15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3601 Thành phố Cẩm Phả Phường Quang Hanh Các hộ thuộc dự án nhóm nhà ở khu 3, 4A (Dự án của Tập đoàn Quảng Ninh) 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3602 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường bê tông vào nhà văn hoá tổ 2 khu 3B - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Phùng 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3603 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 2 khu 4 - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến nhà ông Trầu 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3604 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám đường vào trại chăn nuôi cũ - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Bình (thửa số 34B - TBĐ 48) 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3605 Thành phố Cẩm Phả Phường Quang Hanh Từ tiếp giáp nhà ông Bình - Đến nhà ông Doãn 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3606 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 5 khu 4A - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến ngã 3 tiếp giáp nhà ông Sĩ 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3607 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám đường bê tông vào tổ 2, tổ 3 khu 4B - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Lãm (thửa 33 - TBĐ 47) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3608 Thành phố Cẩm Phả Phường Quang Hanh Đất nhà bà Lê Thị Vượng tổ 10 khu 5 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3609 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 6, tổ 10 khu 5 - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Điền 3.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3610 Thành phố Cẩm Phả Phường Quang Hanh Các hộ bám mặt đường vào nhà văn hóa khu 5 thuộc tổ 5 khu 5 2.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3611 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 5 + 6 - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Chuẩn 1.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3612 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 3, tổ 4 khu 6 - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Dí 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3613 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường vào ngã hai - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà bà Đạt 1.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3614 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 7, khu 5 - Phường Quang Hanh từ tiếp giáp nhà bà Mai - Đến hết nhà bà Vân 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3615 Thành phố Cẩm Phả Phường Quang Hanh Các hộ dân từ nhà ông Hoạt - Đến hết nhà bà Huệ 3.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3616 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 1, 2 khu 7A - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Lý 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3617 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường vành đai Phía bắc thành phố Hạ Long (đoạn Vũ Oai - Quang Hanh) - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Vinh 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3618 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường vào Tiểu đoàn 185 - Phường Quang Hanh Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết Xí nghiệp Khe Sim 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3619 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường vào Tiểu đoàn 185 - Phường Quang Hanh Từ tiếp giáp XN Khe Sim - Đến nhà ông Cân (thửa 50 - 16 TBĐ 102) 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3620 Thành phố Cẩm Phả Phường Quang Hanh Từ tiếp giáp nhà ông Cân - Đến Tiểu đoàn 185 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3621 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường bê tông tổ 2 khu 7B - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà bà Tung 3.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3622 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 5 khu 7B (phía đông sân vận động) - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến khu chung cư Đông Bắc 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3623 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường bê tông vào BV bảo vệ sức khoẻ tâm thần - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp cổng bệnh viện 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3624 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 2, 3 khu 8A - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết chung cư trường Hồng Cẩm 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3625 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 8B, 9A vào tổ 3 khu 8B và tổ 5 khu 9A - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18 A - Đến hết nhà ông Tuấn (Mạnh) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3626 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường bê tông vào kho 706 - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến cổng kho 706 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3627 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường bê tông vào viện điều dưỡng - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp viện điều dưỡng 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3628 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 3, 4 khu 9A - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Cảnh 1.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3629 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 9A, 9B vào tổ 1 khu 9A, tổ 4 khu 9B - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà bà chín 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3630 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám đường bê tông vào tổ 2 khu 9B (cạnh nhà văn hóa khu 9B) - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến Suối 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3631 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường bê tông vào cảng Vũng bầu từ sau hộ mặt đường 18A đến hết cầu suối khoáng nóng - Phường Quang Hanh Các hộ từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đường vào sửa chữa đóng tàu X 48 Hải quân 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3632 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường bê tông vào cảng Vũng bầu từ sau hộ mặt đường 18A đến hết cầu suối khoáng nóng - Phường Quang Hanh Từ tiếp giáp đường vào xưởng sửa chữa đóng tàu X48 Hải quân - Đến hất cầu Suối Khoáng nóng 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3633 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường bê tông vào cảng Vũng bầu từ sau hộ mặt đường 18A đến hết cầu suối khoáng nóng - Phường Quang Hanh Từ cầu Suối Khoáng nóng - Đến đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3634 Thành phố Cẩm Phả Đường vào trạm trộn từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Toàn - Phường Quang Hanh Đường vào trạm trộn từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Toàn 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3635 Thành phố Cẩm Phả Đường vào bê tông XN may mặc - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến cổng kho 84 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3636 Thành phố Cẩm Phả Phường Quang Hanh Các hộ bám mặt đường bê tông > 3m (trừ các hộ bám chân núi, chân đồi) 1.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3637 Thành phố Cẩm Phả Phường Quang Hanh Các hộ bám mặt đường bê tông rộng từ 2m đến 3m ở các khu (trừ các hộ bám chân núi, chân đồi) 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3638 Thành phố Cẩm Phả Phường Quang Hanh Các hộ bám mặt đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m giáp núi, đồi; Các hộ bám đường đất, đường vôi xỉ lớn hơn 3m ở các khu trên địa bàn phường 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3639 Thành phố Cẩm Phả Phường Quang Hanh Các hộ bám đường bê tông từ 2m đến 3m giáp núi, đồi ở các khu trên địa bàn phường 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3640 Thành phố Cẩm Phả Các hộ thuộc tổ 3 khu 9B - Phường Quang Hanh từ nhà ông Nghĩa - Đến hết nhà ông Tuấn (Phía nam đường 18A) 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3641 Thành phố Cẩm Phả Các hộ dân thuộc khu 5 năm trong khu vực giáp thôn Khe Sim, xã Dương Huy - Phường Quang Hanh 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3642 Thành phố Cẩm Phả Các hộ còn lại của các khu - Phường Quang Hanh Các hộ còn lại (trừ các hộ bám chân núi, chân đồi) 680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3643 Thành phố Cẩm Phả Các hộ còn lại của các khu - Phường Quang Hanh Các hộ còn lại bám chân núi, chân đồi 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3644 Thành phố Cẩm Phả Các hộ nằm trong khu vực dự án quy hoạch - Phường Quang Hanh Các hộ nằm trong khu vực dự án quy hoạch Công ty than Dương Huy (khu mặt bằng bãi than cũ khu vực 86) tại tổ 6 khu 1A 1.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3645 Thành phố Cẩm Phả Các hộ nằm trong khu vực dự án quy hoạch - Phường Quang Hanh Đất thuộc dự án khu đô thị tại khu 6 (Công ty TNHH Thu Hà) 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3646 Thành phố Cẩm Phả Các hộ nằm trong khu vực dự án quy hoạch - Phường Quang Hanh Đất thuộc dự án khu đô thị Hương Phong (trừ các hộ bám mặt đường 18A) 1.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3647 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư tự xây của Sư Đoàn 363 (trừ những hộ bám mặt đường 18A) - Phường Quang Hanh Những hộ bám đường vào sân bóng đá Than Quảng Ninh 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3648 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư tự xây của Sư Đoàn 363 (trừ những hộ bám mặt đường 18A) - Phường Quang Hanh Những hộ còn lại 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3649 Thành phố Cẩm Phả Đất thuộc dự án nhóm nhà ở tổ 2, khu 7A - Phường Quang Hanh 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3650 Thành phố Cẩm Phả Phường Quang Hanh Đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả 7.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3651 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp phường Cửa Ông - Đến đường vào khu tái định cư và các hộ bám mặt đường 18A cũ 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3652 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) - Phường Mông Dương Từ lối rẽ vào khu tái định cư - Đến ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3653 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) - Phường Mông Dương Từ ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A - Đến tiếp giáp xã Cẩm Hải 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3654 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp đường vào khu tái định cư - Đến hết cây xăng 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3655 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp cây xăng - Đến hết thửa số 42, TBĐ số 206 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3656 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ thửa số 42, TBĐ số 206 - Đến đầu cầu trạm điện 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3657 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ đầu cầu trạm điện - Đến đầu cầu trắng 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3658 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ đầu cầu trắng - Đến đầu cầu ngầm 3.060.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3659 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ đầu cầu ngầm - Đến hết trụ sở công an phường 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3660 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp công an phường - Đến cổng chào vào Công ty than Khe Chàm 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3661 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ cổng chào Công ty than Khe chàm - Đến tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3662 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) - Đến cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) 3.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3663 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) - Đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3664 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) - Đến ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3665 Thành phố Cẩm Phả Đường 326 - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp xã Dương Huy - Đến đầu cầu trắng Bàng Tảy 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3666 Thành phố Cẩm Phả Đường 326 - Phường Mông Dương Từ đầu cầu trắng Bàng Tẩy trong - Đến hết chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3667 Thành phố Cẩm Phả Đường 326 - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) - Đến hết nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3668 Thành phố Cẩm Phả Đường 326 - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) - Đến ngã 4 vòng xuyến 257 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3669 Thành phố Cẩm Phả Đường 326 - Phường Mông Dương Từ ngã 4 vòng xuyến 257 - Đến tiếp giáp nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3670 Thành phố Cẩm Phả Đường 326 - Phường Mông Dương Từ nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) - Đến hết nhà ông Tỵ - Hiên (thửa số 47 TBĐ số 179) 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3671 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ lối rẽ đối diện cây xăng (thửa đất số 113, TBĐ số 208) - Đến tiếp giáp nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3672 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) - Đến cổng trạm xá Công ty than Mông Dương 2.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3673 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ cổng trạm xá Công ty than Mông Dương - Đến góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương 2.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3674 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương - Đến hết bãi gửi xe của Công ty than Mông Dương (thửa số 180, TBĐ số 221) 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3675 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Những hộ bám mặt đường bê tông từ cổng chào khu phố 4 - Đến hết vườn hoa chéo và các hộ đối diện với công viên thợ mỏ (từ thửa số 38 Đến thửa số 49, TBĐ số 221) 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3676 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Các hộ bám đường tổ 2 khu 2 từ thửa số 61 - Đến tiếp giáp thửa 224, TBĐ số 207 3.420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3677 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Đoạn đường từ cầu trắng Vũ Môn - Đến cửa lò vũ môn tổ 1 khu 13 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3678 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ ngã 3 cầu Ngầm - Đến hết trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) 2.340.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3679 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) - Đến hết nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3680 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214) - Đến đầu cầu bà Nguyễn 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3681 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ cổng chào Công ty than Khe Chàm - Đến đầu cầu vào văn phòng Công ty than Khe Chàm 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3682 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Những hộ bám mặt đường bê tông từ cầu vào văn phòng Công ty than Khe chàm - Đến hết sân bóng Công ty than Khe Chàm (thửa số 09, TBĐ số 200) 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3683 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ ngã 4 vòng xuyến 258 - Đến tiếp giáp trạm gác lâm trường Cẩm Phả (Đến hết thửa số 05, TBĐ số 122) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3684 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ trạm gác lâm trường Cẩm Phả (tiếp giáp thửa số 05, TBĐ số 122) - Đến tiếp giáp trạm phòng chống cháy rừng 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3685 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ trạm phòng chống cháy rừng - Đến ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mỏ 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3686 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng mỏ - Đến cầu trắng 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3687 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ cầu trắng - Đến tiếp giáp Ba Chẽ 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3688 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Những hộ bám mặt đường bê tông rẽ vào trường Mầm non (phân hiệu 2) - Đến ngã tư vòng xuyến 258 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3689 Thành phố Cẩm Phả Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu mặt bằng Công ty than Mông Dương (TBĐ số 208) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3690 Thành phố Cẩm Phả Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu mặt bằng chợ Sép (cũ) (TBĐ số 209) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3691 Thành phố Cẩm Phả Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu mặt bằng XN xây lắp mỏ (cũ) khu 2 (TBĐ số 207) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3692 Thành phố Cẩm Phả Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu mặt bằng sau sân bóng đá mini của Công ty than Mông Dương 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3693 Thành phố Cẩm Phả Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Các hộ bám đường bê tông từ đầu đường - vào khu tái định cư ra cụm cảng Khe Dây 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3694 Thành phố Cẩm Phả Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Các hộ bám mặt đường vào khu chuyên gia 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3695 Thành phố Cẩm Phả Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu tái định cư tổ 5, khu 11 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3696 Thành phố Cẩm Phả Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) từ điểm đấu nối đường 18A (đầu cầu ngầm) - Đến cầu sắt làng mỏ 3.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3697 Thành phố Cẩm Phả Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) từ điểm giáp cầu sát làng mỏ - Đến giáp đường 18A (cũ) 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3698 Thành phố Cẩm Phả Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên toàn địa bàn phường 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3699 Thành phố Cẩm Phả Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Các hộ bám đường bê tông từ 2m đến nhỏ hơn 3m 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3700 Thành phố Cẩm Phả Phường Mông Dương Các hộ còn lại trên địa bàn toàn phường 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...