15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4301 Thành phố Cẩm Phả Thôn Đồng Cói - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2 - 3m 222.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4302 Thành phố Cẩm Phả Thôn Đồng Cói - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ còn lại 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4303 Thành phố Cẩm Phả Thôn Giữa - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Những hộ bám mặt đường trục chính của xã 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4304 Thành phố Cẩm Phả Thôn Giữa - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường > 3m 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4305 Thành phố Cẩm Phả Thôn Giữa - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2 - 3m 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4306 Thành phố Cẩm Phả Thôn Giữa - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Những hộ còn lại 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4307 Thành phố Cẩm Phả Thôn Khe - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Những hộ bám mặt đường trục chính của xã 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4308 Thành phố Cẩm Phả Thôn Khe - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường > 3m 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4309 Thành phố Cẩm Phả Thôn Khe - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2 - 3m 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4310 Thành phố Cẩm Phả Thôn Khe - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Những hộ còn lại 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4311 Thành phố Cẩm Phả Thôn Cầu Trắng - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám đường trục chính xã 276.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4312 Thành phố Cẩm Phả Thôn Cầu Trắng - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Từ hộ ông Trần Văn Sáng vào - Đến Công ty TNHH Thành Ngọc 264.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4313 Thành phố Cẩm Phả Thôn Cầu Trắng - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường > 3m 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4314 Thành phố Cẩm Phả Thôn Cầu Trắng - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2 - 3m 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4315 Thành phố Cẩm Phả Thôn Cầu Trắng - Xã Cộng Hòa (Xã miền núi) Những hộ còn lại 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4316 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 18A - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) oạn đường 18A từ tiếp giáp phường Mông Dương - Đến tiếp giáp xã Cộng Hòa 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4317 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám trục đường bê tông chính của xã - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp đường 18A - Đến hết trường THCS 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4318 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám trục đường bê tông chính của xã - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Các hộ bám đường bê tông từ nhà ông Tần (thửa 56 - tờ bản đồ số 27) - Đến hết nhà bà Căn (thửa 77 - Tờ bản đồ số 32) 570.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4319 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám trục đường bê tông chính của xã - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà bà Căn - Đến hết đình nghè Cẩm Hải (thửa 5 - tờ bản đồ số 11) 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4320 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám trục đường bê tông chính của xã - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Các hộ bám đường bê tông từ nhà ông Chín (thửa 50 - Tờ bản đồ số 27) - Đến hết Công ty Thanh Định (thửa số 36 - tờ bản đồ số 23) 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4321 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám trục đường bê tông chính của xã - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Các hộ bám đường bê tông từ nhà ông Thủy (Tờ 112 - tờ bản đồ số 28) - Đến hết nhà ông Khoa (thửa số 2 -tờ bản đồ số 28) 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4322 Thành phố Cẩm Phả Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Những hộ bám mặt đường bê tông, vôi xỉ, đường đất lớn hơn hoặc bằng 3m trên toàn địa bàn xã 378.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4323 Thành phố Cẩm Phả Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Những hộ bám đường bê tông, vôi xỉ, đường đất từ 2 - đến nhỏ hơn 3m trên toàn địa bàn xã 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4324 Thành phố Cẩm Phả Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Những hộ còn lại 216.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4325 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám trục đường 326 (đường 18B) tính từ chỉ giới giao thông vào sâu 20m - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Từ tiếp giáp Hoành Bồ - Đến tiếp giáp chợ Trung tâm xã 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4326 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám trục đường 326 (đường 18B) tính từ chỉ giới giao thông vào sâu 20m - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Từ chợ Trung tâm xã - Đến đường rẽ cầu PQ 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4327 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám trục đường 326 (đường 18B) tính từ chỉ giới giao thông vào sâu 20m - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Từ đường rẽ cầu PQ - Đến tiếp giáp phường Mông Dương 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4328 Thành phố Cẩm Phả Những hộ thuộc các thôn Tân Tiến, Đoàn Kết, Tân Hải - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Những hộ bám trục đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4329 Thành phố Cẩm Phả Những hộ thuộc các thôn Tân Tiến, Đoàn Kết, Tân Hải - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Những hộ bám trục đường bê tông từ 2m đến 3m 252.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4330 Thành phố Cẩm Phả Những hộ thuộc các thôn Tân Tiến, Đoàn Kết, Tân Hải - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp dồi, núi) 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4331 Thành phố Cẩm Phả Những hộ thuộc các thôn Tân Tiến, Đoàn Kết, Tân Hải - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Những hộ còn lại giáp đồi núi 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4332 Thành phố Cẩm Phả Các hộ thuộc thôn Đá Bạc - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Những hộ bám hai bên đường thôn 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4333 Thành phố Cẩm Phả Các hộ thuộc thôn Đá Bạc - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp dồi, núi) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4334 Thành phố Cẩm Phả Các hộ thuộc thôn Đá Bạc - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Những hộ còn lại giáp đồi núi 162.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4335 Thành phố Cẩm Phả Các hộ thuộc thôn Đá Bạc - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Từ ngã ba giáp đường Tập đoàn than đi Giếng Vọng tiếp giáp phường Quang Hanh 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4336 Thành phố Cẩm Phả Những hộ dân thuộc thôn Đồng Mậu - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Những hộ bám hai bên đường thôn 252.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4337 Thành phố Cẩm Phả Những hộ dân thuộc thôn Đồng Mậu - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4338 Thành phố Cẩm Phả Những hộ dân thuộc thôn Đồng Mậu - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Những hộ còn lại giáp đồi núi 156.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4339 Thành phố Cẩm Phả Những hộ dân thuộc thôn Tha Cát - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Những hộ bám hai bên đường liên thôn 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4340 Thành phố Cẩm Phả Những hộ dân thuộc thôn Tha Cát - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Những hộ bám trục đường tiểu mạch vào thôn 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4341 Thành phố Cẩm Phả Những hộ dân thuộc thôn Tha Cát - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4342 Thành phố Cẩm Phả Những hộ dân thuộc thôn Tha Cát - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Những hộ còn lại giáp đồi núi 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4343 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám 2 bên đường liên thôn thuộc thôn Khe Sím - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Đoạn từ giáp thôn Đá Bạc - Đến nhà Tuấn Thuận 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4344 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám 2 bên đường liên thôn thuộc thôn Khe Sím - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Đoạn từ nhà Tuấn Thuận - Đến tiếp giáp phường Quang Hanh 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4345 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám 2 bên đường liên thôn thuộc thôn Khe Sím - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Đoạn từ trạm trung tâm Công ty than Quang Hanh - Đến mặt bằng +38 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4346 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám 2 bên đường liên thôn thuộc thôn Khe Sím - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Những hộ dân bám đường đoạn từ ngã ba cầu Viên Phi - Đến ngã ba hộ bà Trọng 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4347 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám 2 bên đường liên thôn thuộc thôn Khe Sím - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Những hộ bám hai bên đường tiểu mạng vào thôn 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4348 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám 2 bên đường liên thôn thuộc thôn Khe Sím - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi) 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4349 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám 2 bên đường liên thôn thuộc thôn Khe Sím - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Những hộ còn lại giáp đồi núi 156.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4350 Thành phố Cẩm Phả Vùng trung du (Các phường: Cẩm Đông, Cẩm Tây, Cẩm Bình, Cẩm Thành, Cẩm Trung, Cẩm Thủy, Cẩm Thạch.) 74.000 - - - - Đất trồng lúa
4351 Thành phố Cẩm Phả Vùng trung du (Các phường: Cửa Ông, Cẩm Thịnh, Cẩm Phú, Cẩm Sơn) 72.000 - - - - Đất trồng lúa
4352 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Phường Quang Hanh) 66.000 - - - - Đất trồng lúa
4353 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Phường Mông Dương (trừ khu Đồng Mỏ)) 62.000 - - - - Đất trồng lúa
4354 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Các xã: Dương Huy, Cộng Hoà, Cẩm Hải và khu Đồng Mỏ, phường Mông Dương) 60.000 - - - - Đất trồng lúa
4355 Thành phố Cẩm Phả Vùng trung du (Các phường: Cẩm Đông, Cẩm Tây, Cẩm Bình, Cẩm Thành, Cẩm Trung, Cẩm Thủy, Cẩm Thạch.) 74.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
4356 Thành phố Cẩm Phả Vùng trung du (Các phường: Cửa Ông, Cẩm Thịnh, Cẩm Phú, Cẩm Sơn) 72.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
4357 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Phường Quang Hanh) 66.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
4358 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Phường Mông Dương (trừ khu Đồng Mỏ)) 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
4359 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Các xã: Dương Huy, Cộng Hoà, Cẩm Hải và khu Đồng Mỏ, phường Mông Dương) 60.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
4360 Thành phố Cẩm Phả Vùng trung du (Các phường: Cẩm Đông, Cẩm Tây, Cẩm Bình, Cẩm Thành, Cẩm Trung, Cẩm Thủy, Cẩm Thạch.) 62.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4361 Thành phố Cẩm Phả Vùng trung du (Các phường: Cửa Ông, Cẩm Thịnh, Cẩm Phú, Cẩm Sơn) 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4362 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Phường Quang Hanh) 56.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4363 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Phường Mông Dương (trừ khu Đồng Mỏ)) 54.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4364 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Các xã: Dương Huy, Cộng Hòa, Cẩm Hải và khu Đồng Mỏ, phường Mông Dương) 52.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4365 Thành phố Cẩm Phả Vùng trung du (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường, khu dân cư) 7.200 - - - - Đất rừng sản xuất
4366 Thành phố Cẩm Phả Vùng trung du (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xa khu dân cư) 6.200 - - - - Đất rừng sản xuất
4367 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường, khu dân cư) 6.200 - - - - Đất rừng sản xuất
4368 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xa khu dân cư) 5.400 - - - - Đất rừng sản xuất
4369 Thành phố Cẩm Phả Vùng trung du (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường, khu dân cư) 7.200 - - - - Đất rừng phòng hộ
4370 Thành phố Cẩm Phả Vùng trung du (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xa khu dân cư) 6.200 - - - - Đất rừng phòng hộ
4371 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường, khu dân cư) 6.200 - - - - Đất rừng phòng hộ
4372 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xa khu dân cư) 5.400 - - - - Đất rừng phòng hộ
4373 Thành phố Cẩm Phả Vùng trung du (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường, khu dân cư) 7.200 - - - - Đất rừng đặc dụng
4374 Thành phố Cẩm Phả Vùng trung du (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xa khu dân cư) 6.200 - - - - Đất rừng đặc dụng
4375 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường, khu dân cư) 6.200 - - - - Đất rừng đặc dụng
4376 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xa khu dân cư) 5.400 - - - - Đất rừng đặc dụng
4377 Thành phố Cẩm Phả Vùng trung du (Các phường: Cẩm Đông, Cẩm Tây, Cẩm Bình, Cẩm Thành, Cẩm Trung, Cẩm Thủy, Cẩm Thạch) 43.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4378 Thành phố Cẩm Phả Vùng trung du (Các phường: Cửa Ông, Cẩm Thịnh, Cẩm Phú, Cẩm Sơn) 40.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4379 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Phường Quang Hanh) 37.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4380 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Phường Mông Dương (trừ khu Đồng Mỏ)) 36.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4381 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Các xã: Dương Huy, Cộng Hòa, Cẩm Hải và khu Đồng Mỏ, phường Mông Dương) 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4382 Thành phố Cẩm Phả Vùng trung du (Các phường: Cẩm Đông, Cẩm Tây, Cẩm Bình, Cẩm Thành, Cẩm Trung, Cẩm Thủy, Cẩm Thạch) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 43.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4383 Thành phố Cẩm Phả Vùng trung du (Các phường: Cửa Ông, Cẩm Thịnh, Cẩm Phú, Cẩm Sơn) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 40.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4384 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Phường Quang Hanh) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 37.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4385 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Phường Mông Dương (trừ khu Đồng Mỏ)) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 36.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4386 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Các xã: Dương Huy, Cộng Hòa, Cẩm Hải và khu Đồng Mỏ, phường Mông Dương) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4387 Thành phố Hạ Long Đường Lê Thánh Tông - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai 55.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4388 Thành phố Hạ Long Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai 19.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4389 Thành phố Hạ Long Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai 9.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4390 Thành phố Hạ Long Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai 3.900.000 - - - - Đất ở đô thị
4391 Thành phố Hạ Long Đường Lê Thánh Tông - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4392 Thành phố Hạ Long Đường Lê Thánh Tông - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng 84.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4393 Thành phố Hạ Long Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng 31.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4394 Thành phố Hạ Long Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng 15.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4395 Thành phố Hạ Long Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
4396 Thành phố Hạ Long Đường Lê Thánh Tông - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4397 Thành phố Hạ Long Đường 25/4 - Phường Hồng Gai Mặt đường chính 84.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4398 Thành phố Hạ Long Đường 25/4 - Phường Hồng Gai Đường nhánh từ 3m trở lên 31.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4399 Thành phố Hạ Long Đường 25/4 - Phường Hồng Gai Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 15.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4400 Thành phố Hạ Long Đường Trần Quốc Nghiễn - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài Thơ 43.200.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...