15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
11601 Huyện Vân Đồn Thôn Cống Tây - Thôn Cống Tây - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) Các vị trí còn lại 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
11602 Huyện Vân Đồn Thôn Quyết Thắng - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường bê tông 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
11603 Huyện Vân Đồn Thôn Quyết Thắng - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) Các vị trí còn lại 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
11604 Huyện Vân Đồn Thôn Thi Đua - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) Từ nhà ông Nguyễn Văn Thuộc - Đến hết nhà ông Vũ Văn Chiến 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
11605 Huyện Vân Đồn Thôn Thi Đua - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) Từ nhà ông Phạm Văn Dương - Đến hết đường bê tông 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
11606 Huyện Vân Đồn Thôn Thi Đua - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) Các vị trí còn lại 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
11607 Huyện Vân Đồn Đảo Soi Dâu - Thôn Cống Tây - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
11608 Huyện Vân Đồn Đảo Vạn Duội - Thôn Cống Tây - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
11609 Huyện Vân Đồn Đảo Thẻ Vàng - Thôn Cống Tây - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
11610 Huyện Vân Đồn Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - bám hai bên mặt đường - Thôn Ninh Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ thửa số 07 tờ BĐĐC số 45 - Đến hết lô đất BT số 06 khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn ninh hải 9.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11611 Huyện Vân Đồn Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - bám hai bên mặt đường - Thôn Ninh Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ tiếp giáp lô đất BT số 06 khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn ninh hải - Đến giáp thửa số 02 tờ BĐĐC số 57 thôn nam hải 7.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11612 Huyện Vân Đồn Các hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Ninh Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ Cầu Cảng Cửa Đối - Đến giáp thửa số 07 tờ BĐĐC số 45 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11613 Huyện Vân Đồn Các hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Ninh Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ giáp thửa số 06 tờ BĐĐC số 46 - Đến giáp nhà Văn hóa thôn Ninh Hải (giáp thửa số 130 tờ BĐĐC số 45) 6.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11614 Huyện Vân Đồn Các hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Ninh Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ nhà Văn hóa thôn Ninh Hải (giáp thửa số 130 tờ BĐĐC số 45) - Đến hết thửa số 16 tờ BĐĐC số 49 - giáp thôn quang Trung (Cầu Bò ngứa) 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11615 Huyện Vân Đồn Thôn Ninh Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Các vị trí còn lại 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
11616 Huyện Vân Đồn Thôn Ninh Hải - Xã Minh Châu Các hộ bám mặt đường bê tông rộng 5m khu đầu tư HTKT Khu dân cư thôn ninh hải 9.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11617 Huyện Vân Đồn Các hộ bám hai bên mặt đường bê tông dọc đảo Vân Hải - Thôn Quang Trung - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ thửa số 07 tờ BĐĐC số 48 - khu Cầu Bò ngứa - Đến hết thửa số 337 và thửa số 104 tờ BĐĐC số 48 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11618 Huyện Vân Đồn Các hộ bám hai bên mặt đường bê tông dọc đảo Vân Hải - Thôn Quang Trung - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ giáp thửa số 104 tờ BĐĐC số 48 - Đến hết thửa số 54 tờ BĐĐC số 53 2.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11619 Huyện Vân Đồn Các hộ bám hai bên mặt đường bê tông dọc đảo Vân Hải - Thôn Quang Trung - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ giáp thửa số 337 tờ BĐĐC số 48 - Đến giáp Trạm y tế xã 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
11620 Huyện Vân Đồn Trục đường bê tông (đường xóm Na) - Thôn Quang Trung - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ giáp thửa số 254 tờ BĐĐC số 49 - Đến giáp thửa số 109 tờ BĐĐC số 53 thôn nam hải 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11621 Huyện Vân Đồn Thôn Quang Trung - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Các vị trí còn lại 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
11622 Huyện Vân Đồn Trục đường trường học Tiền Hải - Nam Hải - Thôn Tiền Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ giáp thửa số 28 tờ BĐĐC số 48 - Đến hết thửa số 142 tờ BĐĐC số 52 - giáp thôn nam hải 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
11623 Huyện Vân Đồn Thôn Tiền Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Hai bên mặt đường từ Trạm y tế - Đến hết thửa số 27 tờ BĐĐC số 51 - bến cổng đồn 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
11624 Huyện Vân Đồn Thôn Tiền Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Các vị trí còn lại 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
11625 Huyện Vân Đồn Các hộ bám hai bên mặt đường bê tông dọc đảo Vân Hải - Thôn Nam Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ giáp thửa số 54 tờ BĐĐC số 53 - Đến hết thửa số 09 tờ BĐĐC số 61 - giáp xã quan Lạn 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11626 Huyện Vân Đồn Trục đường bê tông (Đường xóm Na) - Thôn Nam Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ giáp thôn quang Trung thửa số 109 tờ BĐĐC số 53 - Đến giáp thửa số 148 tờ BĐĐC số 53 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
11627 Huyện Vân Đồn Thôn Nam Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Bám mặt đường thôn từ thửa 169 tờ BĐĐC số 52 - Đến giáp thửa số 02 tờ BĐĐC số 57 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11628 Huyện Vân Đồn Trục Đường thôn - Thôn Nam Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Bám mặt đường thôn từ giáp thửa số 177 tờ BĐĐC số 53 - Đến giáp thửa số 95 tờ BĐĐC số 56 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11629 Huyện Vân Đồn Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - bám hai bên mặt đường - Thôn Nam Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ thửa số 02 tờ BĐĐC số 57 - Đến giáp xã quan Lạn (bám hai bên mặt đường) 4.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11630 Huyện Vân Đồn Thôn Nam Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Các vị trí còn lại 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
11631 Huyện Vân Đồn Thôn Cái Cõng Đá Bạc - Xã Minh Châu (Xã miền núi) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
11632 Huyện Vân Đồn Khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Các ô đất tiếp giáp đường xuyên đảo 9.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11633 Huyện Vân Đồn Khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5m 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11634 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 1 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp xã Vạn Yên - Đến giáp đất nhà ông Khiêm 4.800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11635 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 1 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Khiêm - Đến giáp cầu HCR (thửa 46 tờ BĐ số 38) 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11636 Huyện Vân Đồn Các hộ tiếp giáp với hộ bám mặt đường 334 phía trên đồi - Thôn 1 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Khiêm - Đến giáp cầu HCR - thửa số 18 tờ BĐ số 38 4.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11637 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - Thôn 1 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Khiêm (thửa số 1 tờ 35) - Đến giáp cầu HCR - thửa 46 tờ BĐ số 38 (đất còn lại giáp biển) 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11638 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 1 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ cầu HCR - Thửa số 3 tờ 38 - Đến hết nhà ông Phạm Hồng Thái - thửa 65 tờ BĐ số 42 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11639 Huyện Vân Đồn Các hộ tiếp giáp với hộ bám mặt đường 334 phía trên đồi - Thôn 1 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ cầu HCR - thửa số 3 tờ 38 - Đến hết nhà ông Phạm Hồng Thái 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11640 Huyện Vân Đồn Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ cầu HCR - Đến hết nhà bà Châm - thửa 56 tờ 42 (đất còn lại giáp biển) 3.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11641 Huyện Vân Đồn Các hộ tiếp giáp với hộ bám mặt đường 334 trở xuống giáp với các hộ giáp biển - Thôn 1 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ cầu HCR - Đến hết nhà ông Phạm Thái 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11642 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn 1 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ thửa số 29 tờ bản đồ địa chính số 41 - Đến giáp thửa số 113 tờ bản đồ số 41 4.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11643 Huyện Vân Đồn Thôn 1 - Xã Hạ Long Đất còn lại của thôn 1 1.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11644 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn 2 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ thửa số 27 tờ bản đồ địa chính số 41 - Đến thửa số 113 tờ bản đồ địa chính số 41 4.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11645 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn 2 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ thửa số 113 tờ bản đồ địa chính số 41 - Đến nhà ông Lợi 4.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11646 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn 2 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Lợi - Đến hết đất Việt Mỹ 4.800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11647 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn 2 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ thửa số 113 tờ bản đồ địa chính số 41 - Đến giáp nhà ông Xoa 2.800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11648 Huyện Vân Đồn Thôn 2 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn 1.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11649 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 3 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Ly - Đến hết cầu Việt Thắng 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11650 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn 3 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp nhà bà Nga - Đến hết đất nhà bà Thanh 3.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11651 Huyện Vân Đồn Thôn 3 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11652 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 4 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp cầu Việt Thắng - Đến hết cầu Hoà Bình 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11653 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn liên thôn - bám mặt đường - Thôn 4 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ thửa số 33 tờ bản đồ địa chính số 46 - Đến giáp nhà bà Mùi 2.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11654 Huyện Vân Đồn Các hộ từ sau nhà ông Nhượng đến nhà ông Trần - Thôn 4 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ sau nhà ông Nhượng - Đến nhà ông Trần 2.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11655 Huyện Vân Đồn Thôn 4 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại phía dưới đường 1.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11656 Huyện Vân Đồn Thôn 4 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại phía trên đường 1.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11657 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 5 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp cầu Hoà Bình - Đến hết thửa số 43 tờ bản đồ địa chính số 52 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11658 Huyện Vân Đồn Thôn 5 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại thôn 1.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11659 Huyện Vân Đồn Thôn 5 - Xã Hạ Long Các thửa giáp mặt đường Khu Tái định cư xã hạ Long (Các ô đất ở tiếp giáp đường rộng 7,5m) 4.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11660 Huyện Vân Đồn Thôn 5 - Xã Hạ Long Đoạn từ giáp đường 334 - Đến dự án Tái định cư (Các ô đất ở tiếp giáp đường rộng 7,5m) 4.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11661 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 6 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ thửa số 6 tờ bản đồ địa chính số 51 - Đến giáp nhà ông Lê Minh Thuộc 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11662 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 6 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ sau thửa 119 tờ bản đồ địa chính số 56 - Đến giáp nhà ông Tề - thửa số 15 tờ bản đồ địa chính số 56 1.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11663 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 6 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà giáp nhà ông Khi - Đến hết nhà ông Quỳnh 1.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11664 Huyện Vân Đồn Các hộ bám đường nhánh - Thôn 6 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ hộ tiếp giáp hộ bám mặt đường 334 - Đến nhà ông Bùi Hạ Long 2.560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11665 Huyện Vân Đồn Thôn 6 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các thửa tiếp giáp mặt đường khu tái định cư 3.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11666 Huyện Vân Đồn Thôn 6 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn 1.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11667 Huyện Vân Đồn Thôn 6 - Xã Hạ Long Các thửa giáp mặt đường Khu Tái định cư xã hạ Long (Các ô đất ở tiếp giáp đường rộng 7,5m) 4.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11668 Huyện Vân Đồn Thôn 6 - Xã Hạ Long Đoạn từ giáp đường 334 - Đến dự án Tái định cư (Các ô đất ở tiếp giáp đường rộng 7,5m) 4.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11669 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Lê Minh Thuộc - Đến hết cầu Gang 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11670 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp nhà bà Tuyết - Đến nhà ông Huấn 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11671 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp nhà ông Tùng Thơm - Đến nhà ông Luỹ 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11672 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Bệ - Đến nhà ông Thường 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11673 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp nhà ông Hiền - Đến giáp nhà ông Hoán 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11674 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) từ nhà ông Dương - Đến nhà ông Quân 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11675 Huyện Vân Đồn Các hộ bám hai bên đường - Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Bảo - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lợi 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11676 Huyện Vân Đồn Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các thửa giáp mặt đường khu tái định cư 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11677 Huyện Vân Đồn Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn 1.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11678 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn 8 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp cầu Gang - Đến nhà ông Vinh Lập 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11679 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 8 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp đường 334 - Đến thửa 152 tờ bản đồ 66 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11680 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 8 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà Văn hóa thôn 8 - Đến thửa số 124 tờ bản đồ địa chính số 66 3.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11681 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 8 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Lâm - Đến nhà ông Hà Bành 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11682 Huyện Vân Đồn Thôn 8 - Xã Hạ Long (Xã trung du) 2.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11683 Huyện Vân Đồn Thôn 8 - Xã Hạ Long (Xã trung du) 1.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11684 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 9 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Lê Lưu - Đến giáp đất nhà ông Hưng 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11685 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 9 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp nhà ông Soạn - Đến nhà ông Thanh Cúc 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11686 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 9 - Xã Hạ Long (Xã trung du) từ nhà bà Lai - Đến Lò vôi ông Minh 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11687 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 9 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Chề - Đến nhà bà Mỹ 3.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11688 Huyện Vân Đồn Trục đường bê tông - bám hai bên mặt đường - Thôn 9 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp nhà ông Hán - Đến nhà bà Phan 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11689 Huyện Vân Đồn Thôn 9 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn 1.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11690 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Hưng - Đến khe ông Bát 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11691 Huyện Vân Đồn Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ giáp nhà ông Huân - Đến nhà ông Nhiệm 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11692 Huyện Vân Đồn Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ sau nhà ông Quý - Đến nhà ông Trọng 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11693 Huyện Vân Đồn Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ sau nhà ông Hiệp - Đến nhà Thắm Phú 2.240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11694 Huyện Vân Đồn Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ sau nhà ông Thọ - Đến nhà ông Tào 2.240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11695 Huyện Vân Đồn Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ nhà bà Hợi - Đến nhà ông Lê Lương 2.240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11696 Huyện Vân Đồn Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn 1.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11697 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp khe ông Bát - Đến hết khe Lâm trường 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11698 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ sau nhà bà Thoa - Đến đất nhà ông Vũ Văn Phương 4.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11699 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Tế - Đến thửa số 449 tờ bản đồ địa chính số 65 4.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
11700 Huyện Vân Đồn Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ giáp nhà Hoà Thuỷ - Đến hội trường thôn 11 3.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...