15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
18401 Thành phố Móng Cái Phường Hải Yên Từ sau nhà ông Hỳ - Đến giáp kênh Tràng Vinh (đường bê tông) 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18402 Thành phố Móng Cái Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường 7,5m nội Khu 4.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18403 Thành phố Móng Cái Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn 4.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18404 Thành phố Móng Cái Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long 4.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18405 Thành phố Móng Cái Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô biệt thự (từ Lô A5 đến lô A9 và A15, A16) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường 7,5m và 10,5m nội Khu 4.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18406 Thành phố Móng Cái Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô biệt thự (từ Lô A5 đến lô A9 và A15, A16) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long 4.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18407 Thành phố Móng Cái Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô liền kề (các lô B1 đến B12) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường 7,5m nội Khu 4.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18408 Thành phố Móng Cái Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô liền kề (các lô B1 đến B12) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường 10,5m kết nối trực tiếp từ QL 18 vào trung tâm dự án 4.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18409 Thành phố Móng Cái Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô biệt thự (từ Lô A1 đến lô A4) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường 7,5m nội Khu 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18410 Thành phố Móng Cái Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô biệt thự (từ Lô A1 đến lô A4) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn (đường vào Công ty Thành Đạt) 4.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18411 Thành phố Móng Cái Khu dân cư đô thị tại km3, km4 (giai đoạn 1) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường rộng 7,5m 4.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18412 Thành phố Móng Cái Khu dân cư đô thị tại km3, km4 (giai đoạn 1) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường rộng 10,5m 4.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18413 Thành phố Móng Cái Đường tỉnh lộ 335 - Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Từ cầu Bà Mai - Đến đối diện điểm Bưu điện thôn 12 Hải Xuân (bám tỉnh lộ 335) 5.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18414 Thành phố Móng Cái Đường tỉnh lộ 335 - Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Từ đối diện Bưu điện thôn 12 Hải Xuân - Đến sông bến đò (bám tỉnh lộ 335) 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18415 Thành phố Móng Cái Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Từ ngã ba Giếng Guốc - Đến giáp đường rẽ trường THCS phường 3.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18416 Thành phố Móng Cái Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Từ sau đường rẽ vào trường THCS phường - Đến đường rẽ khu 7 3.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18417 Thành phố Móng Cái Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Đường từ đường Ngã ba Giếng Guốc đi Lục Lầm - Đến trường THCS phường 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18418 Thành phố Móng Cái Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Từ sau cống khu 1 - Đến trường tiểu học khu A 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18419 Thành phố Móng Cái Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Đường bê tông khu 1 từ giáp đường Ngã ba Giếng Guốc đi Lục Lầm - Đến đường từ tỉnh lộ 335 qua trường THCS Đến giáp đường từ Ngã ba Giếng Guốc đi Lục Lầm 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18420 Thành phố Móng Cái Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai - Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Các ô đất bám đường 335 thuộc LK02 và LK03 (Lô nhà liền kề) 10.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18421 Thành phố Móng Cái Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai - Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Các ô đất đường nhánh nối ra đường 335 thuộc LK01, LK02 và các ô đất bám đường Quy hoạch đi cửa khẩu Bắc Luân thuộc LK06, LK07, LK08, LK09 (Lô nhà liề 9.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18422 Thành phố Móng Cái Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai - Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Các ô đất còn lại thuộc LK02, LK03, LK04, LK05, LK06, LK07, LK08, LK09 (Lô nhà liền kề) 6.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18423 Thành phố Móng Cái Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai - Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Các ô đất biệt thự 5.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18424 Thành phố Móng Cái Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Đất thuộc lô qui hoạch tái định cư lô A5 + A6 trung tâm phường Hải Hòa (các ô đất đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng) 3.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18425 Thành phố Móng Cái Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 1 (đường bê tông) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18426 Thành phố Móng Cái Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 1 (đường đất) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18427 Thành phố Móng Cái Đất khu 2 - Phường Hải Hòa Từ ngã ba Trường Tiểu học - Đến giáp khu 7 (giáp nhà ông Ngô Văn Diệm) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18428 Thành phố Móng Cái Đất khu 2 - Phường Hải Hòa Từ đường rẽ khu 7 - Đến cổng chào khu 5 đi ngã tư ông Liềng 3.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18429 Thành phố Móng Cái Đất khu 2 - Phường Hải Hòa Đường đất từ nhà ông Nguyễn Viết Son - Đến nhà ông Cao Hoàn Nhanh 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18430 Thành phố Móng Cái Đất khu 2 - Phường Hải Hòa Đường bê tông từ nhà bà Nguyễn Thị Mận - Đến ngã ba đường đất (cạnh nhà Nguyễn Sỹ Ngọc) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18431 Thành phố Móng Cái Đất khu 2 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Phạm Văn Tỉnh (đường đất) - Đến nhà bà Đỗ Thị Tuyết Mai 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18432 Thành phố Móng Cái Đất khu 2 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 2 (bê tông) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18433 Thành phố Móng Cái Đất khu 2 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 2 (đường đất) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18434 Thành phố Móng Cái Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Nguyễn Văn Thủy (gần Bưu điện) - Đến trạm T50 8.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18435 Thành phố Móng Cái Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Đất sau trụ sở CA phường Trần Phú - Đến giáp nhà bà Vũ Thị Năm (đường bê tông) 5.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18436 Thành phố Móng Cái Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Phạm Văn Nhân - Đến nhà bà Phùng Thị Nga 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18437 Thành phố Móng Cái Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Từ đường bê tông rẽ T50 (đoạn nhà ông Đỗ Kim Dưỡng - Đến giáp sau trường Chu Văn An 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18438 Thành phố Móng Cái Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Đất bám mặt đường từ nhà ông Hợp khu 3 (giáp đường đi Đồn 5) - Đến giáp kênh Tràng Vinh 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18439 Thành phố Móng Cái Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Từ nhà bà Thảo (giáp đường đi Đồn 5) - Đến giáp kênh tràng Vinh 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18440 Thành phố Móng Cái Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Từ kênh Tràng Vinh - Đến nhà ông Loỏng 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18441 Thành phố Móng Cái Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Đất bám mặt đường từ sau nhà ông Trường - Đến mương Tràng Vinh 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18442 Thành phố Móng Cái Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Đường bê tông từ nhà ông Hoàn (giáp đường đi Đồn 5) - Đến giáp kênh Tràng Vinh 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18443 Thành phố Móng Cái Đường bám mương Tràng Vinh - Đất khu 3 - Phường Hải Hòa đoạn từ giáp khu công nghiệp Hải Hoà - Đến nhà ông Giệng khu 3 1.860.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18444 Thành phố Móng Cái Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Đường từ cổng trạm phát sóng T50 - Đến nhà ông Đỗ Kim Dưỡng ra khách sạn Biển Bắc 5.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18445 Thành phố Móng Cái Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dưỡng (Đường vào trường Tiểu học Khu B) - Đến nhà ông Đoàn Văn Nhì khu 3 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18446 Thành phố Móng Cái Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Từ giáp trạm phát sóng T50 - Đến ngã tư ông Liềng khu 4 (đường đi Đồn 5) 8.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18447 Thành phố Móng Cái Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Đất các khu vực còn lại của khu 3 (đường bê tông) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18448 Thành phố Móng Cái Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Đất các khu vực còn lại của khu 3 (đường đất) 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18449 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ sau ngã tư ông Liềng khu 4 - Đến hết nhà ông Vi (đường Ngã tư ông Liềng đi Lục Lầm) 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18450 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ sau nhà ông Vi - Đến cống khu 6 (đường Ngã tư ông Liềng đi Lục Lầm) 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18451 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Liềng khu 4 - Đến trường tiểu học Khu C khu 5 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18452 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đường bám mương Tràng Vinh đoạn từ giáp nhà ông Giệng khu 3 - Đến nhà ông Tính khu 4 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18453 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ giáp khu 3 sau trường Chu Văn An - Đến cống quay (đường Trần Phú kéo dài) 3.960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18454 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Tằng giáp đường đi Đồn 5 (ngã ba) - Đến nhà ông Thịnh giáp trường Chu Văn An 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18455 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Thinh - Đến cống quay (đường đất giáp chợ ASEAN) 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18456 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Hoa (giáp đường đi Đồn 5) - Đến nhà ông Hứa sau trường Chu Văn An 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18457 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Các khu vực còn lại thuộc lô quy hoạch bắc đại lộ Hòa Bình (lô D05, D06, D07, D08) 9.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18458 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ ngã tư ông Liềng - Đến nhà ông Đặng Văn Sao (đường xuống bến xuồng) (Đường bê tông) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18459 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đoạn từ nhà ông Đỗ Quang Thành - Đến nhà ông Đỗ Xuân Ngọc (Đường bê tông) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18460 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đoạn từ nhà ông Lê Văn An - Đến nhà ông Lê Tiến Lộc (Đường bê tông) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18461 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đoạn giáp đường Trần Quốc Tảng từ nhà ông Mạc Văn Kíu - Đến Cống Quay (nhà ông Lê Văn Thủy) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18462 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đoạn từ Cống quay (nhà ông Lê Văn Thủy) - Đến nhà ông Lê Văn Chu (Trạm bơm cũ) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18463 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đoạn giáp kênh mương Tràng Vinh từ nhà bà Nguyễn Thị Hải - Đến nhà ông Bùi Văn Hồi (Đường bê tông) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18464 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Đoàn Văn Giệng - Đến Ao ông Hoàng Xuân Dĩa (đường bê tông) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18465 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đất các khu vực còn lại của khu 4 (đường bê tông) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18466 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đất các khu vực còn lại của khu 4 (đường đất) 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18467 Thành phố Móng Cái Đất khu 5 - Phường Hải Hòa Từ giáp trường tiểu học khu C khu 5 - Đến cổng chào khu 5 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18468 Thành phố Móng Cái Đất khu 5 - Phường Hải Hòa Từ ngã ba cổng chào khu 5 đi ngã tư ông Liềng - Đến cầu tràn Lục Lầm 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18469 Thành phố Móng Cái Đất khu 5 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Vũ Văn Chắc - Đến nhà ông Lê Văn Phàn (đường đất) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18470 Thành phố Móng Cái Đất khu 5 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 5 (đường bê tông) 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18471 Thành phố Móng Cái Đất khu 5 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 5 (đường đất) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18472 Thành phố Móng Cái Đất khu 6 - Phường Hải Hòa Từ sau cống khu 6 - Đến mốc biên giới số (1371) (dường Ngã tư ông Liềng đi Lục Lầm) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18473 Thành phố Móng Cái Đất khu 6 - Phường Hải Hòa Từ cổng chào khu 6 - Đến nhà ông Du khu 5 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18474 Thành phố Móng Cái Đất khu 6 - Phường Hải Hòa Các hộ mặt ngõ từ giáp đường khu 4 đi Lục Lầm - Đến hết nhà ông Mật khu 6 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18475 Thành phố Móng Cái Đất khu 6 - Phường Hải Hòa Đường khu 6 đi Đồng Ếch đoạn sau nhà ông Nhiên - Đến hết nhà ông Bắc 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18476 Thành phố Móng Cái Đất khu 6 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 6 (đường bê tông) 1.530.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18477 Thành phố Móng Cái Đất khu 6 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 6 (đường đất) 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18478 Thành phố Móng Cái Đất khu 7 - Phường Hải Hòa Đất các hộ bám đường bê tông khu 7 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18479 Thành phố Móng Cái Đất khu 7 - Phường Hải Hòa Đường đất tiếp giáp đường bê tông khu 7 - Đến Bến bốc xếp hàng hoá (Cty Ngọc Hà) 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18480 Thành phố Móng Cái Đất khu 7 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại của khu 7 (bám đường bê tông tự xây) 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18481 Thành phố Móng Cái Đất khu 7 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại của khu 7 (bám đường đất còn lại) 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18482 Thành phố Móng Cái Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Vị trí ô đất nhà ông Nam (đường đi Trà Cổ và đường đi Đồn Biên phòng số 5) 11.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18483 Thành phố Móng Cái Đường Tỉnh lộ 335 - Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Từ nhà bà Vi Thị Kíu - Đến công ty Quốc đạt (bám tỉnh lộ 335) 9.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18484 Thành phố Móng Cái Đường Tỉnh lộ 335 - Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Từ giáp Công ty Quốc Đạt - Đến trạm xăng phường Hải Hòa (bám tỉnh lộ 335) 9.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18485 Thành phố Móng Cái Đường Tỉnh lộ 335 - Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Từ giáp trạm xăng Hải Hoà - Đến cầu Bà Mai (bám tỉnh lộ 335) 7.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18486 Thành phố Móng Cái Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Đoạn Từ giáp tỉnh lộ 335 - Đến Nhà Văn hoá khu 8 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18487 Thành phố Móng Cái Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Từ giáp nhà VH khu 8 - Đến cống khu 1 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18488 Thành phố Móng Cái Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Qui hoạch lô 2 khu Khí Tượng cũ (dãy không bám Tỉnh lộ 335) 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18489 Thành phố Móng Cái Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Quy hoạch lô 6, 7, 8 sau cây xăng khu 8 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18490 Thành phố Móng Cái Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Qui hoạch lô 1, 2, 3, 4, 5 sau cây xăng khu 8 5.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18491 Thành phố Móng Cái Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Đất quy hoạch giữa Công ty Quang Phát - Đến kênh thoát nước bẩn 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18492 Thành phố Móng Cái Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Đoạn đường sau Trung tâm hành chính công - tiếp giáp lô quy hoạch Đất SX-KD 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18493 Thành phố Móng Cái Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Đất SX-KD của các khu vực còn lại của Khu 8 (đường bê tông) 1.620.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18494 Thành phố Móng Cái Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Đất SX-KD của các khu vực còn lại của Khu 8 (đường đất) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18495 Thành phố Móng Cái Từ ngầm Lục Lầm khu 9 đến nhà ông Nguyễn Văn Thời (Giáp sông Bắc Luân) - Đất khu 9 - Phường Hải Hòa Các hộ bám đường bê tông 1.380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18496 Thành phố Móng Cái Từ ngầm Lục Lầm khu 9 đến nhà ông Nguyễn Văn Thời (Giáp sông Bắc Luân) - Đất khu 9 - Phường Hải Hòa Các hộ còn lại dãy sau 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18497 Thành phố Móng Cái Từ đường rẽ vào đoàn 327 đến Trạm Biên phòng Lục Lầm - Đất khu 9 - Phường Hải Hòa Các hộ bám đường bê tông 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18498 Thành phố Móng Cái Từ đường rẽ vào đoàn 327 đến Trạm Biên phòng Lục Lầm - Đất khu 9 - Phường Hải Hòa Các hộ còn lại dãy sau 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18499 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Từ ngã ba Trà Cổ - Bình Ngọc - Đến nhà ông Rị khu 4 (bám đường nhựa) 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18500 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Từ giáp nhà ông Rị khu 4 - Đến nhà ông Hoàn khu 4 (bám đường nhựa) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...