15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
16301 Huyện Bình Liêu Khu dân cư Phố Bình Minh - Thị trấn Bình Liêu từ ngã ba viettel - Đến xưởng cơ khí Thành Đạt (bám mặt đường) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
16302 Huyện Bình Liêu Phố Bình Minh - Thị trấn Bình Liêu từ nhà bà Ngô Thị Dung - Đến hết nhà bà Lục Thị Hoàng 5.400.000 - - - - Đất ở đô thị
16303 Huyện Bình Liêu Phố Bình Minh - Thị trấn Bình Liêu từ Trung tâm Y tế thị trấn - Đến nhà ông Vi Hồng Dũng (bám mặt đường) 5.400.000 - - - - Đất ở đô thị
16304 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Khu dân cư phía sau khu tái định cư khu bình đẳng, khu liên hiệp thể thao LK3, LK4 (sau nhà ông Trần Dưỡng) bám mặt đường 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
16305 Huyện Bình Liêu Phố Hoàng Hồng Khuê - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Ngò - Đến hết Trung tâm hướng nghiệp và GDTX huyện cũ (bám mặt đường) 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
16306 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Từ nhà ông Sái Tiến Đường - Đến sau Trung tâm hướng nghiệp và Giáo dục thường xuyên huyện cũ (bám mặt đường) 850.000 - - - - Đất ở đô thị
16307 Huyện Bình Liêu Phố Hoàng Hồng Khuê - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà bà Lài Thị Hoàng - Đến hết nhà ông Vi Trung Hải (bám mặt đường) 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
16308 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà bà Hoàng Thị Hà - Đến hết nhà bà Ngô Thị Hòa khu Bình Đằng (bám mặt đường) 780.000 - - - - Đất ở đô thị
16309 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà ông Trần Chất - Đến tiếp giáp Nhà văn hóa khu Bình Đẳng (bám mặt đường) 780.000 - - - - Đất ở đô thị
16310 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Phúc - Đến hết nhà ông Lô Chẵn (bám mặt đường) 845.000 - - - - Đất ở đô thị
16311 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà ông La Lồng - Đến hết nhà ông Loan Thanh Nghiệp khu Bình An (bám mặt đường) 720.000 - - - - Đất ở đô thị
16312 Huyện Bình Liêu Khu dân cư sau chợ - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ ngã ba tiếp giáp nhà bà La Thị Quý rẽ xuống - Đến hết ao Hồ (bám mặt đường) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
16313 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà ông Ngô Tiến Sinh - Đến hết nhà cộng đồng khu Bình Quyền (bám mặt đường) 845.000 - - - - Đất ở đô thị
16314 Huyện Bình Liêu Khu dân cư Bình Quyền - Thị trấn Bình Liêu từ nhà ông Trần Văn Hai - Đến hết nhà ông Ngô Kiên (bám mặt đường) 3.750.000 - - - - Đất ở đô thị
16315 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà ông Mạ Nguyên - Đến hết Trung tâm y tế huyện Bình Liêu (bám mặt đường) 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
16316 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Từ tiếp giáp nhà ông Mạ Nguyên - Đến hết nhà ông Lô Mưu khu Bình Quyền (bám mặt đường) 715.000 - - - - Đất ở đô thị
16317 Huyện Bình Liêu Khu dân cư sau Trung tâm quản lý nước máy Bình Liêu - Thị trấn Bình Liêu 780.000 - - - - Đất ở đô thị
16318 Huyện Bình Liêu Khu dân cư sau Tòa án và Kho bạc huyện (bám mặt đường) - Thị trấn Bình Liêu 715.000 - - - - Đất ở đô thị
16319 Huyện Bình Liêu Phố Thương Mại - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà ông Hoàng Thế Chương - Đến hết nhà ông Đặng Minh (bám mặt đường) 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
16320 Huyện Bình Liêu Phố Sân Bay - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ cổng Trung tâm Y tế huyện Bình Liêu - Đến hết nhà ông Lô Quốc Tiến (bám mặt đường) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
16321 Huyện Bình Liêu QL 18C - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ tiếp giáp đường rẽ vào thị trấn Bình Liêu - Đến đầu cầu Pắc Hoóc mới (bám mặt đường) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
16322 Huyện Bình Liêu Đường Hoàng Cần - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà Hoàng Thị Nguyên - Đến đầu cầu Pắc Hoóc (bám mặt đường) 950.000 - - - - Đất ở đô thị
16323 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Các hộ dân khu phố còn lại của trung tâm thị trấn (cũ) 500.000 - - - - Đất ở đô thị
16324 Huyện Bình Liêu Khu vực trung tâm - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ đầu cầu Pắc Hoóc phía Tình Húc - Đến cầu Khe Bốc hết nhà ông Vi Văn Hoàng (bám mặt đường) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
16325 Huyện Bình Liêu Đường QL 18C Cầu Khe Bốc - Thị trấn Bình Liêu từ nhà ông Lý Quý Tâm - Đến cống xi phông đỉnh đồi Pò Nà Váng Nà Phạ 1 (bám mặt đường) 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
16326 Huyện Bình Liêu Khu vực trung tâm - Thị trấn Bình Liêu Từ tiếp giáp khu Bình Đẳng - Đến Trường Tiểu học Nà Kẻ (bám mặt đường) 600.000 - - - - Đất ở đô thị
16327 Huyện Bình Liêu Khu vực trung tâm - Thị trấn Bình Liêu Các hộ dân còn lại bám Quốc lộ 18C 600.000 - - - - Đất ở đô thị
16328 Huyện Bình Liêu Tuyến đường phía Tây sông - Thị trấn Bình Liêu từ tiếp giáp xã Vô Ngại - Đến tiếp giáp xã Lục Hồn (bám mặt đường) 350.000 - - - - Đất ở đô thị
16329 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Tuyến đường từ Trường Tiểu học khu Nà Kẻ - đến khu Pắc Liềng 2 (bám mặt đường) 450.000 - - - - Đất ở đô thị
16330 Huyện Bình Liêu Tuyến đường Khe Bốc - Khe Cooc - Pắc Liềng (bám mặt đường) - Thị trấn Bình Liêu Tuyến đường Khe Bốc - Khe Cooc - Pắc Liềng (bám mặt đường) 160.000 - - - - Đất ở đô thị
16331 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Tuyến từ Co Nhan 2 - Đến Khe Bốc (bám mặt đường) 160.000 - - - - Đất ở đô thị
16332 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Tuyến từ ngã ba Nà Làng - Đến trường học Khe Và (bám mặt đường) 160.000 - - - - Đất ở đô thị
16333 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Từ QL 18C - đến nhà văn hóa khu Co Nhan 1 (bám mặt đường) 180.000 - - - - Đất ở đô thị
16334 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Tuyến từ bưu Điện khu Nà Phạ 1 - đến Trường PTDT Nội trú (bám mặt đường) 160.000 - - - - Đất ở đô thị
16335 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Tuyến từ Pắc Lặc - Đến nhà SHCĐ Khe Lặc (bám mặt đường) 160.000 - - - - Đất ở đô thị
16336 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Đường QL 18C - đến Nhà văn hóa khu Co Nhan 2 180.000 - - - - Đất ở đô thị
16337 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Đường QL 18C - đến nhà SHCĐ khu Nà Phạ II (bám mặt đường) 160.000 - - - - Đất ở đô thị
16338 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Các hộ dân bám mặt đường liên xã, liên khu thuộc xã Tình Húc trước khi sáp nhập (bám mặt đường) 160.000 - - - - Đất ở đô thị
16339 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Các khu vực còn lại của xã Tình Húc trước khi sáp nhập 150.000 - - - - Đất ở đô thị
16340 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Các ô đất thuộc hạ tầng kỹ thuật khu Bình Công I, thị trấn Bình Liêu 4.550.000 - - - - Đất ở đô thị
16341 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Các ô đất thuộc Khu quy hoạch san nền, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu Bình Công II, thị trấn Bình Liêu 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
16342 Huyện Bình Liêu Đường Hoàng Cần - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ ngã tư đường rẽ lên thị trấn - Đến tiếp giáp đường rẽ vào trường THPT Bình Liêu (bám mặt đường) 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16343 Huyện Bình Liêu Đường Hoàng Cần - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ đường rẽ vào Trường THPT Bình Liêu - Đến cổng trường THPT Bình Liêu (bám mặt đường) 600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16344 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Khu dân cư Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Hà - Đến khu tập thể lâm trường (cũ) (bám mặt đường) 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16345 Huyện Bình Liêu Đường Hoàng Cần - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà ông La Tiến Cắm - Đến hết nhà ông Lê Hoan (bám mặt đường) 6.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16346 Huyện Bình Liêu Đường Hoàng Cần - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà ông Phan Nam - Đến cổng Huyện Ủy (bám mặt đường) 7.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16347 Huyện Bình Liêu Phố Lương Thực - Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà ông Lài Cá Nghiệp - Đến hết nhà ông Nông Mằn Ký (bám mặt đường) 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16348 Huyện Bình Liêu Phố Lương Thực - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà ông Trịnh Quốc Hưng - Đến hết nhà bà Hoàng Thị Lan (bám mặt đường) 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16349 Huyện Bình Liêu Phố Lương Thực - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà bà Lê Thị Tám - Đến hết nhà bà Hoàng Thị Mai (Khải) (bám mặt đường) 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16350 Huyện Bình Liêu Phố Lương Thực - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà ông Hoàng Quân - Đến hết nhà ông Lương Quốc Thắng (bám mặt đường) 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16351 Huyện Bình Liêu Phố Trường Đoàn - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Trần Tằng - Đến hết nhà ông Phạm Văn Giao (bám mặt đường) 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16352 Huyện Bình Liêu Phố Trường Đoàn - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ ngã ba nhà bà Hoàng Thị Dung rẽ vào - Đến hết nhà ông Tô Nam (bám mặt đường) 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16353 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Đường ngõ từ nhà Mai - Thực - Đến hết nhà ông Vi Dũng khu Bình Công 1 (bám mặt đường) 576.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16354 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Đường ngõ Đoạn từ nhà bà Hà Thị Xuân - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Chức (sau nhà Văn hóa khu Bình Công I) bám mặt đường 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16355 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ trạm hạ áp khu Bình Công II - Đến UBND thị trấn (bám mặt đường) 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16356 Huyện Bình Liêu Phố Quảng Trường - Thị trấn Bình Liêu từ ngã ba UBND thị trấn (Đoạn từ đầu quảng trường) - Đến tiếp giáp ngã ba đường đi Húc Động (sau sân tenis) bám mặt đường 4.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16357 Huyện Bình Liêu Phố Quảng Trường - Thị trấn Bình Liêu từ Chi cục Thi hành án - Đến hết nhà ông Nguyễn Hồng Thái; 4.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16358 Huyện Bình Liêu Phố Quảng Trường - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà bà Phạm Hiếu - Đến ngã ba đường đi Húc Động (bám mặt đường) 4.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16359 Huyện Bình Liêu Khu dân cư Phố Bình Minh - Thị trấn Bình Liêu từ ngã ba viettel - Đến xưởng cơ khí Thành Đạt (bám mặt đường) 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16360 Huyện Bình Liêu Phố Bình Minh - Thị trấn Bình Liêu từ nhà bà Ngô Thị Dung - Đến hết nhà bà Lục Thị Hoàng 4.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16361 Huyện Bình Liêu Phố Bình Minh - Thị trấn Bình Liêu từ Trung tâm Y tế thị trấn - Đến nhà ông Vi Hồng Dũng (bám mặt đường) 4.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16362 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Khu dân cư phía sau khu tái định cư khu bình đẳng, khu liên hiệp thể thao LK3, LK4 (sau nhà ông Trần Dưỡng) bám mặt đường 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16363 Huyện Bình Liêu Phố Hoàng Hồng Khuê - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Ngò - Đến hết Trung tâm hướng nghiệp và GDTX huyện cũ (bám mặt đường) 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16364 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Từ nhà ông Sái Tiến Đường - Đến sau Trung tâm hướng nghiệp và Giáo dục thường xuyên huyện cũ (bám mặt đường) 680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16365 Huyện Bình Liêu Phố Hoàng Hồng Khuê - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà bà Lài Thị Hoàng - Đến hết nhà ông Vi Trung Hải (bám mặt đường) 2.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16366 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà bà Hoàng Thị Hà - Đến hết nhà bà Ngô Thị Hòa khu Bình Đằng (bám mặt đường) 624.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16367 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà ông Trần Chất - Đến tiếp giáp Nhà văn hóa khu Bình Đẳng (bám mặt đường) 624.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16368 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Phúc - Đến hết nhà ông Lô Chẵn (bám mặt đường) 676.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16369 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà ông La Lồng - Đến hết nhà ông Loan Thanh Nghiệp khu Bình An (bám mặt đường) 576.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16370 Huyện Bình Liêu Khu dân cư sau chợ - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ ngã ba tiếp giáp nhà bà La Thị Quý rẽ xuống - Đến hết ao Hồ (bám mặt đường) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16371 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà ông Ngô Tiến Sinh - Đến hết nhà cộng đồng khu Bình Quyền (bám mặt đường) 676.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16372 Huyện Bình Liêu Khu dân cư Bình Quyền - Thị trấn Bình Liêu từ nhà ông Trần Văn Hai - Đến hết nhà ông Ngô Kiên (bám mặt đường) 3.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16373 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà ông Mạ Nguyên - Đến hết Trung tâm y tế huyện Bình Liêu (bám mặt đường) 2.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16374 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Từ tiếp giáp nhà ông Mạ Nguyên - Đến hết nhà ông Lô Mưu khu Bình Quyền (bám mặt đường) 572.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16375 Huyện Bình Liêu Khu dân cư sau Trung tâm quản lý nước máy Bình Liêu - Thị trấn Bình Liêu 624.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16376 Huyện Bình Liêu Khu dân cư sau Tòa án và Kho bạc huyện (bám mặt đường) - Thị trấn Bình Liêu 572.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16377 Huyện Bình Liêu Phố Thương Mại - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà ông Hoàng Thế Chương - Đến hết nhà ông Đặng Minh (bám mặt đường) 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16378 Huyện Bình Liêu Phố Sân Bay - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ cổng Trung tâm Y tế huyện Bình Liêu - Đến hết nhà ông Lô Quốc Tiến (bám mặt đường) 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16379 Huyện Bình Liêu QL 18C - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ tiếp giáp đường rẽ vào thị trấn Bình Liêu - Đến đầu cầu Pắc Hoóc mới (bám mặt đường) 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16380 Huyện Bình Liêu Đường Hoàng Cần - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà Hoàng Thị Nguyên - Đến đầu cầu Pắc Hoóc (bám mặt đường) 760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16381 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Các hộ dân khu phố còn lại của trung tâm thị trấn (cũ) 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16382 Huyện Bình Liêu Khu vực trung tâm - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ đầu cầu Pắc Hoóc phía Tình Húc - Đến cầu Khe Bốc hết nhà ông Vi Văn Hoàng (bám mặt đường) 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16383 Huyện Bình Liêu Đường QL 18C Cầu Khe Bốc - Thị trấn Bình Liêu từ nhà ông Lý Quý Tâm - Đến cống xi phông đỉnh đồi Pò Nà Váng Nà Phạ 1 (bám mặt đường) 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16384 Huyện Bình Liêu Khu vực trung tâm - Thị trấn Bình Liêu Từ tiếp giáp khu Bình Đẳng - Đến Trường Tiểu học Nà Kẻ (bám mặt đường) 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16385 Huyện Bình Liêu Khu vực trung tâm - Thị trấn Bình Liêu Các hộ dân còn lại bám Quốc lộ 18C 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16386 Huyện Bình Liêu Tuyến đường phía Tây sông - Thị trấn Bình Liêu từ tiếp giáp xã Vô Ngại - Đến tiếp giáp xã Lục Hồn (bám mặt đường) 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16387 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Tuyến đường từ Trường Tiểu học khu Nà Kẻ - đến khu Pắc Liềng 2 (bám mặt đường) 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16388 Huyện Bình Liêu Tuyến đường Khe Bốc - Khe Cooc - Pắc Liềng (bám mặt đường) - Thị trấn Bình Liêu Tuyến đường Khe Bốc - Khe Cooc - Pắc Liềng (bám mặt đường) 128.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16389 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Tuyến từ Co Nhan 2 - Đến Khe Bốc (bám mặt đường) 128.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16390 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Tuyến từ ngã ba Nà Làng - Đến trường học Khe Và (bám mặt đường) 128.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16391 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Từ QL 18C - đến nhà văn hóa khu Co Nhan 1 (bám mặt đường) 144.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16392 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Tuyến từ bưu Điện khu Nà Phạ 1 - đến Trường PTDT Nội trú (bám mặt đường) 128.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16393 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Tuyến từ Pắc Lặc - Đến nhà SHCĐ Khe Lặc (bám mặt đường) 128.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16394 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Đường QL 18C - đến Nhà văn hóa khu Co Nhan 2 144.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16395 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Đường QL 18C - đến nhà SHCĐ khu Nà Phạ II (bám mặt đường) 128.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16396 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Các hộ dân bám mặt đường liên xã, liên khu thuộc xã Tình Húc trước khi sáp nhập (bám mặt đường) 128.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16397 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Các khu vực còn lại của xã Tình Húc trước khi sáp nhập 120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16398 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Các ô đất thuộc hạ tầng kỹ thuật khu Bình Công I, thị trấn Bình Liêu 3.640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16399 Huyện Bình Liêu Thị trấn Bình Liêu Các ô đất thuộc Khu quy hoạch san nền, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu Bình Công II, thị trấn Bình Liêu 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16400 Huyện Bình Liêu Đường Hoàng Cần - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ ngã tư đường rẽ lên thị trấn - Đến tiếp giáp đường rẽ vào trường THPT Bình Liêu (bám mặt đường) 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...