15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1601 Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Tập Đoàn - Khe Giang - Xã Thượng Yên Công Các vị trí còn lại 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1602 Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Miếu Bòng - Xã Thượng Yên Công Các vị trí bám mặt đường bê tông vào mỏ than Nam Mẫu (từ ngã ba Miếu Bòng - Đến hết khu dân cư) 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1603 Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Miếu Bòng - Xã Thượng Yên Công Các vị trí bám mặt đường chính của thôn 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1604 Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Miếu Bòng - Xã Thượng Yên Công Các vị trí còn lại 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1605 Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 1 - Xã Thượng Yên Công Các vị trí bám mặt đường chính của thôn 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1606 Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 1 - Xã Thượng Yên Công Các vị trí còn lại 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1607 Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường bê tông vào Trạm y tế xã - Các vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 2 - Xã Thượng Yên Công đoạn từ Quốc lộ 18B - Đến đường Yên Tử (cạnh cống Cây Dẻ) 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1608 Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 2 - Xã Thượng Yên Công Các vị trí bám mặt đường chính của thôn 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1609 Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 2 - Xã Thượng Yên Công Các vị trí còn lại 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1610 Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Khe Sú 1 - Xã Thượng Yên Công Các vị trí bám mặt đường chính của thôn 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1611 Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Khe Sú 1 - Xã Thượng Yên Công Các vị trí còn lại 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1612 Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Khe Sú 2 - Xã Thượng Yên Công Các vị trí bám mặt đường chính của thôn 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1613 Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Khe Sú 2 - Xã Thượng Yên Công Các vị trí còn lại 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1614 Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường vào chùa Yên Tử - Xã Thượng Yên Công Đoạn từ cống chân dốc Quàng Hái - Đến cống Cây Dẻ 1.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1615 Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường vào chùa Yên Tử - Xã Thượng Yên Công Đoạn từ tiếp theo cống Cây Dẻ - Đến hết khu dân cư 2.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1616 Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường vào chùa Yên Tử - Xã Thượng Yên Công Các vị trí khu quy hoạch dân cư phía Đông và phía Tây trụ sở UBND xã (trừ các vị trí thuộc lô 1) 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1617 Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu quy hoạch tái định cư đường du lịch Yên Tử - Xã Thượng Yên Công trừ các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1618 Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên Công Đoạn từ cầu sắt giáp địa phận phường Vàng Danh - Đến Đập tràn số 1 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1619 Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên Công Đoạn từ Đập tràn số 1 - Đến Đập tràn số 2 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1620 Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên Công Đoạn từ Đập tràn số 2 - Đến đập Bãi Dâu 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1621 Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên Công Đoạn từ đập Bãi Dâu - Đến cống Cửa Miếu 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1622 Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên Công Đoạn từ cống Cửa Miếu - Đến Cầu Khe Cái Năm Mẫu (Trừ các vị trí bám đường vào Yên Tử) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1623 Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên Công Đoạn từ Cầu Khe Cái Năm Mẫu - Đến đường rẽ vào nhà ông Hòa (Đường Cây Trâm) 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1624 Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên Công Đoạn từ tiếp theo đường rẽ vào nhà ông Hòa - Đến Cầu Khe Trâm 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1625 Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Quan Điền - Khe thần - Xã Thượng Yên Công Các vị trí bám mặt đường chính của thôn 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1626 Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Quan Điền - Khe thần - Xã Thượng Yên Công Các vị trí còn lại 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1627 Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Đồng Chanh - Xã Thượng Yên Công Các vị trí bám mặt đường chính của thôn 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1628 Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Đồng Chanh - Xã Thượng Yên Công Các vị trí còn lại 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1629 Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Tập Đoàn - Khe Giang - Xã Thượng Yên Công Các vị trí bám mặt đường chính của thôn 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1630 Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Tập Đoàn - Khe Giang - Xã Thượng Yên Công Các vị trí thuộc tuyến đường vận chuyển vào nhà máy xử lý chất thải rắn Khe Giang (Đoạn từ điểm đầu thôn Miếu Bòng - Đến hết địa phận xã Thượng Yên Công) 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1631 Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Tập Đoàn - Khe Giang - Xã Thượng Yên Công Các vị trí còn lại 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1632 Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Miếu Bòng - Xã Thượng Yên Công Các vị trí bám mặt đường bê tông vào mỏ than Nam Mẫu (từ ngã ba Miếu Bòng - Đến hết khu dân cư) 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1633 Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Miếu Bòng - Xã Thượng Yên Công Các vị trí bám mặt đường chính của thôn 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1634 Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Miếu Bòng - Xã Thượng Yên Công Các vị trí còn lại 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1635 Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 1 - Xã Thượng Yên Công Các vị trí bám mặt đường chính của thôn 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1636 Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 1 - Xã Thượng Yên Công Các vị trí còn lại 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1637 Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường bê tông vào Trạm y tế xã - Các vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 2 - Xã Thượng Yên Công đoạn từ Quốc lộ 18B - Đến đường Yên Tử (cạnh cống Cây Dẻ) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1638 Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 2 - Xã Thượng Yên Công Các vị trí bám mặt đường chính của thôn 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1639 Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 2 - Xã Thượng Yên Công Các vị trí còn lại 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1640 Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Khe Sú 1 - Xã Thượng Yên Công Các vị trí bám mặt đường chính của thôn 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1641 Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Khe Sú 1 - Xã Thượng Yên Công Các vị trí còn lại 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1642 Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Khe Sú 2 - Xã Thượng Yên Công Các vị trí bám mặt đường chính của thôn 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1643 Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Khe Sú 2 - Xã Thượng Yên Công Các vị trí còn lại 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1644 Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường vào chùa Yên Tử - Xã Thượng Yên Công Đoạn từ cống chân dốc Quàng Hái - Đến cống Cây Dẻ 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1645 Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường vào chùa Yên Tử - Xã Thượng Yên Công Đoạn từ tiếp theo cống Cây Dẻ - Đến hết khu dân cư 1.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1646 Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường vào chùa Yên Tử - Xã Thượng Yên Công Các vị trí khu quy hoạch dân cư phía Đông và phía Tây trụ sở UBND xã (trừ các vị trí thuộc lô 1) 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1647 Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu quy hoạch tái định cư đường du lịch Yên Tử - Xã Thượng Yên Công trừ các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1648 Thành phố Uông Bí Phường Quang Trung 67.000 - - - - Đất trồng lúa
1649 Thành phố Uông Bí Phường Trưng Vương 67.000 - - - - Đất trồng lúa
1650 Thành phố Uông Bí Phường Nam Khê 67.000 - - - - Đất trồng lúa
1651 Thành phố Uông Bí Phường Yên Thanh 67.000 - - - - Đất trồng lúa
1652 Thành phố Uông Bí Phường Phương Đông 67.000 - - - - Đất trồng lúa
1653 Thành phố Uông Bí Phường Thanh Sơn 67.000 - - - - Đất trồng lúa
1654 Thành phố Uông Bí Phường Phương Nam 65.000 - - - - Đất trồng lúa
1655 Thành phố Uông Bí Phường Vàng Danh 63.000 - - - - Đất trồng lúa
1656 Thành phố Uông Bí Phường Bắc Sơn 63.000 - - - - Đất trồng lúa
1657 Thành phố Uông Bí Xã Thượng Yên Công 63.000 - - - - Đất trồng lúa
1658 Thành phố Uông Bí Phường Quang Trung 67.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1659 Thành phố Uông Bí Phường Trưng Vương 67.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1660 Thành phố Uông Bí Phường Nam Khê 67.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1661 Thành phố Uông Bí Phường Yên Thanh 67.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1662 Thành phố Uông Bí Phường Phương Đông 67.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1663 Thành phố Uông Bí Phường Thanh Sơn 67.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1664 Thành phố Uông Bí Phường Phương Nam 65.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1665 Thành phố Uông Bí Phường Vàng Danh 63.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1666 Thành phố Uông Bí Phường Bắc Sơn 63.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1667 Thành phố Uông Bí Xã Thượng Yên Công 63.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1668 Thành phố Uông Bí Phường Quang Trung 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1669 Thành phố Uông Bí Phường Trưng Vương 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1670 Thành phố Uông Bí Phường Nam Khê 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1671 Thành phố Uông Bí Phường Yên Thanh 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1672 Thành phố Uông Bí Phường Phương Đông 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1673 Thành phố Uông Bí Phường Thanh Sơn 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1674 Thành phố Uông Bí Phường Phương Nam 53.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1675 Thành phố Uông Bí Phường Vàng Danh 51.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1676 Thành phố Uông Bí Phường Bắc Sơn 51.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1677 Thành phố Uông Bí Xã Thượng Yên Công 51.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1678 Thành phố Uông Bí Phường Phương Nam 9.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1679 Thành phố Uông Bí Phường Quang Trung 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1680 Thành phố Uông Bí Phường Trưng Vương 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1681 Thành phố Uông Bí Phường Nam Khê 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1682 Thành phố Uông Bí Phường Yên Thanh 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1683 Thành phố Uông Bí Phường Phương Đông 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1684 Thành phố Uông Bí Phường Thanh Sơn 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1685 Thành phố Uông Bí Phường Vàng Danh 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1686 Thành phố Uông Bí Phường Bắc Sơn 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1687 Thành phố Uông Bí Xã Thượng Yên Công 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1688 Thành phố Uông Bí Phường Phương Nam 9.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
1689 Thành phố Uông Bí Phường Quang Trung 7.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
1690 Thành phố Uông Bí Phường Trưng Vương 7.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
1691 Thành phố Uông Bí Phường Nam Khê 7.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
1692 Thành phố Uông Bí Phường Yên Thanh 7.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
1693 Thành phố Uông Bí Phường Phương Đông 7.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
1694 Thành phố Uông Bí Phường Thanh Sơn 7.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
1695 Thành phố Uông Bí Phường Vàng Danh 6.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
1696 Thành phố Uông Bí Phường Bắc Sơn 6.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
1697 Thành phố Uông Bí Xã Thượng Yên Công 6.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
1698 Thành phố Uông Bí Phường Phương Nam 9.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
1699 Thành phố Uông Bí Phường Quang Trung 7.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
1700 Thành phố Uông Bí Phường Trưng Vương 7.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...