| 401 |
Huyện Long Phú |
Lộ Rạch Củi - Xã Song Phụng |
Cầu Rạch Củi - Hết đất ông Lê Hồng Khánh
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 402 |
Huyện Long Phú |
Lộ Phụng Sơn - Phụng Tường - Xã Song Phụng |
Quốc lộ Nam Sông hậu - Lộ hướng Đông ấp Phụng Sơn
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 403 |
Huyện Long Phú |
Lộ cặp sông Trường Tiền đến Rạch Mộp - Xã Song Phụng |
Sông Trường Tiền - Cầu Rạch Mọp
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 404 |
Huyện Long Phú |
Lộ Năm Nhát - Xã Song Phụng |
Lộ Song Phụng hướng Tây - Hết đất ông Nguyễn Hoàng Chắc
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 405 |
Huyện Long Phú |
Lộ kênh Xáng - Xã Song Phụng |
Ranh UBND xã - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Sấm
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 406 |
Huyện Long Phú |
Lộ Nội đồng - Xã Song Phụng |
Cầu Bà Kiếm - Hết đất ông Nguyễn Văn Chải
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 407 |
Huyện Long Phú |
Quốc lộ 60 - Xã Hậu Thạnh |
Giáp ranh xã Trường Khánh - Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 408 |
Huyện Long Phú |
Đường Huyện 21 - Xã Hậu Thạnh |
Giáp ranh xã An Mỹ - huyện Kế Sách - Quốc lộ 60 (gần UBND xã)
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 409 |
Huyện Long Phú |
Đường Huyện 21 - Xã Hậu Thạnh |
Quốc lộ 60 (gần UBND xã) - Hết ranh đất ông Trần Văn Dài
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 410 |
Huyện Long Phú |
Đường Huyện 21 - Xã Hậu Thạnh |
Giáp ranh đất ông Trần Văn Dài - Đường đal ấp chùa Ông
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 411 |
Huyện Long Phú |
Đường Huyện 22 (đê tả sông Saintard) - Xã Hậu Thạnh |
Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi - Giáp ranh xã Phú Hữu (cống Bồng Bồng)
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 412 |
Huyện Long Phú |
Đường cặp kênh Cây Dương - Xã Hậu Thạnh |
Ngã ba Cây Dương - Giáp ranh xã Phú Hữu
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 413 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Hậu Thạnh |
Giáp ranh đất ông Trần Văn Dài - Ngã ba Cây Dương
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 414 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Hậu Thạnh |
Cầu số 3 (giáp Quốc lộ 60) - Hết đất Chùa Bà Ấp Phố
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 415 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Hậu Thạnh |
Giáp đất Chùa Bà Ấp Phố - Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 416 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Hậu Thạnh |
Ngã ba Cây Dương - Cầu Đình Phố
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 417 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Hậu Thạnh |
Cầu Đình Phố - Giao lộ cặp Kênh Cây Dương
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 418 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Hậu Thạnh |
Giáp cầu ông Hai Thứ - Hết đất ông Lý Văn Tiếp
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 419 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Hậu Thạnh |
Cống rạch Thép - Cống Bồng Bồng
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 420 |
Huyện Long Phú |
Đường dal (trục chính nội đồng) |
Giáp Quốc lộ 60 - Cầu Rạch Vàm Thép
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 421 |
Huyện Long Phú |
Đường dal (trục chính nội đồng) |
Cầu Rạch Vàm Thép - Cầu Sáu Bạch (kênh Cây Dương)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 422 |
Huyện Long Phú |
Quốc lộ 60 - Xã Trường Khánh |
Giáp ranh xã Hậu Thạnh - Hết đất Trường Trung học cơ sở Dương Kỳ Hiệp
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 423 |
Huyện Long Phú |
Quốc lộ 60 - Xã Trường Khánh |
Giáp đất Trường Trung học cơ sở Dương Kỳ Hiệp - Giao đường Tỉnh 932D (giao Hương lộ 20 cũ)
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 424 |
Huyện Long Phú |
Quốc lộ 60 - Xã Trường Khánh |
Giao Đường Tỉnh 932D (Hương lộ 20 cũ) - Cầu Trường Khánh
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 425 |
Huyện Long Phú |
Quốc lộ 60 - Xã Trường Khánh |
Cầu Trường Khánh - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 426 |
Huyện Long Phú |
Đường Tỉnh 932D - Xã Trường Khánh |
Giao Quốc lộ 60 - Cầu Thanh Niên Trường Thành B
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 427 |
Huyện Long Phú |
Đường Tỉnh 932D - Xã Trường Khánh |
Cầu Thanh niên Trường Thành B - Kênh 30/4
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 428 |
Huyện Long Phú |
Đường cặp hông chợ - Xã Trường Khánh |
Đầu ranh đất Bà Hiên - Kênh Cầu Đen
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 429 |
Huyện Long Phú |
Đường cặp hông chợ - Xã Trường Khánh |
Đầu ranh đất ông Ngoãn - Hết ranh đất Ông Rết
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 430 |
Huyện Long Phú |
Đường cặp hông chợ - Xã Trường Khánh |
Đầu ranh đất Ký Tuôi - Hết ranh đất Ông Nghĩa
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 431 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh |
Đầu ranh đất ông Bình - Hết ranh đất Năm Kha
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 432 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh |
Giao Quốc lộ 60 - Cầu bà Chín
|
570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 433 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh |
Giao Quốc lộ 60 - Cầu ông Tích
|
570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 434 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh |
Lộ sau Chùa: Đầu đất bà Mến - Hết ranh đất Ba Thương (Trường Thành B)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 435 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh |
Cầu Trường Khánh - Cầu Năm Thắng
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 436 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh |
Đầu ranh đất ông Kia - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 437 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh |
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B - Suốt tuyến
|
730.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 438 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh |
Cầu bà Chín - Cầu Thanh niên Trường Thành B
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 439 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh |
Hẻm Bác sĩ Năm - Hết ranh đất nhà ông Lót
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 440 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh |
Hẻm Hai Tráng - Suốt tuyến
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 441 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh |
Hẻm Tám Lùn - Hết ranh đất ông On
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 442 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh |
Đầu đất quán bà Xuyên - Suốt tuyến
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 443 |
Huyện Long Phú |
Đường đal ấp Trường Thọ - Xã Trường Khánh |
Giao Quốc lộ 60 - Suốt tuyến
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 444 |
Huyện Long Phú |
Đường đal ấp Trường Thọ - Xã Trường Khánh |
Cầu Trường Thọ - Hết đường đal
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 445 |
Huyện Long Phú |
Đường đal ấp Trường Thọ - Xã Trường Khánh |
Cầu Trường Thọ - Hết ranh đất ông Hôn
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 446 |
Huyện Long Phú |
Đường đal ấp Trường Thọ - Xã Trường Khánh |
Giao đường đal vào ấp Trường Thọ - Cầu nhà ông Lý Phương
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 447 |
Huyện Long Phú |
Lộ Trường Thọ nối dài - Xã Trường Khánh |
Cầu Trường Thọ - Hết ranh đất ông Mai Hiền
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 448 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Cầu Ông Tích - Hết đường đal
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 449 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Cầu Ông Tích - Cầu Bãi rác xã Trường Khánh
|
430.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 450 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Lộ cặp kênh thầy rùa: Quốc lộ 60 - Cầu Chữ Y (ấp Trường An)
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 451 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Cầu Chữ Y (ấp Trường An) - Cầu Rạch Cọt
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 452 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Cầu Rạch Cọt - Cầu Thanh Niên Trường An
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 453 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Đầu ranh đất nhà ông Khôi - Hết đất nhà ông Hòa (Trường An)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 454 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Đầu đất ông Phạm Văn Hai - Hết đất ông Đoàn Văn Tư
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 455 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Cầu Năm Thắng - Cầu ông Dú
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 456 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Cầu ông Dú - Cầu Chữ Y (ấp Trường An)
|
430.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 457 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Đầu ranh đất ông Lý Thành - Hết ranh đất ông Thạch Dương (Trường Hưng)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 458 |
Huyện Long Phú |
Tuyến Kênh Cầu Ván - Xã Trường Khánh |
Giao Quốc lộ 60 - Hết đất ông Lý Ken
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 459 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Hẻm nhà Út Bá - Suốt hẻm
|
530.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 460 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Hẻm Đào Chức - Rạch Trường Bình
|
530.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 461 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Hẻm ông Trần Tốt - Rạch Trường Bình
|
530.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 462 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Cầu Năm Kha - Cầu bà Kế (cầu lò rèn)
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 463 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Cầu bà Kế (cầu lò rèn) - Hết đất nhà ông Ba Tâm
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 464 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Cầu bà Kế (cầu lò rèn) - Hết ranh đất Ông Võ
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 465 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Giáp ranh đất ông Võ (đường đal) - Giáp kênh Bưng Xúc
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 466 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Từ cầu ông Luân - Hết ranh đất ông Bỉnh (Trường Hưng)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 467 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Cầu Đen - Hết ranh đất Ông Giỏi
|
580.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 468 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Cầu Đen - Hết ranh đất Ông Són
|
950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 469 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Cầu bà Chín - Cuối đường đal
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 470 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Đường vào ấp Trường Lộc: Cầu Thanh Niên Trường Thành B - Cầu Chữ Y
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 471 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Quốc lộ 60 (đường vào ấp Trường Lộc) - Cầu Khana Cũ
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 472 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Cầu Khana Cũ - Hết ranh đất ông Trần Gia (Trường Lộc)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 473 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Đường Ba Sâm: Từ cầu bà Cúc - Kênh Xáng
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 474 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Cầu Chữ Y (ấp Trường Lộc) - Hết ranh đất ông Trần Huôl
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 475 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Đường cặp kênh ông Cả: Giao Quốc lộ 60 - Hết đất Ông Diệu
|
430.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 476 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Đường số 6 - Suốt tuyến
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 477 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị xã Trường Khánh |
Đường vào Trường cấp 2- 3 - Suốt tuyến
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 478 |
Huyện Long Phú |
Các đường còn lại khu vực phía Bắc sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh |
Đầu ranh đất ông Năm Huỳnh - Hết đất ông Năm Nhựt
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 479 |
Huyện Long Phú |
Lộ Trường Lộc nối dài - Xã Trường Khánh |
Cầu Sáu Trực - Hết đất ông Huỳnh Văn Dũng
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 480 |
Huyện Long Phú |
Lộ Gạch Cọt - Xã Trường Khánh |
Cầu Gạch Cọt - Hết ranh đất bà Nói
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 481 |
Huyện Long Phú |
Lộ Năm Nhựt - Trâm Bầu - Xã Trường Khánh |
Kênh Bưng Xúc - Suốt tuyến
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 482 |
Huyện Long Phú |
Lộ nhánh rẽ ông Ìa - Xã Trường Khánh |
Giao Quốc lộ 60 - Hết ranh đất ông Lý Cal
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 483 |
Huyện Long Phú |
Tuyến đường đal kênh ông Yến - Xã Trường Khánh |
Giáp Quốc lộ 60 - Giáp ranh xã Phú Tân, huyện Châu Thành
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 484 |
Huyện Long Phú |
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Long Đức |
Cầu Đại Ngãi - Giao đường Tỉnh 935B
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 485 |
Huyện Long Phú |
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Long Đức |
Giao đường Tỉnh 935B - Giáp ranh thị trấn Long Phú
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 486 |
Huyện Long Phú |
Đường Tỉnh 935B - Xã Long Đức |
Đầu đất ông Lê Văn Thạnh (đầu đường đal) - Giáp ranh xã Phú Hữu
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 487 |
Huyện Long Phú |
Quốc lộ Nam Sông Hậu (cũ) - Xã Long Đức |
Giao lộ Quốc lộ Nam Sông Hậu và đường Tỉnh 935B - Tuyến tránh trung tâm Điện lực Long Phú (hết đất ông Đặng Văn Gỡ)
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 488 |
Huyện Long Phú |
Đường Huyện 23 (đường đal cặp kinh mới cũ) - Xã Long Đức |
Kênh Bà Xẩm - Giáp kênh ông Chín Giàn Bầu
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 489 |
Huyện Long Phú |
Đường Huyện 23 (đường đal cặp kinh mới cũ) - Xã Long Đức |
Giáp kênh ông Chín Giàn Bầu - Giáp đường đal liền 3 ấp
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 490 |
Huyện Long Phú |
Đường Huyện 27 - Xã Long Đức |
Giao đường Tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Hưng
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 491 |
Huyện Long Phú |
Các tuyến đường khu vực UBND xã cũ - Xã Long Đức |
Đầu đất bến phà Long Đức - Đại Ngãi - Hết ranh đất ông Lê Văn Thạnh (đầu lộ đal)
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 492 |
Huyện Long Phú |
Các tuyến đường khu vực UBND xã cũ - Xã Long Đức |
Giáp ranh đất ông Lê Văn Thạnh (đầu lộ đal) - Giáp ranh giải phóng mặt bằng nhà máy nhiệt điện
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 493 |
Huyện Long Phú |
Các tuyến đường khu vực UBND xã cũ - Xã Long Đức |
Đầu ranh đất Năm Trung - Hết ranh đất bà Thâm (đầu kênh bà Xẩm)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 494 |
Huyện Long Phú |
Các tuyến đường đal ấp Thạnh Đức - Xã Long Đức |
Đầu đất Bến Phà Long Đức- Đại Ngãi - Giáp ranh giải phóng mặt bằng nhà máy nhiệt điện
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 495 |
Huyện Long Phú |
Các tuyến đường đal ấp Thạnh Đức - Xã Long Đức |
Đầu Vàm Sông Hậu (Cặp sông Saintard) - Đầu kênh Bà Xẩm
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 496 |
Huyện Long Phú |
Tuyến lộ cặp kênh Trưởng Ý - Xã Long Đức |
Giao đường Tỉnh 935B - Sông Saintard
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 497 |
Huyện Long Phú |
Đường phía Đông kênh Bà Xẩm - Xã Long Đức |
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đường ra cống Bào Biển
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 498 |
Huyện Long Phú |
Đường ra cống Bào Biển - Xã Long Đức |
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đường Huyện 27
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 499 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Long Đức |
Quốc lộ Nam Sông Hậu (cũ) - Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 500 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Long Đức |
Tuyến lộ vào khu Tái định cư và các tuyến lộ trong khu tái định cư
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |