15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
14401 Thị xã Đông Triều Phường Mạo Khê Các tuyến đường nhánh trong khu Mới quy hoạch (Khu Hoàng Hoa Thám - Phía Tây Bến xe Mạo Khê) thuộc lô 2 (ô đất phía sau liền kề với ô bám đường QL 18) 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14402 Thị xã Đông Triều Phường Mạo Khê Các ô thuộc khu đô thị Kim Long và khu Hoàng Hoa Thám (phía tây Bến xe) bám đường đôi từ QL 18 - Đến đường tránh QL18 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14403 Thị xã Đông Triều Phường Mạo Khê Các ô còn lại trong khu trong đô thị Kim Long và khu dân cư mới quy hoạch (Khu Hoàng Hoa Thám - Phía Tây Bến xe Mạo Khê) 3.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14404 Thị xã Đông Triều Phường Mạo Khê Các thửa đất còn lại trong các khu Vĩnh Xuân, Hoàng Hoa Thám, Vĩnh Tuy 2, Khu phố 1, Vĩnh Hồng, Vĩnh Quang 1, Vĩnh Tuy 1, Vĩnh Thông, Vĩnh Hải, Phố 2, 780.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14405 Thị xã Đông Triều Phường Mạo Khê Các thửa đất còn lại trong các khu Vĩnh Sinh; Vĩnh Phú; Dân Chủ; Vĩnh Tân; Vĩnh Lâm; Công Nông; Vĩnh Trung; Quang Trung; Vĩnh Lập; Vĩnh Sơn; Hòa Bình; 670.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14406 Thị xã Đông Triều - Phường Mạo Khê - Phường Mạo Khê 450.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14407 Thị xã Đông Triều Khu dân cư Vĩnh Hòa - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê (Khu A) các ô bám đường vào Công ty CP cơ khí thủy 204 và bám đường đôi rộng 14,0m thuộc các lô L1, L5, L6 2.640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14408 Thị xã Đông Triều Khu dân cư Vĩnh Hòa - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê (Khu A) các ô bám đường vào Công ty CP cơ khí thủy 204 và bám đường đôi rộng 14,0m thuộc các lô L1, L5, L6 3.170.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14409 Thị xã Đông Triều Khu dân cư Vĩnh Hòa - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê (Khu A) các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Hòa mặt đường rộng 7,0m thuộc các lô L1, L2, L3, L4, L5, L6 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14410 Thị xã Đông Triều Khu dân cư Vĩnh Hòa - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê (Khu A) các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Hòa mặt đường rộng 7,0m thuộc các lô L1, L2, L3, L4, L5, L6 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14411 Thị xã Đông Triều Khu dân cư Vĩnh Hòa - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê (Khu B) các ô bám đường vào Công ty CP cơ khí thuỷ 204 2.640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14412 Thị xã Đông Triều Khu dân cư Vĩnh Hòa - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê (Khu B) các ô bám đường vào Công ty CP cơ khí thuỷ 204 3.170.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14413 Thị xã Đông Triều Khu dân cư Vĩnh Hòa - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê (Khu B) các ô còn lại bám đường nội bộ trong khu quy hoạch đất dân cư khu Vĩnh Hòa 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14414 Thị xã Đông Triều Khu dân cư Vĩnh Hòa - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê (Khu B) các ô còn lại bám đường nội bộ trong khu quy hoạch đất dân cư khu Vĩnh Hòa 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14415 Thị xã Đông Triều Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô đất trong khu dân cư Hoàng Hoa Thám quay hướng Tây bám đường từ đường Quốc lộ 18 đến hết đất trường THPT Hoàng Quốc Việt (từ ô 01 đến 05 của LK 6.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14416 Thị xã Đông Triều Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô đất trong khu dân cư Hoàng Hoa Thám quay hướng Tây bám đường từ đường Quốc lộ 18 đến hết đất trường THPT Hoàng Quốc Việt (từ ô 01 đến 05 của LK 7.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14417 Thị xã Đông Triều Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư Hoàng Hoa Thám thuộc các Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7 4.960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14418 Thị xã Đông Triều Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư Hoàng Hoa Thám thuộc các Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7 5.950.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14419 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô bám đường từ đường Quốc lộ 18 khu Phố I qua khu Vĩnh Thông - Đến cầu Vĩnh Trung mặt đường rộng 7,5m thuộc các Lô L5, L6, L7 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14420 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô bám đường từ đường Quốc lộ 18 khu Phố I qua khu Vĩnh Thông - Đến cầu Vĩnh Trung mặt đường rộng 7,5m thuộc các Lô L5, L6, L7 4.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14421 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô đất liền kề thuộc lô L5 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14422 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô đất liền kề thuộc lô L5 4.030.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14423 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô đất bám đường nối từ phố Vườn Thông - Đến đường 15m khu Quy hoạch phía Tây sân vận động Mạo Khê 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14424 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô đất bám đường nối từ phố Vườn Thông - Đến đường 15m khu Quy hoạch phía Tây sân vận động Mạo Khê 3.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14425 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự còn lại thuộc lô L1, L2, L3, L4 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14426 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự còn lại thuộc lô L1, L2, L3, L4 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14427 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Khu đất quy hoạch phía Tây UBND phường Mạo Khê) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô quay hướng Tây bám đường dân sinh hiện có (đối diện NVH khu Vĩnh Thông) từ ô L1 - Đến ô L18 và từ ô L37 Đến ô L41 3.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14428 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Khu đất quy hoạch phía Tây UBND phường Mạo Khê) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô quay hướng Tây bám đường dân sinh hiện có (đối diện NVH khu Vĩnh Thông) từ ô L1 - Đến ô L18 và từ ô L37 Đến ô L41 4.610.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14429 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Khu đất quy hoạch phía Tây UBND phường Mạo Khê) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông (phía Tây UBND phường Mạo Khê) 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14430 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Khu đất quy hoạch phía Tây UBND phường Mạo Khê) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông (phía Tây UBND phường Mạo Khê) 4.030.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14431 Thị xã Đông Triều Các ô đất bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Từ giáp địa phận phường Kim Sơn - Đến ngã tư giao cắt với đường bê tông xuống cảng Bến Cân (trừ các ô đất trong dự án Đất dân cư Khu Vĩnh Hồng của Công ty Thành Tâm 668) 3.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14432 Thị xã Đông Triều Các ô đất bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Từ giáp địa phận phường Kim Sơn - Đến ngã tư giao cắt với đường bê tông xuống cảng Bến Cân (trừ các ô đất trong dự án Đất dân cư Khu Vĩnh Hồng của Công ty Thành Tâm 668) 4.420.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14433 Thị xã Đông Triều Các ô đất bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Từ ngã tư giao cắt với đường bê tông xuống cảng Bến Cân - Đến giáp đất của khu đô thị Tân Việt Bắc (khu Vĩnh Hải) 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14434 Thị xã Đông Triều Các ô đất bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Từ ngã tư giao cắt với đường bê tông xuống cảng Bến Cân - Đến giáp đất của khu đô thị Tân Việt Bắc (khu Vĩnh Hải) 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14435 Thị xã Đông Triều Các ô đất bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Từ khu đô thị Tân Việt Bắc (khu Vĩnh Hải) - Đến hết ngã tư giao cắt với đường bê tông Hoàng Thạch 4.240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14436 Thị xã Đông Triều Các ô đất bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Từ khu đô thị Tân Việt Bắc (khu Vĩnh Hải) - Đến hết ngã tư giao cắt với đường bê tông Hoàng Thạch 5.090.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14437 Thị xã Đông Triều Các ô đất bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Từ ngã tư giao cắt với đường bê tông Hoàng Thạch - Đến giáp địa phận Yên Thọ (trừ đất trong dự án mở rộng Khu Đô thị Kim Long tại khu Vĩnh Tuy 1, phường Mạo Khê) 3.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14438 Thị xã Đông Triều Các ô đất bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Từ ngã tư giao cắt với đường bê tông Hoàng Thạch - Đến giáp địa phận Yên Thọ (trừ đất trong dự án mở rộng Khu Đô thị Kim Long tại khu Vĩnh Tuy 1, phường Mạo Khê) 4.420.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14439 Thị xã Đông Triều Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống (tại khu Vĩnh Quang 1, Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám một mặt đường QL18 thuộc L1, L2 6.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14440 Thị xã Đông Triều Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống (tại khu Vĩnh Quang 1, Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám hai mặt đường QL18 thuộc L1, L2 8.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14441 Thị xã Đông Triều Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống (tại khu Vĩnh Quang 1, Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô còn lại bám một mặt đường trong khu QH 3.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14442 Thị xã Đông Triều Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống (tại khu Vĩnh Quang 1, Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô còn lại bám hai mặt đường trong khu QH 4.610.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14443 Thị xã Đông Triều Nhóm nhà ở tại khu Vĩnh Xuân, phường Mạo Khê (giáp đất Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Triều) - Phường Mạo Khê Các ô đất bám một mặt đường 3.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14444 Thị xã Đông Triều Nhóm nhà ở tại khu Vĩnh Xuân, phường Mạo Khê (giáp đất Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Triều) - Phường Mạo Khê Các ô đất bám hai mặt đường 4.130.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14445 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám một mặt đường phố Vĩnh Trung 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14446 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám hai mặt đường phố Vĩnh Trung 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14447 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám một mặt đường quy hoạch rộng 15m (rộng 15m) 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14448 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám hai mặt đường quy hoạch rộng 15m (rộng 15m) 5.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14449 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám một mặt đường quy hoạch đấu nối từ đường 15m - Đến phố Vườn Thông 3.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14450 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám hai mặt đường quy hoạch đấu nối từ đường 15m - Đến phố Vườn Thông 4.220.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14451 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám một mặt đường quy hoạch nội bộ còn lại 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14452 Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám hai mặt đường quy hoạch nội bộ còn lại 4.030.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14453 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô liền kề thuộc các lô L2; L3; L4 - Các ô đất bám một mặt đường 3.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14454 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô liền kề thuộc các lô L2; L3; L4 - Các ô đất bám hai mặt đường 4.610.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14455 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Ô liền kề thuộc lô L5 - Các ô đất bám một mặt đường 3.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14456 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Ô liền kề thuộc lô L5 - Các ô đất bám hai mặt đường 4.420.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14457 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; NO, DV-1; NO, DV2 - Các ô đất bám một mặt đường 3.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14458 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; NO, DV-1; NO, DV2 - Các ô đất bám hai mặt đường 4.420.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14459 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Ô liền kề thuộc lô L4 - Các ô đất bám một mặt đường 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14460 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Ô liền kề thuộc lô L4 - Các ô đất bám hai mặt đường 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14461 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Ô liền kề thuộc L5 - Các ô đất bám một mặt đường 2.640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14462 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Ô liền kề thuộc L5 - Các ô đất bám hai mặt đường 3.170.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14463 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4; BT-B1; BT-B2; NO, DV-1 - Các ô đất bám một mặt đường 2.640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14464 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4; BT-B1; BT-B2; NO, DV-1 - Các ô đất bám hai mặt đường 3.170.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14465 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; BT-C5; BT-C6; BT-A1; NO, DV-2 - Các ô đất bám một mặt đường 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14466 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; BT-C5; BT-C6; BT-A1; NO, DV-2 - Các ô đất bám hai mặt đường 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14467 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô liền kề thuộc các lô L1; L2; L3; L4 - Các ô đất bám một mặt đường 2.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14468 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô liền kề thuộc các lô L1; L2; L3; L4 - Các ô đất bám hai mặt đường 3.070.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14469 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô liền kề thuộc lô L5 - Các ô đất bám một mặt đường 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14470 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô liền kề thuộc lô L5 - Các ô đất bám hai mặt đường 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14471 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4; BT-B1; BT-B2 NO, DV-1 - Các ô đất bám một mặt đường 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14472 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4; BT-B1; BT-B2 NO, DV-1 - Các ô đất bám hai mặt đường 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14473 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; BT-C5; BT-C6; BT-A1; NO, DV-2 - Các ô đất bám một mặt đường 2.240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14474 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; BT-C5; BT-C6; BT-A1; NO, DV-2 - Các ô đất bám hai mặt đường 2.690.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14475 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 7,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4 - Các ô đất bám một mặt đường 2.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14476 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 7,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4 - Các ô đất bám hai mặt đường 2.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14477 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ giáp ranh phường Đức Chính - Đến hết nhà ông Trịnh Lợi - khu 3 (số nhà 359) phía Bắc đường và Đến hết Trung tâm viễn thông Đông Triều - Phía Nam đường 6.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14478 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ nhà ông Nguyễn Quang Huy (số nhà 355) - Đến hết Trụ sở Công an phường (phía bắc đường) và từ Phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Đến hết phòng Kinh tế thị xã (phía Nam đường) 8.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14479 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp trụ sở Công an phường và từ tiếp giáp phòng Kinh tế - Đến hết đất phường Đông Triều 6.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14480 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường phố Trần Nhân Tông (đường đi Đức Chính) và đường 332 - Phường Đông Triều Đường bê tông từ ngã tư Đông Triều - Đến hết địa phận phường Đông Triều (giáp phường Đức Chính) 5.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14481 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường phố Trần Nhân Tông (đường đi Đức Chính) và đường 332 - Phường Đông Triều Từ ngã tư Đông Triều đi Bến Triều - Đến hết địa phận phường Đông Triều (giáp phường Hồng Phong) thuộc trục đường nhựa 332 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14482 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường phố Chợ Cột - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp đường 18 (đường Nguyễn Bình) - Đến ngã 3 phố Chợ Cột (cổng chợ số 4) 5.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14483 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường phố Chợ Cột - Phường Đông Triều Từ số nhà 94 (khu 2) và từ số nhà 35 (khu 1) - Đến tiếp giáp đường Trần Nhân Tông 4.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14484 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường phố Chợ Cột - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp cổng chợ số 4 và số nhà 02 (khu 1) - Đến giáp trường THCS Nguyễn Du (mới) 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14485 Thị xã Đông Triều Đường phố Sư Tuệ - Phường Đông Triều 6.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14486 Thị xã Đông Triều Đường phố Sư Tuệ - Phường Đông Triều Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường phố Sư Tuệ 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14487 Thị xã Đông Triều Trục đường phía sau Trụ sở công an phường - Phường Đông Triều 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14488 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường Quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 18 - Đến cổng Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14489 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường Quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 18 (nối lên Chợ cũ) - Đến hết số nhà 08 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14490 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường Quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 18 (đường cạnh bến xe khách) - Đến hết số nhà 05 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14491 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường Quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp đường quốc lộ 18 (đường cạnh Trung tâm HCC và phòng QLĐT) - Đến hết số nhà 12 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14492 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám các trục đường ngõ phố đường Nguyễn Bình và đường Trần Nhân Tông - Phường Đông Triều 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14493 Thị xã Đông Triều Phường Đông Triều Từ tiếp giáp cổng phòng Giáo dục đào tạo - Đến hết khu quy hoạch Rạp hát cũ 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14494 Thị xã Đông Triều Phường Đông Triều Các thửa đất còn lại trong các khu dân cư (Trừ các thửa đất trên đồi cao) 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14495 Thị xã Đông Triều Phường Đông Triều Các thửa đất còn lại trên đồi cao 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14496 Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Bình (Quốc lộ 18) - Phường Đức Chính Từ điểm giáp địa phận đất phường Đông Triều (đường vào phố Trạo Hà) - Đến cổng Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội (phòng Văn thể cũ) (Giá áp cho hai bên đường) 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14497 Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Bình (Quốc lộ 18) - Phường Đức Chính Các thửa đất bám tiếp giáp phía sau các thửa bám trục đường Quốc lộ 18 (Cách trục đường Quốc lộ 18 - trong phạm vi 100m trở lại ) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14498 Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Hải Thanh (bám đường tránh phường Đông Triều) - Phường Đức Chính Từ đường vào trường THPT Đông Triều - Đến cầu Đức Chính (giá áp cho cả 2 bên đường) 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14499 Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Hải Thanh (bám đường tránh phường Đông Triều) - Phường Đức Chính Từ cầu Đức Chính - Đến ngã 6 đường tránh phường Đông Triều (giá áp cho cả 2 bên đường) 3.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
14500 Thị xã Đông Triều Đường Trần Nhân Tông (Các thửa đất bám trục đường đi Đền Sinh) - Phường Đức Chính Từ điểm tiếp giáp đất của phường Đông Triều - Đến ngã 6 đường tránh phường Đông Triều 5.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...