Bảng giá đất tại Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Thành phố Cẩm Phả (Quảng Ninh) cung cấp thông tin chi tiết về giá đất cao nhất, thấp nhất và trung bình. Theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh, các nhà đầu tư có thể đánh giá tiềm năng phát triển của khu vực, đặc biệt trong bối cảnh hạ tầng và du lịch đang phát triển mạnh mẽ.
 

Tổng quan về Thành phố Cẩm Phả và sự phát triển bất động sản

Thành phố Cẩm Phả nằm ở tỉnh Quảng Ninh, một khu vực chiến lược với vị trí ngay gần Vịnh Hạ Long, một trong những điểm đến du lịch nổi tiếng thế giới. Sở hữu cảnh quan thiên nhiên đẹp và các nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú, Cẩm Phả đã phát triển thành một trung tâm kinh tế, công nghiệp và du lịch quan trọng của tỉnh.

Đặc biệt, Cẩm Phả đang chứng kiến sự thay đổi mạnh mẽ về hạ tầng giao thông, từ các tuyến đường bộ, cảng biển đến các công trình kết nối các khu vực du lịch, công nghiệp và dân cư.

Những dự án hạ tầng quan trọng như các tuyến cao tốc, các khu đô thị mới và các khu nghỉ dưỡng cao cấp đang làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh đã đưa ra những quy định chi tiết về giá đất và phân loại các khu vực có mức giá khác nhau.

Cẩm Phả cũng nổi bật với sự phát triển mạnh mẽ của ngành du lịch, trong đó có các dự án nghỉ dưỡng và các khu vui chơi giải trí. Chính vì vậy, việc đầu tư vào bất động sản tại đây không chỉ mang lại lợi nhuận cao trong ngắn hạn mà còn tạo ra cơ hội lớn trong dài hạn.

Phân tích giá đất và tiềm năng đầu tư tại Cẩm Phả

Giá đất tại Thành phố Cẩm Phả dao động từ 5.400 đồng/m2 đến 34.000.000 đồng/m2, với mức giá trung bình khoảng 3.523.501 đồng/m2.

Những khu vực có mức giá cao thường nằm gần các dự án phát triển hạ tầng lớn, khu du lịch và trung tâm thành phố, trong khi các khu vực ngoại ô hoặc xa các tuyến giao thông chính có giá thấp hơn. Tuy nhiên, các khu vực này vẫn có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai khi các dự án hạ tầng hoàn thiện.

Giá đất tại Cẩm Phả có thể được so sánh với các khu vực khác trong tỉnh Quảng Ninh, đặc biệt là các huyện như Vân Đồn, Móng Cái hay Uông Bí.

So với các khu vực khác trong tỉnh, Cẩm Phả có mức giá đất cao hơn, cho thấy sự phát triển mạnh mẽ và sự thu hút đầu tư vào khu vực này.

Đặc biệt, với việc Cẩm Phả đang trở thành một trung tâm du lịch, giao thông và công nghiệp của tỉnh, giá đất tại khu vực này có thể tiếp tục tăng trong tương lai, đặc biệt là khi các dự án hạ tầng hoàn thành và đưa vào sử dụng.

Các nhà đầu tư có thể cân nhắc việc đầu tư vào các khu vực có giá đất thấp nhưng có tiềm năng phát triển lớn trong tương lai. Với sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng và du lịch, khu vực này có thể là lựa chọn hợp lý cho các nhà đầu tư dài hạn. Những khu vực gần các tuyến đường lớn hoặc gần các khu du lịch sẽ có giá trị gia tăng mạnh trong tương lai, đặc biệt là khi các cơ sở hạ tầng và dự án quy hoạch được triển khai.

Tóm lại, Thành phố Cẩm Phả đang là một khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong thị trường bất động sản Quảng Ninh. Với sự phát triển đồng bộ của hạ tầng giao thông, du lịch và các dự án bất động sản, Cẩm Phả là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư dài hạn.

Giá đất cao nhất tại Thành phố Cẩm Phả là: 34.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thành phố Cẩm Phả là: 5.400 đ
Giá đất trung bình tại Thành phố Cẩm Phả là: 3.592.078 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1335

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2601 Thành phố Cẩm Phả Những hộ thuộc các thôn Tân Tiến, Đoàn Kết, Tân Hải - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Những hộ bám trục đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2602 Thành phố Cẩm Phả Những hộ thuộc các thôn Tân Tiến, Đoàn Kết, Tân Hải - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Những hộ bám trục đường bê tông từ 2m đến 3m 252.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2603 Thành phố Cẩm Phả Những hộ thuộc các thôn Tân Tiến, Đoàn Kết, Tân Hải - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp dồi, núi) 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2604 Thành phố Cẩm Phả Những hộ thuộc các thôn Tân Tiến, Đoàn Kết, Tân Hải - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Những hộ còn lại giáp đồi núi 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2605 Thành phố Cẩm Phả Các hộ thuộc thôn Đá Bạc - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Những hộ bám hai bên đường thôn 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2606 Thành phố Cẩm Phả Các hộ thuộc thôn Đá Bạc - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp dồi, núi) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2607 Thành phố Cẩm Phả Các hộ thuộc thôn Đá Bạc - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Những hộ còn lại giáp đồi núi 162.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2608 Thành phố Cẩm Phả Các hộ thuộc thôn Đá Bạc - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Từ ngã ba giáp đường Tập đoàn than đi Giếng Vọng tiếp giáp phường Quang Hanh 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2609 Thành phố Cẩm Phả Những hộ dân thuộc thôn Đồng Mậu - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Những hộ bám hai bên đường thôn 252.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2610 Thành phố Cẩm Phả Những hộ dân thuộc thôn Đồng Mậu - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2611 Thành phố Cẩm Phả Những hộ dân thuộc thôn Đồng Mậu - Xã Dương Huy (Xã miền núi) Những hộ còn lại giáp đồi núi 156.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2612 Thành phố Cẩm Phả Những hộ dân thuộc thôn Tha Cát - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Những hộ bám hai bên đường liên thôn 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2613 Thành phố Cẩm Phả Những hộ dân thuộc thôn Tha Cát - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Những hộ bám trục đường tiểu mạch vào thôn 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2614 Thành phố Cẩm Phả Những hộ dân thuộc thôn Tha Cát - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2615 Thành phố Cẩm Phả Những hộ dân thuộc thôn Tha Cát - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Những hộ còn lại giáp đồi núi 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2616 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám 2 bên đường liên thôn thuộc thôn Khe Sím - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Đoạn từ giáp thôn Đá Bạc - Đến nhà Tuấn Thuận 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2617 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám 2 bên đường liên thôn thuộc thôn Khe Sím - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Đoạn từ nhà Tuấn Thuận - Đến tiếp giáp phường Quang Hanh 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2618 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám 2 bên đường liên thôn thuộc thôn Khe Sím - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Đoạn từ trạm trung tâm Công ty than Quang Hanh - Đến mặt bằng +38 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2619 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám 2 bên đường liên thôn thuộc thôn Khe Sím - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Những hộ dân bám đường đoạn từ ngã ba cầu Viên Phi - Đến ngã ba hộ bà Trọng 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2620 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám 2 bên đường liên thôn thuộc thôn Khe Sím - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Những hộ bám hai bên đường tiểu mạng vào thôn 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2621 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám 2 bên đường liên thôn thuộc thôn Khe Sím - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi) 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2622 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám 2 bên đường liên thôn thuộc thôn Khe Sím - Xã Cẩm Hải (Xã miền núi) Những hộ còn lại giáp đồi núi 156.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2623 Thành phố Cẩm Phả Vùng trung du (Các phường: Cẩm Đông, Cẩm Tây, Cẩm Bình, Cẩm Thành, Cẩm Trung, Cẩm Thủy, Cẩm Thạch.) 74.000 - - - - Đất trồng lúa
2624 Thành phố Cẩm Phả Vùng trung du (Các phường: Cửa Ông, Cẩm Thịnh, Cẩm Phú, Cẩm Sơn) 72.000 - - - - Đất trồng lúa
2625 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Phường Quang Hanh) 66.000 - - - - Đất trồng lúa
2626 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Phường Mông Dương (trừ khu Đồng Mỏ)) 62.000 - - - - Đất trồng lúa
2627 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Các xã: Dương Huy, Cộng Hoà, Cẩm Hải và khu Đồng Mỏ, phường Mông Dương) 60.000 - - - - Đất trồng lúa
2628 Thành phố Cẩm Phả Vùng trung du (Các phường: Cẩm Đông, Cẩm Tây, Cẩm Bình, Cẩm Thành, Cẩm Trung, Cẩm Thủy, Cẩm Thạch.) 74.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
2629 Thành phố Cẩm Phả Vùng trung du (Các phường: Cửa Ông, Cẩm Thịnh, Cẩm Phú, Cẩm Sơn) 72.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
2630 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Phường Quang Hanh) 66.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
2631 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Phường Mông Dương (trừ khu Đồng Mỏ)) 62.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
2632 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Các xã: Dương Huy, Cộng Hoà, Cẩm Hải và khu Đồng Mỏ, phường Mông Dương) 60.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
2633 Thành phố Cẩm Phả Vùng trung du (Các phường: Cẩm Đông, Cẩm Tây, Cẩm Bình, Cẩm Thành, Cẩm Trung, Cẩm Thủy, Cẩm Thạch.) 62.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
2634 Thành phố Cẩm Phả Vùng trung du (Các phường: Cửa Ông, Cẩm Thịnh, Cẩm Phú, Cẩm Sơn) 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
2635 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Phường Quang Hanh) 56.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
2636 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Phường Mông Dương (trừ khu Đồng Mỏ)) 54.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
2637 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Các xã: Dương Huy, Cộng Hòa, Cẩm Hải và khu Đồng Mỏ, phường Mông Dương) 52.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
2638 Thành phố Cẩm Phả Vùng trung du (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường, khu dân cư) 7.200 - - - - Đất rừng sản xuất
2639 Thành phố Cẩm Phả Vùng trung du (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xa khu dân cư) 6.200 - - - - Đất rừng sản xuất
2640 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường, khu dân cư) 6.200 - - - - Đất rừng sản xuất
2641 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xa khu dân cư) 5.400 - - - - Đất rừng sản xuất
2642 Thành phố Cẩm Phả Vùng trung du (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường, khu dân cư) 7.200 - - - - Đất rừng phòng hộ
2643 Thành phố Cẩm Phả Vùng trung du (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xa khu dân cư) 6.200 - - - - Đất rừng phòng hộ
2644 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường, khu dân cư) 6.200 - - - - Đất rừng phòng hộ
2645 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xa khu dân cư) 5.400 - - - - Đất rừng phòng hộ
2646 Thành phố Cẩm Phả Vùng trung du (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường, khu dân cư) 7.200 - - - - Đất rừng đặc dụng
2647 Thành phố Cẩm Phả Vùng trung du (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xa khu dân cư) 6.200 - - - - Đất rừng đặc dụng
2648 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường, khu dân cư) 6.200 - - - - Đất rừng đặc dụng
2649 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xa khu dân cư) 5.400 - - - - Đất rừng đặc dụng
2650 Thành phố Cẩm Phả Vùng trung du (Các phường: Cẩm Đông, Cẩm Tây, Cẩm Bình, Cẩm Thành, Cẩm Trung, Cẩm Thủy, Cẩm Thạch) 43.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
2651 Thành phố Cẩm Phả Vùng trung du (Các phường: Cửa Ông, Cẩm Thịnh, Cẩm Phú, Cẩm Sơn) 40.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
2652 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Phường Quang Hanh) 37.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
2653 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Phường Mông Dương (trừ khu Đồng Mỏ)) 36.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
2654 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Các xã: Dương Huy, Cộng Hòa, Cẩm Hải và khu Đồng Mỏ, phường Mông Dương) 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
2655 Thành phố Cẩm Phả Vùng trung du (Các phường: Cẩm Đông, Cẩm Tây, Cẩm Bình, Cẩm Thành, Cẩm Trung, Cẩm Thủy, Cẩm Thạch) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 43.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
2656 Thành phố Cẩm Phả Vùng trung du (Các phường: Cửa Ông, Cẩm Thịnh, Cẩm Phú, Cẩm Sơn) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 40.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
2657 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Phường Quang Hanh) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 37.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
2658 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Phường Mông Dương (trừ khu Đồng Mỏ)) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 36.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
2659 Thành phố Cẩm Phả Vùng miền núi (Các xã: Dương Huy, Cộng Hòa, Cẩm Hải và khu Đồng Mỏ, phường Mông Dương) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...