15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
15201 Thị xã Đông Triều Phường Mạo Khê Từ đường Nguyễn Văn Đài qua nhà thờ Dân Chủ - Đến ngã 3 nhà bà Nguyễn Thị Bé và qua ngã 3 nhà Thờ Đến nhà bà Đỗ Thị Liêm 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15202 Thị xã Đông Triều Phường Mạo Khê Từ đường 18 - Đến phòng khám đa khoa Mạo Khê và các tuyến đường nhánh trong khu Mới quy hoạch (Khu Hoàng Hoa Thám - gần Phòng khám đa khoa Mạo Khê) 2.580.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15203 Thị xã Đông Triều Phường Mạo Khê Các tuyến đường nhánh trong khu Mới quy hoạch (Khu Hoàng Hoa Thám - Phía Tây Bến xe Mạo Khê) thuộc lô 2 (ô đất phía sau liền kề với ô bám đường QL 18) 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15204 Thị xã Đông Triều Phường Mạo Khê Các ô thuộc khu đô thị Kim Long và khu Hoàng Hoa Thám (phía tây Bến xe) bám đường đôi từ QL 18 - Đến đường tránh QL18 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15205 Thị xã Đông Triều Phường Mạo Khê Các ô còn lại trong khu trong đô thị Kim Long và khu dân cư mới quy hoạch (Khu Hoàng Hoa Thám - Phía Tây Bến xe Mạo Khê) 2.340.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15206 Thị xã Đông Triều Phường Mạo Khê Các thửa đất còn lại trong các khu Vĩnh Xuân, Hoàng Hoa Thám, Vĩnh Tuy 2, Khu phố 1, Vĩnh Hồng, Vĩnh Quang 1, Vĩnh Tuy 1, Vĩnh Thông, Vĩnh Hải, Phố 2, 590.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15207 Thị xã Đông Triều Phường Mạo Khê Các thửa đất còn lại trong các khu Vĩnh Sinh; Vĩnh Phú; Dân Chủ; Vĩnh Tân; Vĩnh Lâm; Công Nông; Vĩnh Trung; Quang Trung; Vĩnh Lập; Vĩnh Sơn; Hòa Bình; 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15208 Thị xã Đông Triều - Phường Mạo Khê - Phường Mạo Khê 340.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15209 Thị xã Đông Triều Khu dân cư Vĩnh Hòa - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê (Khu A) các ô bám đường vào Công ty CP cơ khí thủy 204 và bám đường đôi rộng 14,0m thuộc các lô L1, L5, L6 1.980.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15210 Thị xã Đông Triều Khu dân cư Vĩnh Hòa - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê (Khu A) các ô bám đường vào Công ty CP cơ khí thủy 204 và bám đường đôi rộng 14,0m thuộc các lô L1, L5, L6 2.380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15211 Thị xã Đông Triều Khu dân cư Vĩnh Hòa - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê (Khu A) các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Hòa mặt đường rộng 7,0m thuộc các lô L1, L2, L3, L4, L5, L6 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15212 Thị xã Đông Triều Khu dân cư Vĩnh Hòa - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê (Khu A) các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Hòa mặt đường rộng 7,0m thuộc các lô L1, L2, L3, L4, L5, L6 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15213 Thị xã Đông Triều Khu dân cư Vĩnh Hòa - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê (Khu B) các ô bám đường vào Công ty CP cơ khí thuỷ 204 1.980.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15214 Thị xã Đông Triều Khu dân cư Vĩnh Hòa - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê (Khu B) các ô bám đường vào Công ty CP cơ khí thuỷ 204 2.380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15215 Thị xã Đông Triều Khu dân cư Vĩnh Hòa - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê (Khu B) các ô còn lại bám đường nội bộ trong khu quy hoạch đất dân cư khu Vĩnh Hòa 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15216 Thị xã Đông Triều Khu dân cư Vĩnh Hòa - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê (Khu B) các ô còn lại bám đường nội bộ trong khu quy hoạch đất dân cư khu Vĩnh Hòa 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15217 Thị xã Đông Triều Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô đất trong khu dân cư Hoàng Hoa Thám quay hướng Tây bám đường từ đường Quốc lộ 18 đến hết đất trường THPT Hoàng Quốc Việt (từ ô 01 đến 05 của LK 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15218 Thị xã Đông Triều Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô đất trong khu dân cư Hoàng Hoa Thám quay hướng Tây bám đường từ đường Quốc lộ 18 đến hết đất trường THPT Hoàng Quốc Việt (từ ô 01 đến 05 của LK 5.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15219 Thị xã Đông Triều Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư Hoàng Hoa Thám thuộc các Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7 3.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15220 Thị xã Đông Triều Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư Hoàng Hoa Thám thuộc các Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7 4.460.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15221 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô bám đường từ đường Quốc lộ 18 khu Phố I qua khu Vĩnh Thông - Đến cầu Vĩnh Trung mặt đường rộng 7,5m thuộc các Lô L5, L6, L7 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15222 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô bám đường từ đường Quốc lộ 18 khu Phố I qua khu Vĩnh Thông - Đến cầu Vĩnh Trung mặt đường rộng 7,5m thuộc các Lô L5, L6, L7 3.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15223 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô đất liền kề thuộc lô L5 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15224 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô đất liền kề thuộc lô L5 3.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15225 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô đất bám đường nối từ phố Vườn Thông - Đến đường 15m khu Quy hoạch phía Tây sân vận động Mạo Khê 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15226 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô đất bám đường nối từ phố Vườn Thông - Đến đường 15m khu Quy hoạch phía Tây sân vận động Mạo Khê 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15227 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự còn lại thuộc lô L1, L2, L3, L4 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15228 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự còn lại thuộc lô L1, L2, L3, L4 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15229 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Khu đất quy hoạch phía Tây UBND phường Mạo Khê) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô quay hướng Tây bám đường dân sinh hiện có (đối diện NVH khu Vĩnh Thông) từ ô L1 - Đến ô L18 và từ ô L37 Đến ô L41 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15230 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Khu đất quy hoạch phía Tây UBND phường Mạo Khê) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô quay hướng Tây bám đường dân sinh hiện có (đối diện NVH khu Vĩnh Thông) từ ô L1 - Đến ô L18 và từ ô L37 Đến ô L41 3.460.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15231 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Khu đất quy hoạch phía Tây UBND phường Mạo Khê) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông (phía Tây UBND phường Mạo Khê) 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15232 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Khu đất quy hoạch phía Tây UBND phường Mạo Khê) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông (phía Tây UBND phường Mạo Khê) 3.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15233 Thị xã Đông Triều Các ô đất bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Từ giáp địa phận phường Kim Sơn - Đến ngã tư giao cắt với đường bê tông xuống cảng Bến Cân (trừ các ô đất trong dự án Đất dân cư Khu Vĩnh Hồng của Công ty Thành Tâm 668) 2.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15234 Thị xã Đông Triều Các ô đất bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Từ giáp địa phận phường Kim Sơn - Đến ngã tư giao cắt với đường bê tông xuống cảng Bến Cân (trừ các ô đất trong dự án Đất dân cư Khu Vĩnh Hồng của Công ty Thành Tâm 668) 3.310.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15235 Thị xã Đông Triều Các ô đất bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Từ ngã tư giao cắt với đường bê tông xuống cảng Bến Cân - Đến giáp đất của khu đô thị Tân Việt Bắc (khu Vĩnh Hải) 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15236 Thị xã Đông Triều Các ô đất bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Từ ngã tư giao cắt với đường bê tông xuống cảng Bến Cân - Đến giáp đất của khu đô thị Tân Việt Bắc (khu Vĩnh Hải) 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15237 Thị xã Đông Triều Các ô đất bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Từ khu đô thị Tân Việt Bắc (khu Vĩnh Hải) - Đến hết ngã tư giao cắt với đường bê tông Hoàng Thạch 3.180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15238 Thị xã Đông Triều Các ô đất bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Từ khu đô thị Tân Việt Bắc (khu Vĩnh Hải) - Đến hết ngã tư giao cắt với đường bê tông Hoàng Thạch 3.820.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15239 Thị xã Đông Triều Các ô đất bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Từ ngã tư giao cắt với đường bê tông Hoàng Thạch - Đến giáp địa phận Yên Thọ (trừ đất trong dự án mở rộng Khu Đô thị Kim Long tại khu Vĩnh Tuy 1, phường Mạo Khê) 2.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15240 Thị xã Đông Triều Các ô đất bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Từ ngã tư giao cắt với đường bê tông Hoàng Thạch - Đến giáp địa phận Yên Thọ (trừ đất trong dự án mở rộng Khu Đô thị Kim Long tại khu Vĩnh Tuy 1, phường Mạo Khê) 3.310.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15241 Thị xã Đông Triều Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống (tại khu Vĩnh Quang 1, Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám một mặt đường QL18 thuộc L1, L2 5.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15242 Thị xã Đông Triều Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống (tại khu Vĩnh Quang 1, Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám hai mặt đường QL18 thuộc L1, L2 6.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15243 Thị xã Đông Triều Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống (tại khu Vĩnh Quang 1, Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô còn lại bám một mặt đường trong khu QH 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15244 Thị xã Đông Triều Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống (tại khu Vĩnh Quang 1, Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô còn lại bám hai mặt đường trong khu QH 3.460.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15245 Thị xã Đông Triều Nhóm nhà ở tại khu Vĩnh Xuân, phường Mạo Khê (giáp đất Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Triều) - Phường Mạo Khê Các ô đất bám một mặt đường 2.580.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15246 Thị xã Đông Triều Nhóm nhà ở tại khu Vĩnh Xuân, phường Mạo Khê (giáp đất Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Triều) - Phường Mạo Khê Các ô đất bám hai mặt đường 3.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15247 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám một mặt đường phố Vĩnh Trung 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15248 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám hai mặt đường phố Vĩnh Trung 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15249 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám một mặt đường quy hoạch rộng 15m (rộng 15m) 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15250 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám hai mặt đường quy hoạch rộng 15m (rộng 15m) 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15251 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám một mặt đường quy hoạch đấu nối từ đường 15m - Đến phố Vườn Thông 2.640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15252 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám hai mặt đường quy hoạch đấu nối từ đường 15m - Đến phố Vườn Thông 3.170.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15253 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám một mặt đường quy hoạch nội bộ còn lại 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15254 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám hai mặt đường quy hoạch nội bộ còn lại 3.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15255 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô liền kề thuộc các lô L2; L3; L4 - Các ô đất bám một mặt đường 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15256 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô liền kề thuộc các lô L2; L3; L4 - Các ô đất bám hai mặt đường 3.460.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15257 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Ô liền kề thuộc lô L5 - Các ô đất bám một mặt đường 2.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15258 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Ô liền kề thuộc lô L5 - Các ô đất bám hai mặt đường 3.310.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15259 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; NO, DV-1; NO, DV2 - Các ô đất bám một mặt đường 2.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15260 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; NO, DV-1; NO, DV2 - Các ô đất bám hai mặt đường 3.310.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15261 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Ô liền kề thuộc lô L4 - Các ô đất bám một mặt đường 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15262 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Ô liền kề thuộc lô L4 - Các ô đất bám hai mặt đường 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15263 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Ô liền kề thuộc L5 - Các ô đất bám một mặt đường 1.980.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15264 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Ô liền kề thuộc L5 - Các ô đất bám hai mặt đường 2.380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15265 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4; BT-B1; BT-B2; NO, DV-1 - Các ô đất bám một mặt đường 1.980.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15266 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4; BT-B1; BT-B2; NO, DV-1 - Các ô đất bám hai mặt đường 2.380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15267 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; BT-C5; BT-C6; BT-A1; NO, DV-2 - Các ô đất bám một mặt đường 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15268 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; BT-C5; BT-C6; BT-A1; NO, DV-2 - Các ô đất bám hai mặt đường 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15269 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô liền kề thuộc các lô L1; L2; L3; L4 - Các ô đất bám một mặt đường 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15270 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô liền kề thuộc các lô L1; L2; L3; L4 - Các ô đất bám hai mặt đường 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15271 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô liền kề thuộc lô L5 - Các ô đất bám một mặt đường 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15272 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô liền kề thuộc lô L5 - Các ô đất bám hai mặt đường 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15273 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4; BT-B1; BT-B2 NO, DV-1 - Các ô đất bám một mặt đường 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15274 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4; BT-B1; BT-B2 NO, DV-1 - Các ô đất bám hai mặt đường 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15275 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; BT-C5; BT-C6; BT-A1; NO, DV-2 - Các ô đất bám một mặt đường 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15276 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; BT-C5; BT-C6; BT-A1; NO, DV-2 - Các ô đất bám hai mặt đường 2.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15277 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 7,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4 - Các ô đất bám một mặt đường 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15278 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 7,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4 - Các ô đất bám hai mặt đường 1.870.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15279 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ giáp ranh phường Đức Chính - Đến hết nhà ông Trịnh Lợi - khu 3 (số nhà 359) phía Bắc đường và Đến hết Trung tâm viễn thông Đông Triều - Phía Nam đường 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15280 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ nhà ông Nguyễn Quang Huy (số nhà 355) - Đến hết Trụ sở Công an phường (phía bắc đường) và từ Phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Đến hết phòng Kinh tế thị xã (phía Nam đường) 6.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15281 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp trụ sở Công an phường và từ tiếp giáp phòng Kinh tế - Đến hết đất phường Đông Triều 4.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15282 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường phố Trần Nhân Tông (đường đi Đức Chính) và đường 332 - Phường Đông Triều Đường bê tông từ ngã tư Đông Triều - Đến hết địa phận phường Đông Triều (giáp phường Đức Chính) 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15283 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường phố Trần Nhân Tông (đường đi Đức Chính) và đường 332 - Phường Đông Triều Từ ngã tư Đông Triều đi Bến Triều - Đến hết địa phận phường Đông Triều (giáp phường Hồng Phong) thuộc trục đường nhựa 332 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15284 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường phố Chợ Cột - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp đường 18 (đường Nguyễn Bình) - Đến ngã 3 phố Chợ Cột (cổng chợ số 4) 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15285 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường phố Chợ Cột - Phường Đông Triều Từ số nhà 94 (khu 2) và từ số nhà 35 (khu 1) - Đến tiếp giáp đường Trần Nhân Tông 3.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15286 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường phố Chợ Cột - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp cổng chợ số 4 và số nhà 02 (khu 1) - Đến giáp trường THCS Nguyễn Du (mới) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15287 Thị xã Đông Triều Đường phố Sư Tuệ - Phường Đông Triều 4.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15288 Thị xã Đông Triều Đường phố Sư Tuệ - Phường Đông Triều Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường phố Sư Tuệ 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15289 Thị xã Đông Triều Trục đường phía sau Trụ sở công an phường - Phường Đông Triều 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15290 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường Quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 18 - Đến cổng Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15291 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường Quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 18 (nối lên Chợ cũ) - Đến hết số nhà 08 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15292 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường Quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 18 (đường cạnh bến xe khách) - Đến hết số nhà 05 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15293 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường Quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp đường quốc lộ 18 (đường cạnh Trung tâm HCC và phòng QLĐT) - Đến hết số nhà 12 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15294 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám các trục đường ngõ phố đường Nguyễn Bình và đường Trần Nhân Tông - Phường Đông Triều 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15295 Thị xã Đông Triều Phường Đông Triều Từ tiếp giáp cổng phòng Giáo dục đào tạo - Đến hết khu quy hoạch Rạp hát cũ 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15296 Thị xã Đông Triều Phường Đông Triều Các thửa đất còn lại trong các khu dân cư (Trừ các thửa đất trên đồi cao) 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15297 Thị xã Đông Triều Phường Đông Triều Các thửa đất còn lại trên đồi cao 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15298 Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Bình (Quốc lộ 18) - Phường Đức Chính Từ điểm giáp địa phận đất phường Đông Triều (đường vào phố Trạo Hà) - Đến cổng Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội (phòng Văn thể cũ) (Giá áp cho hai bên đường) 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15299 Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Bình (Quốc lộ 18) - Phường Đức Chính Các thửa đất bám tiếp giáp phía sau các thửa bám trục đường Quốc lộ 18 (Cách trục đường Quốc lộ 18 - trong phạm vi 100m trở lại ) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15300 Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Hải Thanh (bám đường tránh phường Đông Triều) - Phường Đức Chính Từ đường vào trường THPT Đông Triều - Đến cầu Đức Chính (giá áp cho cả 2 bên đường) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...