 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Hậu Thạnh |
Cầu số 3 (giáp Quốc lộ 60) - Hết đất Chùa Bà Ấp Phố
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7013 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Hậu Thạnh |
Giáp đất Chùa Bà Ấp Phố - Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7014 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Hậu Thạnh |
Ngã ba Cây Dương - Cầu Đình Phố
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7015 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Hậu Thạnh |
Cầu Đình Phố - Giao lộ cặp Kênh Cây Dương
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7016 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Hậu Thạnh |
Giáp cầu ông Hai Thứ - Hết đất ông Lý Văn Tiếp
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7017 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Hậu Thạnh |
Cống rạch Thép - Cống Bồng Bồng
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7018 |
Huyện Long Phú |
Đường dal (trục chính nội đồng) |
Giáp Quốc lộ 60 - Cầu Rạch Vàm Thép
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7019 |
Huyện Long Phú |
Đường dal (trục chính nội đồng) |
Cầu Rạch Vàm Thép - Cầu Sáu Bạch (kênh Cây Dương)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7020 |
Huyện Long Phú |
Quốc lộ 60 - Xã Trường Khánh |
Giáp ranh xã Hậu Thạnh - Hết đất Trường Trung học cơ sở Dương Kỳ Hiệp
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7021 |
Huyện Long Phú |
Quốc lộ 60 - Xã Trường Khánh |
Giáp đất Trường Trung học cơ sở Dương Kỳ Hiệp - Giao đường Tỉnh 932D (giao Hương lộ 20 cũ)
|
1.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7022 |
Huyện Long Phú |
Quốc lộ 60 - Xã Trường Khánh |
Giao Đường Tỉnh 932D (Hương lộ 20 cũ) - Cầu Trường Khánh
|
2.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7023 |
Huyện Long Phú |
Quốc lộ 60 - Xã Trường Khánh |
Cầu Trường Khánh - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng
|
2.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7024 |
Huyện Long Phú |
Đường Tỉnh 932D - Xã Trường Khánh |
Giao Quốc lộ 60 - Cầu Thanh Niên Trường Thành B
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7025 |
Huyện Long Phú |
Đường Tỉnh 932D - Xã Trường Khánh |
Cầu Thanh niên Trường Thành B - Kênh 30/4
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7026 |
Huyện Long Phú |
Đường cặp hông chợ - Xã Trường Khánh |
Đầu ranh đất Bà Hiên - Kênh Cầu Đen
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7027 |
Huyện Long Phú |
Đường cặp hông chợ - Xã Trường Khánh |
Đầu ranh đất ông Ngoãn - Hết ranh đất Ông Rết
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7028 |
Huyện Long Phú |
Đường cặp hông chợ - Xã Trường Khánh |
Đầu ranh đất Ký Tuôi - Hết ranh đất Ông Nghĩa
|
1.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7029 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh |
Đầu ranh đất ông Bình - Hết ranh đất Năm Kha
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7030 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh |
Giao Quốc lộ 60 - Cầu bà Chín
|
456.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7031 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh |
Giao Quốc lộ 60 - Cầu ông Tích
|
456.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7032 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh |
Lộ sau Chùa: Đầu đất bà Mến - Hết ranh đất Ba Thương (Trường Thành B)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7033 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh |
Cầu Trường Khánh - Cầu Năm Thắng
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7034 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh |
Đầu ranh đất ông Kia - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7035 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh |
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B - Suốt tuyến
|
584.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7036 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh |
Cầu bà Chín - Cầu Thanh niên Trường Thành B
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7037 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh |
Hẻm Bác sĩ Năm - Hết ranh đất nhà ông Lót
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7038 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh |
Hẻm Hai Tráng - Suốt tuyến
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7039 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh |
Hẻm Tám Lùn - Hết ranh đất ông On
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7040 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh |
Đầu đất quán bà Xuyên - Suốt tuyến
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7041 |
Huyện Long Phú |
Đường đal ấp Trường Thọ - Xã Trường Khánh |
Giao Quốc lộ 60 - Suốt tuyến
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7042 |
Huyện Long Phú |
Đường đal ấp Trường Thọ - Xã Trường Khánh |
Cầu Trường Thọ - Hết đường đal
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7043 |
Huyện Long Phú |
Đường đal ấp Trường Thọ - Xã Trường Khánh |
Cầu Trường Thọ - Hết ranh đất ông Hôn
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7044 |
Huyện Long Phú |
Đường đal ấp Trường Thọ - Xã Trường Khánh |
Giao đường đal vào ấp Trường Thọ - Cầu nhà ông Lý Phương
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7045 |
Huyện Long Phú |
Lộ Trường Thọ nối dài - Xã Trường Khánh |
Cầu Trường Thọ - Hết ranh đất ông Mai Hiền
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7046 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Cầu Ông Tích - Hết đường đal
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7047 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Cầu Ông Tích - Cầu Bãi rác xã Trường Khánh
|
344.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7048 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Lộ cặp kênh thầy rùa: Quốc lộ 60 - Cầu Chữ Y (ấp Trường An)
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7049 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Cầu Chữ Y (ấp Trường An) - Cầu Rạch Cọt
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7050 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Cầu Rạch Cọt - Cầu Thanh Niên Trường An
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7051 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Đầu ranh đất nhà ông Khôi - Hết đất nhà ông Hòa (Trường An)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7052 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Đầu đất ông Phạm Văn Hai - Hết đất ông Đoàn Văn Tư
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7053 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Cầu Năm Thắng - Cầu ông Dú
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7054 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Cầu ông Dú - Cầu Chữ Y (ấp Trường An)
|
344.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7055 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Đầu ranh đất ông Lý Thành - Hết ranh đất ông Thạch Dương (Trường Hưng)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7056 |
Huyện Long Phú |
Tuyến Kênh Cầu Ván - Xã Trường Khánh |
Giao Quốc lộ 60 - Hết đất ông Lý Ken
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7057 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Hẻm nhà Út Bá - Suốt hẻm
|
424.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7058 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Hẻm Đào Chức - Rạch Trường Bình
|
424.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7059 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Hẻm ông Trần Tốt - Rạch Trường Bình
|
424.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7060 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Cầu Năm Kha - Cầu bà Kế (cầu lò rèn)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7061 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Cầu bà Kế (cầu lò rèn) - Hết đất nhà ông Ba Tâm
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7062 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Cầu bà Kế (cầu lò rèn) - Hết ranh đất Ông Võ
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7063 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Giáp ranh đất ông Võ (đường đal) - Giáp kênh Bưng Xúc
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7064 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Từ cầu ông Luân - Hết ranh đất ông Bỉnh (Trường Hưng)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7065 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Cầu Đen - Hết ranh đất Ông Giỏi
|
464.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7066 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Cầu Đen - Hết ranh đất Ông Són
|
760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7067 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Cầu bà Chín - Cuối đường đal
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7068 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Đường vào ấp Trường Lộc: Cầu Thanh Niên Trường Thành B - Cầu Chữ Y
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7069 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Quốc lộ 60 (đường vào ấp Trường Lộc) - Cầu Khana Cũ
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7070 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Cầu Khana Cũ - Hết ranh đất ông Trần Gia (Trường Lộc)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7071 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Đường Ba Sâm: Từ cầu bà Cúc - Kênh Xáng
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7072 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Cầu Chữ Y (ấp Trường Lộc) - Hết ranh đất ông Trần Huôl
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7073 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Đường cặp kênh ông Cả: Giao Quốc lộ 60 - Hết đất Ông Diệu
|
344.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7074 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Đường số 6 - Suốt tuyến
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7075 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị xã Trường Khánh |
Đường vào Trường cấp 2- 3 - Suốt tuyến
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7076 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Đầu ranh đất ông Năm Huỳnh - Hết đất ông Năm Nhựt
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7077 |
Huyện Long Phú |
Lộ Trường Lộc nối dài - Xã Trường Khánh |
Cầu Sáu Trực - Hết đất ông Huỳnh Văn Dũng
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7078 |
Huyện Long Phú |
Lộ Gạch Cọt - Xã Trường Khánh |
Cầu Gạch Cọt - Hết ranh đất bà Nói
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7079 |
Huyện Long Phú |
Lộ Năm Nhựt - Trâm Bầu - Xã Trường Khánh |
Kênh Bưng Xúc - Suốt tuyến
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7080 |
Huyện Long Phú |
Lộ nhánh rẽ ông Ìa - Xã Trường Khánh |
Giao Quốc lộ 60 - Hết ranh đất ông Lý Cal
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7081 |
Huyện Long Phú |
Tuyến đường đal kênh ông Yến - Xã Trường Khánh |
Giáp Quốc lộ 60 - Giáp ranh xã Phú Tân, huyện Châu Thành
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7082 |
Huyện Long Phú |
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Long Đức |
Cầu Đại Ngãi - Giao đường Tỉnh 935B
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7083 |
Huyện Long Phú |
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Long Đức |
Giao đường Tỉnh 935B - Giáp ranh thị trấn Long Phú
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7084 |
Huyện Long Phú |
Đường Tỉnh 935B - Xã Long Đức |
Đầu đất ông Lê Văn Thạnh (đầu đường đal) - Giáp ranh xã Phú Hữu
|
416.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7085 |
Huyện Long Phú |
Quốc lộ Nam Sông Hậu (cũ) - Xã Long Đức |
Giao lộ Quốc lộ Nam Sông Hậu và đường Tỉnh 935B - Tuyến tránh trung tâm Điện lực Long Phú (hết đất ông Đặng Văn Gỡ)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7086 |
Huyện Long Phú |
Đường Huyện 23 (đường đal cặp kinh mới cũ) - Xã Long Đức |
Kênh Bà Xẩm - Giáp kênh ông Chín Giàn Bầu
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7087 |
Huyện Long Phú |
Đường Huyện 23 (đường đal cặp kinh mới cũ) - Xã Long Đức |
Giáp kênh ông Chín Giàn Bầu - Giáp đường đal liền 3 ấp
|
280.000
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7088 |
Huyện Long Phú |
Đường Huyện 27 - Xã Long Đức |
Giao đường Tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Hưng
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7089 |
Huyện Long Phú |
Các tuyến đường khu vực UBND xã cũ - Xã Long Đức |
Đầu đất bến phà Long Đức - Đại Ngãi - Hết ranh đất ông Lê Văn Thạnh (đầu lộ đal)
|
248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7090 |
Huyện Long Phú |
Các tuyến đường khu vực UBND xã cũ - Xã Long Đức |
Giáp ranh đất ông Lê Văn Thạnh (đầu lộ đal) - Giáp ranh giải phóng mặt bằng nhà máy nhiệt điện
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7091 |
Huyện Long Phú |
Các tuyến đường khu vực UBND xã cũ - Xã Long Đức |
Đầu ranh đất Năm Trung - Hết ranh đất bà Thâm (đầu kênh bà Xẩm)
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7092 |
Huyện Long Phú |
Các tuyến đường đal ấp Thạnh Đức - Xã Long Đức |
Đầu đất Bến Phà Long Đức- Đại Ngãi - Giáp ranh giải phóng mặt bằng nhà máy nhiệt điện
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7093 |
Huyện Long Phú |
Các tuyến đường đal ấp Thạnh Đức - Xã Long Đức |
Đầu Vàm Sông Hậu (Cặp sông Saintard) - Đầu kênh Bà Xẩm
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7094 |
Huyện Long Phú |
Tuyến lộ cặp kênh Trưởng Ý - Xã Long Đức |
Giao đường Tỉnh 935B - Sông Saintard
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7095 |
Huyện Long Phú |
Đường phía Đông kênh Bà Xẩm - Xã Long Đức |
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đường ra cống Bào Biển
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7096 |
Huyện Long Phú |
Đường ra cống Bào Biển - Xã Long Đức |
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đường Huyện 27
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7097 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Long Đức |
Quốc lộ Nam Sông Hậu (cũ) - Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7098 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Long Đức |
Tuyến lộ vào khu Tái định cư và các tuyến lộ trong khu tái định cư
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7099 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Long Đức |
Phía Đông kênh Bào Tre - Suốt tuyến
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7100 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Long Đức |
Phía Tây kênh Bào Tre - Suốt tuyến
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |