15:11 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Trị đã đến thời điểm để đầu tư?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Trị, theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, phản ánh sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Với lợi thế từ vị trí chiến lược và tiềm năng du lịch, Quảng Trị đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Trị và những cơ hội đầu tư

Quảng Trị, một tỉnh nằm ở khu vực Bắc Trung Bộ, không chỉ được biết đến với lịch sử hào hùng mà còn với tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản.

Vị trí của Quảng Trị rất đặc biệt, nằm giữa các tỉnh Quảng Bình, Thành phố Huế, và giáp biển Đông, đồng thời là cửa ngõ giao thương giữa Việt Nam và Lào qua các cửa khẩu quốc tế như Lao Bảo và La Lay.

Sự phát triển hạ tầng giao thông đã và đang thúc đẩy giá trị bất động sản của Quảng Trị. Các dự án lớn như cao tốc Cam Lộ - La Sơn, đường quốc lộ 1A mở rộng, và các tuyến đường kết nối cảng biển Cửa Việt đã tạo ra động lực lớn cho việc phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và bất động sản nghỉ dưỡng.

Đặc biệt, sự ra đời của Khu kinh tế Đông Nam Quảng Trị đang thu hút nhiều dự án lớn về công nghiệp, logistics, và năng lượng, tạo ra nhu cầu ngày càng cao về đất đai.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng thúc đẩy thị trường bất động sản Quảng Trị. Với các di tích lịch sử như Thành cổ Quảng Trị, cầu Hiền Lương và địa đạo Vịnh Mốc, cùng với các bãi biển đẹp như Cửa Tùng, Cửa Việt, tỉnh này đang dần khẳng định mình là điểm đến du lịch hấp dẫn.

Sự phát triển của các dự án nghỉ dưỡng ven biển, khu vui chơi giải trí và dịch vụ du lịch đã góp phần tăng giá trị đất ở những khu vực này.

Phân tích giá đất tại Quảng Trị và nhận định đầu tư

Giá đất tại Quảng Trị hiện nay vẫn ở mức hợp lý so với các tỉnh lân cận, nhưng đang có xu hướng tăng nhờ vào sự phát triển hạ tầng và kinh tế.

Theo bảng giá đất, giá đất tại các khu vực trung tâm như thành phố Đông Hà dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², đặc biệt tại các tuyến đường lớn hoặc gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có giá trị đất cao nhất, thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư.

Tại các khu vực ven biển như Cửa Tùng, Cửa Việt, giá đất dao động từ 5 triệu đến 15 triệu đồng/m². Với tiềm năng phát triển du lịch mạnh mẽ, những khu vực này đang trở thành điểm nóng đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng và thương mại.

Ở các huyện miền núi như Hướng Hóa và Đakrông, giá đất thấp hơn, từ 1 triệu đến 3 triệu đồng/m², nhưng đây lại là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt với các dự án năng lượng tái tạo và hạ tầng giao thông đang được triển khai.

So sánh với các tỉnh lân cận như Quảng Bình hay Thành phố Huế, giá đất tại Quảng Trị hiện nay thấp hơn, nhưng kỳ vọng có tiềm năng tăng trưởng lớn.

Với lợi thế từ hạ tầng giao thông, khu kinh tế và du lịch, các khu vực như Đông Hà, Cửa Việt và Lao Bảo đang là những lựa chọn lý tưởng cho nhà đầu tư dài hạn.

Quảng Trị, với vị trí chiến lược và sự phát triển đồng bộ về hạ tầng, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản miền Trung. 

Giá đất cao nhất tại Quảng Trị là: 38.115.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Trị là: 6.050 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Trị là: 1.876.083 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3612
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4301 Huyện Hướng Hóa Nguyễn Thị Định, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 100, tờ bản đồ số 74 480.000 168.000 124.800 96.000 - Đất TM-DV đô thị
4302 Huyện Hướng Hóa Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Bùi Thị Xuân 480.000 168.000 124.800 96.000 - Đất TM-DV đô thị
4303 Huyện Hướng Hóa Trần Nguyên Hãn, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Hùng Vương - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 87 480.000 168.000 124.800 96.000 - Đất TM-DV đô thị
4304 Huyện Hướng Hóa Trần Nguyên Hãn, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Hùng Vương - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 87 480.000 168.000 124.800 96.000 - Đất TM-DV đô thị
4305 Huyện Hướng Hóa Trần Quang Khải - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Hồ Chí Minh - đến giáp đường Trương Định 480.000 168.000 124.800 96.000 - Đất TM-DV đô thị
4306 Huyện Hướng Hóa Bùi Dục Tài - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ giáp đường Đinh Tiên Hoàng - đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu 480.000 168.000 124.800 96.000 - Đất TM-DV đô thị
4307 Huyện Hướng Hóa Bùi Dục Tài - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Đào Duy Từ - đến hết giáp đường Nguyễn Viết Xuân 400.000 140.000 104.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
4308 Huyện Hướng Hóa Bùi Dục Tài - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Nguyễn Viết Xuân - đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu 400.000 140.000 104.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
4309 Huyện Hướng Hóa Nguyễn Biểu - Thị trấn Khe Sanh Đầu đường - đến Cuối đường 400.000 140.000 104.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
4310 Huyện Hướng Hóa Hồ Sỹ Thản, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến hết thửa đất số 239, tờ bản đồ số 70 320.000 112.000 83.200 64.000 - Đất TM-DV đô thị
4311 Huyện Hướng Hóa Hồ Sỹ Thản, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 70 320.000 112.000 83.200 64.000 - Đất TM-DV đô thị
4312 Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 25m trở lên 840.000 294.400 218.400 168.000 - Đất TM-DV đô thị
4313 Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 15m đến dưới 25m 700.000 244.800 182.400 140.000 - Đất TM-DV đô thị
4314 Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 8m đến dưới 15m 580.000 203.200 151.200 116.000 - Đất TM-DV đô thị
4315 Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 6m đến dưới 8m 480.000 168.000 124.800 96.000 - Đất TM-DV đô thị
4316 Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 3 m đến dưới 6m 400.000 140.000 104.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
4317 Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 25m trở lên 700.000 244.800 182.400 140.000 - Đất TM-DV đô thị
4318 Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 15m đến dưới 25m 580.000 203.200 151.200 116.000 - Đất TM-DV đô thị
4319 Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 8m đến dưới 15m 480.000 168.000 124.800 96.000 - Đất TM-DV đô thị
4320 Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 6m đến dưới 8m 400.000 140.000 104.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
4321 Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 3m đến dưới 6m 320.000 112.000 83.200 64.000 - Đất TM-DV đô thị
4322 Huyện Hướng Hóa Đường Quốc lộ 9 - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Kim Đồng - đến đường Nguyễn Tri Phương 8.960.000 3.136.000 2.329.600 1.792.000 - Đất TM-DV đô thị
4323 Huyện Hướng Hóa Đường Quốc lộ 9 - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ cầu A Trùm - đến giáp đường Kim Đồng 5.760.000 2.016.000 1.497.600 1.152.000 - Đất TM-DV đô thị
4324 Huyện Hướng Hóa Đường Quốc lộ 9 - Thị trấn Lao Bảo Nguyễn Tri Phương - đến Giáp cửa khẩu Lao Bảo 5.760.000 2.016.000 1.497.600 1.152.000 - Đất TM-DV đô thị
4325 Huyện Hướng Hóa Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp Quốc lộ 9 7.200.000 2.520.000 1.872.000 1.440.000 - Đất TM-DV đô thị
4326 Huyện Hướng Hóa Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Phan Bội Châu 7.200.000 2.520.000 1.872.000 1.440.000 - Đất TM-DV đô thị
4327 Huyện Hướng Hóa Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Quý Đôn 5.760.000 2.016.000 1.497.600 1.152.000 - Đất TM-DV đô thị
4328 Huyện Hướng Hóa Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Quý Đôn - đến giáp đường Lê Thế Tiết 4.660.000 1.631.200 1.212.000 932.000 - Đất TM-DV đô thị
4329 Huyện Hướng Hóa Đường Trần Phú - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến giáp Quốc lộ 9 5.760.000 2.016.000 1.497.600 1.152.000 - Đất TM-DV đô thị
4330 Huyện Hướng Hóa Đường Trần Mạnh Quỳ - Thị trấn Lao Bảo Từ đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Ngô Quyền 3.760.000 1.316.000 977.600 752.000 - Đất TM-DV đô thị
4331 Huyện Hướng Hóa Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Thế Tiết 2.400.000 840.000 624.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
4332 Huyện Hướng Hóa Đường Lê Quý Đôn - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Nguyễn Huệ 3.000.000 1.050.400 780.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
4333 Huyện Hướng Hóa Đường Lê Quý Đôn - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến giáp đường Hoàng Hoa Thám 2.400.000 840.000 624.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
4334 Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường của khu đấu giá đất thuộc khu KT-TM đặc biệt Lao Bảo - Thị trấn Lao Bảo 3.000.000 1.050.400 780.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
4335 Huyện Hướng Hóa Đường Hoàng Diệu - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Hồng Phong 2.400.000 840.000 624.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
4336 Huyện Hướng Hóa Đường Mai Thúc Loan - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Ngô Quyền 1.920.000 672.000 499.200 384.000 - Đất TM-DV đô thị
4337 Huyện Hướng Hóa Đường Ngô Quyền - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Bạch Đằng - đến giáp đường Phan Bội Châu 1.540.000 539.200 400.800 308.000 - Đất TM-DV đô thị
4338 Huyện Hướng Hóa Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Lao Bảo Từ đường Hoàng Diệu - đến giáp nhà bà Đặng Thị Ngọc Hân và trạm điện 110KV 1.540.000 539.200 400.800 308.000 - Đất TM-DV đô thị
4339 Huyện Hướng Hóa Đường Lê Hồng Phong (nối dài) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp thửa đất số 71, tờ bản đồ số 11 và hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 11 992.000 347.200 257.600 198.400 - Đất TM-DV đô thị
4340 Huyện Hướng Hóa Đường Bạch Đằng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Phan Bội Châu 1.240.000 434.400 322.400 248.000 - Đất TM-DV đô thị
4341 Huyện Hướng Hóa Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến giáp đường Lê Thế Tiết 1.240.000 434.400 322.400 248.000 - Đất TM-DV đô thị
4342 Huyện Hướng Hóa Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Lao Bảo Từ đường Lê Thế Tiết - đến giáp đường Thạch Hãn 712.000 260.000 180.000 140.000 - Đất TM-DV đô thị
4343 Huyện Hướng Hóa Đường Lê Thế Tiết - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến hết thửa đất số 171 (hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Ninh), tờ bản đồ số 31 và thửa 228 (hết thửa đất ông Nguyễn Chí Tuệ), tờ bản đồ số 31 1.240.000 434.400 322.400 248.000 - Đất TM-DV đô thị
4344 Huyện Hướng Hóa Đường Lê Thế Tiết - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ thửa số 170, tờ bản đồ số 31 và thửa đất số 229, tờ bản đồ số 31 - đến hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 29 và thửa số 66, tờ bản đồ số 29 712.000 260.000 180.000 140.000 - Đất TM-DV đô thị
4345 Huyện Hướng Hóa Đường Phan Bội Châu - Thị trấn Lao Bảo Từ đường Bạch Đằng - đến giáp đường Lý Thường Kiệt 992.000 347.200 257.600 198.400 - Đất TM-DV đô thị
4346 Huyện Hướng Hóa Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Lao Bảo Từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Hồng Phong 992.000 347.200 257.600 198.400 - Đất TM-DV đô thị
4347 Huyện Hướng Hóa Đường Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Lao Bảo Từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Thế Tiết 992.000 347.200 257.600 198.400 - Đất TM-DV đô thị
4348 Huyện Hướng Hóa Đường Cù Bai - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Hồng Phong 992.000 347.200 257.600 198.400 - Đất TM-DV đô thị
4349 Huyện Hướng Hóa Đường Lê Thế Hiếu - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Hồng Phong 800.000 280.000 208.000 160.000 - Đất TM-DV đô thị
4350 Huyện Hướng Hóa Đường Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp nghĩa trang thị trấn Lao Bảo 800.000 280.000 208.000 160.000 - Đất TM-DV đô thị
4351 Huyện Hướng Hóa Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Lao Bảo Từ đường Quốc lộ 9 - đến Nguyễn Tri Phương 800.000 280.000 208.000 160.000 - Đất TM-DV đô thị
4352 Huyện Hướng Hóa Đường Kim Đồng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Hồng Phong 800.000 280.000 208.000 160.000 - Đất TM-DV đô thị
4353 Huyện Hướng Hóa Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Công ty Hùng Lương - đến giáp đường Lê Hồng Phong 800.000 280.000 208.000 160.000 - Đất TM-DV đô thị
4354 Huyện Hướng Hóa Đường Cao Thắng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Kim Đồng - đến giáp đường Ngô Gia Tự 800.000 280.000 208.000 160.000 - Đất TM-DV đô thị
4355 Huyện Hướng Hóa Đường Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ nhà ông Tiếp - đến giáp đường Hải Thượng Lãn Ông 712.000 260.000 180.000 140.000 - Đất TM-DV đô thị
4356 Huyện Hướng Hóa Đường Nguyễn Gia Thiều - Thị trấn Lao Bảo Từ đường Hải Thượng Lãn Ông - đến giáp đường Lý Thái Tổ (đất ông Phan Thanh Khương) 800.000 280.000 208.000 160.000 - Đất TM-DV đô thị
4357 Huyện Hướng Hóa Đường Nguyễn Gia Thiều - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương - đến giáp đường Hải Thượng Lãn Ông 640.000 224.000 166.400 128.000 - Đất TM-DV đô thị
4358 Huyện Hướng Hóa Đường Tố Hữu - Thị trấn Lao Bảo Giáp đường Thạch Hãn - đến hết thửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ bản đồ số 38 712.000 260.000 180.000 140.000 - Đất TM-DV đô thị
4359 Huyện Hướng Hóa Đường Tố Hữu nối dài - Thị trấn Lao Bảo Từ đất Nghĩa Địa Tân Kim - đến giáp đường Vành Đai 640.000 224.000 166.400 128.000 - Đất TM-DV đô thị
4360 Huyện Hướng Hóa Đường tuyến 1 (Khu tái định cư Lao Bảo-Tân Thành) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Hoàng Diệu - đến cầu vào Khu tái định cư Lao Bảo - Tân Thành 800.000 280.000 208.000 160.000 - Đất TM-DV đô thị
4361 Huyện Hướng Hóa Đường Hữu Nghị - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Thế Tiết 640.000 224.000 166.400 128.000 - Đất TM-DV đô thị
4362 Huyện Hướng Hóa Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Hải Thượng Lãn Ông 512.000 179.200 132.800 102.400 - Đất TM-DV đô thị
4363 Huyện Hướng Hóa Đường Lê Lai - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Thế Tiết - đến giáp đường Lê Văn Huân 640.000 224.000 166.400 128.000 - Đất TM-DV đô thị
4364 Huyện Hướng Hóa Đường Lê Lai - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Văn Huân - đến giáp đường Hồng Chương 512.000 179.200 132.800 102.400 - Đất TM-DV đô thị
4365 Huyện Hướng Hóa Đường Thạch Hãn - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Thế Tiết - đến giáp đường Lê Quý Đôn 640.000 224.000 166.400 128.000 - Đất TM-DV đô thị
4366 Huyện Hướng Hóa Đường Thạch Hãn nối dài - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ giáp đường Bạch Đằng - đến đường Cao Bá Quát 512.000 179.200 132.800 102.400 - Đất TM-DV đô thị
4367 Huyện Hướng Hóa Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Hữu Nghị - đến giáp đường Nguyễn Huệ 640.000 224.000 166.400 128.000 - Đất TM-DV đô thị
4368 Huyện Hướng Hóa Đường khóm Xuân Phước - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Huyền Trân Công Chúa (ông Nguyễn Thi) - đến giáp đường Phạm Văn Đồng (Đất ông Hùng) 640.000 224.000 166.400 128.000 - Đất TM-DV đô thị
4369 Huyện Hướng Hóa Đường Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Lao Bảo Giáp đường Lê Thế Tiết - đến giáp đường Lê Lai 640.000 224.000 166.400 128.000 - Đất TM-DV đô thị
4370 Huyện Hướng Hóa Đường Hồ Bá Kiện - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ giáp đường Hoàng Hoa Thám - đến hết thửa đất số 219 (hết thửa đất bà Lê Thị Hồng Lan), Tờ bản đồ số 30 và thửa đất số 183 (hết thửa đất bà Trần Thị Như Ánh), tờ bản đồ số 30 640.000 224.000 166.400 128.000 - Đất TM-DV đô thị
4371 Huyện Hướng Hóa Đường Cao Bá Quát - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng - đến giáp đường Thạch Hãn nối dài 640.000 224.000 166.400 128.000 - Đất TM-DV đô thị
4372 Huyện Hướng Hóa Đường Đặng Tất - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Nguyễn Huệ 640.000 224.000 166.400 128.000 - Đất TM-DV đô thị
4373 Huyện Hướng Hóa Đường Đặng Tất - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Nguyễn Huệ và - đến hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 31 và thửa đất số 138, tờ bản đồ số 31 400.000 140.000 104.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
4374 Huyện Hướng Hóa Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến hết thửa đất số 240, tờ bản đồ số 25 và thửa đất số 241, tờ bản đồ số 25 512.000 179.200 132.800 102.400 - Đất TM-DV đô thị
4375 Huyện Hướng Hóa Đường khóm Trung 9 - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 25 và thửa số 24, tờ bản đồ số 25 512.000 179.200 132.800 102.400 - Đất TM-DV đô thị
4376 Huyện Hướng Hóa Đường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Thế Tiết - đến giáp đường Thạch Hãn 512.000 179.200 132.800 102.400 - Đất TM-DV đô thị
4377 Huyện Hướng Hóa Đường Lê Chưởng - Thị trấn Lao Bảo từ đường Quốc lộ 9 - đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai 512.000 179.200 132.800 102.400 - Đất TM-DV đô thị
4378 Huyện Hướng Hóa Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Lao Bảo Từ Quốc lộ 9 - đến ngã ba khóm Khe Đá 512.000 179.200 132.800 102.400 - Đất TM-DV đô thị
4379 Huyện Hướng Hóa Đường Nguyễn Hữu Đồng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ thửa đất số 316, tờ bản đồ số 33 - đến hết thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42 400.000 140.000 104.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
4380 Huyện Hướng Hóa Đường Đặng Văn Ngữ - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Nguyễn Hữu Đồng - đến giáp đất hết thửa đất số 156, tờ bản đồ số 34 và thửa đất số 10, tờ bản đồ số 41 400.000 140.000 104.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
4381 Huyện Hướng Hóa Đường Trần Quý Cáp - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến hết thửa 98, tờ bản đồ số 34 và thửa đất số 120, tờ số 34 512.000 179.200 132.800 102.400 - Đất TM-DV đô thị
4382 Huyện Hướng Hóa Đường Ông Ích Khiêm - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Thế Hiếu - đến giáp đường Hoàng Diệu 512.000 179.200 132.800 102.400 - Đất TM-DV đô thị
4383 Huyện Hướng Hóa Đường Nguyễn Tự Như - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến giáp đường Thạch Hãn 512.000 179.200 132.800 102.400 - Đất TM-DV đô thị
4384 Huyện Hướng Hóa Đường Lê Văn Huân - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu - đến hết thửa số 01 (hết thửa đất bà Trần Thị Thu Huyền), Tờ bản đồ địa chính số 38 512.000 179.200 132.800 102.400 - Đất TM-DV đô thị
4385 Huyện Hướng Hóa Đường nội khóm Tân Kim (Kiệt Hoàng Hoa Thám) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu - đến đường vành đai 512.000 179.200 132.800 102.400 - Đất TM-DV đô thị
4386 Huyện Hướng Hóa Đường Đào Duy Anh - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Lê Thế Tiết - đến giáp đường Thạch Hãn nối dài 400.000 140.000 104.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
4387 Huyện Hướng Hóa Đường Phùng Hưng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Lê Thế Tiết - đến đường vành đai 400.000 140.000 104.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
4388 Huyện Hướng Hóa Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Lê Thế Tiết - đến Giáp đường Lê Văn Huân 512.000 179.200 132.800 102.400 - Đất TM-DV đô thị
4389 Huyện Hướng Hóa Đường Trần Thị Tâm - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 400.000 140.000 104.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
4390 Huyện Hướng Hóa Đường Phan Huy Chú - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Huỳnh Thúc Kháng - đến giáp thửa đất số 129, tờ bản đồ số 32 và thửa đất số 108, tờ bản đồ số 32 400.000 140.000 104.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
4391 Huyện Hướng Hóa Đường nội khóm Trung 9 - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Quốc lộ 9 (nhà ông Dẫn) - đến giáp đường Phạm Văn Đồng 400.000 140.000 104.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
4392 Huyện Hướng Hóa Đường Khóa Bảo - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Hồ Bá Kiện - đến đường Hồng Chương 400.000 140.000 104.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
4393 Huyện Hướng Hóa Đoạn đường nội khóm Vĩnh Hoa - Thị trấn Lao Bảo Từ Quốc lộ 9 - đến đường Nguyễn Hữu Đồng 400.000 140.000 104.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
4394 Huyện Hướng Hóa Đường Hồng Chương - Thị trấn Lao Bảo Từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Thạch Hãn nối dài 400.000 140.000 104.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
4395 Huyện Hướng Hóa Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Lê Thế Tiết - đến đường vành đai 400.000 140.000 104.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
4396 Huyện Hướng Hóa Đường Đoàn Bá Thừa - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ thửa đất số 02, tờ bản đồ số 30 - đến giáp thửa đất số 28, tờ bản đồ 29 và thửa đất số 43, tờ bản đồ 29 400.000 140.000 104.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
4397 Huyện Hướng Hóa Đường nội khóm Cao Việt - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Lê Quý Đôn - đến giáp thửa đất số 137, tờ bản đồ 31 và thửa đất số 138, tờ bản đồ 31 400.000 140.000 104.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
4398 Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Lao Bảo Mặt cắt từ 25m trở lên 992.000 347.200 257.600 198.400 - Đất TM-DV đô thị
4399 Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Lao Bảo Mặt cắt từ 15m đến dưới 25m 800.000 280.000 208.000 160.000 - Đất TM-DV đô thị
4400 Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Lao Bảo Mặt cắt từ 8m đến dưới 15m 640.000 224.000 166.400 128.000 - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...