| 14701 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ |
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thế - Đến Xí nghiệp Trắc địa Đông Triều (XN 906 cũ)
|
1.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 14702 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ |
Từ ngã tư đường tàu về phía Tây Trường Đại học CN mỏ - Đến hết đường tàu cụt (nhà bà Đoàn Thị Ái)
|
1.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 14703 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ |
Từ nhà bà Đoàn Thị Ái - Đến đường ra Dốc 2000
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 14704 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ |
Từ đường Quốc lộ 18 vào - Đến cổng Xí nghiệp Trắc địa Đông Triều (XN 906 cũ)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 14705 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ |
Từ đường Quốc lộ 18 (Cổng làng) qua Đình Xuân Quang - Đến đường Tránh phường Yên Thọ
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 14706 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ |
Các thửa đất bám theo trục đường liên khu
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 14707 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ |
Các thửa đất bám trục đường chính trong các khu
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 14708 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ |
Các thửa đất bám đường nhánh trong các khu
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 14709 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ |
Các thửa đất bám đường ngõ xóm trong các khu
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 14710 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ |
Các thửa đất còn lại trong khu dân cư
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 14711 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 - Phường Hoàng Quế |
Từ giáp địa phận phường Yên Thọ - Đến hết cầu Đồn
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 14712 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 - Phường Hoàng Quế |
Từ giáp cầu Đồn - Đến cây xăng Kim Khánh
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 14713 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 - Phường Hoàng Quế |
Từ giáp cây xăng - Đến giáp địa phận xã Hồng Thái Tây
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 14714 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường 18 cũ - Phường Hoàng Quế |
từ cổng làng khu Cổ Lễ - Đến phía sau cây xăng Kim Khánh
|
2.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 14715 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa Đất TM-DV phía sau các thửa đất bám đường 18 (có điều kiện thuận lợi) - Phường Hoàng Quế |
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 14716 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường tỉnh lộ 333 - Phường Hoàng Quế |
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 14717 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế |
Từ đường 18 - Đến hết Trường Trung học cơ sở Hoàng Quế
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 14718 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất bám đường bê tông phía Nam chợ Vàng - Đến hết Trường Hoàng Hoa Thám
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 14719 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế |
Từ đường 18 - Đến đường tàu cắt ngang (Đường đi vào Nhà máy gạch tuynel - Hoàng Quế)
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 14720 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế |
Từ đường 18 - Đến hết Trạm Y tế phường
|
2.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 14721 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế |
Từ trạm y tế phường - Đến ngã 3 Trại Hồng (bao gồm khu quy hoạch đất dân cư Nội Hoàng Tây)
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 14722 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế |
Từ ngã 3 Trại Hồng - Đến Hợp tác xã nông nghiệp
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 14723 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất bám trục đường từ đường sắt Quốc gia - Đến hồ cầu Cừ
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 14724 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất bám trục đường liên khu
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 14725 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất bám trục đường chính trong khu
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 14726 |
Thị xã Đông Triều |
Đất dân cư tại khu Nội Hoàng Tây - Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất bám đường quy hoạch rộng 7,5m
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 14727 |
Thị xã Đông Triều |
Đất dân cư tại khu Nội Hoàng Tây - Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất bám đường quy hoạch rộng 6m hướng đối diện vườn hoa cây xanh
|
2.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 14728 |
Thị xã Đông Triều |
Đất dân cư tại khu Nội Hoàng Tây - Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất bám trục đường 5,5m (phía Đông khu Quy hoạch)
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 14729 |
Thị xã Đông Triều |
Đất dân cư tại khu Nội Hoàng Tây - Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất bám trục đường 5,5m (phía Nam khu Quy hoạch)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 14730 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất còn lại
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 14731 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 18) - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ cầu Trạ - Đến lối rẽ vào Công ty cổ phần Cơ khí thủy 204
|
5.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14732 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 18) - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ đường rẽ vào Công ty CP Cơ khí Thủy 204 - Đến ngã 4 khu phố 2
|
6.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14733 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 18) - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ ngã 4 phố 2 - Đến Cổng UBND phường Mạo Khê
|
8.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14734 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 18) - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ cổng UBND phường Mạo Khê - Đến đồn công an phường
|
10.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14735 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 18) - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ đồn công an phường - Đến xí nghiệp nước phường Mạo Khê
|
8.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14736 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 18) - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ xí nghiệp nước Mạo Khê - Đến giáp đất phường Yên Thọ
|
5.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14737 |
Thị xã Đông Triều |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Các trục đường đầu nối từ đuờng Quốc lộ 18 ra (Đường phố loại 1) - Phường Mạo Khê |
|
5.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14738 |
Thị xã Đông Triều |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Các trục đường đầu nối từ đuờng Quốc lộ 18 ra (Đường phố loại 1) - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ ngã 4 khu Hoàng Hoa Thám - Đến Cổng Lâm trường Đông Triều
|
5.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14739 |
Thị xã Đông Triều |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Các trục đường đầu nối từ đuờng Quốc lộ 18 ra (Đường phố loại 1) - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ ngã 4 khu Hoàng Hoa Thám xuống - Đến Xí nghiệp Nước (XM Hthạch)
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14740 |
Thị xã Đông Triều |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Các trục đường đầu nối từ đuờng Quốc lộ 18 ra (Đường phố loại 1) - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ XN nước Xi măng Hoàng Thạch - Đến cổng Công ty xi măng HThạch
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14741 |
Thị xã Đông Triều |
Phố Hoàng Quốc Việt - Các trục đường đầu nối từ đuờng Quốc lộ 18 ra (Đường phố loại 1) - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ đường 18 qua sân vận động (mới) - Đến ngã 4 (trường mầm non Huy Hoàng)
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14742 |
Thị xã Đông Triều |
Phố Hoàng Quốc Việt - Các trục đường đầu nối từ đuờng Quốc lộ 18 ra (Đường phố loại 1) - Phường Mạo Khê |
Đoạn ngã 4 trường mầm non Huy Hoàng - Đến ga Mạo Khê
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14743 |
Thị xã Đông Triều |
Đường Nguyễn Văn Đài - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ ngã 4 khu phố 2 - Đến hết trường THCS Mạo Khê 2
|
3.210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14744 |
Thị xã Đông Triều |
Đường Nguyễn Văn Đài - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ trường THCS Mạo Khê 1 - Đến ngã 3 Cống Trắng
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14745 |
Thị xã Đông Triều |
Đường Nguyễn Văn Đài - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ ngã 3 Cống trắng - Đến cổng trào Mỏ
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14746 |
Thị xã Đông Triều |
Đường Nguyễn Văn Đài - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ cổng trào Mỏ - Đến Hội trường khu Đoàn Kết
|
1.260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14747 |
Thị xã Đông Triều |
Đường Nguyễn Văn Đài - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ Hội trường khu Đoàn kết - Đến nhà phân xưởng cơ khí Mạo Khê (Nhà sàng 56)
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14748 |
Thị xã Đông Triều |
Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Từ nhà Phân xưởng cơ khí Mạo Khê - Đến đường rẽ vào chùa Non Đông
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14749 |
Thị xã Đông Triều |
Phố Đặng Châu Tuệ - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ Cổng trào Mỏ - Đến đường vào trường Nguyễn Đức Cảnh
|
2.220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14750 |
Thị xã Đông Triều |
Phố Đặng Châu Tuệ - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ đường vào trường Nguyễn Đức Cảnh - Đến cổng trào khu Vĩnh Lập
|
1.380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14751 |
Thị xã Đông Triều |
Phố Đặng Châu Tuệ - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ ngã 3 khu Vĩnh Lập trường Nguyễn Đức Cảnh qua chợ Công Nông - Đến cầu khu Vĩnh Trung
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14752 |
Thị xã Đông Triều |
Phố Công Nông - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ ngã 3 đường vào chợ Công Nông - Đến cầu khu Quang Trung
|
2.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14753 |
Thị xã Đông Triều |
Phố Công Nông - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ cầu khu Quang Trung (Trung Tâm Y tế Than Mạo Khê) - Đến ngã 4 khu Quang Trung
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14754 |
Thị xã Đông Triều |
Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Từ nhà ăn số 1 của Công ty than Mạo Khê - tới ngã 3 giáp ranh giới các khu Quang Trung, Vĩnh Trung
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14755 |
Thị xã Đông Triều |
Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Từ ngã 4 Quang Trung (Nhà ông Chủy) - Đến Ga Mạo Khê
|
1.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14756 |
Thị xã Đông Triều |
Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Từ ngã 4 Quang Trung - Đến đường sắt khu Quang Trung
|
1.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14757 |
Thị xã Đông Triều |
Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Từ đường sắt khu Quang Trung - Đến cầu mới qua suối Vĩnh Lập qua nhà văn hóa Vĩnh Lập cũ Đến cổng trào khu Vĩnh Lập
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14758 |
Thị xã Đông Triều |
Phố Công Nông - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ ngã 4 khu Quang Trung - Đến ngã 3 giáp ranh giữa khu Vĩnh Sơn, khu Vĩnh Xuân
|
1.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14759 |
Thị xã Đông Triều |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ ngã 3 giáp ranh giữa khu Vĩnh Xuân và Vĩnh Sơn qua đường tàu quốc gia - Đến nhà ông Tạo khu Vĩnh Xuân
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14760 |
Thị xã Đông Triều |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ ngã 3 giáp ranh giữa khu Vĩnh Xuân và Vĩnh Sơn - Đến khu âm 80 của mỏ
|
1.380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14761 |
Thị xã Đông Triều |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ âm 80 - Đến chùa Non Đông
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14762 |
Thị xã Đông Triều |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ ngã 3 (khu nhà tập thể mới Công ty Than) - Đến Công viên nước Hà Lan
|
2.460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14763 |
Thị xã Đông Triều |
Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Từ ngã 3 nhà ông Mạch - Đến ga Mạo Khê (nhà ông Thanh)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14764 |
Thị xã Đông Triều |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ ngã ba nhà ông Kình - Đến cổng Lâm trường Đông Triều
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14765 |
Thị xã Đông Triều |
Tuyến phố Vĩnh Trung - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Trừ các ô QH trong khu QH đất dân cư khu Vĩnh Thông - Phía Đông trường Mạo Khê B và phía Tây sân vận động Mạo Khê
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14766 |
Thị xã Đông Triều |
Tuyến phố Vĩnh Trung - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư mới quy hoạch Khu Vĩnh Trung (gần Trường Mầm non Huy Hoàng)
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14767 |
Thị xã Đông Triều |
Tuyến phố Vĩnh Trung - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Từ phố Vườn Thông (điểm trường TH Mạo Khê B) qua cầu mới (khu Vĩnh Trung - Vĩnh Sinh) - Đến đường Nguyễn Văn Đài
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14768 |
Thị xã Đông Triều |
Phố Vĩnh Khê - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ cổng Lâm trường - Đến Trường tiểu học Vĩnh Khê (trừ các ô đất trong khu QH đất dân cư khu Hoàng Hoa Thám của Công ty XD số 3 Hà Nội)
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14769 |
Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư mới QH khu Vĩnh Thông - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư mới QH khu Vĩnh Thông (phía sau siêu thị Hapro)
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14770 |
Thị xã Đông Triều |
Phố Vĩnh Khê - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ Trường tiểu học Vĩnh Khê - Đến đường Nguyễn Văn Đài
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14771 |
Thị xã Đông Triều |
Phố Vườn Thông - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ đường 18 - Đến cầu Vĩnh Trung (Trừ các ô QH trong khu dân cư Vĩnh Thông - Phía Đông trường Tiểu học Mạo Khê B)
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14772 |
Thị xã Đông Triều |
Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Từ đường QL 18 khu Vĩnh Thông - Đến trường tiểu học Vĩnh Khê
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14773 |
Thị xã Đông Triều |
Phố Vĩnh Hải - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ QL 18 khu phố 1 - tới nhà ông Tỵ
|
1.980.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14774 |
Thị xã Đông Triều |
Phố Vĩnh Hải - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Đoạn nhà ông Tỵ - Đến ngã 3 nhà ông Điềm
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14775 |
Thị xã Đông Triều |
Phố Vĩnh Tuy - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ đường QL 18 - Đến hết đất khu đô thị hai bên đường 188
|
2.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14776 |
Thị xã Đông Triều |
Các tuyến đường nhánh quy hoạch trong khu đô thị 188 - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Các tuyến đường nhánh quy hoạch trong khu đô thị 188, các ô bám đường từ QL 18 (điểm vườn hoa chéo) qua siêu thị Hali, qua đường tránh QL 18 đến hết ô
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14777 |
Thị xã Đông Triều |
Các tuyến đường nhánh quy hoạch trong khu đô thị 188 - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Các tuyến đường nhánh quy hoạch trong khu đô thị 188 - Các ô bám đường đôi thuộc lô A5, B2, A9, A10, A11, A16, A17 và DV 06
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14778 |
Thị xã Đông Triều |
Các tuyến đường nhánh quy hoạch trong khu đô thị 188 - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Các tuyến đường nhánh còn lại trong khu quy hoạch đô thị 188
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14779 |
Thị xã Đông Triều |
Phố Vĩnh Tuy - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ sân bóng cũ khu Vĩnh Tuy 2 - Đến ngã 3 nhà ông Phái
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14780 |
Thị xã Đông Triều |
Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Từ Công ty TNHH 289 - Đến cổng phía Đông chợ sáng Mạo Khê
|
3.180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14781 |
Thị xã Đông Triều |
Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Từ đường QL 18 - Đến phía Đông và phía Tây Công ty Bình Minh
|
2.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14782 |
Thị xã Đông Triều |
Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Tuyến từ đường 18 - Đến ngã 3 đường vào trạm xá xây lắp 4 cũ
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14783 |
Thị xã Đông Triều |
Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Từ Công ty Bình Minh khu Vĩnh Xuân - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14784 |
Thị xã Đông Triều |
Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Từ ngã 3 đường vào trạm xá xây lắp 4 cũ khu Vĩnh Tuy 1 - Đến giáp đường tàu Quốc gia
|
990.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14785 |
Thị xã Đông Triều |
Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Từ phía Bắc đường tàu Quốc gia lên - Đến Hội trường khu Vĩnh Sơn
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14786 |
Thị xã Đông Triều |
Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Từ Hội trường khu Vĩnh Sơn - Đến ngã 3 đi sang đường khu âm 80
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14787 |
Thị xã Đông Triều |
Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Từ ngã 3 hội trường khu Vĩnh Sơn đi về phía Tây qua dốc ô xi - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14788 |
Thị xã Đông Triều |
Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Tuyến từ ngã 3 giao cắt với đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty cổ phần cơ khí Mạo Khê) - Đến ngã 3 dốc 2000 khu Vĩnh Sơn
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14789 |
Thị xã Đông Triều |
Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Từ đường bê tông khu Vĩnh Tuy 2 (Phía Nam nhà VH khu Vĩnh Tuy 2) - Đến đường quy hoạch khu đô thị 188
|
1.020.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14790 |
Thị xã Đông Triều |
Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Từ đường 18 qua xóm Đống Đồng khu Vĩnh Tuy 1 (trừ những ô thuộc khu đô thị Kim Long) - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14791 |
Thị xã Đông Triều |
Đường Nguyễn Văn Đài - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ ngã tư khu phố 2 - Đến nhà văn hóa khu phố 2
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14792 |
Thị xã Đông Triều |
Đường Nguyễn Văn Đài - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ nhà văn hóa khu phố 2 - Đến cảng Bến Cân
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14793 |
Thị xã Đông Triều |
Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Tuyến từ đường Quốc lộ 18 vào 2 ngõ Ngõ 30 và ngõ 18 của khu phố 2 (khu Bách hóa cũ)
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14794 |
Thị xã Đông Triều |
Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Tuyến từ đường 18 nhà Ông Thiệu - Đến nhà ông Xuân khu Vĩnh Hòa (chùa Mạo khê)
|
1.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14795 |
Thị xã Đông Triều |
Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Từ đường QL18 phía Đông trường TH Quyết Thắng - Đến hết nhà văn hóa khu Vĩnh Hòa
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14796 |
Thị xã Đông Triều |
Phố Vĩnh Hòa - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ QL18 - Đến Đường tránh QL18 (trừ các ô đất trong khu quy hoạch đát dân cư Vĩnh Hòa)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14797 |
Thị xã Đông Triều |
Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Từ đường tránh QL 18 - Đến nhà ông Hữu (giáp Công ty cổ phần Cơ khí thủy 204)
|
1.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14798 |
Thị xã Đông Triều |
Phố Vĩnh Hòa - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ nhà ông Đông - Đến hết (giáp Công ty cổ phần Cơ khí thủy 204)
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14799 |
Thị xã Đông Triều |
Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Tuyến từ đường QL18 khu Vĩnh Hòa - Đến ngã 3 đường vào chùa Tế
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14800 |
Thị xã Đông Triều |
Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê |
Từ đường Nguyễn Văn Đài qua nhà văn hóa khu Vĩnh Sinh qua khuôn viên chùa Tế - Đến nhà ngã 3 khu Vĩnh Sinh (nhà ông Thân Trí Dũng và nhà bà Vũ Hồng Nhánh)
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |