15:15 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Sóc Trăng: Tiềm năng đầu tư bất động sản từ vùng đất sông nước

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Sóc Trăng theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024, đang phản ánh tiềm năng phát triển kinh tế và điểm đến đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư tại khu vực này.

Tiềm năng phát triển bất động sản tại Sóc Trăng

Sóc Trăng, tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, là một trong những khu vực sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Nằm ở cửa ngõ ra biển Đông, Sóc Trăng không chỉ có vai trò quan trọng trong giao thương mà còn là điểm đến của nhiều dự án hạ tầng giao thông lớn như cảng Trần Đề, các tuyến quốc lộ và cao tốc.

Những dự án này không chỉ thúc đẩy kinh tế mà còn làm gia tăng giá trị bất động sản.

Sóc Trăng nổi bật với sự phát triển của các ngành kinh tế trọng điểm như nông nghiệp, thủy sản, và công nghiệp chế biến.

Đặc biệt, cảng Trần Đề đang được định hướng trở thành cảng biển quan trọng trong khu vực, tạo động lực lớn cho sự phát triển của khu vực lân cận. Điều này đồng nghĩa với việc giá trị đất ở những khu vực ven biển hoặc gần cảng sẽ tiếp tục gia tăng.

Du lịch tại Sóc Trăng cũng đang trên đà phát triển mạnh mẽ, với những điểm đến nổi tiếng như Chùa Dơi, Chùa Đất Sét và các lễ hội văn hóa đặc sắc.

Điều này không chỉ thu hút du khách mà còn mở ra cơ hội phát triển bất động sản du lịch, nghỉ dưỡng và thương mại.

Phân tích bảng giá đất tại Sóc Trăng và xu hướng đầu tư

Giá đất tại Sóc Trăng hiện đang có sự phân hóa giữa khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nông thôn.

Tại thành phố Sóc Trăng, trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, giá đất dao động từ 5 triệu đến 45 triệu đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và mức độ phát triển.

Những khu vực gần trung tâm hành chính, các tuyến đường lớn như Lê Lợi và Nguyễn Huệ, luôn có giá đất cao nhất nhờ vào sự phát triển hạ tầng đồng bộ.

Tại các khu vực ven biển như Trần Đề và Vĩnh Châu, giá đất dao động từ 2 triệu đến 10 triệu đồng/m². Đây là những khu vực giàu tiềm năng với sự phát triển của cảng Trần Đề và các dự án năng lượng tái tạo như điện gió, điện mặt trời. Với mức giá đất còn hợp lý, đây là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn.

Ở các huyện khác như Mỹ Tú, Châu Thành và Long Phú, giá đất thấp hơn, dao động từ 1 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nông nghiệp công nghệ cao và công nghiệp chế biến, giá trị đất ở những khu vực này cũng đang dần tăng lên.

So sánh với các tỉnh lân cận như Bạc Liêu và Cần Thơ, giá đất tại Sóc Trăng vẫn ở mức cạnh tranh. Trong khi Cần Thơ có giá đất trung bình khoảng 3.743.703 đồng/m² và Bạc Liêu dao động từ 840 đồng/m² đến 45 triệu đồng/m², Sóc Trăng cung cấp những lựa chọn hợp lý hơn nhưng vẫn đầy tiềm năng nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng và kinh tế.

Sóc Trăng đang là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản, đây là cơ hội không thể bỏ lỡ để sở hữu hoặc đầu tư vào các khu vực trọng điểm của tỉnh.

Giá đất cao nhất tại Sóc Trăng là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Sóc Trăng là: 120.000 đ
Giá đất trung bình tại Sóc Trăng là: 1.415.624 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3890

Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2901 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 186 (Giồng Giữa) - Đường Lê Lai - Phường 1 Giáp ranh đất Trịnh Văn Tó - Hết ranh đất ông Tăng Văn Cuôi 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2902 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 186 (Giồng Giữa) - Đường Lê Lai - Phường 1 Đoạn còn lại 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2903 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 210 - Đường Lê Lai - Phường 1 Toàn tuyến 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2904 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 258 - Đường Lê Lai - Phường 1 Toàn tuyến 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2905 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 280 - Đường Lê Lai - Phường 1 Toàn tuyến 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2906 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 352 (vào nhà ông Huỳnh Xà Cọn) - Đường Lê Lai - Phường 1 Từ đầu hẻm - Hết đất Ông Châu Xèm Tịch 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2907 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 352 (vào nhà ông Huỳnh Xà Cọn) - Đường Lê Lai - Phường 1 Giáp đất ông Châu Xèm Tịch - Hết ranh đất bà Ong Thị Xiêu 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2908 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 352 (vào nhà ông Huỳnh Xà Cọn) - Đường Lê Lai - Phường 1 Đoạn còn lại 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2909 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 420 - Đường Lê Lai - Phường 1 Toàn tuyến 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2910 Thị xã Vĩnh Châu Đường trong Khu tái định cư Hải Ngư - Phường 1 Toàn tuyến 592.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2911 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến trong phạm vi Phường 1 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2912 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 02 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2913 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 18 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2914 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 39 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2915 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 92 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2916 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 118 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2917 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 163 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2918 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 178 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2919 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 197 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2920 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 204 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2921 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 244 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2922 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 261 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2923 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 336 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2924 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 360 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2925 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 376 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2926 Thị xã Vĩnh Châu Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 Toàn tuyến 3.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2927 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 16 - Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 Toàn tuyến 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2928 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 143 - Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 Toàn tuyến 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2929 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 1 Toàn tuyến 3.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2930 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 221 - Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 1 Toàn tuyến 600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2931 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 239 - Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 1 Đường Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2932 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 1 Ngã 3 Giồng Dú - Ranh Phường 2 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2933 Thị xã Vĩnh Châu Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2934 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 14 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2935 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 24 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2936 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 58 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2937 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 76 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2938 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 100 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2939 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 144 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2940 Thị xã Vĩnh Châu Đường Mậu Thân - Phường 1 Toàn tuyến 760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2941 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 74 - Đường Mậu Thân - Phường 1 Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2942 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 100 (cặp nhà bà Dự) - Đường Mậu Thân - Phường 1 Toàn tuyến 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2943 Thị xã Vĩnh Châu Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường 1 Toàn tuyến 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2944 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 2 - Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường 1 Đường Huyện Lộ 48 - Đường Huyện Lộ 48 680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2945 Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C) - Phường 1 Giáp ranh Phường 2 (cống số 10) - Giáp ranh phường Vĩnh Phước (cống số 09) 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2946 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Phường 1 Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn phường 200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2947 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Phường 2 Ranh Phường 1 - Ranh xã Lạc Hoà 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2948 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal mới - Phường 2 Giáp Huyện lộ 43 - Hết ranh nhà ông Trần Phết 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2949 Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 2 Ranh Phường 1 - Đến ngã ba Quốc lộ NSH 3.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2950 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 2 Ranh Phường 1 - Ngã ba Quốc lộ Nam Sông Hậu 3.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2951 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 2 Ranh đất bà Lâm Thị Đa Ri - Đến hết đất ông Kim Vong 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2952 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 2 Vị trí còn lại 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2953 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 48 - Phường 2 Toàn tuyến 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2954 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Dol Chêl - Phường 2 Toàn tuyến 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2955 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Vĩnh Bình - Giồng Me - Phường 2 Toàn tuyến 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2956 Thị xã Vĩnh Châu Lộ đal Cà Săng Cộm - Phường 2 Toàn tuyến 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2957 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Vĩnh Bình-Vĩnh An (phía nam lộ NSH) - Phường 2 Toàn tuyến 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2958 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Vĩnh Bình-Vĩnh An (phía bắc lộ NSH) - Phường 2 Toàn tuyến 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2959 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Sân Chim- Cà Lăng B - Phường 2 Toàn tuyến 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2960 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Giồng Me - Phường 2 Toàn tuyến 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2961 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Vĩnh Trung - Phường 2 Toàn tuyến 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2962 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Giồng Nhãn - Phường 2 Toàn tuyến 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2963 Thị xã Vĩnh Châu Lộ đal Đol Chát - Phường 2 Toàn tuyến 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2964 Thị xã Vĩnh Châu Lộ vô chùa Cà Săng - Phường 2 Toàn tuyến 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2965 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Phường 2 Các lộ đal trong phạm vi Phường 200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2966 Thị xã Vĩnh Châu Tuyến Vĩnh Trung - Soài Côm - Phường 2 Giáp phường Khánh Hòa - Cuối tuyến 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2967 Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng - Phường 2 Giáp ranh Phường 1 (Cống số 10) - Giáp ranh xã Lạc Hòa 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2968 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước Cống PìPu - Hết ranh đất ông Lâm Sóc 3.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2969 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước Giáp ranh đất ông Lâm Sóc - Salatel ấp Xẻo Me (khóm Sở Tại B) 5.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2970 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước Cống Wathpich - Hết đất Cây xăng Thanh La Hương 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2971 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước Giáp ranh Phường 1 - Cổng Wathpich 3.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2972 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước Đoạn còn lại 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2973 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 48 - Phường Vĩnh Phước Ngã ba Biển Dưới - Về phía Tây hết đất bà Trần Thị Luối, phía Đông hết ranh đất HTX Muối 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2974 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 48 - Phường Vĩnh Phước Đoạn còn lại 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2975 Thị xã Vĩnh Châu Đường cổng Wathpich - Phường Vĩnh Phước Cống Wach Pich - Huyện lộ 48 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2976 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Phường Vĩnh Phước Giáp ranh Phường 1 - Giáp Huyện lộ 48 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2977 Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 936 - Phường Vĩnh Phước Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu Kè 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2978 Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 936 - Phường Vĩnh Phước Từ Cầu Kè - Cầu Dù Há 744.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2979 Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 940 - Phường Vĩnh Phước Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu 41 744.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2980 Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 940 - Phường Vĩnh Phước Cầu 41 - Cầu 47 576.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2981 Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 940 - Phường Vĩnh Phước Cầu 47 - Cầu Chợ Kênh 744.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2982 Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 40 - Phường Vĩnh Phước Giáp xã Vĩnh Tân - Giáp xã Vĩnh Hiệp 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2983 Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Huệ - Phường Vĩnh Phước Giáp ranh Phường 1 - Ngã tư Quốc lộ Nam Sông Hậu 3.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2984 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Phước Tân - Phường Vĩnh Phước Đầu ranh đất Trường học Biển Dưới - Giáp ranh giới xã Vĩnh Tân 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2985 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Tà Lét - Phường Vĩnh Phước Quốc lộ Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2986 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Xẻo Me - Phường Vĩnh Phước Quốc lộ Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2987 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm trong chợ Xẻo Me - Phường Vĩnh Phước Toàn tuyến 4.240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2988 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Đai Trị - Phường Vĩnh Phước Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu chợ 4.960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2989 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Đai Trị - Phường Vĩnh Phước Các đoạn còn lại 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2990 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Vĩnh Thành - Phường Vĩnh Phước Quốc lộ Nam Sông Hậu - Mé sông Vĩnh Thành 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2991 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Vĩnh Thành - Phường Vĩnh Phước Quốc lộ Nam Sông Hậu - Chợ Vĩnh Thành 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2992 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Vĩnh Thành - Phường Vĩnh Phước Đoạn còn lại 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2993 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm cặp Trường DT Nội trú - Lộ Vĩnh Thành - Phường Vĩnh Phước Toàn tuyến 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2994 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Phường Vĩnh Phước Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn phường 200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2995 Thị xã Vĩnh Châu Huyện Lộ 47 Chợ Xẻo Me - Cầu Trà Niên 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2996 Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C) Giáp ranh Phường 1 (Cống số 9) - Giáp ranh xã Vĩnh Tân 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2997 Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 935 - Phường Khánh Hòa Từ đầu ranh đất ông Nguyễn Tư Thuận (Công ty 3 Miền) - Hết đất nhà ông Nhan Hùng 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2998 Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 935 - Phường Khánh Hòa Mé sông Mỹ Thanh - Hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Hoàng 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2999 Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 935 - Phường Khánh Hòa Đoạn còn lại 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3000 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Phường Khánh Hòa Tỉnh lộ 935 - Giáp sông Vĩnh Châu 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...