Bảng giá đất tại Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Thị xã Vĩnh Châu, Sóc Trăng cho thấy sự biến động mạnh về giá trị bất động sản, tiềm năng phát triển khu vực này là rất lớn nhờ vào các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị đầy triển vọng. Cập nhật chính thức từ UBND tỉnh Sóc Trăng về mức giá đất mới nhất theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024, mang đến cơ hội đầu tư hấp dẫn.

Tổng quan khu vực Thị xã Vĩnh Châu

Thị xã Vĩnh Châu, nằm ở phía Đông Nam của tỉnh Sóc Trăng, là một trong những địa phương có vị trí chiến lược quan trọng. Nơi đây kết nối với các khu vực lân cận thông qua hệ thống giao thông thuận tiện, bao gồm các tuyến đường huyết mạch và tuyến sông lớn. Điều này tạo ra cơ hội cho Thị xã Vĩnh Châu phát triển mạnh mẽ cả về kinh tế và hạ tầng.

Vĩnh Châu có đặc trưng là vùng đất nông nghiệp, với các hoạt động sản xuất lúa, tôm và thủy sản đang chiếm ưu thế. Tuy nhiên, trong những năm gần đây, Thị xã Vĩnh Châu đang chuyển mình mạnh mẽ theo xu hướng phát triển đô thị hóa, với các dự án nhà ở, trung tâm thương mại và dịch vụ gia tăng.

Chính quyền tỉnh Sóc Trăng cũng đã có những chính sách ưu tiên phát triển hạ tầng cơ sở, trong đó có các tuyến đường giao thông kết nối và nâng cấp các khu công nghiệp, tạo điều kiện thuận lợi cho việc đầu tư bất động sản.

Một trong những yếu tố quan trọng góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại Vĩnh Châu chính là sự gia tăng đầu tư vào hạ tầng giao thông và quy hoạch đô thị. Các dự án đường cao tốc, các khu đô thị mới và các trung tâm thương mại đã và đang được triển khai, sẽ tác động mạnh mẽ đến giá trị đất tại khu vực này trong tương lai gần.

Phân tích giá đất tại Thị xã Vĩnh Châu

Bảng giá đất tại Thị xã Vĩnh Châu, được UBND tỉnh Sóc Trăng công bố theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng, cho thấy một mức giá khá đa dạng, phản ánh sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực trong thị xã.

Giá đất tại khu vực Vĩnh Châu dao động từ 150.000 đồng/m² đối với những vùng xa trung tâm đến 14.000.000 đồng/m² tại các vị trí gần các khu dân cư phát triển và các dự án hạ tầng mới.

Cụ thể, giá đất cao nhất tại Vĩnh Châu là 14.000.000 đồng/m², trong khi giá đất thấp nhất chỉ khoảng 150.000 đồng/m². Mức giá trung bình tại khu vực này vào khoảng 1.164.156 đồng/m². So với các khu vực khác trong tỉnh Sóc Trăng, giá đất tại Vĩnh Châu được đánh giá là tương đối cao, đặc biệt là tại những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ nhờ vào các dự án quy hoạch đô thị và phát triển hạ tầng.

Đối với những nhà đầu tư muốn mua đất tại Thị xã Vĩnh Châu, việc lựa chọn giữa đầu tư ngắn hạn hay dài hạn sẽ phụ thuộc vào tầm nhìn và mục tiêu của họ. Nếu mục tiêu là tìm kiếm lợi nhuận ngắn hạn, đầu tư vào những khu vực gần các dự án lớn hoặc các tuyến đường giao thông mới sẽ là lựa chọn tốt.

Ngược lại, nếu muốn đầu tư dài hạn, những khu vực ngoại ô, giá đất còn thấp nhưng có tiềm năng phát triển trong tương lai, sẽ là cơ hội tốt để sinh lời lâu dài.

Điểm mạnh và tiềm năng đầu tư tại Thị xã Vĩnh Châu

Một trong những điểm mạnh nổi bật của Thị xã Vĩnh Châu chính là tiềm năng phát triển kinh tế nông nghiệp, đặc biệt trong lĩnh vực tôm và thủy sản. Tuy nhiên, với sự chuyển mình mạnh mẽ của khu vực này, Vĩnh Châu đang tập trung vào việc phát triển các dự án hạ tầng lớn, trong đó có các tuyến giao thông quan trọng như đường cao tốc, các khu công nghiệp và các khu đô thị mới.

Bên cạnh đó, các dự án đầu tư về du lịch và nghỉ dưỡng cũng đang được triển khai, tạo ra cơ hội hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Thị xã Vĩnh Châu, với bãi biển đẹp và các khu du lịch sinh thái, đang dần trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng. Dự báo, trong tương lai gần, giá đất tại các khu vực ven biển và gần các khu du lịch sẽ tăng mạnh.

Sự gia tăng dân cư, cùng với các chính sách quy hoạch đô thị hiện đại, sẽ thúc đẩy mạnh mẽ nhu cầu về nhà ở, thương mại và dịch vụ tại Vĩnh Châu. Các dự án phát triển hạ tầng giao thông, kết nối giữa các khu vực trong tỉnh và với các tỉnh lân cận, sẽ làm tăng khả năng kết nối và giao thương, góp phần nâng cao giá trị bất động sản tại khu vực này.

Với những yếu tố trên, Vĩnh Châu, Sóc Trăng, thực sự là một điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản. Các dự án hạ tầng, quy hoạch đô thị, và phát triển kinh tế sẽ tạo ra cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Thị xã Vĩnh Châu là: 14.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thị xã Vĩnh Châu là: 150.000 đ
Giá đất trung bình tại Thị xã Vĩnh Châu là: 1.159.278 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
573

Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
501 Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Hồng Phong (nối dài) - Phường 1 Đầu ranh đất chợ cũ - Giáp ranh đất Khu thương mại mới xây dựng 3.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
502 Thị xã Vĩnh Châu Đường số 1 - Phường 1 Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
503 Thị xã Vĩnh Châu Đường số 1 - Phường 1 Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh đất Công an 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
504 Thị xã Vĩnh Châu Đường số 2 - Phường 1 Đường 1 tháng 5 - Giáp ranh đất Khu Thương mại 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
505 Thị xã Vĩnh Châu Đường số 2 - Phường 1 Đường 1 tháng 5 - Đường số 1 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
506 Thị xã Vĩnh Châu Đường số 3 - Phường 1 Đường Lê Hồng Phong - Đường số 6 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
507 Thị xã Vĩnh Châu Đường Châu Văn Đơ - Phường 1 Đường 30 tháng 4 - Đường Nguyễn Huệ 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
508 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 8 (Vào Khu tập thể giáo viên) - Đường Châu Văn Đơ - Phường 1 Toàn tuyến 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
509 Thị xã Vĩnh Châu Đường số 6 - Phường 1 Toàn tuyến 3.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
510 Thị xã Vĩnh Châu Đường số 7 - Phường 1 Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong 3.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
511 Thị xã Vĩnh Châu Đường số 7 - Phường 1 Đường Lê Hồng Phong - Đường số 2 2.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
512 Thị xã Vĩnh Châu Đường số 8 - Phường 1 Toàn tuyến 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
513 Thị xã Vĩnh Châu Đường Bùi Thị Xuân - Phường 1 Đường Trưng Nhị - Đến Lê Lai 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
514 Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Lai - Phường 1 Cầu Mậu Thân (Cầu Nước Mắm) - Quốc lộ Nam Sông Hậu 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
515 Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Lai - Phường 1 Quốc lộ Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
516 Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Lai - Phường 1 Huyện lộ 48 - Đê Biển 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
517 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 70 (cặp Ngân hàng Chính sách) - Đường Lê Lai - Phường 1 Từ đầu hẻm - Hết đất ông Quảng Thanh Cường 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
518 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 70 (cặp Ngân hàng Chính sách) - Đường Lê Lai - Phường 1 Đoạn còn lại 516.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
519 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 85 (vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) - Đường Lê Lai - Phường 1 Từ đầu hẻm - Hết ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo 570.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
520 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 85 (vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) - Đường Lê Lai - Phường 1 Giáp ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo - Hết ranh đất ông Trần Văn Thêm 510.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
521 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 85 (vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) - Đường Lê Lai - Phường 1 Đoạn còn lại 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
522 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 99 (vào nhà ông Trạng) - Đường Lê Lai - Phường 1 Từ đầu hẻm - Hết ranh đất ông Tạ Ngọc Trí 570.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
523 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 99 (vào nhà ông Trạng) - Đường Lê Lai - Phường 1 Giáp ranh đất ông Tạ Ngọc Trí - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thanh Liễu 510.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
524 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 207 (Hẻm 106 cũ) - Đường Lê Lai - Phường 1 Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
525 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 289 (Hẻm Lâm nghiệp cũ) - Đường Lê Lai - Phường 1 Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
526 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 325 (đối diện Đồn 646) - Đường Lê Lai - Phường 1 Từ đầu hẻm - Hết ranh đất ông Nguyễn Quang 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
527 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 325 (đối diện Đồn 646) - Đường Lê Lai - Phường 1 Đoạn còn lại 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
528 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 186 (Giồng Giữa) - Đường Lê Lai - Phường 1 Từ đầu hẻm - Hết ranh đất Trịnh Văn Tó 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
529 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 186 (Giồng Giữa) - Đường Lê Lai - Phường 1 Giáp ranh đất Trịnh Văn Tó - Hết ranh đất ông Tăng Văn Cuôi 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
530 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 186 (Giồng Giữa) - Đường Lê Lai - Phường 1 Đoạn còn lại 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
531 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 210 - Đường Lê Lai - Phường 1 Toàn tuyến 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
532 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 258 - Đường Lê Lai - Phường 1 Toàn tuyến 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
533 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 280 - Đường Lê Lai - Phường 1 Toàn tuyến 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
534 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 352 (vào nhà ông Huỳnh Xà Cọn) - Đường Lê Lai - Phường 1 Từ đầu hẻm - Hết đất Ông Châu Xèm Tịch 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
535 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 352 (vào nhà ông Huỳnh Xà Cọn) - Đường Lê Lai - Phường 1 Giáp đất ông Châu Xèm Tịch - Hết ranh đất bà Ong Thị Xiêu 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
536 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 352 (vào nhà ông Huỳnh Xà Cọn) - Đường Lê Lai - Phường 1 Đoạn còn lại 192.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
537 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 420 - Đường Lê Lai - Phường 1 Toàn tuyến 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
538 Thị xã Vĩnh Châu Đường trong Khu tái định cư Hải Ngư - Phường 1 Toàn tuyến 444.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
539 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến trong phạm vi Phường 1 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
540 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 02 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 210.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
541 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 18 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
542 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 39 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
543 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 92 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
544 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 118 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 192.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
545 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 163 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 192.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
546 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 178 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 192.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
547 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 197 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
548 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 204 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 192.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
549 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 244 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
550 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 261 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
551 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 336 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 192.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
552 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 360 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 192.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
553 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 376 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
554 Thị xã Vĩnh Châu Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 Toàn tuyến 2.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
555 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 16 - Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 Toàn tuyến 192.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
556 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 143 - Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 Toàn tuyến 192.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
557 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 1 Toàn tuyến 2.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
558 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 221 - Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 1 Toàn tuyến 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
559 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 239 - Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 1 Đường Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
560 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 1 Ngã 3 Giồng Dú - Ranh Phường 2 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
561 Thị xã Vĩnh Châu Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
562 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 14 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
563 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 24 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
564 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 58 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
565 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 76 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
566 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 100 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
567 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 144 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
568 Thị xã Vĩnh Châu Đường Mậu Thân - Phường 1 Toàn tuyến 570.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
569 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 74 - Đường Mậu Thân - Phường 1 Toàn tuyến 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
570 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 100 (cặp nhà bà Dự) - Đường Mậu Thân - Phường 1 Toàn tuyến 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
571 Thị xã Vĩnh Châu Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường 1 Toàn tuyến 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
572 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 2 - Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường 1 Đường Huyện Lộ 48 - Đường Huyện Lộ 48 510.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
573 Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C) - Phường 1 Giáp ranh Phường 2 (cống số 10) - Giáp ranh phường Vĩnh Phước (cống số 09) 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
574 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Phường 1 Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn phường 150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
575 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Phường 2 Ranh Phường 1 - Ranh xã Lạc Hoà 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
576 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal mới - Phường 2 Giáp Huyện lộ 43 - Hết ranh nhà ông Trần Phết 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
577 Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 2 Ranh Phường 1 - Đến ngã ba Quốc lộ NSH 2.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
578 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 2 Ranh Phường 1 - Ngã ba Quốc lộ Nam Sông Hậu 2.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
579 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 2 Ranh đất bà Lâm Thị Đa Ri - Đến hết đất ông Kim Vong 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
580 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 2 Vị trí còn lại 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
581 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 48 - Phường 2 Toàn tuyến 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
582 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Dol Chêl - Phường 2 Toàn tuyến 312.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
583 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Vĩnh Bình - Giồng Me - Phường 2 Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
584 Thị xã Vĩnh Châu Lộ đal Cà Săng Cộm - Phường 2 Toàn tuyến 312.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
585 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Vĩnh Bình-Vĩnh An (phía nam lộ NSH) - Phường 2 Toàn tuyến 312.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
586 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Vĩnh Bình-Vĩnh An (phía bắc lộ NSH) - Phường 2 Toàn tuyến 312.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
587 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Sân Chim- Cà Lăng B - Phường 2 Toàn tuyến 312.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
588 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Giồng Me - Phường 2 Toàn tuyến 312.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
589 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Vĩnh Trung - Phường 2 Toàn tuyến 312.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
590 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Giồng Nhãn - Phường 2 Toàn tuyến 312.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
591 Thị xã Vĩnh Châu Lộ đal Đol Chát - Phường 2 Toàn tuyến 312.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
592 Thị xã Vĩnh Châu Lộ vô chùa Cà Săng - Phường 2 Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
593 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Phường 2 Các lộ đal trong phạm vi Phường 150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
594 Thị xã Vĩnh Châu Tuyến Vĩnh Trung - Soài Côm - Phường 2 Giáp phường Khánh Hòa - Cuối tuyến 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
595 Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng - Phường 2 Giáp ranh Phường 1 (Cống số 10) - Giáp ranh xã Lạc Hòa 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
596 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước Cống PìPu - Hết ranh đất ông Lâm Sóc 2.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
597 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước Giáp ranh đất ông Lâm Sóc - Salatel ấp Xẻo Me (khóm Sở Tại B) 3.780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
598 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước Cống Wathpich - Hết đất Cây xăng Thanh La Hương 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
599 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước Giáp ranh Phường 1 - Cổng Wathpich 2.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
600 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước Đoạn còn lại 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...