Bảng giá đất tại Huyện Thanh Trì Thành phố Hà Nội: Cơ hội đầu tư lớn với tiềm năng phát triển hạ tầng đô thị vượt bậc

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Huyện Thanh Trì, nằm ở phía Nam Thành phố Hà Nội, đang nổi lên như một trong những khu vực đầy tiềm năng cho đầu tư bất động sản nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng giao thông và đô thị. Theo bảng giá đất mới nhất, giá cao nhất tại Huyện Thanh Trì đạt 116.928.000 VNĐ/m², trong khi giá trung bình là 17.801.876 VNĐ/m². Các số liệu này được quy định theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 và sửa đổi bởi Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024, phản ánh rõ nét sức hút của thị trường bất động sản khu vực này.

Vị trí chiến lược và tiềm năng phát triển của Huyện Thanh Trì

Huyện Thanh Trì nằm liền kề với các quận trung tâm như Hoàng Mai, Hai Bà Trưng, và tiếp giáp với các khu vực ngoại thành phía Nam của Hà Nội. Đây là cửa ngõ quan trọng nối Thành phố Hà Nội với các tỉnh phía Nam thông qua các trục đường lớn như Quốc lộ 1A, đường Vành đai 3, và tuyến đường sắt Bắc Nam.

Hạ tầng giao thông tại Thanh Trì đang được đầu tư mạnh mẽ, với các dự án lớn như mở rộng đường Phan Trọng Tuệ, tuyến đường nối khu vực Ngọc Hồi - Văn Điển, và các tuyến đường kết nối khu đô thị mới Tứ Hiệp. Ngoài ra, tuyến đường Vành đai 4, khi hoàn thiện, sẽ giúp tăng cường khả năng kết nối khu vực, đồng thời đẩy mạnh sự phát triển đô thị hóa tại Thanh Trì.

Huyện Thanh Trì không chỉ là trung tâm phát triển hạ tầng giao thông mà còn là nơi tập trung nhiều khu đô thị và dự án lớn như Khu đô thị Tứ Hiệp, Khu đô thị Cầu Bươu. Sự hiện diện của các tiện ích hiện đại như bệnh viện K cơ sở Tân Triều, trường học quốc tế, và trung tâm thương mại cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản tại khu vực.

Phân tích giá đất tại Huyện Thanh Trì: Sức hút từ vị trí và hạ tầng

Giá đất tại Huyện Thanh Trì dao động khá rộng, với mức cao nhất đạt 116.928.000 VNĐ/m² tại các trục đường lớn hoặc khu vực trung tâm phát triển. Mức giá trung bình 17.801.876 VNĐ/m² cho thấy sức hấp dẫn của khu vực này so với các huyện ngoại thành khác tại Hà Nội. Thanh Trì có lợi thế lớn nhờ vị trí gần trung tâm Thành phố, nhưng giá đất lại thấp hơn đáng kể so với các quận nội thành như Hoàng Mai hay Thanh Xuân.

Đối với các nhà đầu tư, Thanh Trì là lựa chọn phù hợp cho cả đầu tư ngắn hạn và dài hạn. Các khu vực như Tứ Hiệp, Ngọc Hồi đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh về giá trị bất động sản nhờ vào các dự án hạ tầng và đô thị hóa đồng bộ. Đặc biệt, với sự phát triển của các tuyến đường lớn, các lô đất nền tại khu vực này đang trở thành tâm điểm của thị trường.

So với các huyện khác như Sóc Sơn (giá trung bình 4.949.605 VNĐ/m²) hay Ba Vì (2.462.150 VNĐ/m²), giá đất tại Thanh Trì cao hơn đáng kể. Điều này phản ánh vị thế chiến lược của huyện trong quá trình phát triển đô thị hóa của Thành phố Hà Nội. Với định hướng phát triển bền vững, Thanh Trì hứa hẹn sẽ tiếp tục là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư nhạy bén.

Điểm mạnh và cơ hội phát triển bất động sản tại Huyện Thanh Trì

Huyện Thanh Trì không chỉ nổi bật với hạ tầng giao thông phát triển mà còn được định hình là một khu vực đáng sống nhờ môi trường trong lành và quỹ đất rộng rãi. Các khu vực ven sông Hồng hay khu đô thị mới Tứ Hiệp là những điểm sáng, nơi các dự án bất động sản có thể khai thác giá trị từ vị trí đắc địa và cảnh quan tự nhiên.

Các dự án lớn như Khu đô thị Tứ Hiệp và Khu đô thị Đại Thanh đã góp phần định hình thị trường bất động sản tại Thanh Trì. Những dự án này không chỉ đáp ứng nhu cầu nhà ở mà còn mang lại môi trường sống chất lượng cao với đầy đủ tiện ích hiện đại. Đồng thời, sự phát triển của các khu công nghiệp như Khu công nghiệp Ngọc Hồi cũng thúc đẩy nhu cầu về đất thương mại và nhà ở cho lực lượng lao động đông đảo.

Ngoài ra, kế hoạch nâng cấp Thanh Trì từ huyện lên quận trong tương lai gần sẽ là động lực lớn thúc đẩy giá trị bất động sản. Khi Thanh Trì trở thành quận, cơ sở hạ tầng và tiện ích đô thị sẽ được nâng cấp toàn diện, tạo điều kiện thuận lợi hơn nữa cho cư dân và các nhà đầu tư.

Huyện Thanh Trì với vị trí chiến lược, hạ tầng hiện đại và sự phát triển đô thị hóa mạnh mẽ, đang trở thành điểm sáng trên bản đồ bất động sản Thành phố Hà Nội. Đây là cơ hội lớn để các nhà đầu tư tận dụng xu hướng phát triển và đón đầu sự gia tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Giá đất cao nhất tại Huyện Thạnh Trị là: 4.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Thạnh Trị là: 120.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Thạnh Trị là: 663.475 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2256

Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
601 Huyện Thạnh Trị Đường đal Thạnh Tân - Thạnh Trị - Xã Thạnh Tân Đầu ranh đất ông Bùi Minh Huệ - Giáp ranh xã Thạnh Trị 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
602 Huyện Thạnh Trị Lộ A2 - Tân Thắng - Xã Thạnh Tân Đầu ranh đất ông Thạch Sóc - Giáp ranh xã Lâm Tân 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
603 Huyện Thạnh Trị Đường huyện 60 (Lộ 14/9 cũ) - Xã Thạnh Tân Cầu 14/9 - Giáp ranh xã Lâm Tân 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
604 Huyện Thạnh Trị Lộ B1- A2-21 - Xã Thạnh Tân Cầu treo - Giáp ranh Tân Long 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
605 Huyện Thạnh Trị Đường đal (xóm cá) - Xã Thạnh Tân Đầu đất chùa Vĩnh Phước - Cầu bà Nguyệt 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
606 Huyện Thạnh Trị Đường đal (xóm cá) - Xã Thạnh Tân Cầu 8 Trưởng - Cầu Treo kênh 8m 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
607 Huyện Thạnh Trị Đường đal (Ngọn Tà Âu) - Xã Thạnh Tân Đầu ranh đất ông 5 Quanh - Hết ranh đất Nông Trường Công An 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
608 Huyện Thạnh Trị Đường đal Cái Trầu - Xã Thạnh Tân Cầu Lác Chiếu - Giáp ranh xã Lâm Tân 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
609 Huyện Thạnh Trị Đường huyện 61 (Lộ kênh 8 mét cũ) - Xã Thạnh Tân Đầu ranh đất ông Bùi Minh Huệ - Giáp ranh xã Thạnh Trị 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
610 Huyện Thạnh Trị Đường đal 5 Hạt - 26/3 - Xã Thạnh Tân Đầu ranh đất ông Phong - Hết ranh đất ông Phạm Anh Hùng 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
611 Huyện Thạnh Trị Lộ 9 Sạn - Xã Thạnh Tân Đầu ranh đất Bùi Văn Kiệt - Cầu 10 Cóc 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
612 Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Thạnh Tân Lộ đal còn lại xã Thạnh Tân 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
613 Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 940 - Xã Lâm Kiết Giáp ranh xã Thạnh Phú (mới) - Cống Tuân Tức 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
614 Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 940 - Xã Lâm Kiết Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Mỹ Thuận (Mỹ Tú) 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
615 Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 940 - Xã Lâm Kiết Cống Sa Keo - Giáp ranh xã Mỹ Thuận (Mỹ Tú) 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
616 Huyện Thạnh Trị Khu vực Xóm Phố - Xã Lâm Kiết Đầu đất chùa Trà É - Hết đất chợ Lâm Kiết 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
617 Huyện Thạnh Trị Khu dân Cư - Xã Lâm Kiết Đầu ranh đất Lý Kêu - Hết đất bà Thạch Thị Huyền 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
618 Huyện Thạnh Trị Trung tâm Xã Lâm Kiết Đầu ranh đất Trạm Y Tế - Hết đất Bà Thạch Thị Ọl 440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
619 Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Lâm Kiết Đầu đường Huyện 61 - Giáp ranh xã Lâm Tân 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
620 Huyện Thạnh Trị Đường Liên Xã - Xã Lâm Kiết Đầu ranh đất Lý Ngọc Khải - Hết ranh đất Lâm Thái 304.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
621 Huyện Thạnh Trị Lộ đal Kiết Bình - Xã Lâm Kiết Đường Tỉnh 940 - Giáp ranh xã Lâm Tân 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
622 Huyện Thạnh Trị Lộ đal Kiết Bình - Xã Lâm Kiết Cống Sa Keo - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhiều 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
623 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Kiết Hoà - Xã Lâm Kiết Cống Cái Trầu - Hết đất ông Chín Ẩm 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
624 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Lợi - Xã Lâm Kiết Đầu ranh đất ông Trần Minh - Hết đất ông Lý Chêl 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
625 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Trà Do - Xã Lâm Kiết Cầu Trà Do - Hết đất bà Lý Thị Nol 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
626 Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Kiết Lợi - Xã Lâm Kiết Đoạn cầu Xóm Phố - Hết đất ông Khưu Trái Thia 384.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
627 Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Kiết Lợi - Xã Lâm Kiết Đầu ranh đất ông Quết - Hết ranh đất bà Trang 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
628 Huyện Thạnh Trị Lộ Kiết Thắng - Xã Lâm Kiết Cầu Kiết Thắng - Hết ranh đất ông Đặng 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
629 Huyện Thạnh Trị Đoạn nối Đường 940 (Huyện lộ 60, 61) - Xã Lâm Kiết Giáp đường Tỉnh 940 - Cầu nhà ông Lý Kêu 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
630 Huyện Thạnh Trị Đoạn nối Đường 940 (Huyện lộ 60, 61) - Xã Lâm Kiết Đầu ranh đất bà Trang - Giáp ranh xã Lâm Tân 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
631 Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Lâm Kiết Lộ đal còn lại xã Lâm Kiết 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
632 Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Lâm Tân Giáp ranh xã Tuân Tức - Kênh Mương Điều Chắc Tức 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
633 Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Lâm Tân Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh rạch Trúc 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
634 Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Lâm Tân Kênh rạch Trúc dọc theo Huyện lộ 61 ấp Kiết Nhất B - Giáp ranh xã Lâm Kiết 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
635 Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Lâm Tân Giáp ranh xã Tuân Tức - Giáp ranh xã Lâm Kiết 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
636 Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 62 - Xã Lâm Tân Giáp Huyện lộ 61 - Giáp ranh xã Thạnh Quới 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
637 Huyện Thạnh Trị Đường huyện 60 (Lộ 14/9 cũ) - Xã Lâm Tân Suốt tuyến 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
638 Huyện Thạnh Trị Đường Kinh 85 Đầu lộ 61 - Sông Cái Trầu Tân Lộc 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
639 Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Lâm Tân Lộ đal còn lại xã Lâm Tân 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
640 Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 68 - Xã Châu Hưng Giáp ranh thị trấn Hưng Lợi - Cầu 7 Âm 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
641 Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 68 - Xã Châu Hưng Cầu 7 Âm - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi 440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
642 Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Xã Châu Hưng Giáp ranh TT Hưng Lợi - Giáp ranh xã Vĩnh Thành 440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
643 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tàn Dù - Xã Châu Hưng Cầu ông Teo - Hết ranh đất ông Đương 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
644 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tàn Dù (2 Si) - Xã Châu Hưng Đầu ranh đất ông Khởi - Hết ranh đất ông Ba Đốm 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
645 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tàn Dù (6 Huỳnh) - Xã Châu Hưng Cầu ông Chuối - Hết ranh đất ông Hó 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
646 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tàn Dù - Xã Châu Hưng Cầu ông 3 Chuối - Giáp lộ Xóm Tro 2 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
647 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tàn Dù - Xã Châu Hưng Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Sáu - Hết đất bà Nguyễn Thị Thương 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
648 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tàn Dù - Tràm Kiến - Xã Châu Hưng Đầu ranh đất ông Trịnh Văn Dũng - Hết đất nhà ông Liêm (cầu ông Liêm) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
649 Huyện Thạnh Trị Đường đal Kinh Ngay 2 - Xã Châu Hưng Cầu Kinh Ngay 2 - Hết ranh đất ông Teo 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
650 Huyện Thạnh Trị Đường đal Kinh Ngay 2 - Tràm Kiến - Xã Châu Hưng Đầu ranh đất Trường TH Châu Hưng 1 - Cầu Việt Mỹ (ông Tuyền) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
651 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Kinh Ngay 2 - Xóm Tro 2- Quang Vinh - Xã Châu Hưng Cầu Việt Mỹ (ông Tuyền) - Ngã tư Quang Vinh 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
652 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Kinh Ngay 2 - Xóm Tro 2 - Xã Châu Hưng Cầu Kinh Ngay 2 - Cầu Trường TH Xóm Tro 2 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
653 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Kinh Ngay 2 - Xóm Tro 2 - Xã Châu Hưng Cầu Xóm Tro 2 - Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
654 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Kinh Ngay 2-23 - Xã Châu Hưng Đầu ranh đất ông Phong - Đường Tỉnh 937B 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
655 Huyện Thạnh Trị Lộ Kinh Ngay 2 - Tràm Kiến - Xã Châu Hưng Cầu Kinh Ngay 2 - Cầu ông Hó 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
656 Huyện Thạnh Trị Lộ Kinh Ngay 2 - Ấp 23 - Xã Châu Hưng Cầu Nam Vang - Hết đất ông Điền Muôn 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
657 Huyện Thạnh Trị Lộ Kinh Ngay 2 - Ấp 23 - Xã Châu Hưng Cầu Bà Cục - Giáp Tỉnh lộ 937B 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
658 Huyện Thạnh Trị Đường đal Ấp 13 - Xã Châu Hưng Đầu ranh đất Út Hòa (Tám Luyến) - Hết đất ông Út Phước 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
659 Huyện Thạnh Trị Đường đal Ấp 13 - Xã Châu Hưng Cầu Ba Tẻo - Giáp đất ông Út Phước 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
660 Huyện Thạnh Trị Đường đal Ấp 13 - Xã Châu Hưng Đầu ranh đất ông Hùng - Hết ranh đất ông Tư Nhơn 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
661 Huyện Thạnh Trị Đường đal Ấp 13 - Xã Châu Hưng Huyện lộ 67 - Cầu nhà ông Ân 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
662 Huyện Thạnh Trị Đường đal 13 - Xã Châu Hưng Huyện lộ 68 - Giáp đất ông Út Phước 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
663 Huyện Thạnh Trị Đường đal 13 - Chí Hùng - Xã Châu Hưng Cầu ông Long - Hết đất ông Hai Cơ 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
664 Huyện Thạnh Trị Đường đal 13-23 - Xã Châu Hưng Đầu ranh đất ông Chín Kiệt - Cuối đường 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
665 Huyện Thạnh Trị Đường đal 13-23 - Xã Châu Hưng Giáp nhà ông Luống - Kênh Sáng Nàng Rền 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
666 Huyện Thạnh Trị Lộ 23 - Bà Bẹn - Xã Châu Hưng Giáp cầu 23 - Cuối đường 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
667 Huyện Thạnh Trị Kênh Bào Sen (Bờ Nam) - Xã Châu Hưng Ngã tư Quang Vinh - Hết ranh đất Phan Văn Lâm 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
668 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Quang Vinh - Xã Châu Hưng Ngã tư Quang Vinh - Hết ranh đất ông Bành Phong 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
669 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tràm Kiến - Xã Châu Hưng Cầu Bảy Âm - Cầu Mễu ấp 13 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
670 Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 67 Giáp ranh xã Vĩnh Lợi - Huyện Lộ 68 440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
671 Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Châu Hưng Lộ đal còn lại xã Châu Hưng 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
672 Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh Trị Giáp ranh thị trấn Phú Lộc - Cầu Sa Di 1.260.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
673 Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh Trị Cầu Sa Di - Giáp ranh xã Thạnh Tân 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
674 Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện 5 cũ) - Xã Thạnh Trị Giáp ranh xã Vĩnh Thành - Giáp Quốc lộ 61B 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
675 Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Thạnh Trị Giáp ranh xã Tuân Tức - Giáp Quốc lộ 61B 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
676 Huyện Thạnh Trị Lộ Rẫy Mới - Xã Thạnh Trị Đầu Vàm Xáng (đầu ấp Rẫy Mới) - Giáp ranh thị trấn Hưng Lợi 204.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
677 Huyện Thạnh Trị Lộ kinh 8 thước - Xã Thạnh Trị Cầu bà Nguyệt - Giáp ranh xã Thạnh Tân 198.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
678 Huyện Thạnh Trị Lộ đai Ấp 22 - Xã Thạnh Trị Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Điệp 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
679 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tà Lọt C - Mây Dóc - Xã Thạnh Trị Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Huyện Lộ (hết ranh đất Mễu) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
680 Huyện Thạnh Trị Đường đal Mây Dóc - Xã Thạnh Trị Cầu Trường học Mây Dóc - Cầu treo Mây Dóc 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
681 Huyện Thạnh Trị Đường đal Mây Dóc - Xã Thạnh Trị Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Cảnh - Giáp ranh xã Vĩnh Thành (hết ranh đất Lý Kel) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
682 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Rẫy Mới - Xã Thạnh Trị Đầu ranh đất ông Lý Sol - Hết ranh đất ông Lý Út 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
683 Huyện Thạnh Trị Đường đal Rẫy Mới - Tà Niền - Xã Thạnh Trị Đầu ranh đất Tô Phước Sinh - Hết ranh đất Nguyễn Văn Răng 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
684 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tà Niền - Xã Thạnh Trị Cầu ông Đoàn Văn Thắng - Cầu Mếu Tà Niền 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
685 Huyện Thạnh Trị Đường đal Tà Điếp C1 - Tà Điếp C2 - Xã Thạnh Trị Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Giáp ranh xã Thạnh Tân 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
686 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tà Lọt A - Xã Thạnh Trị Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đàm 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
687 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tà Lọt C - Xã Thạnh Trị Đầu ranh đất Nguyễn Văn Thành - Hết ranh đất ông Lê Văn Toàn 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
688 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Trương Hiền - Xã Thạnh Trị Suốt tuyến 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
689 Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Thạnh Trị Lộ đal còn lại xã Thạnh Trị 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
690 Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Xã Tuân Tức Giáp ranh Phú Lộc - Hết ranh đất Trường THCS Tuân Tức 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
691 Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Xã Tuân Tức Giáp ranh đất Trường THCS Tuân Tức - Hết đất Nhà máy Lai Thành 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
692 Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Xã Tuân Tức Giáp ranh Nhà máy Lai Thành - Giáp ranh xã Thạnh Tân 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
693 Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Tuân Tức Giáp ranh xã Thạnh Trị - Hết đất nhà Lý Sà Rương 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
694 Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Tuân Tức Đầu ranh đất Lý Sà Rương - Giáp ranh xã Lâm Tân 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
695 Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Tuân Tức Đầu ranh đất ông Lý Ưng - Giáp ranh xã Lâm Tân 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
696 Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Trung Thành - Xã Tuân Tức Kênh 10 Quởn - Giáp ranh thị trấn Phú Lộc 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
697 Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân Tức Cầu Tuân Tức - Hết ranh nhà sinh hoạt cộng đồng 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
698 Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân Tức Giáp ranh Nhà sinh hoạt cộng đồng - Hết ranh đất Thạch Hưng 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
699 Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân Tức Đầu ranh đất Nhà Dương Lê - Cầu Thanh niên 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
700 Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân Tức Đầu ranh đất ông Lý Cuội (Giáp Đường Huyện 63) - Cầu Chùa Mới Trung Hoà (kênh Trường học Trung Hòa) 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...