15:11 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Trị đã đến thời điểm để đầu tư?

Bảng giá đất tại Quảng Trị, theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, phản ánh sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Với lợi thế từ vị trí chiến lược và tiềm năng du lịch, Quảng Trị đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Trị và những cơ hội đầu tư

Quảng Trị, một tỉnh nằm ở khu vực Bắc Trung Bộ, không chỉ được biết đến với lịch sử hào hùng mà còn với tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản.

Vị trí của Quảng Trị rất đặc biệt, nằm giữa các tỉnh Quảng Bình, Thành phố Huế, và giáp biển Đông, đồng thời là cửa ngõ giao thương giữa Việt Nam và Lào qua các cửa khẩu quốc tế như Lao Bảo và La Lay.

Sự phát triển hạ tầng giao thông đã và đang thúc đẩy giá trị bất động sản của Quảng Trị. Các dự án lớn như cao tốc Cam Lộ - La Sơn, đường quốc lộ 1A mở rộng, và các tuyến đường kết nối cảng biển Cửa Việt đã tạo ra động lực lớn cho việc phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và bất động sản nghỉ dưỡng.

Đặc biệt, sự ra đời của Khu kinh tế Đông Nam Quảng Trị đang thu hút nhiều dự án lớn về công nghiệp, logistics, và năng lượng, tạo ra nhu cầu ngày càng cao về đất đai.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng thúc đẩy thị trường bất động sản Quảng Trị. Với các di tích lịch sử như Thành cổ Quảng Trị, cầu Hiền Lương và địa đạo Vịnh Mốc, cùng với các bãi biển đẹp như Cửa Tùng, Cửa Việt, tỉnh này đang dần khẳng định mình là điểm đến du lịch hấp dẫn.

Sự phát triển của các dự án nghỉ dưỡng ven biển, khu vui chơi giải trí và dịch vụ du lịch đã góp phần tăng giá trị đất ở những khu vực này.

Phân tích giá đất tại Quảng Trị và nhận định đầu tư

Giá đất tại Quảng Trị hiện nay vẫn ở mức hợp lý so với các tỉnh lân cận, nhưng đang có xu hướng tăng nhờ vào sự phát triển hạ tầng và kinh tế.

Theo bảng giá đất, giá đất tại các khu vực trung tâm như thành phố Đông Hà dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², đặc biệt tại các tuyến đường lớn hoặc gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có giá trị đất cao nhất, thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư.

Tại các khu vực ven biển như Cửa Tùng, Cửa Việt, giá đất dao động từ 5 triệu đến 15 triệu đồng/m². Với tiềm năng phát triển du lịch mạnh mẽ, những khu vực này đang trở thành điểm nóng đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng và thương mại.

Ở các huyện miền núi như Hướng Hóa và Đakrông, giá đất thấp hơn, từ 1 triệu đến 3 triệu đồng/m², nhưng đây lại là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt với các dự án năng lượng tái tạo và hạ tầng giao thông đang được triển khai.

So sánh với các tỉnh lân cận như Quảng Bình hay Thành phố Huế, giá đất tại Quảng Trị hiện nay thấp hơn, nhưng kỳ vọng có tiềm năng tăng trưởng lớn.

Với lợi thế từ hạ tầng giao thông, khu kinh tế và du lịch, các khu vực như Đông Hà, Cửa Việt và Lao Bảo đang là những lựa chọn lý tưởng cho nhà đầu tư dài hạn.

Quảng Trị, với vị trí chiến lược và sự phát triển đồng bộ về hạ tầng, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản miền Trung. 

Giá đất cao nhất tại Quảng Trị là: 38.115.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Trị là: 6.050 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Trị là: 1.876.083 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3612

Mua bán nhà đất tại Quảng Trị

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Trị
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4101 Huyện Hướng Hóa Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Phan Bội Châu 6.300.000 2.205.000 1.638.000 1.260.000 - Đất SX-KD đô thị
4102 Huyện Hướng Hóa Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Quý Đôn 5.040.000 1.764.000 1.310.400 1.008.000 - Đất SX-KD đô thị
4103 Huyện Hướng Hóa Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Quý Đôn - đến giáp đường Lê Thế Tiết 4.077.500 1.427.300 1.060.500 815.500 - Đất SX-KD đô thị
4104 Huyện Hướng Hóa Đường Trần Phú - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến giáp Quốc lộ 9 5.040.000 1.764.000 1.310.400 1.008.000 - Đất SX-KD đô thị
4105 Huyện Hướng Hóa Đường Trần Mạnh Quỳ - Thị trấn Lao Bảo Từ đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Ngô Quyền 3.290.000 1.151.500 855.400 658.000 - Đất SX-KD đô thị
4106 Huyện Hướng Hóa Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Thế Tiết 2.100.000 735.000 546.000 420.000 - Đất SX-KD đô thị
4107 Huyện Hướng Hóa Đường Lê Quý Đôn - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Nguyễn Huệ 2.625.000 919.100 682.500 525.000 - Đất SX-KD đô thị
4108 Huyện Hướng Hóa Đường Lê Quý Đôn - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến giáp đường Hoàng Hoa Thám 2.100.000 735.000 546.000 420.000 - Đất SX-KD đô thị
4109 Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường của khu đấu giá đất thuộc khu KT-TM đặc biệt Lao Bảo - Thị trấn Lao Bảo 2.625.000 919.100 682.500 525.000 - Đất SX-KD đô thị
4110 Huyện Hướng Hóa Đường Hoàng Diệu - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Hồng Phong 2.100.000 735.000 546.000 420.000 - Đất SX-KD đô thị
4111 Huyện Hướng Hóa Đường Mai Thúc Loan - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Ngô Quyền 1.680.000 588.000 436.800 336.000 - Đất SX-KD đô thị
4112 Huyện Hướng Hóa Đường Ngô Quyền - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Bạch Đằng - đến giáp đường Phan Bội Châu 1.347.500 471.800 350.700 269.500 - Đất SX-KD đô thị
4113 Huyện Hướng Hóa Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Lao Bảo Từ đường Hoàng Diệu - đến giáp nhà bà Đặng Thị Ngọc Hân và trạm điện 110KV 1.347.500 471.800 350.700 269.500 - Đất SX-KD đô thị
4114 Huyện Hướng Hóa Đường Lê Hồng Phong (nối dài) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp thửa đất số 71, tờ bản đồ số 11 và hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 11 868.000 303.800 225.400 173.600 - Đất SX-KD đô thị
4115 Huyện Hướng Hóa Đường Bạch Đằng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Phan Bội Châu 1.085.000 380.100 282.100 217.000 - Đất SX-KD đô thị
4116 Huyện Hướng Hóa Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến giáp đường Lê Thế Tiết 1.085.000 380.100 282.100 217.000 - Đất SX-KD đô thị
4117 Huyện Hướng Hóa Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Lao Bảo Từ đường Lê Thế Tiết - đến giáp đường Thạch Hãn 623.000 227.500 157.500 122.500 - Đất SX-KD đô thị
4118 Huyện Hướng Hóa Đường Lê Thế Tiết - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến hết thửa đất số 171 (hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Ninh), tờ bản đồ số 31 và thửa 228 (hết thửa đất ông Nguyễn Chí Tuệ), tờ bản đồ số 31 1.085.000 380.100 282.100 217.000 - Đất SX-KD đô thị
4119 Huyện Hướng Hóa Đường Lê Thế Tiết - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ thửa số 170, tờ bản đồ số 31 và thửa đất số 229, tờ bản đồ số 31 - đến hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 29 và thửa số 66, tờ bản đồ số 29 623.000 227.500 157.500 122.500 - Đất SX-KD đô thị
4120 Huyện Hướng Hóa Đường Phan Bội Châu - Thị trấn Lao Bảo Từ đường Bạch Đằng - đến giáp đường Lý Thường Kiệt 868.000 303.800 225.400 173.600 - Đất SX-KD đô thị
4121 Huyện Hướng Hóa Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Lao Bảo Từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Hồng Phong 868.000 303.800 225.400 173.600 - Đất SX-KD đô thị
4122 Huyện Hướng Hóa Đường Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Lao Bảo Từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Thế Tiết 868.000 303.800 225.400 173.600 - Đất SX-KD đô thị
4123 Huyện Hướng Hóa Đường Cù Bai - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Hồng Phong 868.000 303.800 225.400 173.600 - Đất SX-KD đô thị
4124 Huyện Hướng Hóa Đường Lê Thế Hiếu - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Hồng Phong 700.000 245.000 182.000 140.000 - Đất SX-KD đô thị
4125 Huyện Hướng Hóa Đường Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp nghĩa trang thị trấn Lao Bảo 700.000 245.000 182.000 140.000 - Đất SX-KD đô thị
4126 Huyện Hướng Hóa Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Lao Bảo Từ đường Quốc lộ 9 - đến Nguyễn Tri Phương 700.000 245.000 182.000 140.000 - Đất SX-KD đô thị
4127 Huyện Hướng Hóa Đường Kim Đồng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Hồng Phong 700.000 245.000 182.000 140.000 - Đất SX-KD đô thị
4128 Huyện Hướng Hóa Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Công ty Hùng Lương - đến giáp đường Lê Hồng Phong 700.000 245.000 182.000 140.000 - Đất SX-KD đô thị
4129 Huyện Hướng Hóa Đường Cao Thắng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Kim Đồng - đến giáp đường Ngô Gia Tự 700.000 245.000 182.000 140.000 - Đất SX-KD đô thị
4130 Huyện Hướng Hóa Đường Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ nhà ông Tiếp - đến giáp đường Hải Thượng Lãn Ông 623.000 227.500 157.500 122.500 - Đất SX-KD đô thị
4131 Huyện Hướng Hóa Đường Nguyễn Gia Thiều - Thị trấn Lao Bảo Từ đường Hải Thượng Lãn Ông - đến giáp đường Lý Thái Tổ (đất ông Phan Thanh Khương) 700.000 245.000 182.000 140.000 - Đất SX-KD đô thị
4132 Huyện Hướng Hóa Đường Nguyễn Gia Thiều - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương - đến giáp đường Hải Thượng Lãn Ông 560.000 196.000 145.600 112.000 - Đất SX-KD đô thị
4133 Huyện Hướng Hóa Đường Tố Hữu - Thị trấn Lao Bảo Giáp đường Thạch Hãn - đến hết thửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ bản đồ số 38 623.000 227.500 157.500 122.500 - Đất SX-KD đô thị
4134 Huyện Hướng Hóa Đường Tố Hữu nối dài - Thị trấn Lao Bảo Từ đất Nghĩa Địa Tân Kim - đến giáp đường Vành Đai 560.000 196.000 145.600 112.000 - Đất SX-KD đô thị
4135 Huyện Hướng Hóa Đường tuyến 1 (Khu tái định cư Lao Bảo-Tân Thành) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Hoàng Diệu - đến cầu vào Khu tái định cư Lao Bảo - Tân Thành 700.000 245.000 182.000 140.000 - Đất SX-KD đô thị
4136 Huyện Hướng Hóa Đường Hữu Nghị - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Thế Tiết 560.000 196.000 145.600 112.000 - Đất SX-KD đô thị
4137 Huyện Hướng Hóa Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Hải Thượng Lãn Ông 448.000 156.800 116.200 89.600 - Đất SX-KD đô thị
4138 Huyện Hướng Hóa Đường Lê Lai - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Thế Tiết - đến giáp đường Lê Văn Huân 560.000 196.000 145.600 112.000 - Đất SX-KD đô thị
4139 Huyện Hướng Hóa Đường Lê Lai - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Văn Huân - đến giáp đường Hồng Chương 448.000 156.800 116.200 89.600 - Đất SX-KD đô thị
4140 Huyện Hướng Hóa Đường Thạch Hãn - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Thế Tiết - đến giáp đường Lê Quý Đôn 560.000 196.000 145.600 112.000 - Đất SX-KD đô thị
4141 Huyện Hướng Hóa Đường Thạch Hãn nối dài - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ giáp đường Bạch Đằng - đến đường Cao Bá Quát 448.000 156.800 116.200 89.600 - Đất SX-KD đô thị
4142 Huyện Hướng Hóa Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Hữu Nghị - đến giáp đường Nguyễn Huệ 560.000 196.000 145.600 112.000 - Đất SX-KD đô thị
4143 Huyện Hướng Hóa Đường khóm Xuân Phước - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Huyền Trân Công Chúa (ông Nguyễn Thi) - đến giáp đường Phạm Văn Đồng (Đất ông Hùng) 560.000 196.000 145.600 112.000 - Đất SX-KD đô thị
4144 Huyện Hướng Hóa Đường Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Lao Bảo Giáp đường Lê Thế Tiết - đến giáp đường Lê Lai 560.000 196.000 145.600 112.000 - Đất SX-KD đô thị
4145 Huyện Hướng Hóa Đường Hồ Bá Kiện - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ giáp đường Hoàng Hoa Thám - đến hết thửa đất số 219 (hết thửa đất bà Lê Thị Hồng Lan), Tờ bản đồ số 30 và thửa đất số 183 (hết thửa đất bà Trần Thị Như Ánh), tờ bản đồ số 30 560.000 196.000 145.600 112.000 - Đất SX-KD đô thị
4146 Huyện Hướng Hóa Đường Cao Bá Quát - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng - đến giáp đường Thạch Hãn nối dài 560.000 196.000 145.600 112.000 - Đất SX-KD đô thị
4147 Huyện Hướng Hóa Đường Đặng Tất - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Nguyễn Huệ 560.000 196.000 145.600 112.000 - Đất SX-KD đô thị
4148 Huyện Hướng Hóa Đường Đặng Tất - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Nguyễn Huệ và - đến hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 31 và thửa đất số 138, tờ bản đồ số 31 350.000 122.500 91.000 70.000 - Đất SX-KD đô thị
4149 Huyện Hướng Hóa Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến hết thửa đất số 240, tờ bản đồ số 25 và thửa đất số 241, tờ bản đồ số 25 448.000 156.800 116.200 89.600 - Đất SX-KD đô thị
4150 Huyện Hướng Hóa Đường khóm Trung 9 - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 25 và thửa số 24, tờ bản đồ số 25 448.000 156.800 116.200 89.600 - Đất SX-KD đô thị
4151 Huyện Hướng Hóa Đường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Thế Tiết - đến giáp đường Thạch Hãn 448.000 156.800 116.200 89.600 - Đất SX-KD đô thị
4152 Huyện Hướng Hóa Đường Lê Chưởng - Thị trấn Lao Bảo từ đường Quốc lộ 9 - đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai 448.000 156.800 116.200 89.600 - Đất SX-KD đô thị
4153 Huyện Hướng Hóa Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Lao Bảo Từ Quốc lộ 9 - đến ngã ba khóm Khe Đá 448.000 156.800 116.200 89.600 - Đất SX-KD đô thị
4154 Huyện Hướng Hóa Đường Nguyễn Hữu Đồng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ thửa đất số 316, tờ bản đồ số 33 - đến hết thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42 350.000 122.500 91.000 70.000 - Đất SX-KD đô thị
4155 Huyện Hướng Hóa Đường Đặng Văn Ngữ - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Nguyễn Hữu Đồng - đến giáp đất hết thửa đất số 156, tờ bản đồ số 34 và thửa đất số 10, tờ bản đồ số 41 350.000 122.500 91.000 70.000 - Đất SX-KD đô thị
4156 Huyện Hướng Hóa Đường Trần Quý Cáp - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến hết thửa 98, tờ bản đồ số 34 và thửa đất số 120, tờ số 34 448.000 156.800 116.200 89.600 - Đất SX-KD đô thị
4157 Huyện Hướng Hóa Đường Ông Ích Khiêm - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Thế Hiếu - đến giáp đường Hoàng Diệu 448.000 156.800 116.200 89.600 - Đất SX-KD đô thị
4158 Huyện Hướng Hóa Đường Nguyễn Tự Như - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến giáp đường Thạch Hãn 448.000 156.800 116.200 89.600 - Đất SX-KD đô thị
4159 Huyện Hướng Hóa Đường Lê Văn Huân - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu - đến hết thửa số 01 (hết thửa đất bà Trần Thị Thu Huyền), Tờ bản đồ địa chính số 38 448.000 156.800 116.200 89.600 - Đất SX-KD đô thị
4160 Huyện Hướng Hóa Đường nội khóm Tân Kim (Kiệt Hoàng Hoa Thám) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu - đến đường vành đai 448.000 156.800 116.200 89.600 - Đất SX-KD đô thị
4161 Huyện Hướng Hóa Đường Đào Duy Anh - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Lê Thế Tiết - đến giáp đường Thạch Hãn nối dài 350.000 122.500 91.000 70.000 - Đất SX-KD đô thị
4162 Huyện Hướng Hóa Đường Phùng Hưng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Lê Thế Tiết - đến đường vành đai 350.000 122.500 91.000 70.000 - Đất SX-KD đô thị
4163 Huyện Hướng Hóa Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Lê Thế Tiết - đến Giáp đường Lê Văn Huân 448.000 156.800 116.200 89.600 - Đất SX-KD đô thị
4164 Huyện Hướng Hóa Đường Trần Thị Tâm - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 350.000 122.500 91.000 70.000 - Đất SX-KD đô thị
4165 Huyện Hướng Hóa Đường Phan Huy Chú - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Huỳnh Thúc Kháng - đến giáp thửa đất số 129, tờ bản đồ số 32 và thửa đất số 108, tờ bản đồ số 32 350.000 122.500 91.000 70.000 - Đất SX-KD đô thị
4166 Huyện Hướng Hóa Đường nội khóm Trung 9 - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Quốc lộ 9 (nhà ông Dẫn) - đến giáp đường Phạm Văn Đồng 350.000 122.500 91.000 70.000 - Đất SX-KD đô thị
4167 Huyện Hướng Hóa Đường Khóa Bảo - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Hồ Bá Kiện - đến đường Hồng Chương 350.000 122.500 91.000 70.000 - Đất SX-KD đô thị
4168 Huyện Hướng Hóa Đoạn đường nội khóm Vĩnh Hoa - Thị trấn Lao Bảo Từ Quốc lộ 9 - đến đường Nguyễn Hữu Đồng 350.000 122.500 91.000 70.000 - Đất SX-KD đô thị
4169 Huyện Hướng Hóa Đường Hồng Chương - Thị trấn Lao Bảo Từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Thạch Hãn nối dài 350.000 122.500 91.000 70.000 - Đất SX-KD đô thị
4170 Huyện Hướng Hóa Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Lê Thế Tiết - đến đường vành đai 350.000 122.500 91.000 70.000 - Đất SX-KD đô thị
4171 Huyện Hướng Hóa Đường Đoàn Bá Thừa - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ thửa đất số 02, tờ bản đồ số 30 - đến giáp thửa đất số 28, tờ bản đồ 29 và thửa đất số 43, tờ bản đồ 29 350.000 122.500 91.000 70.000 - Đất SX-KD đô thị
4172 Huyện Hướng Hóa Đường nội khóm Cao Việt - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Lê Quý Đôn - đến giáp thửa đất số 137, tờ bản đồ 31 và thửa đất số 138, tờ bản đồ 31 350.000 122.500 91.000 70.000 - Đất SX-KD đô thị
4173 Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Lao Bảo Mặt cắt từ 25m trở lên 868.000 303.800 225.400 173.600 - Đất SX-KD đô thị
4174 Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Lao Bảo Mặt cắt từ 15m đến dưới 25m 700.000 245.000 182.000 140.000 - Đất SX-KD đô thị
4175 Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Lao Bảo Mặt cắt từ 8m đến dưới 15m 560.000 196.000 145.600 112.000 - Đất SX-KD đô thị
4176 Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Lao Bảo Mặt cắt từ 6m đến dưới 8m 448.000 156.800 116.200 89.600 - Đất SX-KD đô thị
4177 Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Lao Bảo Mặt cắt từ 3 m đến dưới 6m 350.000 122.500 91.000 70.000 - Đất SX-KD đô thị
4178 Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Lao Bảo Mặt cắt từ 25m trở lên 700.000 245.000 182.000 140.000 - Đất SX-KD đô thị
4179 Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Lao Bảo Mặt cắt từ 15m đến dưới 25m 560.000 196.000 145.600 112.000 - Đất SX-KD đô thị
4180 Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Lao Bảo Mặt cắt từ 8m đến dưới 15m 448.000 156.800 116.200 89.600 - Đất SX-KD đô thị
4181 Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Lao Bảo Mặt cắt từ 6m đến dưới 8m 350.000 122.500 91.000 70.000 - Đất SX-KD đô thị
4182 Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Lao Bảo Mặt cắt từ 3m đến dưới 6m 350.000 122.500 91.000 70.000 - Đất SX-KD đô thị
4183 Huyện Hướng Hóa Quốc lộ 9 - Khu vực 2 - Xã Tân Long từ điểm giáp xã Tân Thành - đến hết đất ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp 3.300.000 1.155.000 858.000 660.000 - Đất ở nông thôn
4184 Huyện Hướng Hóa Quốc lộ 9 - Khu vực 2 - Xã Tân Lập đoạn từ đường vào bản Bù và hết đất ông Võ Văn Đức, thôn Tân Tài - đến hết đất ông Lê Văn Đoái và đình làng Tân Thuận 3.300.000 1.155.000 858.000 660.000 - Đất ở nông thôn
4185 Huyện Hướng Hóa Quốc lộ 9 - Khu vực 2 - Xã Tân Liên đoạn từ điểm giáp đất hộ ông Nguyễn Hữu Đại và ông Nguyễn Hữu Hà - đến điểm giáp thị trấn Khe Sanh 3.300.000 1.155.000 858.000 660.000 - Đất ở nông thôn
4186 Huyện Hướng Hóa Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 2 - Xã Hướng Phùng đoạn từ đất bà Nguyễn Thị Giao Linh và ông Trần Cam - đến hết đất hộ bà Hồ Thị Lý và đường thôn 3.300.000 1.155.000 858.000 660.000 - Đất ở nông thôn
4187 Huyện Hướng Hóa Quốc lộ 9 - Khu vực 3 - Xã Tân Thành từ điểm giáp thị trấn Lao Bảo - đến điểm giáp xã Tân Long 1.600.000 560.000 416.000 320.000 - Đất ở nông thôn
4188 Huyện Hướng Hóa Quốc lộ 9 - Khu vực 3 - Xã Tân Lập đoạn từ đất hộ ông Lê Văn Đoái và đình làng Tân Thuận - đến điểm giáp xã Tân Long các thửa đất dọc Quốc lộ 9 đoạn từ đường vào bản Bù và đất hộ ông Nguyễn Văn Đức, thôn Tân Tài đến điểm giáp xã Tân Liên 1.600.000 560.000 416.000 320.000 - Đất ở nông thôn
4189 Huyện Hướng Hóa Quốc lộ 9 - Khu vực 3 - Xã Tân Liên đoạn từ xã Tân Lập - đến điểm giáp đất hộ ông Nguyễn Hữu Đại và ông Nguyễn Hữu Hà, thôn Tân Hòa 1.600.000 560.000 416.000 320.000 - Đất ở nông thôn
4190 Huyện Hướng Hóa Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Hướng Phùng đoạn từ điểm giáp đất bà Nguyễn Thị Giao Linh và ông Trần Cam - đến hết Trạm sửa chữa tổng hợp E52, Đoàn KTQP 337 và ông Trần Mậu Thắng 1.600.000 560.000 416.000 320.000 - Đất ở nông thôn
4191 Huyện Hướng Hóa Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Hướng Phùng đoạn từ điểm hết đất hộ bà Hồ Thị Lý và đường thôn - đến hết Hạt quản lý đường bộ Hồ Chí Minh (nhánh Tây) 1.600.000 560.000 416.000 320.000 - Đất ở nông thôn
4192 Huyện Hướng Hóa Quốc lộ 9 - Khu vực 4 - Xã Tân Long từ đất hộ ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp - đến điểm giáp xã Tân Lập 1.000.000 350.000 260.000 200.000 - Đất ở nông thôn
4193 Huyện Hướng Hóa Quốc lộ 9 - Khu vực 4 - Xã Tân Long các thửa đất dọc Tỉnh lộ 586 đoạn từ hết nhà ông Đỗ Tuấn Anh và ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp - đến giáp cầu La La 1.000.000 350.000 260.000 200.000 - Đất ở nông thôn
4194 Huyện Hướng Hóa Khu vực 4 - Xã Tân Thành Các thửa đất dọc đường đi vào Khu Công nghiệp đoạn từ Quốc lộ 9 - đến ngã ba đường vào nghĩa địa Tân Thành 1.000.000 350.000 260.000 200.000 - Đất ở nông thôn
4195 Huyện Hướng Hóa Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 - Xã Tân Hợp đoạn từ ngã ba Quốc lộ 9 - đến Km1 1.000.000 350.000 260.000 200.000 - Đất ở nông thôn
4196 Huyện Hướng Hóa Quốc lộ 9 - Khu vực 4 - Xã Tân Hợp từ điểm giáp thị trấn Khe Sanh - đến hết nhà ông Lê Hy và ông Trần Văn Tự 1.000.000 350.000 260.000 200.000 - Đất ở nông thôn
4197 Huyện Hướng Hóa Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 - Xã Hướng Phùng đoạn từ Trạm sửa chữa tổng hợp E52, Đoàn KTQP 337 - đến hết đất hộ ông Phan Thành Danh và ông Phan Ngọc Long, thôn Cổ Nhổi 1.000.000 350.000 260.000 200.000 - Đất ở nông thôn
4198 Huyện Hướng Hóa Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 - Xã Hướng Phùng đoạn từ điểm hết ranh giới thửa đất Doanh nghiệp tư nhân Đình Tàu - đến giáp xã Hướng Linh 1.000.000 350.000 260.000 200.000 - Đất ở nông thôn
4199 Huyện Hướng Hóa Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 - Xã Hướng Lập từ cầu Sê Băng Hiêng - đến hết thôn Cha Ly 1.000.000 350.000 260.000 200.000 - Đất ở nông thôn
4200 Huyện Hướng Hóa Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 5 - Xã Tân Hợp đoạn từ Km1 (đất hộ ông Nguyễn Lộc) - đến giáp xã Hướng Tân 660.000 231.000 171.600 132.000 - Đất ở nông thôn