15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
18001 Thành phố Móng Cái Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Từ giáp trạm phát sóng T50 - Đến ngã tư ông Liềng khu 4 (đường đi Đồn 5) 10.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18002 Thành phố Móng Cái Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Đất các khu vực còn lại của khu 3 (đường bê tông) 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18003 Thành phố Móng Cái Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Đất các khu vực còn lại của khu 3 (đường đất) 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18004 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ sau ngã tư ông Liềng khu 4 - Đến hết nhà ông Vi (đường Ngã tư ông Liềng đi Lục Lầm) 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18005 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ sau nhà ông Vi - Đến cống khu 6 (đường Ngã tư ông Liềng đi Lục Lầm) 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18006 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Liềng khu 4 - Đến trường tiểu học Khu C khu 5 6.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18007 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đường bám mương Tràng Vinh đoạn từ giáp nhà ông Giệng khu 3 - Đến nhà ông Tính khu 4 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18008 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ giáp khu 3 sau trường Chu Văn An - Đến cống quay (đường Trần Phú kéo dài) 5.280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18009 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Tằng giáp đường đi Đồn 5 (ngã ba) - Đến nhà ông Thịnh giáp trường Chu Văn An 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18010 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Thinh - Đến cống quay (đường đất giáp chợ ASEAN) 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18011 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Hoa (giáp đường đi Đồn 5) - Đến nhà ông Hứa sau trường Chu Văn An 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18012 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Các khu vực còn lại thuộc lô quy hoạch bắc đại lộ Hòa Bình (lô D05, D06, D07, D08) 12.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18013 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ ngã tư ông Liềng - Đến nhà ông Đặng Văn Sao (đường xuống bến xuồng) (Đường bê tông) 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18014 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đoạn từ nhà ông Đỗ Quang Thành - Đến nhà ông Đỗ Xuân Ngọc (Đường bê tông) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18015 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đoạn từ nhà ông Lê Văn An - Đến nhà ông Lê Tiến Lộc (Đường bê tông) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18016 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đoạn giáp đường Trần Quốc Tảng từ nhà ông Mạc Văn Kíu - Đến Cống Quay (nhà ông Lê Văn Thủy) 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18017 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đoạn từ Cống quay (nhà ông Lê Văn Thủy) - Đến nhà ông Lê Văn Chu (Trạm bơm cũ) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18018 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đoạn giáp kênh mương Tràng Vinh từ nhà bà Nguyễn Thị Hải - Đến nhà ông Bùi Văn Hồi (Đường bê tông) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18019 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Đoàn Văn Giệng - Đến Ao ông Hoàng Xuân Dĩa (đường bê tông) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18020 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đất các khu vực còn lại của khu 4 (đường bê tông) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18021 Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đất các khu vực còn lại của khu 4 (đường đất) 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18022 Thành phố Móng Cái Đất khu 5 - Phường Hải Hòa Từ giáp trường tiểu học khu C khu 5 - Đến cổng chào khu 5 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18023 Thành phố Móng Cái Đất khu 5 - Phường Hải Hòa Từ ngã ba cổng chào khu 5 đi ngã tư ông Liềng - Đến cầu tràn Lục Lầm 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18024 Thành phố Móng Cái Đất khu 5 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Vũ Văn Chắc - Đến nhà ông Lê Văn Phàn (đường đất) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18025 Thành phố Móng Cái Đất khu 5 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 5 (đường bê tông) 2.240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18026 Thành phố Móng Cái Đất khu 5 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 5 (đường đất) 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18027 Thành phố Móng Cái Đất khu 6 - Phường Hải Hòa Từ sau cống khu 6 - Đến mốc biên giới số (1371) (dường Ngã tư ông Liềng đi Lục Lầm) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18028 Thành phố Móng Cái Đất khu 6 - Phường Hải Hòa Từ cổng chào khu 6 - Đến nhà ông Du khu 5 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18029 Thành phố Móng Cái Đất khu 6 - Phường Hải Hòa Các hộ mặt ngõ từ giáp đường khu 4 đi Lục Lầm - Đến hết nhà ông Mật khu 6 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18030 Thành phố Móng Cái Đất khu 6 - Phường Hải Hòa Đường khu 6 đi Đồng Ếch đoạn sau nhà ông Nhiên - Đến hết nhà ông Bắc 3.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18031 Thành phố Móng Cái Đất khu 6 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 6 (đường bê tông) 2.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18032 Thành phố Móng Cái Đất khu 6 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 6 (đường đất) 1.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18033 Thành phố Móng Cái Đất khu 7 - Phường Hải Hòa Đất các hộ bám đường bê tông khu 7 1.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18034 Thành phố Móng Cái Đất khu 7 - Phường Hải Hòa Đường đất tiếp giáp đường bê tông khu 7 - Đến Bến bốc xếp hàng hoá (Cty Ngọc Hà) 1.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18035 Thành phố Móng Cái Đất khu 7 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại của khu 7 (bám đường bê tông tự xây) 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18036 Thành phố Móng Cái Đất khu 7 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại của khu 7 (bám đường đất còn lại) 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18037 Thành phố Móng Cái Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Vị trí ô đất nhà ông Nam (đường đi Trà Cổ và đường đi Đồn Biên phòng số 5) 15.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18038 Thành phố Móng Cái Đường Tỉnh lộ 335 - Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Từ nhà bà Vi Thị Kíu - Đến công ty Quốc đạt (bám tỉnh lộ 335) 12.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18039 Thành phố Móng Cái Đường Tỉnh lộ 335 - Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Từ giáp Công ty Quốc Đạt - Đến trạm xăng phường Hải Hòa (bám tỉnh lộ 335) 12.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18040 Thành phố Móng Cái Đường Tỉnh lộ 335 - Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Từ giáp trạm xăng Hải Hoà - Đến cầu Bà Mai (bám tỉnh lộ 335) 10.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18041 Thành phố Móng Cái Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Đoạn Từ giáp tỉnh lộ 335 - Đến Nhà Văn hoá khu 8 6.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18042 Thành phố Móng Cái Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Từ giáp nhà VH khu 8 - Đến cống khu 1 5.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18043 Thành phố Móng Cái Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Qui hoạch lô 2 khu Khí Tượng cũ (dãy không bám Tỉnh lộ 335) 5.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18044 Thành phố Móng Cái Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Quy hoạch lô 6, 7, 8 sau cây xăng khu 8 5.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18045 Thành phố Móng Cái Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Qui hoạch lô 1, 2, 3, 4, 5 sau cây xăng khu 8 7.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18046 Thành phố Móng Cái Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Đất quy hoạch giữa Công ty Quang Phát - Đến kênh thoát nước bẩn 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18047 Thành phố Móng Cái Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Đoạn đường sau Trung tâm hành chính công - tiếp giáp lô quy hoạch Đất TM-DV 5.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18048 Thành phố Móng Cái Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Đất TM-DV của các khu vực còn lại của Khu 8 (đường bê tông) 2.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18049 Thành phố Móng Cái Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Đất TM-DV của các khu vực còn lại của Khu 8 (đường đất) 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18050 Thành phố Móng Cái Từ ngầm Lục Lầm khu 9 đến nhà ông Nguyễn Văn Thời (Giáp sông Bắc Luân) - Đất khu 9 - Phường Hải Hòa Các hộ bám đường bê tông 1.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18051 Thành phố Móng Cái Từ ngầm Lục Lầm khu 9 đến nhà ông Nguyễn Văn Thời (Giáp sông Bắc Luân) - Đất khu 9 - Phường Hải Hòa Các hộ còn lại dãy sau 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18052 Thành phố Móng Cái Từ đường rẽ vào đoàn 327 đến Trạm Biên phòng Lục Lầm - Đất khu 9 - Phường Hải Hòa Các hộ bám đường bê tông 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18053 Thành phố Móng Cái Từ đường rẽ vào đoàn 327 đến Trạm Biên phòng Lục Lầm - Đất khu 9 - Phường Hải Hòa Các hộ còn lại dãy sau 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18054 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Từ ngã ba Trà Cổ - Bình Ngọc - Đến nhà ông Rị khu 4 (bám đường nhựa) 2.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18055 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Từ giáp nhà ông Rị khu 4 - Đến nhà ông Hoàn khu 4 (bám đường nhựa) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18056 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Từ nhà ông Cương khu 4 - Đến Đài tưởng niệm khu 3 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18057 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Từ ngã tư khu 4 - Đến giáp Trà Cổ (liên khu) (mới mở rộng đường) 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18058 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Từ ngã tư khu 4 - Đến nhà ông Huấn khu 4 (liên khu) 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18059 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Các khu vực còn lại khu 4 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18060 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Từ giáp đài trưởng niệm khu 3 - Đến hội trường khu 1 (bám đường nhựa) 2.640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18061 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Từ giáp hội trường khu 1 - Đến đường rẽ cảng Núi Đỏ (bám đường nhựa) 2.240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18062 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Đất bám đường - Đến cảng Núi Đỏ 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18063 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Đất các khu vực còn lại của khu 3 440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18064 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Từ ngã ba rẽ cảng Núi Đỏ - Đến nhà ông Dũng Nhâm khu 1 (bám đường nhựa) 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18065 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Từ giáp nhà ông Dũng Nhâm khu 1 - Đến nhà bà Hồng khu 1 (bám đường nhựa) 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18066 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Từ giáp nhà bà Hồng khu 1 - Đến nhà ông Biên Tám khu 1 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18067 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Đường từ UBND phường - Đến Đê Quốc gia Khu 2 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18068 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 - Đến nhà ông Hoàng Đình Minh Khu 1 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18069 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 - Đến nhà ông Hoàng Văn Long Khu 1 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18070 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hồng Khu 4 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18071 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Trang Khu 4 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18072 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 - Đến nhà ông Nguyễn Đạc Trang Khu 4 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18073 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Thái Học - Đến nhà ông Nguyễn Văn Giang Khu 1 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18074 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà Bà Bồng Khu 4 - Đến nhà bà Đại Khu 4 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18075 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà bà Nhặt Khu 2 - Đến nhà ông Viu khu 2 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18076 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà ông Bật Khu 2 - Đến nhà ông Phẩm khu 2 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18077 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà ông Đường Khu 2 - Đến nhà bà Chiên Khu 2 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18078 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà ông Phan khu 2 - nhà ông Long khu 2 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18079 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà ông Thông - Đến nhà bà Nghiệp khu 3 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18080 Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc Đất các khu vực khác còn lại của khu 1 và khu 2 440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
18081 Thành phố Móng Cái Đường Đại Lộ Hoà Bình - Phường Trần Phú Từ cửa khẩu Bắc Luân - Đến giáp đường Hùng Vương 16.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18082 Thành phố Móng Cái Đường Trần Phú - Phường Trần Phú Từ ngã ba Bưu điện - Đến Đại lộ Hòa Bình 40.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18083 Thành phố Móng Cái Đường Hùng Vương - Phường Trần Phú Từ Bưu điện - Đến Đại lộ Hòa Bình 16.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18084 Thành phố Móng Cái Đường Triều Dương - Phường Trần Phú Giáp phố Thương Mại - Đến giáp phố Vạn Ninh 18.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18085 Thành phố Móng Cái Đường Triều Dương - Phường Trần Phú Giáp phố Thương Mại - Đến Đồn Biên phòng số 7 11.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18086 Thành phố Móng Cái Đường Triều Dương - Phường Trần Phú Giáp Vạn Ninh - Đến Đại lộ Hòa Bình 11.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18087 Thành phố Móng Cái Phố Đoàn Kết - Phường Trần Phú Từ Đồn Biên phòng số 7 - Đến Đại lộ Hòa Bình 9.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18088 Thành phố Móng Cái Phố Xuân Diệu - Phường Trần Phú Từ đường Triều Dương - Đến phố Hoàng Quốc Việt 7.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18089 Thành phố Móng Cái Phố Lê Hồng Phong - Phường Trần Phú Từ đường Triều Dương - Đến phố Hoàng Quốc Việt 7.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18090 Thành phố Móng Cái Phố Ngô Gia Tự - Phường Trần Phú Từ phố Lò Bát - Đến phố Hoàng Quốc Việt 7.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18091 Thành phố Móng Cái Phố Lò Bát - Phường Trần Phú Từ phố Thương Mại - Đến đường Triều Dương 7.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18092 Thành phố Móng Cái Phố Đông trì - Phường Trần Phú Từ giáp phố Thắng Lợi - Đến phố Nguyễn Văn Trỗi 7.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18093 Thành phố Móng Cái Phố Đông trì - Phường Trần Phú Từ Phố Nguyễn Văn Trỗi - Đến đại lộ Hoà Bình 8.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18094 Thành phố Móng Cái Phố Đông trì - Phường Trần Phú Đoạn từ đại lộ Hòa Bình - Đến giáp phường Hải Hòa 8.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18095 Thành phố Móng Cái Phố Lê Văn Tám - Phường Trần Phú Từ đường Hữu Nghị - Đến giáp phố Ngô Gia Tự 7.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18096 Thành phố Móng Cái Phố Thắng Lợi - Phường Trần Phú Từ đường Trần Phú - Đến đường Triều Dương 9.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18097 Thành phố Móng Cái Phố Phan Đình Phùng - Phường Trần Phú Từ phố Đông Trì - Đến đường Vân Đồn 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18098 Thành phố Móng Cái Phố Phan Đình Phùng - Phường Trần Phú đoạn từ phố Phan Đình Phùng - Đến phố Thắng Lợi 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18099 Thành phố Móng Cái Phố Vạn Ninh - Phường Trần Phú Từ đường Hùng Vương - Đến đường Vân Đồn 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18100 Thành phố Móng Cái Phố Vạn Ninh - Phường Trần Phú Từ đường Vân Đồn - Đến đường Vườn Trầu 7.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...