Bảng giá đất tại Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Thị xã Vĩnh Châu, Sóc Trăng cho thấy sự biến động mạnh về giá trị bất động sản, tiềm năng phát triển khu vực này là rất lớn nhờ vào các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị đầy triển vọng. Cập nhật chính thức từ UBND tỉnh Sóc Trăng về mức giá đất mới nhất theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024, mang đến cơ hội đầu tư hấp dẫn.

Tổng quan khu vực Thị xã Vĩnh Châu

Thị xã Vĩnh Châu, nằm ở phía Đông Nam của tỉnh Sóc Trăng, là một trong những địa phương có vị trí chiến lược quan trọng. Nơi đây kết nối với các khu vực lân cận thông qua hệ thống giao thông thuận tiện, bao gồm các tuyến đường huyết mạch và tuyến sông lớn. Điều này tạo ra cơ hội cho Thị xã Vĩnh Châu phát triển mạnh mẽ cả về kinh tế và hạ tầng.

Vĩnh Châu có đặc trưng là vùng đất nông nghiệp, với các hoạt động sản xuất lúa, tôm và thủy sản đang chiếm ưu thế. Tuy nhiên, trong những năm gần đây, Thị xã Vĩnh Châu đang chuyển mình mạnh mẽ theo xu hướng phát triển đô thị hóa, với các dự án nhà ở, trung tâm thương mại và dịch vụ gia tăng.

Chính quyền tỉnh Sóc Trăng cũng đã có những chính sách ưu tiên phát triển hạ tầng cơ sở, trong đó có các tuyến đường giao thông kết nối và nâng cấp các khu công nghiệp, tạo điều kiện thuận lợi cho việc đầu tư bất động sản.

Một trong những yếu tố quan trọng góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại Vĩnh Châu chính là sự gia tăng đầu tư vào hạ tầng giao thông và quy hoạch đô thị. Các dự án đường cao tốc, các khu đô thị mới và các trung tâm thương mại đã và đang được triển khai, sẽ tác động mạnh mẽ đến giá trị đất tại khu vực này trong tương lai gần.

Phân tích giá đất tại Thị xã Vĩnh Châu

Bảng giá đất tại Thị xã Vĩnh Châu, được UBND tỉnh Sóc Trăng công bố theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng, cho thấy một mức giá khá đa dạng, phản ánh sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực trong thị xã.

Giá đất tại khu vực Vĩnh Châu dao động từ 150.000 đồng/m² đối với những vùng xa trung tâm đến 14.000.000 đồng/m² tại các vị trí gần các khu dân cư phát triển và các dự án hạ tầng mới.

Cụ thể, giá đất cao nhất tại Vĩnh Châu là 14.000.000 đồng/m², trong khi giá đất thấp nhất chỉ khoảng 150.000 đồng/m². Mức giá trung bình tại khu vực này vào khoảng 1.164.156 đồng/m². So với các khu vực khác trong tỉnh Sóc Trăng, giá đất tại Vĩnh Châu được đánh giá là tương đối cao, đặc biệt là tại những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ nhờ vào các dự án quy hoạch đô thị và phát triển hạ tầng.

Đối với những nhà đầu tư muốn mua đất tại Thị xã Vĩnh Châu, việc lựa chọn giữa đầu tư ngắn hạn hay dài hạn sẽ phụ thuộc vào tầm nhìn và mục tiêu của họ. Nếu mục tiêu là tìm kiếm lợi nhuận ngắn hạn, đầu tư vào những khu vực gần các dự án lớn hoặc các tuyến đường giao thông mới sẽ là lựa chọn tốt.

Ngược lại, nếu muốn đầu tư dài hạn, những khu vực ngoại ô, giá đất còn thấp nhưng có tiềm năng phát triển trong tương lai, sẽ là cơ hội tốt để sinh lời lâu dài.

Điểm mạnh và tiềm năng đầu tư tại Thị xã Vĩnh Châu

Một trong những điểm mạnh nổi bật của Thị xã Vĩnh Châu chính là tiềm năng phát triển kinh tế nông nghiệp, đặc biệt trong lĩnh vực tôm và thủy sản. Tuy nhiên, với sự chuyển mình mạnh mẽ của khu vực này, Vĩnh Châu đang tập trung vào việc phát triển các dự án hạ tầng lớn, trong đó có các tuyến giao thông quan trọng như đường cao tốc, các khu công nghiệp và các khu đô thị mới.

Bên cạnh đó, các dự án đầu tư về du lịch và nghỉ dưỡng cũng đang được triển khai, tạo ra cơ hội hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Thị xã Vĩnh Châu, với bãi biển đẹp và các khu du lịch sinh thái, đang dần trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng. Dự báo, trong tương lai gần, giá đất tại các khu vực ven biển và gần các khu du lịch sẽ tăng mạnh.

Sự gia tăng dân cư, cùng với các chính sách quy hoạch đô thị hiện đại, sẽ thúc đẩy mạnh mẽ nhu cầu về nhà ở, thương mại và dịch vụ tại Vĩnh Châu. Các dự án phát triển hạ tầng giao thông, kết nối giữa các khu vực trong tỉnh và với các tỉnh lân cận, sẽ làm tăng khả năng kết nối và giao thương, góp phần nâng cao giá trị bất động sản tại khu vực này.

Với những yếu tố trên, Vĩnh Châu, Sóc Trăng, thực sự là một điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản. Các dự án hạ tầng, quy hoạch đô thị, và phát triển kinh tế sẽ tạo ra cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Thị xã Vĩnh Châu là: 14.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thị xã Vĩnh Châu là: 150.000 đ
Giá đất trung bình tại Thị xã Vĩnh Châu là: 1.159.278 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
573

Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
301 Thị xã Vĩnh Châu Đường số 8 - Phường 1 Toàn tuyến 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
302 Thị xã Vĩnh Châu Đường Bùi Thị Xuân - Phường 1 Đường Trưng Nhị - Đến Lê Lai 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
303 Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Lai - Phường 1 Cầu Mậu Thân (Cầu Nước Mắm) - Quốc lộ Nam Sông Hậu 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
304 Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Lai - Phường 1 Quốc lộ Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48 2.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
305 Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Lai - Phường 1 Huyện lộ 48 - Đê Biển 2.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
306 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 70 (cặp Ngân hàng Chính sách) - Đường Lê Lai - Phường 1 Từ đầu hẻm - Hết đất ông Quảng Thanh Cường 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
307 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 70 (cặp Ngân hàng Chính sách) - Đường Lê Lai - Phường 1 Đoạn còn lại 688.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
308 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 85 (vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) - Đường Lê Lai - Phường 1 Từ đầu hẻm - Hết ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo 760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
309 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 85 (vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) - Đường Lê Lai - Phường 1 Giáp ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo - Hết ranh đất ông Trần Văn Thêm 680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
310 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 85 (vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) - Đường Lê Lai - Phường 1 Đoạn còn lại 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
311 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 99 (vào nhà ông Trạng) - Đường Lê Lai - Phường 1 Từ đầu hẻm - Hết ranh đất ông Tạ Ngọc Trí 760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
312 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 99 (vào nhà ông Trạng) - Đường Lê Lai - Phường 1 Giáp ranh đất ông Tạ Ngọc Trí - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thanh Liễu 680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
313 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 207 (Hẻm 106 cũ) - Đường Lê Lai - Phường 1 Toàn tuyến 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
314 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 289 (Hẻm Lâm nghiệp cũ) - Đường Lê Lai - Phường 1 Toàn tuyến 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
315 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 325 (đối diện Đồn 646) - Đường Lê Lai - Phường 1 Từ đầu hẻm - Hết ranh đất ông Nguyễn Quang 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
316 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 325 (đối diện Đồn 646) - Đường Lê Lai - Phường 1 Đoạn còn lại 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
317 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 186 (Giồng Giữa) - Đường Lê Lai - Phường 1 Từ đầu hẻm - Hết ranh đất Trịnh Văn Tó 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
318 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 186 (Giồng Giữa) - Đường Lê Lai - Phường 1 Giáp ranh đất Trịnh Văn Tó - Hết ranh đất ông Tăng Văn Cuôi 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
319 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 186 (Giồng Giữa) - Đường Lê Lai - Phường 1 Đoạn còn lại 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
320 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 210 - Đường Lê Lai - Phường 1 Toàn tuyến 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
321 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 258 - Đường Lê Lai - Phường 1 Toàn tuyến 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
322 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 280 - Đường Lê Lai - Phường 1 Toàn tuyến 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
323 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 352 (vào nhà ông Huỳnh Xà Cọn) - Đường Lê Lai - Phường 1 Từ đầu hẻm - Hết đất Ông Châu Xèm Tịch 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
324 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 352 (vào nhà ông Huỳnh Xà Cọn) - Đường Lê Lai - Phường 1 Giáp đất ông Châu Xèm Tịch - Hết ranh đất bà Ong Thị Xiêu 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
325 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 352 (vào nhà ông Huỳnh Xà Cọn) - Đường Lê Lai - Phường 1 Đoạn còn lại 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
326 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 420 - Đường Lê Lai - Phường 1 Toàn tuyến 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
327 Thị xã Vĩnh Châu Đường trong Khu tái định cư Hải Ngư - Phường 1 Toàn tuyến 592.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
328 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến trong phạm vi Phường 1 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
329 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 02 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
330 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 18 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
331 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 39 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
332 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 92 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
333 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 118 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
334 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 163 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
335 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 178 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
336 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 197 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
337 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 204 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
338 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 244 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
339 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 261 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
340 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 336 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
341 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 360 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
342 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 376 - Huyện lộ 48 (Giồng Nhãn) - Phường 1 Toàn tuyến 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
343 Thị xã Vĩnh Châu Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 Toàn tuyến 3.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
344 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 16 - Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 Toàn tuyến 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
345 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 143 - Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 Toàn tuyến 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
346 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 1 Toàn tuyến 3.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
347 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 221 - Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 1 Toàn tuyến 600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
348 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 239 - Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 1 Đường Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
349 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 1 Ngã 3 Giồng Dú - Ranh Phường 2 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
350 Thị xã Vĩnh Châu Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
351 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 14 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
352 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 24 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
353 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 58 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
354 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 76 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
355 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 100 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
356 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 144 - Đường Giồng Giữa (khu 5) - Phường 1 Toàn tuyến 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
357 Thị xã Vĩnh Châu Đường Mậu Thân - Phường 1 Toàn tuyến 760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
358 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 74 - Đường Mậu Thân - Phường 1 Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
359 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 100 (cặp nhà bà Dự) - Đường Mậu Thân - Phường 1 Toàn tuyến 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
360 Thị xã Vĩnh Châu Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường 1 Toàn tuyến 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
361 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 2 - Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường 1 Đường Huyện Lộ 48 - Đường Huyện Lộ 48 680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
362 Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C) - Phường 1 Giáp ranh Phường 2 (cống số 10) - Giáp ranh phường Vĩnh Phước (cống số 09) 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
363 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Phường 1 Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn phường 200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
364 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Phường 2 Ranh Phường 1 - Ranh xã Lạc Hoà 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
365 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal mới - Phường 2 Giáp Huyện lộ 43 - Hết ranh nhà ông Trần Phết 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
366 Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 2 Ranh Phường 1 - Đến ngã ba Quốc lộ NSH 3.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
367 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 2 Ranh Phường 1 - Ngã ba Quốc lộ Nam Sông Hậu 3.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
368 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 2 Ranh đất bà Lâm Thị Đa Ri - Đến hết đất ông Kim Vong 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
369 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường 2 Vị trí còn lại 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
370 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 48 - Phường 2 Toàn tuyến 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
371 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Dol Chêl - Phường 2 Toàn tuyến 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
372 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Vĩnh Bình - Giồng Me - Phường 2 Toàn tuyến 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
373 Thị xã Vĩnh Châu Lộ đal Cà Săng Cộm - Phường 2 Toàn tuyến 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
374 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Vĩnh Bình-Vĩnh An (phía nam lộ NSH) - Phường 2 Toàn tuyến 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
375 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Vĩnh Bình-Vĩnh An (phía bắc lộ NSH) - Phường 2 Toàn tuyến 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
376 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Sân Chim- Cà Lăng B - Phường 2 Toàn tuyến 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
377 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Giồng Me - Phường 2 Toàn tuyến 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
378 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Vĩnh Trung - Phường 2 Toàn tuyến 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
379 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Giồng Nhãn - Phường 2 Toàn tuyến 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
380 Thị xã Vĩnh Châu Lộ đal Đol Chát - Phường 2 Toàn tuyến 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
381 Thị xã Vĩnh Châu Lộ vô chùa Cà Săng - Phường 2 Toàn tuyến 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
382 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Phường 2 Các lộ đal trong phạm vi Phường 200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
383 Thị xã Vĩnh Châu Tuyến Vĩnh Trung - Soài Côm - Phường 2 Giáp phường Khánh Hòa - Cuối tuyến 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
384 Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng - Phường 2 Giáp ranh Phường 1 (Cống số 10) - Giáp ranh xã Lạc Hòa 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
385 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước Cống PìPu - Hết ranh đất ông Lâm Sóc 3.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
386 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước Giáp ranh đất ông Lâm Sóc - Salatel ấp Xẻo Me (khóm Sở Tại B) 5.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
387 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước Cống Wathpich - Hết đất Cây xăng Thanh La Hương 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
388 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước Giáp ranh Phường 1 - Cổng Wathpich 3.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
389 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Phường Vĩnh Phước Đoạn còn lại 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
390 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 48 - Phường Vĩnh Phước Ngã ba Biển Dưới - Về phía Tây hết đất bà Trần Thị Luối, phía Đông hết ranh đất HTX Muối 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
391 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 48 - Phường Vĩnh Phước Đoạn còn lại 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
392 Thị xã Vĩnh Châu Đường cổng Wathpich - Phường Vĩnh Phước Cống Wach Pich - Huyện lộ 48 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
393 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Phường Vĩnh Phước Giáp ranh Phường 1 - Giáp Huyện lộ 48 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
394 Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 936 - Phường Vĩnh Phước Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu Kè 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
395 Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 936 - Phường Vĩnh Phước Từ Cầu Kè - Cầu Dù Há 744.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
396 Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 940 - Phường Vĩnh Phước Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu 41 744.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
397 Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 940 - Phường Vĩnh Phước Cầu 41 - Cầu 47 576.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
398 Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 940 - Phường Vĩnh Phước Cầu 47 - Cầu Chợ Kênh 744.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
399 Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 40 - Phường Vĩnh Phước Giáp xã Vĩnh Tân - Giáp xã Vĩnh Hiệp 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
400 Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Huệ - Phường Vĩnh Phước Giáp ranh Phường 1 - Ngã tư Quốc lộ Nam Sông Hậu 3.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...