15:15 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Sóc Trăng: Tiềm năng đầu tư bất động sản từ vùng đất sông nước

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Sóc Trăng theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024, đang phản ánh tiềm năng phát triển kinh tế và điểm đến đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư tại khu vực này.

Tiềm năng phát triển bất động sản tại Sóc Trăng

Sóc Trăng, tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, là một trong những khu vực sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Nằm ở cửa ngõ ra biển Đông, Sóc Trăng không chỉ có vai trò quan trọng trong giao thương mà còn là điểm đến của nhiều dự án hạ tầng giao thông lớn như cảng Trần Đề, các tuyến quốc lộ và cao tốc.

Những dự án này không chỉ thúc đẩy kinh tế mà còn làm gia tăng giá trị bất động sản.

Sóc Trăng nổi bật với sự phát triển của các ngành kinh tế trọng điểm như nông nghiệp, thủy sản, và công nghiệp chế biến.

Đặc biệt, cảng Trần Đề đang được định hướng trở thành cảng biển quan trọng trong khu vực, tạo động lực lớn cho sự phát triển của khu vực lân cận. Điều này đồng nghĩa với việc giá trị đất ở những khu vực ven biển hoặc gần cảng sẽ tiếp tục gia tăng.

Du lịch tại Sóc Trăng cũng đang trên đà phát triển mạnh mẽ, với những điểm đến nổi tiếng như Chùa Dơi, Chùa Đất Sét và các lễ hội văn hóa đặc sắc.

Điều này không chỉ thu hút du khách mà còn mở ra cơ hội phát triển bất động sản du lịch, nghỉ dưỡng và thương mại.

Phân tích bảng giá đất tại Sóc Trăng và xu hướng đầu tư

Giá đất tại Sóc Trăng hiện đang có sự phân hóa giữa khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nông thôn.

Tại thành phố Sóc Trăng, trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, giá đất dao động từ 5 triệu đến 45 triệu đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và mức độ phát triển.

Những khu vực gần trung tâm hành chính, các tuyến đường lớn như Lê Lợi và Nguyễn Huệ, luôn có giá đất cao nhất nhờ vào sự phát triển hạ tầng đồng bộ.

Tại các khu vực ven biển như Trần Đề và Vĩnh Châu, giá đất dao động từ 2 triệu đến 10 triệu đồng/m². Đây là những khu vực giàu tiềm năng với sự phát triển của cảng Trần Đề và các dự án năng lượng tái tạo như điện gió, điện mặt trời. Với mức giá đất còn hợp lý, đây là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn.

Ở các huyện khác như Mỹ Tú, Châu Thành và Long Phú, giá đất thấp hơn, dao động từ 1 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nông nghiệp công nghệ cao và công nghiệp chế biến, giá trị đất ở những khu vực này cũng đang dần tăng lên.

So sánh với các tỉnh lân cận như Bạc Liêu và Cần Thơ, giá đất tại Sóc Trăng vẫn ở mức cạnh tranh. Trong khi Cần Thơ có giá đất trung bình khoảng 3.743.703 đồng/m² và Bạc Liêu dao động từ 840 đồng/m² đến 45 triệu đồng/m², Sóc Trăng cung cấp những lựa chọn hợp lý hơn nhưng vẫn đầy tiềm năng nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng và kinh tế.

Sóc Trăng đang là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản, đây là cơ hội không thể bỏ lỡ để sở hữu hoặc đầu tư vào các khu vực trọng điểm của tỉnh.

Giá đất cao nhất tại Sóc Trăng là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Sóc Trăng là: 120.000 đ
Giá đất trung bình tại Sóc Trăng là: 1.415.624 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3890

Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4201 Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Lâm Kiết Đầu đường Huyện 61 - Giáp ranh xã Lâm Tân 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4202 Huyện Thạnh Trị Đường Liên Xã - Xã Lâm Kiết Đầu ranh đất Lý Ngọc Khải - Hết ranh đất Lâm Thái 304.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4203 Huyện Thạnh Trị Lộ đal Kiết Bình - Xã Lâm Kiết Đường Tỉnh 940 - Giáp ranh xã Lâm Tân 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4204 Huyện Thạnh Trị Lộ đal Kiết Bình - Xã Lâm Kiết Cống Sa Keo - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhiều 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4205 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Kiết Hoà - Xã Lâm Kiết Cống Cái Trầu - Hết đất ông Chín Ẩm 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4206 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Lợi - Xã Lâm Kiết Đầu ranh đất ông Trần Minh - Hết đất ông Lý Chêl 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4207 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Trà Do - Xã Lâm Kiết Cầu Trà Do - Hết đất bà Lý Thị Nol 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4208 Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Kiết Lợi - Xã Lâm Kiết Đoạn cầu Xóm Phố - Hết đất ông Khưu Trái Thia 384.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4209 Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Kiết Lợi - Xã Lâm Kiết Đầu ranh đất ông Quết - Hết ranh đất bà Trang 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4210 Huyện Thạnh Trị Lộ Kiết Thắng - Xã Lâm Kiết Cầu Kiết Thắng - Hết ranh đất ông Đặng 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4211 Huyện Thạnh Trị Đoạn nối Đường 940 (Huyện lộ 60, 61) - Xã Lâm Kiết Giáp đường Tỉnh 940 - Cầu nhà ông Lý Kêu 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4212 Huyện Thạnh Trị Đoạn nối Đường 940 (Huyện lộ 60, 61) - Xã Lâm Kiết Đầu ranh đất bà Trang - Giáp ranh xã Lâm Tân 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4213 Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Lâm Kiết Lộ đal còn lại xã Lâm Kiết 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4214 Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Lâm Tân Giáp ranh xã Tuân Tức - Kênh Mương Điều Chắc Tức 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4215 Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Lâm Tân Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh rạch Trúc 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4216 Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Lâm Tân Kênh rạch Trúc dọc theo Huyện lộ 61 ấp Kiết Nhất B - Giáp ranh xã Lâm Kiết 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4217 Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Lâm Tân Giáp ranh xã Tuân Tức - Giáp ranh xã Lâm Kiết 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4218 Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 62 - Xã Lâm Tân Giáp Huyện lộ 61 - Giáp ranh xã Thạnh Quới 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4219 Huyện Thạnh Trị Đường huyện 60 (Lộ 14/9 cũ) - Xã Lâm Tân Suốt tuyến 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4220 Huyện Thạnh Trị Đường Kinh 85 Đầu lộ 61 - Sông Cái Trầu Tân Lộc 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4221 Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Lâm Tân Lộ đal còn lại xã Lâm Tân 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4222 Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 68 - Xã Châu Hưng Giáp ranh thị trấn Hưng Lợi - Cầu 7 Âm 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4223 Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 68 - Xã Châu Hưng Cầu 7 Âm - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi 440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4224 Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Xã Châu Hưng Giáp ranh TT Hưng Lợi - Giáp ranh xã Vĩnh Thành 440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4225 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tàn Dù - Xã Châu Hưng Cầu ông Teo - Hết ranh đất ông Đương 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4226 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tàn Dù (2 Si) - Xã Châu Hưng Đầu ranh đất ông Khởi - Hết ranh đất ông Ba Đốm 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4227 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tàn Dù (6 Huỳnh) - Xã Châu Hưng Cầu ông Chuối - Hết ranh đất ông Hó 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4228 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tàn Dù - Xã Châu Hưng Cầu ông 3 Chuối - Giáp lộ Xóm Tro 2 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4229 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tàn Dù - Xã Châu Hưng Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Sáu - Hết đất bà Nguyễn Thị Thương 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4230 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tàn Dù - Tràm Kiến - Xã Châu Hưng Đầu ranh đất ông Trịnh Văn Dũng - Hết đất nhà ông Liêm (cầu ông Liêm) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4231 Huyện Thạnh Trị Đường đal Kinh Ngay 2 - Xã Châu Hưng Cầu Kinh Ngay 2 - Hết ranh đất ông Teo 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4232 Huyện Thạnh Trị Đường đal Kinh Ngay 2 - Tràm Kiến - Xã Châu Hưng Đầu ranh đất Trường TH Châu Hưng 1 - Cầu Việt Mỹ (ông Tuyền) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4233 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Kinh Ngay 2 - Xóm Tro 2- Quang Vinh - Xã Châu Hưng Cầu Việt Mỹ (ông Tuyền) - Ngã tư Quang Vinh 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4234 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Kinh Ngay 2 - Xóm Tro 2 - Xã Châu Hưng Cầu Kinh Ngay 2 - Cầu Trường TH Xóm Tro 2 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4235 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Kinh Ngay 2 - Xóm Tro 2 - Xã Châu Hưng Cầu Xóm Tro 2 - Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4236 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Kinh Ngay 2-23 - Xã Châu Hưng Đầu ranh đất ông Phong - Đường Tỉnh 937B 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4237 Huyện Thạnh Trị Lộ Kinh Ngay 2 - Tràm Kiến - Xã Châu Hưng Cầu Kinh Ngay 2 - Cầu ông Hó 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4238 Huyện Thạnh Trị Lộ Kinh Ngay 2 - Ấp 23 - Xã Châu Hưng Cầu Nam Vang - Hết đất ông Điền Muôn 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4239 Huyện Thạnh Trị Lộ Kinh Ngay 2 - Ấp 23 - Xã Châu Hưng Cầu Bà Cục - Giáp Tỉnh lộ 937B 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4240 Huyện Thạnh Trị Đường đal Ấp 13 - Xã Châu Hưng Đầu ranh đất Út Hòa (Tám Luyến) - Hết đất ông Út Phước 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4241 Huyện Thạnh Trị Đường đal Ấp 13 - Xã Châu Hưng Cầu Ba Tẻo - Giáp đất ông Út Phước 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4242 Huyện Thạnh Trị Đường đal Ấp 13 - Xã Châu Hưng Đầu ranh đất ông Hùng - Hết ranh đất ông Tư Nhơn 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4243 Huyện Thạnh Trị Đường đal Ấp 13 - Xã Châu Hưng Huyện lộ 67 - Cầu nhà ông Ân 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4244 Huyện Thạnh Trị Đường đal 13 - Xã Châu Hưng Huyện lộ 68 - Giáp đất ông Út Phước 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4245 Huyện Thạnh Trị Đường đal 13 - Chí Hùng - Xã Châu Hưng Cầu ông Long - Hết đất ông Hai Cơ 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4246 Huyện Thạnh Trị Đường đal 13-23 - Xã Châu Hưng Đầu ranh đất ông Chín Kiệt - Cuối đường 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4247 Huyện Thạnh Trị Đường đal 13-23 - Xã Châu Hưng Giáp nhà ông Luống - Kênh Sáng Nàng Rền 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4248 Huyện Thạnh Trị Lộ 23 - Bà Bẹn - Xã Châu Hưng Giáp cầu 23 - Cuối đường 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4249 Huyện Thạnh Trị Kênh Bào Sen (Bờ Nam) - Xã Châu Hưng Ngã tư Quang Vinh - Hết ranh đất Phan Văn Lâm 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4250 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Quang Vinh - Xã Châu Hưng Ngã tư Quang Vinh - Hết ranh đất ông Bành Phong 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4251 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tràm Kiến - Xã Châu Hưng Cầu Bảy Âm - Cầu Mễu ấp 13 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4252 Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 67 Giáp ranh xã Vĩnh Lợi - Huyện Lộ 68 440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4253 Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Châu Hưng Lộ đal còn lại xã Châu Hưng 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4254 Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh Trị Giáp ranh thị trấn Phú Lộc - Cầu Sa Di 1.260.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4255 Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh Trị Cầu Sa Di - Giáp ranh xã Thạnh Tân 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4256 Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện 5 cũ) - Xã Thạnh Trị Giáp ranh xã Vĩnh Thành - Giáp Quốc lộ 61B 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4257 Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Thạnh Trị Giáp ranh xã Tuân Tức - Giáp Quốc lộ 61B 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4258 Huyện Thạnh Trị Lộ Rẫy Mới - Xã Thạnh Trị Đầu Vàm Xáng (đầu ấp Rẫy Mới) - Giáp ranh thị trấn Hưng Lợi 204.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4259 Huyện Thạnh Trị Lộ kinh 8 thước - Xã Thạnh Trị Cầu bà Nguyệt - Giáp ranh xã Thạnh Tân 198.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4260 Huyện Thạnh Trị Lộ đai Ấp 22 - Xã Thạnh Trị Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Điệp 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4261 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tà Lọt C - Mây Dóc - Xã Thạnh Trị Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Huyện Lộ (hết ranh đất Mễu) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4262 Huyện Thạnh Trị Đường đal Mây Dóc - Xã Thạnh Trị Cầu Trường học Mây Dóc - Cầu treo Mây Dóc 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4263 Huyện Thạnh Trị Đường đal Mây Dóc - Xã Thạnh Trị Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Cảnh - Giáp ranh xã Vĩnh Thành (hết ranh đất Lý Kel) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4264 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Rẫy Mới - Xã Thạnh Trị Đầu ranh đất ông Lý Sol - Hết ranh đất ông Lý Út 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4265 Huyện Thạnh Trị Đường đal Rẫy Mới - Tà Niền - Xã Thạnh Trị Đầu ranh đất Tô Phước Sinh - Hết ranh đất Nguyễn Văn Răng 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4266 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tà Niền - Xã Thạnh Trị Cầu ông Đoàn Văn Thắng - Cầu Mếu Tà Niền 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4267 Huyện Thạnh Trị Đường đal Tà Điếp C1 - Tà Điếp C2 - Xã Thạnh Trị Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Giáp ranh xã Thạnh Tân 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4268 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tà Lọt A - Xã Thạnh Trị Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đàm 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4269 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tà Lọt C - Xã Thạnh Trị Đầu ranh đất Nguyễn Văn Thành - Hết ranh đất ông Lê Văn Toàn 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4270 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Trương Hiền - Xã Thạnh Trị Suốt tuyến 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4271 Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Thạnh Trị Lộ đal còn lại xã Thạnh Trị 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4272 Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Xã Tuân Tức Giáp ranh Phú Lộc - Hết ranh đất Trường THCS Tuân Tức 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4273 Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Xã Tuân Tức Giáp ranh đất Trường THCS Tuân Tức - Hết đất Nhà máy Lai Thành 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4274 Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Xã Tuân Tức Giáp ranh Nhà máy Lai Thành - Giáp ranh xã Thạnh Tân 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4275 Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Tuân Tức Giáp ranh xã Thạnh Trị - Hết đất nhà Lý Sà Rương 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4276 Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Tuân Tức Đầu ranh đất Lý Sà Rương - Giáp ranh xã Lâm Tân 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4277 Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Tuân Tức Đầu ranh đất ông Lý Ưng - Giáp ranh xã Lâm Tân 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4278 Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Trung Thành - Xã Tuân Tức Kênh 10 Quởn - Giáp ranh thị trấn Phú Lộc 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4279 Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân Tức Cầu Tuân Tức - Hết ranh nhà sinh hoạt cộng đồng 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4280 Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân Tức Giáp ranh Nhà sinh hoạt cộng đồng - Hết ranh đất Thạch Hưng 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4281 Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân Tức Đầu ranh đất Nhà Dương Lê - Cầu Thanh niên 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4282 Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân Tức Đầu ranh đất ông Lý Cuội (Giáp Đường Huyện 63) - Cầu Chùa Mới Trung Hoà (kênh Trường học Trung Hòa) 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4283 Huyện Thạnh Trị Lộ Trung Hòa - Trung Bình - Xã Tuân Tức Giáp ranh đất ông Lý Cuội - Cầu Chợ Mới Trung Bình 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4284 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Trung Thành - Xã Tuân Tức Giáp ranh ấp Phú Tân - Hết ranh đất Miếu Ông Tà 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4285 Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Tuân Tức Lộ đal còn lại xã Tuân Tức 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4286 Huyện Thạnh Trị Đường đal cầu chùa Sông Lớn - Xã Tuân Tức Chùa Mới - Cầu Sông Lớn 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4287 Huyện Thạnh Trị Lộ Trung Thống - Tân Định - Xã Tuân Tức Giáp ranh đường huyện 63 (cầu Tân Định) - Cầu trường học ấp Tân Định 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4288 Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh Lợi Giáp ranh xã Vĩnh Thành (Tư duyên) - Hết ranh đất Sân bóng 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4289 Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh Lợi Giáp ranh đất Sân bóng - Cầu Chợ 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4290 Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh Lợi Cầu Chợ - Hết ranh đất ông Trần Văn Dự 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4291 Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh Lợi Giáp ranh đất ông Trần Văn Dự - Kênh Nàng Rền 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4292 Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh Lợi Kênh Nàng Rền - Cầu Bờ Tây (Mỹ Bình) 342.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4293 Huyện Thạnh Trị Khu Chợ - Xã Vĩnh Lợi Cầu Chợ - Cầu Miễu 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4294 Huyện Thạnh Trị Khu Chợ - Xã Vĩnh Lợi Cầu Miễu - Hết đất ông Trần Ánh Ốc 390.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4295 Huyện Thạnh Trị Khu Chợ - Xã Vĩnh Lợi Cầu Thanh niên - Giáp đường Tỉnh 937B 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4296 Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Xã Vĩnh Lợi Đầu ranh đất ông Bì - Giáp cầu xã Vĩnh Thành 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4297 Huyện Thạnh Trị Huyện Lộ 68 - Xã Vĩnh Lợi Giáp ranh Mỹ Quới (đầu ranh đất ông Khẩn) - Giáp cầu Ấp 13 - Châu Hưng 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4298 Huyện Thạnh Trị Huyện Lộ 67 - Xã Vĩnh Lợi Từ lò Rạch - Hết ranh đất ông Sáu Chỉnh 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4299 Huyện Thạnh Trị Huyện Lộ 67 - Xã Vĩnh Lợi Cầu nhà ông Anh - Giáp ranh xã Châu Hưng 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4300 Huyện Thạnh Trị Lộ đal Ấp 16/2 - Xã Vĩnh Lợi Đầu ranh đất ông Trần Ánh Ốc - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Liêm 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...