Bảng giá đất tại Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Thành phố Cẩm Phả (Quảng Ninh) cung cấp thông tin chi tiết về giá đất cao nhất, thấp nhất và trung bình. Theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh, các nhà đầu tư có thể đánh giá tiềm năng phát triển của khu vực, đặc biệt trong bối cảnh hạ tầng và du lịch đang phát triển mạnh mẽ.
 

Tổng quan về Thành phố Cẩm Phả và sự phát triển bất động sản

Thành phố Cẩm Phả nằm ở tỉnh Quảng Ninh, một khu vực chiến lược với vị trí ngay gần Vịnh Hạ Long, một trong những điểm đến du lịch nổi tiếng thế giới. Sở hữu cảnh quan thiên nhiên đẹp và các nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú, Cẩm Phả đã phát triển thành một trung tâm kinh tế, công nghiệp và du lịch quan trọng của tỉnh.

Đặc biệt, Cẩm Phả đang chứng kiến sự thay đổi mạnh mẽ về hạ tầng giao thông, từ các tuyến đường bộ, cảng biển đến các công trình kết nối các khu vực du lịch, công nghiệp và dân cư.

Những dự án hạ tầng quan trọng như các tuyến cao tốc, các khu đô thị mới và các khu nghỉ dưỡng cao cấp đang làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh đã đưa ra những quy định chi tiết về giá đất và phân loại các khu vực có mức giá khác nhau.

Cẩm Phả cũng nổi bật với sự phát triển mạnh mẽ của ngành du lịch, trong đó có các dự án nghỉ dưỡng và các khu vui chơi giải trí. Chính vì vậy, việc đầu tư vào bất động sản tại đây không chỉ mang lại lợi nhuận cao trong ngắn hạn mà còn tạo ra cơ hội lớn trong dài hạn.

Phân tích giá đất và tiềm năng đầu tư tại Cẩm Phả

Giá đất tại Thành phố Cẩm Phả dao động từ 5.400 đồng/m2 đến 34.000.000 đồng/m2, với mức giá trung bình khoảng 3.523.501 đồng/m2.

Những khu vực có mức giá cao thường nằm gần các dự án phát triển hạ tầng lớn, khu du lịch và trung tâm thành phố, trong khi các khu vực ngoại ô hoặc xa các tuyến giao thông chính có giá thấp hơn. Tuy nhiên, các khu vực này vẫn có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai khi các dự án hạ tầng hoàn thiện.

Giá đất tại Cẩm Phả có thể được so sánh với các khu vực khác trong tỉnh Quảng Ninh, đặc biệt là các huyện như Vân Đồn, Móng Cái hay Uông Bí.

So với các khu vực khác trong tỉnh, Cẩm Phả có mức giá đất cao hơn, cho thấy sự phát triển mạnh mẽ và sự thu hút đầu tư vào khu vực này.

Đặc biệt, với việc Cẩm Phả đang trở thành một trung tâm du lịch, giao thông và công nghiệp của tỉnh, giá đất tại khu vực này có thể tiếp tục tăng trong tương lai, đặc biệt là khi các dự án hạ tầng hoàn thành và đưa vào sử dụng.

Các nhà đầu tư có thể cân nhắc việc đầu tư vào các khu vực có giá đất thấp nhưng có tiềm năng phát triển lớn trong tương lai. Với sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng và du lịch, khu vực này có thể là lựa chọn hợp lý cho các nhà đầu tư dài hạn. Những khu vực gần các tuyến đường lớn hoặc gần các khu du lịch sẽ có giá trị gia tăng mạnh trong tương lai, đặc biệt là khi các cơ sở hạ tầng và dự án quy hoạch được triển khai.

Tóm lại, Thành phố Cẩm Phả đang là một khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong thị trường bất động sản Quảng Ninh. Với sự phát triển đồng bộ của hạ tầng giao thông, du lịch và các dự án bất động sản, Cẩm Phả là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư dài hạn.

Giá đất cao nhất tại Thành phố Cẩm Phả là: 34.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thành phố Cẩm Phả là: 5.400 đ
Giá đất trung bình tại Thành phố Cẩm Phả là: 3.592.078 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1335

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1801 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a) - Phường Cẩm Thịnh Từ đường tầu - xuống cảng Đá Bàn 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1802 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường vào Trường tiểu học Thái Bình - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp ngã 3 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1803 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b - Phường Cẩm Thịnh Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến ngã tư (Nhà chị Linh Thử, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 32) khu 6b 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1804 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b - Phường Cẩm Thịnh Từ ngã tư (nhà chị Linh Thử, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 32) - Đến tiếp giáp đất trồng rau của HTX (Nhà văn hóa khu 6B, thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 43) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1805 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b - Phường Cẩm Thịnh Từ cổng trường Thái Bình - Đến hết sân vận động trừ những hộ bám trục đường phía Đông và phía Tây sân vận động (Trung tâm văn hóa thiếu nhi phường Cẩm Thịnh, thửa đất số 279, tờ 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1806 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường Sân vận động - Phía Đông - Phường Cẩm Thịnh Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết sân vận động 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1807 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường Sân vận động - Phường Cẩm Thịnh Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp đường bê tông tổ 3, khu 7A (Nhà bà Thục, thửa đất số 186, tờ BĐĐC số 42) 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1808 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường xuống trạm điện khu 7A - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết trạm điện (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 31) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1809 Thành phố Cẩm Phả Đường phía Tây khu 5 tầng - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp ngã 3 (Nhà bà Lơi, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 31) 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1810 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường vào khu đập nước thuộc khu I - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 22) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1811 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường vào khu đập nước thuộc khu I - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 22) - Đến hết nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 15) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1812 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường vào khu đập nước thuộc khu I - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 15) - Đến hết nhà ông Sinh (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 22) 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1813 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường phía đông Công ty cơ khí động lực vào khu 2 - Phường Cẩm Thịnh Từ sau hộ mặt đường 18 A - Đến hết nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 32) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1814 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường phía đông Công ty cơ khí động lực vào khu 2 - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 32) - Đến hết nhà ông Mộc (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 23) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1815 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường phía đông Công ty cơ khí động lực vào khu 2 - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp nhà ông Mộc (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 23) - Đến hết tường rào Công ty CK động lực 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1816 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường vào khu 7b - Phường Cẩm Thịnh Đoạn đường vào khu 7b từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Đức (thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 30) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1817 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp nhà ông Đức (thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 30) - Đến đường tàu khu 7b 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1818 Thành phố Cẩm Phả Đường vào tổ 3 (tổ 2b cũ) - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp nhà ông Hân khu 7b (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 42) 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1819 Thành phố Cẩm Phả Từ nhà ông Hân (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số - Phường Cẩm Thịnh 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1820 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư - Phường Cẩm Thịnh Từ nhà ông Hân (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 42) - Đến tiếp giáp đường tàu khu 7b 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1821 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường vào phân xưởng ô xy - Phường Cẩm Thịnh Đoạn đường vào phân xưởng ô xy từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết miếu khu 4B (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 19) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1822 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp miếu (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 19) - Đến hết nhà ông Sáu (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 09, áp dụng cho các hộ bám đường bê tông) khu 4b 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1823 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường bê tông vào Tổ 2 (tổ 10Đ cũ) khu 5b - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đường tầu 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1824 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường vào tổ 3,4 khu 5a - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp đường tàu 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1825 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường vào tổ 7 (tổ 9b cũ) khu 2 - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà bà Mai, thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 33) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1826 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Thịnh Những hộ bám mặt đường ngang thuộc khu thanh lý của XN XL7 + CTy Công nghiệp ô tô khu 6 và khu 8 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1827 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Thịnh Những hộ bám mặt đường ngang thuộc khu thanh lý ban kiến thiết II khu 5a 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1828 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường vào tổ 4, khu 4a, tổ 1 khu 4b (tổ 25ab cũ) - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Thuận (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 19) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1829 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Thịnh Từ sau hộ nhà ông Nghệ (thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 19) - Đến hết trạm bơm khu 4a + 4b (thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 19) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1830 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường vào tổ 2 (tổ 27b cũ) - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường tuyến tránh - Đến hết nhà ông Mậu khu 4b (thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 19) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1831 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường vào tổ 1 (tổ 15 cũ) khu 3 - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 61b, tờ BĐĐC số 46) 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1832 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Thịnh Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3 m còn lại trên toàn địa bàn phường (trừ các hộ sát chân núi) 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1833 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Thịnh Các hộ bám đường bê tông <3m, đường đất, đường vôi xỉ >3,0m (trừ những hộ sát chân núi) 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1834 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Thịnh Những hộ sát chân núi bám đường bê tông <3m, những hộ còn lại 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1835 Thành phố Cẩm Phả Khu tái định cư - Phường Cẩm Thịnh Các ô loại 1 23, 30, 31, 38, 67, 74, 88, 89, 108 và các hộ phía đông khu tái định cư từ cổng chào đến hết nhà ông Công 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1836 Thành phố Cẩm Phả Khu tái định cư - Phường Cẩm Thịnh Các ô loại 2 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 6 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1837 Thành phố Cẩm Phả Khu tái định cư - Phường Cẩm Thịnh Các ô loại 3 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1838 Thành phố Cẩm Phả Khu tái định cư - Phường Cẩm Thịnh Các ô loại 4 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1839 Thành phố Cẩm Phả Các hộ thuộc khu đất tự san lấp tôn tạo thuộc tổ 7, khu 3 - Khu tái định cư - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp mương thoát nước phía tây khu tái định cư - Đến hết trường đại học mỏ địa chất 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1840 Thành phố Cẩm Phả Các hộ thuộc khu đất tự san lấp tôn tạo thuộc tổ 7, khu 3 - Khu tái định cư - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp nhà ông Công - Đến tiếp giáp Công ty cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1841 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Thịnh Đất bồi thường dự án san lấp mặt bằng của Tập đoàn Công nghiệp than khoáng sản Việt Nam 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1842 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám đường công vụ suối Đông công nghiệp Ô tô (Khu 6) - Phường Cẩm Thịnh Từ nhà bà Đẩy (thửa số 27 tờ bản đồ ĐC số 43) - Đến hết nhà ông Khuông khu 6b (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 43) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1843 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám đường công vụ suối Đông công nghiệp Ô tô (Khu 6) - Phường Cẩm Thịnh Sau nhà ông Khuông (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 43) - Đến tiếp giáp ruộng rau hợp tác xã (nhà văn hóa khu 6b thửa đất số 322 tờ BĐĐC số 43) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1844 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám đường vào tổ 2 ( tổ 3a cũ - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ ông Thanh thửa đất số 30 tờ BĐĐC số 31 - Đến hết nhà ông Đương thửa đất số 51 tờ BĐĐC số 22, khu 1) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1845 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Thịnh Những hộ thuộc khu quy hoạch của Công ty than 35 cũ (khu 5a) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1846 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Thịnh Những hộ thuộc khu thanh lý của Xí nghiệp xây dựng nhà ở (tổ 13a cũ khu 5a 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1847 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Thịnh Những hộ thuộc quy hoạch khu 10 gian 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1848 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Thịnh Những hộ thuộc quy hoạch khu dân cư tự xây sư đoàn 363 (tổ 5 khu 6a) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1849 Thành phố Cẩm Phả Phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Phú Từ tiếp giáp phường Cẩm Sơn - Đến hết thửa 111, tờ 52 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn) 3.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1850 Thành phố Cẩm Phả Phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Phú Từ tiếp giáp thửa 111 Tờ BĐ 52 - Đến đường tàu đền cột 4 (gầm cầu) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1851 Thành phố Cẩm Phả Phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Phú Từ đường tàu đền cột 4 (thửa 68, tờ BĐ 47) - Đến hết thửa 218, tờ 41 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1852 Thành phố Cẩm Phả Phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Phú Từ thửa 219, tờ 41 - Đến hết thửa 130, tờ 41 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1853 Thành phố Cẩm Phả Phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Phú Từ tiếp giáp thửa 130, tờ 41 - Đến tiếp giáp phường Cẩm Thịnh 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1854 Thành phố Cẩm Phả Phía Nam đường 18A - Phường Cẩm Phú Từ tiếp giáp phường Cẩm Sơn - Đến tiếp giáp thửa 79, tờ 53 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn) 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1855 Thành phố Cẩm Phả Phía Nam đường 18A - Phường Cẩm Phú Từ thửa 79, tờ 53 - Đến hết thửa 97, tờ 47 (gầm cầu) 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1856 Thành phố Cẩm Phả Phía Nam đường 18A - Phường Cẩm Phú Từ thửa 51, tờ 47 - Đến hết thửa 270, tờ 41 (chân cầu phía Cẩm Thịnh) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1857 Thành phố Cẩm Phả Phía Nam đường 18A - Phường Cẩm Phú Từ thửa 269, tờ 41 - Đến tiếp giáp phường Cẩm Thịnh 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1858 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 12/11 - Phía Đông - Phường Cẩm Phú Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết thửa 30, tờ 41 3.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1859 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 12/11 - Phía Tây - Phường Cẩm Phú Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết thửa 36, tờ 34 3.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1860 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 12/11 - Phía Đông - Phường Cẩm Phú Từ thửa 18, tờ 41 - Đến ngã tư phường; 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1861 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 12/11 - Phía Tây - Phường Cẩm Phú Từ thửa 223, tờ 34 - Đến ngã tư phường 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1862 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Phú Đoạn đường từ ngã tư UBND phường - Đến nhà Truyền thống Văn phòng Công ty than Cọc 6 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1863 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Phú Đoạn đường từ ngã 3 Cọc 6 - Đến UBND phường 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1864 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Phú Từ UBND phường - Đến cầu chữ A 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1865 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường ngã ba QL18 đến đội xe Công ty CP than Cọc Sáu - Phường Cẩm Phú Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đường sắt 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1866 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường ngã ba QL18 đến đội xe Công ty CP than Cọc Sáu - Phường Cẩm Phú Từ tiếp giáp đường sắt - Đến hết thửa 22, tờ 16 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1867 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường Thanh niên - Phường Cẩm Phú từ trước cửa văn phòng Mỏ Cọc 6 - Đến hết thửa đất số 91, tờ BĐ 29 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1868 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Phú Đoạn đường từ văn phòng Cty Cổ phần than Cọc 6 - Đến hết trường Mầm non Cẩm Phú 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1869 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường khu I - Phường Cẩm Phú từ phía Tây văn phòng Cty cổ phần than Cọc 6 - Đến hết thửa 98, tờ 20 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1870 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Phú Từ thửa 56, tờ 27 - Đến hết trường mầm non Cẩm Phú (Đoạn đường vào trường Mầm non Cẩm phú) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1871 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Phú Những hộ bám đường từ thửa 90, tờ 25 - Đến hết trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1872 Thành phố Cẩm Phả Những hộ mặt đường 22/12 - Phường Cẩm Phú từ sau hộ mặt đường 12/11 - Đến tiếp giáp đường xuống trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1873 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Phú Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18A - Đến phân xưởng chế biến Công ty cổ phần than Cọc Sáu 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1874 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Phú Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết thửa 257, tờ 42 (khu 8b) 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1875 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Phú Từ ngã ba BOT - Đến cụm công nghiệp Cẩm Thịnh 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1876 Thành phố Cẩm Phả Những hộ giáp chân đê - Phường Cẩm Phú Những hộ giáp chân đê 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1877 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Phú Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết thửa 117 tờ 28 (dốc Đào tạo cạnh trường THPT Lê Hồng Phong) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1878 Thành phố Cẩm Phả Những hộ sát bờ đê cống P8 - Phường Cẩm Phú 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1879 Thành phố Cẩm Phả Những hộ còn lại của các khu - Phường Cẩm Phú Những hộ bám đường bê tông, đường đất, đường vôi xỉ có chiều rộng lớn hơn hoặc 3m còn lại trên toàn địa bàn phường 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1880 Thành phố Cẩm Phả Những hộ còn lại của các khu - Phường Cẩm Phú Những hộ bám đường bê tông, đường đất, đường vôi xỉ có chiều rộng từ 2 đến nhỏ hơn 3m còn lại trên toàn địa bàn phường 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1881 Thành phố Cẩm Phả Những hộ còn lại của các khu - Phường Cẩm Phú Các hộ bám đường dưới 2 m còn lại trên toàn địa bàn phường 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1882 Thành phố Cẩm Phả Phía Bắc đoạn đường Quốc lộ 18A - Phường Cẩm Sơn Từ cầu II giáp Cẩm Đông - Đến hết nhà bà Thơm ngõ 594 (giáp suối cầu 3) 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1883 Thành phố Cẩm Phả Phía Bắc đoạn đường Quốc lộ 18A - Phường Cẩm Sơn Từ tiếp giáp suối cầu 3 - Đến tiếp giáp ngõ 236 (cổng chào khu An Sơn) 5.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1884 Thành phố Cẩm Phả Phía Bắc đoạn đường Quốc lộ 18A - Phường Cẩm Sơn Từ ngõ 236 (cổng chào khu An Sơn) - Đến ngõ 02 giáp cầu B5-12 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1885 Thành phố Cẩm Phả Phía Nam quốc lộ 18A - Các hộ bám đường gom - Phường Cẩm Sơn Từ cầu 2 (ngõ 393) giáp Cẩm Đông - Đến nhà bà Nhu tiếp giáp ngõ 249 (bám đường mới 7,5m) 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1886 Thành phố Cẩm Phả Phía Nam quốc lộ 18A - Phường Cẩm Sơn Từ ngõ 249 (Cây xăng 126) - Đến hết Nhà hàng Quảng Hiền (ngõ 247) 5.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1887 Thành phố Cẩm Phả Phía Nam quốc lộ 18A - Các hộ bám đường gom - Phường Cẩm Sơn từ đầu ngõ 248 - Đến ngõ 237 (đi vào Vphòng CTy than Cao Sơn) bám đường quy hoạch 7,5m 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1888 Thành phố Cẩm Phả Phía Nam quốc lộ 18A - Phường Cẩm Sơn Từ ngõ 237 (đi vào Vphòng CTy than Cao Sơn) bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Đức Ba thửa 111, TBĐ số 27, Thinh thửa số 254, TBĐ số 2 (những thửa đất quay hướ 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1889 Thành phố Cẩm Phả Phía Nam quốc lộ 18A - Những ô quy hoạch mới - Phường Cẩm Sơn từ giáp bến xe Cao Sơn - Đến mương giáp khu Cao Sơn 3 5.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1890 Thành phố Cẩm Phả Phía Nam quốc lộ 18A - Phường Cẩm Sơn Từ nhà ông Trần Văn Sỹ thửa số 255, TBĐ số 29 - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Hoa thửa 182 TBĐ số 44 (giáp cầu B5-12) 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1891 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 18A cũ (tuyến phố Độc Lập) Những hộ bám hai bên đường - Phường Cẩm Sơn Từ cầu Độc Lập - Đến ngõ 162 lối vào mãng ga cũ và Đến hết nhà ông Toán thửa 309 tờ BSS số 07 (khu Trung Sơn 2) 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1892 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 18A cũ (tuyến phố Độc Lập) Những hộ bám hai bên đường - Phường Cẩm Sơn Từ ngõ 162 (khu Bắc Sơn 1), thửa số 310, tờ BĐ số 07 khu Trung Sơn 2 - Đến cầu bê tông 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1893 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 18A cũ (tuyến phố Độc Lập) Những hộ bám hai bên đường - Phường Cẩm Sơn Từ tiếp giáp cầu bê tông nghĩa địa - Đến trụ sở UBND phường (trừ hộ bám đường 18A) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1894 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn Những hộ bám đường bê tông xuống khu Nam Sơn 1 (ngõ 393) trừ hộ bám mặt đường mới 7,5m - Đến hết nhà ông Thiệp thửa 60 tờ bản đồ số 33 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1895 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn Những hộ bám mặt đường ngõ 249 trừ những hộ bám đường 7,5m - Đến cầu bê tông sang đường quy hoạch Quảng Hồng 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1896 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn Đoạn đường phố Cao Sơn từ nhà ông Chương thửa 129, TBĐ số 26 - Đến hết nhà ông Cao thửa số 68 TBĐ số 42 ( trừ 4 hộ ngã tư Cao Sơn) 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1897 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn Đoạn đường đi khu văn hoá Hòn 2 (ngõ 237) (trừ 4 hộ ngã tư Cao Sơn) 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1898 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn 4 hộ ngã tư Cao Sơn 3.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1899 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn Phía Tây Văn phòng Mỏ Cao Sơn Đường vào trạm xá mỏ Cao Sơn 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1900 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn Phía Đông Văn phòng Mỏ Cao Sơn, đường vào Văn phòng mỏ trừ hộ bám trục đường xuống Hòn 2 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...