14:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ngãi: Tiềm năng đầu tư nổi bật tại miền Trung

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Ngãi được điều chỉnh theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021. Với mức giá hiện tại, Quảng Ngãi đang là địa điểm phù hợp với túi tiền của nhiều nhà đầu tư.

Tiềm năng phát triển và giá trị bất động sản tại Quảng Ngãi

Quảng Ngãi, nằm ở miền Trung Việt Nam, là tỉnh có vị trí chiến lược, giáp với các tỉnh Quảng Nam, Bình Định và biển Đông. Với đường bờ biển dài, cảng biển Dung Quất và hệ thống giao thông kết nối thuận lợi, Quảng Ngãi đã trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của khu vực.

Đây cũng là nơi hội tụ các dự án công nghiệp lớn, trong đó có khu kinh tế Dung Quất, nơi đóng góp lớn vào sự phát triển của tỉnh.

Với cảnh quan thiên nhiên hoang sơ như Lý Sơn, biển Sa Huỳnh, Quảng Ngãi không chỉ có tiềm năng phát triển công nghiệp mà còn là điểm đến du lịch đầy hứa hẹn.

Hạ tầng giao thông đang được đầu tư đồng bộ với các tuyến đường cao tốc Bắc Nam, Quốc lộ 1A và các tuyến đường ven biển, giúp gia tăng giá trị bất động sản tại các khu vực trọng điểm.

Các khu vực trung tâm như thành phố Quảng Ngãi và các vùng ven biển đang thu hút lượng lớn nhà đầu tư nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và hạ tầng. Đây chính là những yếu tố cốt lõi làm tăng giá trị đất đai tại tỉnh này.

Phân tích giá đất tại Quảng Ngãi và so sánh với các khu vực tương đồng

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Ngãi dao động từ 18.000 đồng/m² đến 26.500.000 đồng/m², với mức giá trung bình khoảng 1.749.862 đồng/m².

Những khu vực trung tâm như thành phố Quảng Ngãi, đặc biệt là các tuyến đường lớn và khu vực gần các trung tâm hành chính, có giá đất cao nhất, dao động từ 10 triệu đến 26.500 triệu đồng/m². Đây là những nơi có cơ sở hạ tầng phát triển và nhu cầu nhà ở lớn.

Các huyện ven biển như Đức Phổ, Mộ Đức và Bình Sơn, nơi có các dự án nghỉ dưỡng và khu công nghiệp, giá đất thấp hơn, từ 5 triệu đến 15 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực có tiềm năng lớn nhờ vào việc phát triển các khu đô thị và du lịch biển.

Ở các huyện miền núi như Sơn Tây, Sơn Hà, giá đất dao động từ 1 triệu đến 3 triệu đồng/m², phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn hoặc tìm kiếm đất với chi phí thấp.

So với các tỉnh lân cận như Quảng Nam, Bình Định hay Phú Yên, giá đất tại Quảng Ngãi hiện nay vẫn ở mức thấp hơn. Tại Quảng Nam, giá đất tại Hội An dao động từ 30 triệu đến 70 triệu đồng/m², trong khi Bình Định với trung tâm Quy Nhơn giá đất ở mức từ 25 triệu đến 60 triệu đồng/m².

Điều này cho thấy, Quảng Ngãi có nhiều tiềm năng để tăng trưởng giá trị bất động sản trong tương lai, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các khu kinh tế.

Điểm sáng đầu tư bất động sản tại Quảng Ngãi

Quảng Ngãi đang có nhiều lợi thế để trở thành một trung tâm bất động sản quan trọng tại miền Trung. Khu kinh tế Dung Quất, với hàng loạt dự án công nghiệp lớn như nhà máy lọc dầu, cảng biển nước sâu và các khu công nghiệp phụ trợ, đã tạo ra nhu cầu lớn về đất ở và đất công nghiệp. Những khu vực lân cận như Bình Sơn, Sơn Tịnh, đang trở thành điểm đến của các nhà đầu tư.

Du lịch cũng là yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển bất động sản tại Quảng Ngãi. Với điểm nhấn là đảo Lý Sơn, biển Sa Huỳnh và các di tích lịch sử, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong nước và quốc tế. Các khu vực ven biển như Đức Phổ, Mộ Đức, và Bình Sơn đang là điểm đến lý tưởng cho các dự án nghỉ dưỡng và bất động sản du lịch.

Hạ tầng giao thông tiếp tục được đầu tư mạnh mẽ, với các dự án như cao tốc Quảng Ngãi - Bình Định, đường ven biển, và việc mở rộng cảng Dung Quất. Những dự án này không chỉ tăng khả năng kết nối mà còn thúc đẩy giá trị bất động sản tại các khu vực gần hạ tầng trọng điểm.

Với vị trí chiến lược, tiềm năng phát triển công nghiệp và du lịch, cùng với giá đất còn hợp lý so với các tỉnh lân cận, Quảng Ngãi là cơ hội đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ngãi là: 26.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ngãi là: 18.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ngãi là: 1.825.273 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3119

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9701 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ xi phông - kênh chính Nam - Đến Trạm biến áp số 1 200.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
9702 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Hành Dũng Đoạn từ Cầu Hành Dũng - Hành Nhân đi Cầu Phổ 160.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
9703 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ ngã 3 Chợ Phiên - Đến cầu Cây Ké 160.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
9704 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ đội thuế - Đến Trường THCS Hành Dũng 100.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
9705 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ cầu Cây Sanh - Đến xi phông kênh chính Nam xã Hành Dũng 180.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
9706 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ Trạm biến áp số 1 - Đến cầu Sông Giăng 180.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
9707 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ ngã 3 nhà ông Dụng - Đến Chợ Phiên xã Hành Dũng 100.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
9708 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ Trường THCS Hành Dũng - Đến kênh N1 100.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
9709 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ cầu An Định - Đến cầu Phổ (thôn An Định) và đường nội bộ khu tái định cư An Định 48.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
9710 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Hành Dũng Đoạn từ đập bên lỡ - Đến ngã ba An Định 48.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
9711 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ cầu Phổ - Đến giáp ranh xã Nghĩa Kỳ 44.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
9712 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ cầu Sông Giăng - Đến cầu Trũng Võ (thôn Trung Mỹ) 44.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
9713 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Dũng (miền núi) 44.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
9714 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường chưa có bê tông giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Dũng (miền núi) 40.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
9715 Huyện Nghĩa Hành Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Dũng (miền núi) 32.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
9716 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Trước An Định - Xã Hành Dũng (miền núi) 44.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
9717 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng An Sơn - Xã Hành Dũng (miền núi) 44.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
9718 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 1 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ Trạm bơm số 7 - kênh chính Nam - Đến trụ sở UBND xã Hành Nhân 160.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
9719 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ trụ sở UBND xã Hành Nhân - Đến chợ Hành Nhân 160.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
9720 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ cầu Sông Giăng - Đến ngã 3 nhà ông Võ Văn Châu, thôn Kim Thành Thượng 200.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
9721 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ ngã 4 Trung tâm xã - Đến Trường Mầm non I bán trú Hoa Mai 160.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
9722 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ giáp ranh giới xã Hành Minh - Đến Trạm bơm số 7 - kênh chính Nam xã Hành Nhân 100.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
9723 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ nhà ông Võ Văn Châu, thôn Tân Thành - Đến giáp ranh xã Long Sơn 100.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
9724 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ Trường Mầm non bán trú I Hoa Mai - Đến ngã 3 nhà ông Lê Văn Phàn 72.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
9725 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ đầu kênh N12 - Đến cầu kênh qua nhà ông Nguyễn Văn Hàng 72.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
9726 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ cầu nước nóng vô thôn Đồng Vinh giáp xã Long Sơn 72.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
9727 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ ngã 4 nhà ông Ngô Hồng Thành thôn Nghĩa Lâm - Đến giáp thôn Bìu Qua xã Long Sơn 56.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
9728 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường kênh - Khu vực 3 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ Nguyễn Văn Hàng - Đến cầu Máng giáp xã Hành Minh 48.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
9729 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Nhân (miền núi) 44.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
9730 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường chưa có bê tông giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Nhân (miền núi) 40.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
9731 Huyện Nghĩa Hành Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Nhân (miền núi) 32.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
9732 Huyện Nghĩa Hành Thị trấn Chợ Chùa 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
9733 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Đức 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
9734 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Thuận 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
9735 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Phước 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
9736 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Minh 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
9737 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Thịnh 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
9738 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Trung 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
9739 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Dũng 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
9740 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Thiện 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
9741 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Tín Tây 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
9742 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Nhân 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
9743 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Tín Đông 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
9744 Huyện Nghĩa Hành Thị trấn Chợ Chùa 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
9745 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Đức 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
9746 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Thuận 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
9747 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Phước 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
9748 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Minh 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
9749 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Thịnh 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
9750 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Trung 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
9751 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Dũng 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
9752 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Thiện 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
9753 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Tín Tây 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
9754 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Nhân 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
9755 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Tín Đông 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
9756 Huyện Nghĩa Hành Thị trấn Chợ Chùa 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
9757 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Đức 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
9758 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Thuận 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
9759 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Phước 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
9760 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Minh 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
9761 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Thịnh 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
9762 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Trung 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
9763 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Dũng 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
9764 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Thiện 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
9765 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Tín Tây 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
9766 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Nhân 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
9767 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Tín Đông 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
9768 Huyện Nghĩa Hành Thị trấn Chợ Chùa 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
9769 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Đức 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
9770 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Thuận 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
9771 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Phước 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
9772 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Minh 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
9773 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Thịnh 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
9774 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Trung 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
9775 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Dũng 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
9776 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Thiện 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
9777 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Tín Tây 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
9778 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Nhân 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
9779 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Tín Đông 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
9780 Huyện Nghĩa Hành Thị trấn Chợ Chùa 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
9781 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Đức 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
9782 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Thuận 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
9783 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Phước 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
9784 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Minh 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
9785 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Thịnh 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
9786 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Trung 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
9787 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Dũng 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
9788 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Thiện 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
9789 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Tín Tây 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
9790 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Nhân 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
9791 Huyện Nghĩa Hành Xã Hành Tín Đông 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
9792 Huyện Lý Sơn Đất mặt tiền đường trục giao thông chính có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ Nhà ông Bùi Lý - Đến Đền thờ Phật Mẫu 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
9793 Huyện Lý Sơn Đất mặt tiền đường cơ động có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ giáp ranh địa bàn An Hải cũ - Đến cổng Tò Vò và đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hải Đến nhà ông Bùi Vị 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
9794 Huyện Lý Sơn Đất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ từ nhà ông Nguyễn Ngọc Khánh - Đến Dốc Chòi Tuần Tra thôn Tây An Hải 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
9795 Huyện Lý Sơn Đất mặt tiền các trục đường có chiều sâu từ 0m đến 21m vòng quanh Khách sạn Lý Sơn và ra đến khách sạn Central - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
9796 Huyện Lý Sơn Đất mặt tiền đường Trung tâm huyện có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ trụ sở Kho bạc mới - Đến nhà bà Huỳnh Thị Rọi 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
9797 Huyện Lý Sơn Đất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ kho lương thực - Đến nhà ông Đặng Duy Tân 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
9798 Huyện Lý Sơn Đất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ Đồn Biên Phòng - Đến nhà ông Trần Dũng và đoạn từ Đặng Ráng Đến kho đạn 1.850.000 - - - - Đất ở nông thôn
9799 Huyện Lý Sơn Đất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ Bưu điện văn hóa địa bàn An Vĩnh cũ - Đến Tịnh xá Ngọc Đức 1.850.000 - - - - Đất ở nông thôn
9800 Huyện Lý Sơn Đất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn Trường Mầm non An Vĩnh (cây cám) - Đến giáp đường cơ động phía Đông Nam Lý Sơn 1.850.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...