15:15 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Sóc Trăng: Tiềm năng đầu tư bất động sản từ vùng đất sông nước

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Sóc Trăng theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024, đang phản ánh tiềm năng phát triển kinh tế và điểm đến đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư tại khu vực này.

Tiềm năng phát triển bất động sản tại Sóc Trăng

Sóc Trăng, tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, là một trong những khu vực sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Nằm ở cửa ngõ ra biển Đông, Sóc Trăng không chỉ có vai trò quan trọng trong giao thương mà còn là điểm đến của nhiều dự án hạ tầng giao thông lớn như cảng Trần Đề, các tuyến quốc lộ và cao tốc.

Những dự án này không chỉ thúc đẩy kinh tế mà còn làm gia tăng giá trị bất động sản.

Sóc Trăng nổi bật với sự phát triển của các ngành kinh tế trọng điểm như nông nghiệp, thủy sản, và công nghiệp chế biến.

Đặc biệt, cảng Trần Đề đang được định hướng trở thành cảng biển quan trọng trong khu vực, tạo động lực lớn cho sự phát triển của khu vực lân cận. Điều này đồng nghĩa với việc giá trị đất ở những khu vực ven biển hoặc gần cảng sẽ tiếp tục gia tăng.

Du lịch tại Sóc Trăng cũng đang trên đà phát triển mạnh mẽ, với những điểm đến nổi tiếng như Chùa Dơi, Chùa Đất Sét và các lễ hội văn hóa đặc sắc.

Điều này không chỉ thu hút du khách mà còn mở ra cơ hội phát triển bất động sản du lịch, nghỉ dưỡng và thương mại.

Phân tích bảng giá đất tại Sóc Trăng và xu hướng đầu tư

Giá đất tại Sóc Trăng hiện đang có sự phân hóa giữa khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nông thôn.

Tại thành phố Sóc Trăng, trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, giá đất dao động từ 5 triệu đến 45 triệu đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và mức độ phát triển.

Những khu vực gần trung tâm hành chính, các tuyến đường lớn như Lê Lợi và Nguyễn Huệ, luôn có giá đất cao nhất nhờ vào sự phát triển hạ tầng đồng bộ.

Tại các khu vực ven biển như Trần Đề và Vĩnh Châu, giá đất dao động từ 2 triệu đến 10 triệu đồng/m². Đây là những khu vực giàu tiềm năng với sự phát triển của cảng Trần Đề và các dự án năng lượng tái tạo như điện gió, điện mặt trời. Với mức giá đất còn hợp lý, đây là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn.

Ở các huyện khác như Mỹ Tú, Châu Thành và Long Phú, giá đất thấp hơn, dao động từ 1 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nông nghiệp công nghệ cao và công nghiệp chế biến, giá trị đất ở những khu vực này cũng đang dần tăng lên.

So sánh với các tỉnh lân cận như Bạc Liêu và Cần Thơ, giá đất tại Sóc Trăng vẫn ở mức cạnh tranh. Trong khi Cần Thơ có giá đất trung bình khoảng 3.743.703 đồng/m² và Bạc Liêu dao động từ 840 đồng/m² đến 45 triệu đồng/m², Sóc Trăng cung cấp những lựa chọn hợp lý hơn nhưng vẫn đầy tiềm năng nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng và kinh tế.

Sóc Trăng đang là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản, đây là cơ hội không thể bỏ lỡ để sở hữu hoặc đầu tư vào các khu vực trọng điểm của tỉnh.

Giá đất cao nhất tại Sóc Trăng là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Sóc Trăng là: 120.000 đ
Giá đất trung bình tại Sóc Trăng là: 1.415.624 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3890

Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5801 Huyện Mỹ Tú Đường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Ranh xã Long Hưng - Cầu Sáu Xôi 1.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5802 Huyện Mỹ Tú Đường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu Sáu Xôi - Kênh hậu Huyện đội 3.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5803 Huyện Mỹ Tú Đường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Kênh hậu Huyện Đội - Cầu đê Mỹ Phước 5.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5804 Huyện Mỹ Tú Đường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu đê Mỹ Phước - Hết ranh đất bà Hân 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5805 Huyện Mỹ Tú Đường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Giáp ranh đất bà Hân - Ranh xã Mỹ Tú (Cầu số 1) 2.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5806 Huyện Mỹ Tú Đường Điện Biên Phủ - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5807 Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Quang Trung (ĐT 940) - Cầu kênh 1/5 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5808 Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu kênh 1/5 - Kênh Ba Hữu 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5809 Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Kênh Ba Hữu - Ranh xã Mỹ Tú 680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5810 Huyện Mỹ Tú Đường D7 (đường trung tâm xã Long Hưng) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Đồng Khởi - Ranh xã Long Hưng 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5811 Huyện Mỹ Tú Đường trung tâm xã Long Hưng (Đường C2) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Đồng Khởi - Ranh xã Long Hưng 240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5812 Huyện Mỹ Tú Trung tâm thương mại thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Dãy E 17.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5813 Huyện Mỹ Tú Lộ đal (Kho lương thực cũ), thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Tỉnh 940 - Đường Trần Hưng Đạo 680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5814 Huyện Mỹ Tú Lộ đal (Chợ Cá), thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Tỉnh 940 - Giáp ranh đất ông Thơm 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5815 Huyện Mỹ Tú Lộ nhựa B9, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5816 Huyện Mỹ Tú Lộ Nhựa D9, thi trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5817 Huyện Mỹ Tú Đường A1 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Ranh xã Mỹ Hương - Đường trung tâm xã Long Hưng (đường huyện 87) 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5818 Huyện Mỹ Tú Đường A1 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường trung tâm xã Long Hưng (đường huyện 87) - Giáp đường tỉnh 940 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5819 Huyện Mỹ Tú Đường Bộ Thon - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu 2 Minh - Ranh xã Mỹ Tú 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5820 Huyện Mỹ Tú Đường dal - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu 2 Minh - Hết ranh vườn thuốc Nam Hoàng Yến 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5821 Huyện Mỹ Tú Đường đấu nối ĐT 939 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Tỉnh lộ 939 - Đường Huyện 84 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5822 Huyện Mỹ Tú Đường Kênh 1/5 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Huyện 84 - Tỉnh lộ 939 - Giáp ranh xã Long Hưng 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5823 Huyện Mỹ Tú Đường dal (Tuyến Đồng Khởi - Rau Cần) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Đồng Khởi - Giáp ranh xã Long Hưng 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5824 Huyện Mỹ Tú Lộ cũ Cầu Đồn - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2 440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5825 Huyện Mỹ Tú Lộ Chòm Tre - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu Đình (Chòm Tre) - Giáp ranh xã Mỹ Tú 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5826 Huyện Mỹ Tú Đường đal - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Các tuyến đường đal còn lại 200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5827 Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Ranh xã Long Hưng - Kênh 3 Vợi 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5828 Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Kênh 3 Vợi - Hết ranh đất nhà 6 Cao 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5829 Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Giáp ranh đất nhà 6 Cao - Kênh Ông Quân 1.140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5830 Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Kênh Ông Quân - Đập Chín Lời 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5831 Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đập Chín Lời - Hết ranh đất UBND thị trấn 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5832 Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Giáp ranh đất UBND thị trấn - Cầu 3 Thắng 3.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5833 Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu 3 Thắng - Đập 6 Giúp 1.620.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5834 Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đập 6 Giúp - Giáp ranh xã Mỹ Tú 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5835 Huyện Mỹ Tú Đường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Toàn tuyến 2.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5836 Huyện Mỹ Tú Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Toàn tuyến 2.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5837 Huyện Mỹ Tú Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Hùng Vương - Hết ranh đất nhà bà Bé 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5838 Huyện Mỹ Tú Đường Hùng Vương - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Điện Biên Phủ - Đường Trần Phú 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5839 Huyện Mỹ Tú Đường Hùng Vương - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung (ĐT 940) 4.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5840 Huyện Mỹ Tú Đường Hùng Vương - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Quang Trung (ĐT 940) - Cầu 1/5 (Huyện đội) 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5841 Huyện Mỹ Tú Đường Lê Thánh Tông và Lê Thánh Tông kéo dài - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương và Đường Quang Trung 2.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5842 Huyện Mỹ Tú Đường Ngô Quyền - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu 3 Thắng - Cầu Đê Mỹ Phước 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5843 Huyện Mỹ Tú Đường F12 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu 3 Thắng - Nhà lồng chợ mới 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5844 Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 84 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu 1/5 (huyện đội) - Hết đất cây xăng ông Đôi 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5845 Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 84 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Giáp đất cây xăng ông Đôi - Cầu Béc Trang 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5846 Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 84 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu Béc Trang - Giáp ranh xã Mỹ Tú 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5847 Huyện Mỹ Tú Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu Bệnh Viện - Đê Bé Bùi 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5848 Huyện Mỹ Tú Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Ranh xã Long Hưng - Cầu nhà trẻ 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5849 Huyện Mỹ Tú Đường Trần Phú - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Ranh xã Long Hưng - Cầu nhà trẻ 498.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5850 Huyện Mỹ Tú Đường Trần Phú - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu nhà trẻ - Cầu bệnh viện 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5851 Huyện Mỹ Tú Đường Trần Phú - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu Bệnh viện - Kênh Út Biện 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5852 Huyện Mỹ Tú Đường Trần Phú - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Kênh Út Biện - Ranh xã Mỹ Tú 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5853 Huyện Mỹ Tú Đường Đồng Khởi - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu nhà trẻ - Ranh xã Mỹ Hương 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5854 Huyện Mỹ Tú Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Trần Phú - Đường Điện Biên Phủ 1.740.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5855 Huyện Mỹ Tú Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Trần Phú - Đường Điện Biên Phủ 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5856 Huyện Mỹ Tú Đường Huỳnh Văn Triệu - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Trần Phú - Đường Điện Biên Phủ 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5857 Huyện Mỹ Tú Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường 3 tháng 2 - Đường 30 tháng 4 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5858 Huyện Mỹ Tú Đường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Ranh xã Long Hưng - Cầu Sáu Xôi 1.140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5859 Huyện Mỹ Tú Đường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu Sáu Xôi - Kênh hậu Huyện đội 2.940.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5860 Huyện Mỹ Tú Đường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Kênh hậu Huyện Đội - Cầu đê Mỹ Phước 4.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5861 Huyện Mỹ Tú Đường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu đê Mỹ Phước - Hết ranh đất bà Hân 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5862 Huyện Mỹ Tú Đường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Giáp ranh đất bà Hân - Ranh xã Mỹ Tú (Cầu số 1) 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5863 Huyện Mỹ Tú Đường Điện Biên Phủ - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5864 Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Quang Trung (ĐT 940) - Cầu kênh 1/5 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5865 Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu kênh 1/5 - Kênh Ba Hữu 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5866 Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Kênh Ba Hữu - Ranh xã Mỹ Tú 510.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5867 Huyện Mỹ Tú Đường D7 (đường trung tâm xã Long Hưng) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Đồng Khởi - Ranh xã Long Hưng 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5868 Huyện Mỹ Tú Đường trung tâm xã Long Hưng (Đường C2) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Đồng Khởi - Ranh xã Long Hưng 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5869 Huyện Mỹ Tú Trung tâm thương mại thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Dãy E 13.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5870 Huyện Mỹ Tú Lộ đal (Kho lương thực cũ), thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Tỉnh 940 - Đường Trần Hưng Đạo 510.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5871 Huyện Mỹ Tú Lộ đal (Chợ Cá), thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Tỉnh 940 - Giáp ranh đất ông Thơm 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5872 Huyện Mỹ Tú Lộ nhựa B9, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5873 Huyện Mỹ Tú Lộ Nhựa D9, thi trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5874 Huyện Mỹ Tú Đường A1 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Ranh xã Mỹ Hương - Đường trung tâm xã Long Hưng (đường huyện 87) 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5875 Huyện Mỹ Tú Đường A1 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường trung tâm xã Long Hưng (đường huyện 87) - Giáp đường tỉnh 940 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5876 Huyện Mỹ Tú Đường Bộ Thon - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu 2 Minh - Ranh xã Mỹ Tú 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5877 Huyện Mỹ Tú Đường dal - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu 2 Minh - Hết ranh vườn thuốc Nam Hoàng Yến 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5878 Huyện Mỹ Tú Đường đấu nối ĐT 939 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Tỉnh lộ 939 - Đường Huyện 84 192.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5879 Huyện Mỹ Tú Đường Kênh 1/5 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Huyện 84 - Tỉnh lộ 939 - Giáp ranh xã Long Hưng 192.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5880 Huyện Mỹ Tú Đường dal (Tuyến Đồng Khởi - Rau Cần) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Đồng Khởi - Giáp ranh xã Long Hưng 192.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5881 Huyện Mỹ Tú Lộ cũ Cầu Đồn - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2 330.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5882 Huyện Mỹ Tú Lộ Chòm Tre - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Cầu Đình (Chòm Tre) - Giáp ranh xã Mỹ Tú 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5883 Huyện Mỹ Tú Đường đal - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Các tuyến đường đal còn lại 150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5884 Huyện Mỹ Tú Đường Chợ Cá - Xã Mỹ Hương Đường cầu xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
5885 Huyện Mỹ Tú Đường vào sau Chợ mới - Xã Mỹ Hương Lộ mới từ đường Tỉnh 939 - Giáp đường lộ cũ (vào chợ) 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
5886 Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương Giáp ranh xã An Ninh - Đường vào Chợ mới 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
5887 Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương Đường vào Chợ mới - Cầu Xẻo Gừa 2.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
5888 Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương Cầu Xẻo Gừa - Hết ranh đất ông Tuấn 1.900.000 - - - - Đất ở nông thôn
5889 Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương Giáp ranh đất ông Tuấn - Cầu Bà Lui 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
5890 Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương Cầu Bà Lui - Kênh Ba Anh 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
5891 Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương Kênh Ba Anh - Hết ranh đất nhà thầy Vĩnh 1.650.000 - - - - Đất ở nông thôn
5892 Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương Giáp ranh đất Thầy Vĩnh - Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
5893 Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939B - Xã Mỹ Hương Giáp ranh xã Thiện Mỹ - Hết đất Nghĩa trang liệt sĩ huyện 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
5894 Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939B - Xã Mỹ Hương Giáp đất Nghĩa trang liệt sĩ huyện - Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
5895 Huyện Mỹ Tú Đường A1 - Xã Mỹ Hương Đường Tỉnh 939B - Kinh rau Cần 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
5896 Huyện Mỹ Tú Khu dân cư Bà Lui, xã Mỹ Hương Toàn bộ các tuyến đường trong Khu dân cư 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
5897 Huyện Mỹ Tú Đường Đal - Xã Mỹ Hương Cầu Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo (Xóm Lớn) 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
5898 Huyện Mỹ Tú Đường Đal - Xã Mỹ Hương Cầu Xẻo Gừa - Cầu ông Tám Bầu 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
5899 Huyện Mỹ Tú Đường Đal - Xã Mỹ Hương Cầu ông Tám Bầu - Hết ranh đất Trịnh Văn Mười (cửa hàng điện tử) 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
5900 Huyện Mỹ Tú Đường Đal - Xã Mỹ Hương Đầu đất UBND xã cũ - Hết đất Kho phân 6 Địa 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...