15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
16701 Huyện Ba Chẽ Đường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông cầu Nà Phốc (khu 1) - Đến ngã ba đường phố Nguyễn Du đối diện sân bóng (bám 2 bên đường) 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
16702 Huyện Ba Chẽ Đường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ Từ giáp ngã ba đường phố Nguyễn Du đối diện sân bóng - Đến Tây tràn Khe Đá (bám 2 bên đường) 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
16703 Huyện Ba Chẽ Đường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông tràn Khe Đá - khu 3A - Đến Tây tràn Khe Cóc - Khu 5 (bám 2 bên đường) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
16704 Huyện Ba Chẽ Đường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông tràn Khe Cóc - Đến nhà bà Hường đối diện nhà Bình Hà (khu 5, bám 2 bên đường) 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
16705 Huyện Ba Chẽ Đường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ Từ cầu Khe Lèn - Đến nhà bà Quý đối diện nhà ông Khúc Phòng (khu 7, bám 2 bên đường) 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
16706 Huyện Ba Chẽ Đường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ Từ Trung tâm Dịch vụ KTNN - Đến nhà Nghiêm Thắm + Đoạn từ nhà ông Nịnh Quang Đến Bắc Cầu Ngầm (khu 7, bám 2 bên đường) 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
16707 Huyện Ba Chẽ Đường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ Từ giáp nhà Nghiêm Thắm - khu 7, - Đến giáp nhà Coỏng Hải - khu 6 (bám 2 bên đường) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
16708 Huyện Ba Chẽ Đường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Coỏng Hải - Đến ngã ba đường T330 (đường tỉnh 330 cũ - khu 6, bám 2 bên đường) 950.000 - - - - Đất ở đô thị
16709 Huyện Ba Chẽ Phố Nguyễn Du - Thị trấn Ba Chẽ Từ ngã ba phố Hòa Bình - Đến ngã ba đường Thanh Niên - Khu 2 (bám 2 bên đường) 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
16710 Huyện Ba Chẽ Phố Hòa Bình - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Chung Minh đối diện nhà Tâm Chờ - Đến nhà ông Nịnh Hoàn đối diện nhà ông Triệu Hải, (khu 2, bám 2 bên đường) 4.700.000 - - - - Đất ở đô thị
16711 Huyện Ba Chẽ Phố Hòa Bình - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà ông Phạm Dự - đối diện Phòng GD&ĐT - Đến nhà ông Lê Thông đối diện Tòa án nhân dân huyện (khu 2, bám 2 bên đường) 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
16712 Huyện Ba Chẽ Phố Chu Văn An - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Tạo Hương - Giáp chợ Ba Chẽ - Đến nhà ông Đinh Minh Giáp Trụ sở UBND thị trấn Ba Chẽ (khu 3) 6.800.000 - - - - Đất ở đô thị
16713 Huyện Ba Chẽ Phố Thống Nhất - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Lợi Hiền đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 11 - Đến nhà đất ông Hoàng Thắng đối diện cổng Trường THCS (khu 3, bám 2 bên đường) 4.700.000 - - - - Đất ở đô thị
16714 Huyện Ba Chẽ Phố Thống Nhất - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Sơn Mai đối diện cổng Trường THCS - Đến nhà bà Hải đối diện nhà bà Sáu (khu 3, bám 2 bên đường) 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
16715 Huyện Ba Chẽ Phố Thống Nhất - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Hùng Đằm đối diện nhà ông Đức - Đến ngã ba đường Thanh Niên (khu 3A, bám 2 bên đường) 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
16716 Huyện Ba Chẽ Phố Đoàn Kết - Thị trấn Ba Chẽ Đường ngang khu 4 từ ngã ba đường Hải Chi - Đến ngã ba đường Thanh Niên (bám 2 bên đường) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
16717 Huyện Ba Chẽ Phố Tân Sơn - Thị trấn Ba Chẽ Từ giáp sau nhà ông Nịnh Quang - Đến giáp ngã ba đường 4 tháng 10 (khu 7, bám 2 bên đường) 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
16718 Huyện Ba Chẽ Đường nhánh vào Nhà văn hóa khu phố 1 - Thị trấn Ba Chẽ 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
16719 Huyện Ba Chẽ Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ nhà Hiệp Nhâm - Đến Đội Kiểm tra trật tự ĐT&MT (khu 1) 3.300.000 - - - - Đất ở đô thị
16720 Huyện Ba Chẽ Thị trấn Ba Chẽ Đường Nhánh đoạn nhà ông Tuân, nhà Thống đường - xuống cầu Ngầm (khu 2) 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
16721 Huyện Ba Chẽ Đường cầu Cao - Khe Rìa - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Hoan Nhung - Đến Bắc cầu Khe Rìa (khu 1, bám 2 bên đường) 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
16722 Huyện Ba Chẽ Đường cầu Cao - Khe Rìa - Thị trấn Ba Chẽ Từ Nam cầu Khe Rìa - Đến giáp ngã ba đường Thanh Niên (khu 1, bám 2 bên đường) 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
16723 Huyện Ba Chẽ Đường nhánh khu 1 - Thị trấn Ba Chẽ Khe Rìa - vào xóm nhà ông Nịnh Lục (bám 2 bên đường) 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
16724 Huyện Ba Chẽ Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ nhà Tân Hợp - Đến nhà ông Mông Thàm (đường cầu Cao cũ, khu 1) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
16725 Huyện Ba Chẽ Thị trấn Ba Chẽ Đường Từ giáp Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - vào nhà ông Hoàng Quyền (khu 2) 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
16726 Huyện Ba Chẽ Khu quy hoạch cụm dân cư khu 3A - Thị trấn Ba Chẽ trừ các vị trí bám mặt đường Thanh Niên 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
16727 Huyện Ba Chẽ Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ sau trường THCS thị trấn - Đến nhà ông Vi Gửi (khu 2, bám 2 đường) 1.050.000 - - - - Đất ở đô thị
16728 Huyện Ba Chẽ Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ nhà Toàn Nhung (sau trường THCS thị trấn) - Đến ngã ba phố Nguyễn Du đối diện Trung tâm VHTT (khu 2, bám 2 bên đường) 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
16729 Huyện Ba Chẽ Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ sau nhà ông Đinh Anh đối diện sau nhà ông Lê Thắng - Đến nhà Ngọc Hiền giáp đồi nghĩa trang (khu 3A, bám 2 bên đường) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
16730 Huyện Ba Chẽ Đường nhánh vào Trung tâm Y tế - Thị trấn Ba Chẽ từ nhà ông Chu Phòng - Đến nhà ông Ma Sinh (khu 4, bám 2 bên đường) 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
16731 Huyện Ba Chẽ Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ Trung tâm Y tế - Đến giáp sau nhà ông Tịch (khu 4, bám 2 bên đường) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
16732 Huyện Ba Chẽ Đường bao bờ sông - Thị trấn Ba Chẽ từ ngã ba đường Hải Chi - Đến nhà ông Hoàng Tám - khu 5 (bám 2 bên đường) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
16733 Huyện Ba Chẽ Đường vào khu lò gạch - Thị trấn Ba Chẽ từ giáp sau nhà Chín Hạnh đối diện sau nhà ông Hậu - Đến đường ngã ba đường bao bờ sông (khu 5, bám 2 bên đường) 1.050.000 - - - - Đất ở đô thị
16734 Huyện Ba Chẽ Đường vào Khe Cóc - Thị trấn Ba Chẽ từ giáp nhà ông Tô Đê - Đến nhà ông Phúc (khu 5, bám 2 bên đường) 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
16735 Huyện Ba Chẽ Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ giáp sau nhà Ngà Lụa - Đến nhà Chúc Dụng (khu 5, bám 2 bên đường) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
16736 Huyện Ba Chẽ Thị trấn Ba Chẽ Đường từ Bắc cầu Ba Chẽ 2 - Đến Cây Xăng (khu 6, bám 2 bên đường) 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
16737 Huyện Ba Chẽ Đoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba Chẽ từ giáp nhà bà Len Sồi - Đến nhà ông Kim (khu 5, bám 2 bên đường) 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
16738 Huyện Ba Chẽ Đường bao bờ sông khu 7 - Thị trấn Ba Chẽ từ nhà bà Phát - Đến nhà ông Bồng (bám 2 bên đường) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
16739 Huyện Ba Chẽ Khu quy hoạch khu dân cư khu 2 (Đối diện Bể bơi) - Thị trấn Ba Chẽ 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
16740 Huyện Ba Chẽ Khu quy hoạch Khu quân nhân và dân cư tự xây khu 7 (giáp Trụ sở BCH Quân sự huyện) - Thị trấn Ba Chẽ 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
16741 Huyện Ba Chẽ Thị trấn Ba Chẽ Đường vào nhà ông Hà Việt - Khu 3 (đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10) 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
16742 Huyện Ba Chẽ Đường tỉnh 330 - Thị trấn Ba Chẽ từ giáp cây xăng khu 6 - Đến Tây cầu số 4 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
16743 Huyện Ba Chẽ Thị trấn Ba Chẽ Đường từ giáp sau nhà ông Hoãn (Cách Tây tràn Khe Đá 50,0 m) - vào nhà ông Hãnh Khuyên (Khu 3A, bám 2 bên đường) 900.000 - - - - Đất ở đô thị
16744 Huyện Ba Chẽ Thị trấn Ba Chẽ Đường từ giáp sau nhà bà Hà (đối diện ngã 3 đường Cầu Cao - Khe Rìa) - Đến nhà bà Tĩnh - Khu 1 (bám 2 bên đường) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
16745 Huyện Ba Chẽ Đường ngang Khu 7 - Thị trấn Ba Chẽ Từ ngã ba phố Tân Sơn - Đến ngã ba đường 4/10 (bám 2 bên đường) 900.000 - - - - Đất ở đô thị
16746 Huyện Ba Chẽ Thị trấn Ba Chẽ Đường từ giáp sau nhà Khánh Lưu - đối diện nhà Khôi Hương - Đến nhà ông Trần Nhặt (Khu 2, bám 2 bên đường) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
16747 Huyện Ba Chẽ Thị trấn Ba Chẽ Đường vào nhà ông Phượng - Loan (Khu 1, bám 2 bên đường) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
16748 Huyện Ba Chẽ Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh vào nhà Sơn Ngọc - giáp ranh xã Đồn Đạc (khu 1, bám 2 bên đường) 900.000 - - - - Đất ở đô thị
16749 Huyện Ba Chẽ Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh vào nhà bà Triệu Thị Hồng khu 1 (giáp ranh xã Đồn Đạc) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
16750 Huyện Ba Chẽ Thị trấn Ba Chẽ Các khu vực còn lại tại thị trấn Ba Chẽ 500.000 - - - - Đất ở đô thị
16751 Huyện Ba Chẽ Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ nhà ông La Văn Tình - Đến ngã 3 đường Thanh Niên (Khu 2, bám 2 bên đường) 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
16752 Huyện Ba Chẽ Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường kè bờ sông khu 3 3.300.000 - - - - Đất ở đô thị
16753 Huyện Ba Chẽ Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Khu quy hoạch khu dân cư khu 4 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
16754 Huyện Ba Chẽ Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ nhà ông Đào Ngọc Đắc - Đến nhà ông Bùi Thinh (Khu 4, bám 2 bên đường) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
16755 Huyện Ba Chẽ Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ nhà ông Nịnh Văn Vùng - Đến nhà ông Sinh Linh (Khu 4, bám 2 bên đường) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
16756 Huyện Ba Chẽ Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ nhà Hương Trọng - Đến giáp ngã ba đường bao bờ sông khu 5 (Khu vực Chợ trung tâm huyện Ba Chẽ) 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
16757 Huyện Ba Chẽ Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ giáp sau nhà Tần Nuôi - Đến nhà ông Tô Chung (Khu 5, bám 2 bên đường) 900.000 - - - - Đất ở đô thị
16758 Huyện Ba Chẽ Đường vào Khe Cóc - Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà ông Sinh Hội vào - Đến xóm nhà ông Đào Ngọc Cung và xóm nhà bà Gấm và bà Hường (Khu 5, bám 2 bên đường) 900.000 - - - - Đất ở đô thị
16759 Huyện Ba Chẽ Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ ngã giáp ba đường 4 tháng 10 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Lược (Khu 6, bám 2 bên đường) 900.000 - - - - Đất ở đô thị
16760 Huyện Ba Chẽ Đường bao bờ sông khu 7 - Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà ông Nông Văn Chương - Đến ngã ba đường phố Tân Sơn 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
16761 Huyện Ba Chẽ Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường từ ngã giáp ba đường 4 tháng 10 - Đến nhà bà Trần Thị Hồng và ông Tô Văn Hiền (Khu 7, bám 2 bên đường) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
16762 Huyện Ba Chẽ Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ Đường Từ ngã giáp ba đường 4 tháng 10 - Đến nhà ông Sinh Bình (Khu 7) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
16763 Huyện Ba Chẽ Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà ông Hoàng Làu đối diện nhà bà Từ (giáp ranh xã Đồn Đạc) - Đến nhà Chì Oanh - giáp trụ sở UBND huyện (khu 1, bám 2 bên đường) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16764 Huyện Ba Chẽ Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ Trụ sở UBND huyện - Đến Tây cầu Cao (khu 1, bám 2 bên đường) 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16765 Huyện Ba Chẽ Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông cầu Cao - Đến nhà bà Thắm - đối diện ngã 3 phố Hòa Bình (khu 2, bám 2 bên đường) 4.640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16766 Huyện Ba Chẽ Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Hòa Ngân đối diện nhà Quang Bảo (khu 2) - Đến Quảng trường mùng 4 tháng 10 + đoạn đường xuống cầu Ngầm Đến nhà Hà Thư (bám 2 bên đường) 5.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16767 Huyện Ba Chẽ Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà bà Nữ đối diện Trụ sở UBND thị trấn - Đến giáp đường vào Nghĩa trang liệt sĩ huyện đối diện nhà ông Thanh Khương (khu 3, bám 2 bên đường) 4.480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16768 Huyện Ba Chẽ Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ đường vào Nghĩa trang liệt sĩ huyện đối diện nhà Cường Thủy - Đến nhà Vũ Tý đối diện nhà ông Lý Gia (khu 3, bám 2 bên đường) 4.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16769 Huyện Ba Chẽ Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Thận Năm - đối diện đường xuống bờ kè - Đến nhà Hưng Thân - cách Cầu Trung tâm Y tế huyện 27 m (khu 3, bám 2 bên đường) 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16770 Huyện Ba Chẽ Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Tuyển Cẩm (khu 3, giáp nhà Hưng Thân) - Đến nhà Phượng Làn đối diện Hạt Kiểm lâm (khu 5, bám 2 bên đường) 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16771 Huyện Ba Chẽ Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Thành Thu đối diện Trụ sở Hợp tác xã Toàn dân - Đến Tây cầu Khe Cóc (khu 5, bám 2 bên đường) 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16772 Huyện Ba Chẽ Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông cầu Khe Cóc - Đến nhà Len Sồi đối diện nhà Coỏng Hường (khu 5, bám 2 bên đường) 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16773 Huyện Ba Chẽ Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ Từ giáp nhà Coỏng Hường - Đến Nam cầu Ba Chẽ 2 (khu 5, bám 2 bên đường) 2.480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16774 Huyện Ba Chẽ Đường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông cầu Nà Phốc (khu 1) - Đến ngã ba đường phố Nguyễn Du đối diện sân bóng (bám 2 bên đường) 2.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16775 Huyện Ba Chẽ Đường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ Từ giáp ngã ba đường phố Nguyễn Du đối diện sân bóng - Đến Tây tràn Khe Đá (bám 2 bên đường) 2.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16776 Huyện Ba Chẽ Đường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông tràn Khe Đá - khu 3A - Đến Tây tràn Khe Cóc - Khu 5 (bám 2 bên đường) 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16777 Huyện Ba Chẽ Đường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ Từ Đông tràn Khe Cóc - Đến nhà bà Hường đối diện nhà Bình Hà (khu 5, bám 2 bên đường) 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16778 Huyện Ba Chẽ Đường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ Từ cầu Khe Lèn - Đến nhà bà Quý đối diện nhà ông Khúc Phòng (khu 7, bám 2 bên đường) 1.280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16779 Huyện Ba Chẽ Đường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ Từ Trung tâm Dịch vụ KTNN - Đến nhà Nghiêm Thắm + Đoạn từ nhà ông Nịnh Quang Đến Bắc Cầu Ngầm (khu 7, bám 2 bên đường) 1.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16780 Huyện Ba Chẽ Đường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ Từ giáp nhà Nghiêm Thắm - khu 7, - Đến giáp nhà Coỏng Hải - khu 6 (bám 2 bên đường) 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16781 Huyện Ba Chẽ Đường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Coỏng Hải - Đến ngã ba đường T330 (đường tỉnh 330 cũ - khu 6, bám 2 bên đường) 760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16782 Huyện Ba Chẽ Phố Nguyễn Du - Thị trấn Ba Chẽ Từ ngã ba phố Hòa Bình - Đến ngã ba đường Thanh Niên - Khu 2 (bám 2 bên đường) 2.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16783 Huyện Ba Chẽ Phố Hòa Bình - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Chung Minh đối diện nhà Tâm Chờ - Đến nhà ông Nịnh Hoàn đối diện nhà ông Triệu Hải, (khu 2, bám 2 bên đường) 3.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16784 Huyện Ba Chẽ Phố Hòa Bình - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà ông Phạm Dự - đối diện Phòng GD&ĐT - Đến nhà ông Lê Thông đối diện Tòa án nhân dân huyện (khu 2, bám 2 bên đường) 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16785 Huyện Ba Chẽ Phố Chu Văn An - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Tạo Hương - Giáp chợ Ba Chẽ - Đến nhà ông Đinh Minh Giáp Trụ sở UBND thị trấn Ba Chẽ (khu 3) 5.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16786 Huyện Ba Chẽ Phố Thống Nhất - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Lợi Hiền đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 11 - Đến nhà đất ông Hoàng Thắng đối diện cổng Trường THCS (khu 3, bám 2 bên đường) 3.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16787 Huyện Ba Chẽ Phố Thống Nhất - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Sơn Mai đối diện cổng Trường THCS - Đến nhà bà Hải đối diện nhà bà Sáu (khu 3, bám 2 bên đường) 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16788 Huyện Ba Chẽ Phố Thống Nhất - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Hùng Đằm đối diện nhà ông Đức - Đến ngã ba đường Thanh Niên (khu 3A, bám 2 bên đường) 2.240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16789 Huyện Ba Chẽ Phố Đoàn Kết - Thị trấn Ba Chẽ Đường ngang khu 4 từ ngã ba đường Hải Chi - Đến ngã ba đường Thanh Niên (bám 2 bên đường) 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16790 Huyện Ba Chẽ Phố Tân Sơn - Thị trấn Ba Chẽ Từ giáp sau nhà ông Nịnh Quang - Đến giáp ngã ba đường 4 tháng 10 (khu 7, bám 2 bên đường) 2.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16791 Huyện Ba Chẽ Đường nhánh vào Nhà văn hóa khu phố 1 - Thị trấn Ba Chẽ 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16792 Huyện Ba Chẽ Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ nhà Hiệp Nhâm - Đến Đội Kiểm tra trật tự ĐT&MT (khu 1) 2.640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16793 Huyện Ba Chẽ Thị trấn Ba Chẽ Đường Nhánh đoạn nhà ông Tuân, nhà Thống đường - xuống cầu Ngầm (khu 2) 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16794 Huyện Ba Chẽ Đường cầu Cao - Khe Rìa - Thị trấn Ba Chẽ Từ nhà Hoan Nhung - Đến Bắc cầu Khe Rìa (khu 1, bám 2 bên đường) 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16795 Huyện Ba Chẽ Đường cầu Cao - Khe Rìa - Thị trấn Ba Chẽ Từ Nam cầu Khe Rìa - Đến giáp ngã ba đường Thanh Niên (khu 1, bám 2 bên đường) 1.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16796 Huyện Ba Chẽ Đường nhánh khu 1 - Thị trấn Ba Chẽ Khe Rìa - vào xóm nhà ông Nịnh Lục (bám 2 bên đường) 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16797 Huyện Ba Chẽ Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ nhà Tân Hợp - Đến nhà ông Mông Thàm (đường cầu Cao cũ, khu 1) 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16798 Huyện Ba Chẽ Thị trấn Ba Chẽ Đường Từ giáp Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - vào nhà ông Hoàng Quyền (khu 2) 1.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16799 Huyện Ba Chẽ Khu quy hoạch cụm dân cư khu 3A - Thị trấn Ba Chẽ trừ các vị trí bám mặt đường Thanh Niên 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16800 Huyện Ba Chẽ Thị trấn Ba Chẽ Đường nhánh từ sau trường THCS thị trấn - Đến nhà ông Vi Gửi (khu 2, bám 2 đường) 840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...