| 16701 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ Đông cầu Nà Phốc (khu 1) - Đến ngã ba đường phố Nguyễn Du đối diện sân bóng (bám 2 bên đường)
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16702 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ giáp ngã ba đường phố Nguyễn Du đối diện sân bóng - Đến Tây tràn Khe Đá (bám 2 bên đường)
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16703 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ Đông tràn Khe Đá - khu 3A - Đến Tây tràn Khe Cóc - Khu 5 (bám 2 bên đường)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16704 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ Đông tràn Khe Cóc - Đến nhà bà Hường đối diện nhà Bình Hà (khu 5, bám 2 bên đường)
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16705 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ cầu Khe Lèn - Đến nhà bà Quý đối diện nhà ông Khúc Phòng (khu 7, bám 2 bên đường)
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16706 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ Trung tâm Dịch vụ KTNN - Đến nhà Nghiêm Thắm + Đoạn từ nhà ông Nịnh Quang Đến Bắc Cầu Ngầm (khu 7, bám 2 bên đường)
|
2.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16707 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ giáp nhà Nghiêm Thắm - khu 7, - Đến giáp nhà Coỏng Hải - khu 6 (bám 2 bên đường)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16708 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà Coỏng Hải - Đến ngã ba đường T330 (đường tỉnh 330 cũ - khu 6, bám 2 bên đường)
|
950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16709 |
Huyện Ba Chẽ |
Phố Nguyễn Du - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ ngã ba phố Hòa Bình - Đến ngã ba đường Thanh Niên - Khu 2 (bám 2 bên đường)
|
2.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16710 |
Huyện Ba Chẽ |
Phố Hòa Bình - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà Chung Minh đối diện nhà Tâm Chờ - Đến nhà ông Nịnh Hoàn đối diện nhà ông Triệu Hải, (khu 2, bám 2 bên đường)
|
4.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16711 |
Huyện Ba Chẽ |
Phố Hòa Bình - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà ông Phạm Dự - đối diện Phòng GD&ĐT - Đến nhà ông Lê Thông đối diện Tòa án nhân dân huyện (khu 2, bám 2 bên đường)
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16712 |
Huyện Ba Chẽ |
Phố Chu Văn An - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà Tạo Hương - Giáp chợ Ba Chẽ - Đến nhà ông Đinh Minh Giáp Trụ sở UBND thị trấn Ba Chẽ (khu 3)
|
6.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16713 |
Huyện Ba Chẽ |
Phố Thống Nhất - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà Lợi Hiền đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 11 - Đến nhà đất ông Hoàng Thắng đối diện cổng Trường THCS (khu 3, bám 2 bên đường)
|
4.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16714 |
Huyện Ba Chẽ |
Phố Thống Nhất - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà Sơn Mai đối diện cổng Trường THCS - Đến nhà bà Hải đối diện nhà bà Sáu (khu 3, bám 2 bên đường)
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16715 |
Huyện Ba Chẽ |
Phố Thống Nhất - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà Hùng Đằm đối diện nhà ông Đức - Đến ngã ba đường Thanh Niên (khu 3A, bám 2 bên đường)
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16716 |
Huyện Ba Chẽ |
Phố Đoàn Kết - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường ngang khu 4 từ ngã ba đường Hải Chi - Đến ngã ba đường Thanh Niên (bám 2 bên đường)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16717 |
Huyện Ba Chẽ |
Phố Tân Sơn - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ giáp sau nhà ông Nịnh Quang - Đến giáp ngã ba đường 4 tháng 10 (khu 7, bám 2 bên đường)
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16718 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh vào Nhà văn hóa khu phố 1 - Thị trấn Ba Chẽ |
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16719 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường nhánh từ nhà Hiệp Nhâm - Đến Đội Kiểm tra trật tự ĐT&MT (khu 1)
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16720 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường Nhánh đoạn nhà ông Tuân, nhà Thống đường - xuống cầu Ngầm (khu 2)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16721 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường cầu Cao - Khe Rìa - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà Hoan Nhung - Đến Bắc cầu Khe Rìa (khu 1, bám 2 bên đường)
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16722 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường cầu Cao - Khe Rìa - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ Nam cầu Khe Rìa - Đến giáp ngã ba đường Thanh Niên (khu 1, bám 2 bên đường)
|
2.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16723 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh khu 1 - Thị trấn Ba Chẽ |
Khe Rìa - vào xóm nhà ông Nịnh Lục (bám 2 bên đường)
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16724 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường nhánh từ nhà Tân Hợp - Đến nhà ông Mông Thàm (đường cầu Cao cũ, khu 1)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16725 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường Từ giáp Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - vào nhà ông Hoàng Quyền (khu 2)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16726 |
Huyện Ba Chẽ |
Khu quy hoạch cụm dân cư khu 3A - Thị trấn Ba Chẽ |
trừ các vị trí bám mặt đường Thanh Niên
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16727 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường nhánh từ sau trường THCS thị trấn - Đến nhà ông Vi Gửi (khu 2, bám 2 đường)
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16728 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường nhánh từ nhà Toàn Nhung (sau trường THCS thị trấn) - Đến ngã ba phố Nguyễn Du đối diện Trung tâm VHTT (khu 2, bám 2 bên đường)
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16729 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường nhánh từ sau nhà ông Đinh Anh đối diện sau nhà ông Lê Thắng - Đến nhà Ngọc Hiền giáp đồi nghĩa trang (khu 3A, bám 2 bên đường)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16730 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh vào Trung tâm Y tế - Thị trấn Ba Chẽ |
từ nhà ông Chu Phòng - Đến nhà ông Ma Sinh (khu 4, bám 2 bên đường)
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16731 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường nhánh từ Trung tâm Y tế - Đến giáp sau nhà ông Tịch (khu 4, bám 2 bên đường)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16732 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường bao bờ sông - Thị trấn Ba Chẽ |
từ ngã ba đường Hải Chi - Đến nhà ông Hoàng Tám - khu 5 (bám 2 bên đường)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16733 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường vào khu lò gạch - Thị trấn Ba Chẽ |
từ giáp sau nhà Chín Hạnh đối diện sau nhà ông Hậu - Đến đường ngã ba đường bao bờ sông (khu 5, bám 2 bên đường)
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16734 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường vào Khe Cóc - Thị trấn Ba Chẽ |
từ giáp nhà ông Tô Đê - Đến nhà ông Phúc (khu 5, bám 2 bên đường)
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16735 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường nhánh từ giáp sau nhà Ngà Lụa - Đến nhà Chúc Dụng (khu 5, bám 2 bên đường)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16736 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ Bắc cầu Ba Chẽ 2 - Đến Cây Xăng (khu 6, bám 2 bên đường)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16737 |
Huyện Ba Chẽ |
Đoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba Chẽ |
từ giáp nhà bà Len Sồi - Đến nhà ông Kim (khu 5, bám 2 bên đường)
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16738 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường bao bờ sông khu 7 - Thị trấn Ba Chẽ |
từ nhà bà Phát - Đến nhà ông Bồng (bám 2 bên đường)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16739 |
Huyện Ba Chẽ |
Khu quy hoạch khu dân cư khu 2 (Đối diện Bể bơi) - Thị trấn Ba Chẽ |
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16740 |
Huyện Ba Chẽ |
Khu quy hoạch Khu quân nhân và dân cư tự xây khu 7 (giáp Trụ sở BCH Quân sự huyện) - Thị trấn Ba Chẽ |
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16741 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường vào nhà ông Hà Việt - Khu 3 (đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10)
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16742 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường tỉnh 330 - Thị trấn Ba Chẽ |
từ giáp cây xăng khu 6 - Đến Tây cầu số 4
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16743 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ giáp sau nhà ông Hoãn (Cách Tây tràn Khe Đá 50,0 m) - vào nhà ông Hãnh Khuyên (Khu 3A, bám 2 bên đường)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16744 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ giáp sau nhà bà Hà (đối diện ngã 3 đường Cầu Cao - Khe Rìa) - Đến nhà bà Tĩnh - Khu 1 (bám 2 bên đường)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16745 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường ngang Khu 7 - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ ngã ba phố Tân Sơn - Đến ngã ba đường 4/10 (bám 2 bên đường)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16746 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ giáp sau nhà Khánh Lưu - đối diện nhà Khôi Hương - Đến nhà ông Trần Nhặt (Khu 2, bám 2 bên đường)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16747 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường vào nhà ông Phượng - Loan (Khu 1, bám 2 bên đường)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16748 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường nhánh vào nhà Sơn Ngọc - giáp ranh xã Đồn Đạc (khu 1, bám 2 bên đường)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16749 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường nhánh vào nhà bà Triệu Thị Hồng khu 1 (giáp ranh xã Đồn Đạc)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16750 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Các khu vực còn lại tại thị trấn Ba Chẽ
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16751 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ nhà ông La Văn Tình - Đến ngã 3 đường Thanh Niên (Khu 2, bám 2 bên đường)
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16752 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường kè bờ sông khu 3
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16753 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Khu quy hoạch khu dân cư khu 4
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16754 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ nhà ông Đào Ngọc Đắc - Đến nhà ông Bùi Thinh (Khu 4, bám 2 bên đường)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16755 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ nhà ông Nịnh Văn Vùng - Đến nhà ông Sinh Linh (Khu 4, bám 2 bên đường)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16756 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ nhà Hương Trọng - Đến giáp ngã ba đường bao bờ sông khu 5 (Khu vực Chợ trung tâm huyện Ba Chẽ)
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16757 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ giáp sau nhà Tần Nuôi - Đến nhà ông Tô Chung (Khu 5, bám 2 bên đường)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16758 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường vào Khe Cóc - Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà ông Sinh Hội vào - Đến xóm nhà ông Đào Ngọc Cung và xóm nhà bà Gấm và bà Hường (Khu 5, bám 2 bên đường)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16759 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ ngã giáp ba đường 4 tháng 10 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Lược (Khu 6, bám 2 bên đường)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16760 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường bao bờ sông khu 7 - Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà ông Nông Văn Chương - Đến ngã ba đường phố Tân Sơn
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16761 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ ngã giáp ba đường 4 tháng 10 - Đến nhà bà Trần Thị Hồng và ông Tô Văn Hiền (Khu 7, bám 2 bên đường)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16762 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường Từ ngã giáp ba đường 4 tháng 10 - Đến nhà ông Sinh Bình (Khu 7)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 16763 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà ông Hoàng Làu đối diện nhà bà Từ (giáp ranh xã Đồn Đạc) - Đến nhà Chì Oanh - giáp trụ sở UBND huyện (khu 1, bám 2 bên đường)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16764 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ Trụ sở UBND huyện - Đến Tây cầu Cao (khu 1, bám 2 bên đường)
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16765 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ Đông cầu Cao - Đến nhà bà Thắm - đối diện ngã 3 phố Hòa Bình (khu 2, bám 2 bên đường)
|
4.640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16766 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà Hòa Ngân đối diện nhà Quang Bảo (khu 2) - Đến Quảng trường mùng 4 tháng 10 + đoạn đường xuống cầu Ngầm Đến nhà Hà Thư (bám 2 bên đường)
|
5.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16767 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà bà Nữ đối diện Trụ sở UBND thị trấn - Đến giáp đường vào Nghĩa trang liệt sĩ huyện đối diện nhà ông Thanh Khương (khu 3, bám 2 bên đường)
|
4.480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16768 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ đường vào Nghĩa trang liệt sĩ huyện đối diện nhà Cường Thủy - Đến nhà Vũ Tý đối diện nhà ông Lý Gia (khu 3, bám 2 bên đường)
|
4.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16769 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà Thận Năm - đối diện đường xuống bờ kè - Đến nhà Hưng Thân - cách Cầu Trung tâm Y tế huyện 27 m (khu 3, bám 2 bên đường)
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16770 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà Tuyển Cẩm (khu 3, giáp nhà Hưng Thân) - Đến nhà Phượng Làn đối diện Hạt Kiểm lâm (khu 5, bám 2 bên đường)
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16771 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà Thành Thu đối diện Trụ sở Hợp tác xã Toàn dân - Đến Tây cầu Khe Cóc (khu 5, bám 2 bên đường)
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16772 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ Đông cầu Khe Cóc - Đến nhà Len Sồi đối diện nhà Coỏng Hường (khu 5, bám 2 bên đường)
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16773 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ giáp nhà Coỏng Hường - Đến Nam cầu Ba Chẽ 2 (khu 5, bám 2 bên đường)
|
2.480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16774 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ Đông cầu Nà Phốc (khu 1) - Đến ngã ba đường phố Nguyễn Du đối diện sân bóng (bám 2 bên đường)
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16775 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ giáp ngã ba đường phố Nguyễn Du đối diện sân bóng - Đến Tây tràn Khe Đá (bám 2 bên đường)
|
2.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16776 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ Đông tràn Khe Đá - khu 3A - Đến Tây tràn Khe Cóc - Khu 5 (bám 2 bên đường)
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16777 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ Đông tràn Khe Cóc - Đến nhà bà Hường đối diện nhà Bình Hà (khu 5, bám 2 bên đường)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16778 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ cầu Khe Lèn - Đến nhà bà Quý đối diện nhà ông Khúc Phòng (khu 7, bám 2 bên đường)
|
1.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16779 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ Trung tâm Dịch vụ KTNN - Đến nhà Nghiêm Thắm + Đoạn từ nhà ông Nịnh Quang Đến Bắc Cầu Ngầm (khu 7, bám 2 bên đường)
|
1.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16780 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ giáp nhà Nghiêm Thắm - khu 7, - Đến giáp nhà Coỏng Hải - khu 6 (bám 2 bên đường)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16781 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà Coỏng Hải - Đến ngã ba đường T330 (đường tỉnh 330 cũ - khu 6, bám 2 bên đường)
|
760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16782 |
Huyện Ba Chẽ |
Phố Nguyễn Du - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ ngã ba phố Hòa Bình - Đến ngã ba đường Thanh Niên - Khu 2 (bám 2 bên đường)
|
2.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16783 |
Huyện Ba Chẽ |
Phố Hòa Bình - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà Chung Minh đối diện nhà Tâm Chờ - Đến nhà ông Nịnh Hoàn đối diện nhà ông Triệu Hải, (khu 2, bám 2 bên đường)
|
3.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16784 |
Huyện Ba Chẽ |
Phố Hòa Bình - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà ông Phạm Dự - đối diện Phòng GD&ĐT - Đến nhà ông Lê Thông đối diện Tòa án nhân dân huyện (khu 2, bám 2 bên đường)
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16785 |
Huyện Ba Chẽ |
Phố Chu Văn An - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà Tạo Hương - Giáp chợ Ba Chẽ - Đến nhà ông Đinh Minh Giáp Trụ sở UBND thị trấn Ba Chẽ (khu 3)
|
5.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16786 |
Huyện Ba Chẽ |
Phố Thống Nhất - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà Lợi Hiền đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 11 - Đến nhà đất ông Hoàng Thắng đối diện cổng Trường THCS (khu 3, bám 2 bên đường)
|
3.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16787 |
Huyện Ba Chẽ |
Phố Thống Nhất - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà Sơn Mai đối diện cổng Trường THCS - Đến nhà bà Hải đối diện nhà bà Sáu (khu 3, bám 2 bên đường)
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16788 |
Huyện Ba Chẽ |
Phố Thống Nhất - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà Hùng Đằm đối diện nhà ông Đức - Đến ngã ba đường Thanh Niên (khu 3A, bám 2 bên đường)
|
2.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16789 |
Huyện Ba Chẽ |
Phố Đoàn Kết - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường ngang khu 4 từ ngã ba đường Hải Chi - Đến ngã ba đường Thanh Niên (bám 2 bên đường)
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16790 |
Huyện Ba Chẽ |
Phố Tân Sơn - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ giáp sau nhà ông Nịnh Quang - Đến giáp ngã ba đường 4 tháng 10 (khu 7, bám 2 bên đường)
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16791 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh vào Nhà văn hóa khu phố 1 - Thị trấn Ba Chẽ |
|
1.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16792 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường nhánh từ nhà Hiệp Nhâm - Đến Đội Kiểm tra trật tự ĐT&MT (khu 1)
|
2.640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16793 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường Nhánh đoạn nhà ông Tuân, nhà Thống đường - xuống cầu Ngầm (khu 2)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16794 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường cầu Cao - Khe Rìa - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà Hoan Nhung - Đến Bắc cầu Khe Rìa (khu 1, bám 2 bên đường)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16795 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường cầu Cao - Khe Rìa - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ Nam cầu Khe Rìa - Đến giáp ngã ba đường Thanh Niên (khu 1, bám 2 bên đường)
|
1.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16796 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh khu 1 - Thị trấn Ba Chẽ |
Khe Rìa - vào xóm nhà ông Nịnh Lục (bám 2 bên đường)
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16797 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường nhánh từ nhà Tân Hợp - Đến nhà ông Mông Thàm (đường cầu Cao cũ, khu 1)
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16798 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường Từ giáp Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - vào nhà ông Hoàng Quyền (khu 2)
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16799 |
Huyện Ba Chẽ |
Khu quy hoạch cụm dân cư khu 3A - Thị trấn Ba Chẽ |
trừ các vị trí bám mặt đường Thanh Niên
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 16800 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường nhánh từ sau trường THCS thị trấn - Đến nhà ông Vi Gửi (khu 2, bám 2 đường)
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |