14:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ngãi: Tiềm năng đầu tư nổi bật tại miền Trung

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Ngãi được điều chỉnh theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021. Với mức giá hiện tại, Quảng Ngãi đang là địa điểm phù hợp với túi tiền của nhiều nhà đầu tư.

Tiềm năng phát triển và giá trị bất động sản tại Quảng Ngãi

Quảng Ngãi, nằm ở miền Trung Việt Nam, là tỉnh có vị trí chiến lược, giáp với các tỉnh Quảng Nam, Bình Định và biển Đông. Với đường bờ biển dài, cảng biển Dung Quất và hệ thống giao thông kết nối thuận lợi, Quảng Ngãi đã trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của khu vực.

Đây cũng là nơi hội tụ các dự án công nghiệp lớn, trong đó có khu kinh tế Dung Quất, nơi đóng góp lớn vào sự phát triển của tỉnh.

Với cảnh quan thiên nhiên hoang sơ như Lý Sơn, biển Sa Huỳnh, Quảng Ngãi không chỉ có tiềm năng phát triển công nghiệp mà còn là điểm đến du lịch đầy hứa hẹn.

Hạ tầng giao thông đang được đầu tư đồng bộ với các tuyến đường cao tốc Bắc Nam, Quốc lộ 1A và các tuyến đường ven biển, giúp gia tăng giá trị bất động sản tại các khu vực trọng điểm.

Các khu vực trung tâm như thành phố Quảng Ngãi và các vùng ven biển đang thu hút lượng lớn nhà đầu tư nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và hạ tầng. Đây chính là những yếu tố cốt lõi làm tăng giá trị đất đai tại tỉnh này.

Phân tích giá đất tại Quảng Ngãi và so sánh với các khu vực tương đồng

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Ngãi dao động từ 18.000 đồng/m² đến 26.500.000 đồng/m², với mức giá trung bình khoảng 1.749.862 đồng/m².

Những khu vực trung tâm như thành phố Quảng Ngãi, đặc biệt là các tuyến đường lớn và khu vực gần các trung tâm hành chính, có giá đất cao nhất, dao động từ 10 triệu đến 26.500 triệu đồng/m². Đây là những nơi có cơ sở hạ tầng phát triển và nhu cầu nhà ở lớn.

Các huyện ven biển như Đức Phổ, Mộ Đức và Bình Sơn, nơi có các dự án nghỉ dưỡng và khu công nghiệp, giá đất thấp hơn, từ 5 triệu đến 15 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực có tiềm năng lớn nhờ vào việc phát triển các khu đô thị và du lịch biển.

Ở các huyện miền núi như Sơn Tây, Sơn Hà, giá đất dao động từ 1 triệu đến 3 triệu đồng/m², phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn hoặc tìm kiếm đất với chi phí thấp.

So với các tỉnh lân cận như Quảng Nam, Bình Định hay Phú Yên, giá đất tại Quảng Ngãi hiện nay vẫn ở mức thấp hơn. Tại Quảng Nam, giá đất tại Hội An dao động từ 30 triệu đến 70 triệu đồng/m², trong khi Bình Định với trung tâm Quy Nhơn giá đất ở mức từ 25 triệu đến 60 triệu đồng/m².

Điều này cho thấy, Quảng Ngãi có nhiều tiềm năng để tăng trưởng giá trị bất động sản trong tương lai, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các khu kinh tế.

Điểm sáng đầu tư bất động sản tại Quảng Ngãi

Quảng Ngãi đang có nhiều lợi thế để trở thành một trung tâm bất động sản quan trọng tại miền Trung. Khu kinh tế Dung Quất, với hàng loạt dự án công nghiệp lớn như nhà máy lọc dầu, cảng biển nước sâu và các khu công nghiệp phụ trợ, đã tạo ra nhu cầu lớn về đất ở và đất công nghiệp. Những khu vực lân cận như Bình Sơn, Sơn Tịnh, đang trở thành điểm đến của các nhà đầu tư.

Du lịch cũng là yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển bất động sản tại Quảng Ngãi. Với điểm nhấn là đảo Lý Sơn, biển Sa Huỳnh và các di tích lịch sử, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong nước và quốc tế. Các khu vực ven biển như Đức Phổ, Mộ Đức, và Bình Sơn đang là điểm đến lý tưởng cho các dự án nghỉ dưỡng và bất động sản du lịch.

Hạ tầng giao thông tiếp tục được đầu tư mạnh mẽ, với các dự án như cao tốc Quảng Ngãi - Bình Định, đường ven biển, và việc mở rộng cảng Dung Quất. Những dự án này không chỉ tăng khả năng kết nối mà còn thúc đẩy giá trị bất động sản tại các khu vực gần hạ tầng trọng điểm.

Với vị trí chiến lược, tiềm năng phát triển công nghiệp và du lịch, cùng với giá đất còn hợp lý so với các tỉnh lân cận, Quảng Ngãi là cơ hội đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ngãi là: 26.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ngãi là: 18.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ngãi là: 1.825.273 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3119

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9201 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Võ Duy Ninh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến ngã tư đường Nguyễn Bá Loan 480.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
9202 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ quán ăn Lãnh Tình - Đến giáp ranh xã Hành Đức 480.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
9203 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Lê Khiết - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường 23 tháng 3 440.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
9204 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Nguyễn Chánh - Đến đường Nguyễn Công Phương 360.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
9205 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường huyện ĐH.54 - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 4 Phú Bình - Đến Trường Mẫu giáo đội 7 300.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
9206 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến ngã 3 bà Bồi 440.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
9207 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường tránh đông - Đến Chùa Phú Bình 360.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
9208 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngõ nhà ông Trần Tấn Châu - Đến ngõ nhà ông Bùi Đình Thời 440.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
9209 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường 23 tháng 3 - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ quán ăn Lãnh Tình ra - Đến cầu Bến Đá 440.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
9210 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng đi - Đến cầu Bà Đề 440.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
9211 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã tư đường 23 tháng 3 - Đến ngõ nhà Võ Qua (đường Phạm Văn Đồng) 440.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
9212 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến đường Võ Nguyên Giáp 440.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
9213 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 3 bà Bồi - Đến Trường Mẫu giáo Phú Bình Tây (kho vật tư cũ) 360.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
9214 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn còn lại và Đoạn nối - Đến đường Nguyễn Duy Trinh (Ngã ba bà Bồi) 360.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
9215 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Trần Văn An - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 3 Lê Trung Đình - Đến Ngã tư đường Nguyễn Chánh 440.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
9216 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Tránh Đông - Đến giáp trường Mẫu giáo đội 7 360.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
9217 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Lê Khiết - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn còn lại 360.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
9218 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 3 cầu Bến Đá cũ - Đến hết nhà Ông Lê Ngôn 360.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
9219 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Trường Mẫu giáo đội 7 - Đến giáp ranh giới Hành Trung 200.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
9220 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Đô Lương - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Anh Sơn - Đến đường Huỳnh Thúc Kháng 200.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
9221 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ nhà sinh hoạt Phú Bình Tây - Đến cầu An Định 160.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
9222 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến nhà Huỳnh Ngọc Quy 140.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
9223 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ nhà ông Trần Tấn Châu - Đến giáp ranh xã Hành Minh 360.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
9224 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Nguyễn Công Phương - Đến đường Nguyễn Nghiêm 160.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
9225 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa 160.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
9226 Huyện Nghĩa Hành Đất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa 100.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
9227 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ kênh mương Thạch Nham N8 - Đến ngã 4 Tân Hội xã Hành Thuận 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
9228 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 Tân Hội - Đến giáp ranh cầu kênh thị trấn Chợ Chùa 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
9229 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường cao tốc đi qua xã Hành Thuận - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
9230 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ kênh mương Thạch Nham N8 - Đến giáp ranh giới xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
9231 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đồng Dinh - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
9232 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Bắc cầu kênh, Phúc Minh - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
9233 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận Đoạn từ đường ĐH59B - Đến giáp trạm biến áp Hành Thuận 8 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
9234 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường ĐH59B - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận Đoạn từ Cầu Bản - Nghĩa Trung - Đến Cống ông Huỳnh Tài 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
9235 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận Đường đoạn từ cống ông Huỳnh Tài - Đến cống Bà Chuông 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
9236 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Huỳnh Việt - Đến ngã 3 nhà ông Trương Quang Bình 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
9237 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 Tân Hội - Đến ngã 3 nhà ông Võ Quang Thâm 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
9238 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 Tân Hội - Đến cống ông Huỳnh Tài 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
9239 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 nhà ông Võ Quang Thâm - Đến giáp ranh Cầu Bản xã Nghĩa Trung, huyện Tư Nghĩa 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
9240 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 chợ Đại An - Đến ngã 3 nhà ông Lê Thanh Tùng 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
9241 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngõ nhà bà Võ Thị Út - Đến cống ông Cẩm 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
9242 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 bà Huỳnh Thị Lợi - Đến cống ông Phụ 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
9243 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 chợ Đại An - Đến cống bà Sáu Đức 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
9244 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Ngọc - Đến giáp khu tái định cư Hành Thuận 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
9245 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường ĐH 59B - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận Đoạn từ Cống bà Chuông - Đến nhà ông Lê Diêu 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
9246 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ cống ông Huỳnh Tài - Đến cống Bà Chuông 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
9247 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ cống ông Phụ - Đến cống Bà Chuông 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
9248 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận Đoạn từ ngã 4 Phúc Minh - Đến Cống Tám Sớt 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
9249 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận Đường từ ngã Nhà văn hóa thôn Phúc Minh - Đến ngã 3 nhà ông Hồ Điểm 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
9250 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Kênh N8 - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận Đoạn từ Cổng chào - Đến Cầu Máng 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
9251 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Huỳnh Việt - Đến ngã 3 nhà ông Trương Quang Bình 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
9252 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
9253 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
9254 Huyện Nghĩa Hành Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
9255 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Minh (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Ngắn - Đến Cầu Dài 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
9256 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Minh (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Dài - Đến Cầu Trắng 2.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
9257 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Minh (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Trắng - Đến giáp ranh xã Hành Đức 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
9258 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 - Xã Hành Minh (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Khế - Đến cầu Cây Xanh xã Hành Dũng 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
9259 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Giá - Khu vực 1 - Xã Hành Minh 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
9260 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 1 - Xã Hành Minh (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Dài - Đến giáp ranh giới xã Hành Nhân 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
9261 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Hành Minh (đồng bằng) Đoạn từ đập Hố Đá - Đến ngõ ông Vân và đường nội bộ khu tái định cư Đồng Giá 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
9262 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 1 - Xã Hành Minh (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang Liệt sỹ cũ xã Hành Minh - Đến giáp ranh giới thôn Kỳ Thọ Nam II xã Hành Đức 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
9263 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Minh Ông Viên đi gia trại 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
9264 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Hành Minh Đoạn từ gò Vôi để ngõ ông Nhì 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
9265 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Minh Xưởng cưa ông Lợi đi - Đến ông Hùng 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
9266 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Hành Minh Đường cầu Máng đi thị trấn Chợ Chùa 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
9267 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Minh Đoạn từ ông Nam cầu dài đi Gò quán 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
9268 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Hành Minh Đường nhánh huyện ĐH56C đoạn từ ông Xi đi bà Dư 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
9269 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Minh (đồng bằng) 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
9270 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Minh (đồng bằng) 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
9271 Huyện Nghĩa Hành Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Minh (đồng bằng) 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
9272 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 - Xã Hành Trung (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hùng - Đến trạm Y tế cũ 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
9273 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 - Xã Hành Trung (đồng bằng) Đoạn từ Trạm Y tế cũ - Đến dốc xe lửa thuộc xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
9274 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 - Xã Hành Trung (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 nhà ông Tương cống Cồng Cộc (ngã 3 mới) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
9275 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 - Xã Hành Trung (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Cồng Cộc - Đến giáp ranh giới thôn Phú Bình thị trấn Chợ Chùa 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
9276 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 - Xã Hành Trung (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 nhà ông Nguyễn Đình Cổn - Đến trụ sở HTXNN Hành Trung 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
9277 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Trung (đồng bằng) 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
9278 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Trung (đồng bằng) 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
9279 Huyện Nghĩa Hành Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Trung (đồng bằng) 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
9280 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp thuộc địa phận xã Hành Đức - Khu vực 1 - Xã Hành Đức (đồng bằng) 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
9281 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh thị trấn - Đến cống kênh Thạch Nham N12-5 2.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
9282 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ kênh chính Nam giữa Hành Minh và Hành Đức - Đến ngõ Hằng Nga 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
9283 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường đi Chùa Thầy Năm - Khu vực 1 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 ông Hoàng - Đến giáp ranh giới thị trấn Chợ Chùa 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
9284 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ ngõ Hằng Nga - Đến đèo Eo Gió 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
9285 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường tỉnh lộ - Khu vực 1 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ cống kênh Thạch Nham N12-5 - Đến ngã 3 Nhà thờ Tin lành 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
9286 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 1 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 tin lành - Đến cầu Bàu Trai xã Hành Đức 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
9287 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ Ngã 3 nhà ông Cổn - Đến nhà ông Nguyễn Bảo 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
9288 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường liên xã Hành Minh đi Hành Đức - Khu vực 2 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ ngõ ông Mịnh - Đến Trường Tiểu học thôn Kỳ Thọ Nam II xã Hành Đức 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
9289 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Từ Ngã 3 Cồng Cọc - Đến xã Hành Trung 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
9290 Huyện Nghĩa Hành Mặt tiền Đường ĐH 58F - Khu vực 2 - Xã Hành Đức Từ trường Nguyễn Kinh Vang đi - Đến trường Mầm non Hoa Hồng 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
9291 Huyện Nghĩa Hành Mặt tiền đường Huyện - Khu vực 2 - Xã Hành Đức Từ Ông Bình đi cầu Hương Long 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
9292 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường nhánh huyện ĐH56C - Khu vực 2 - Xã Hành Đức Đoạn từ ông 7 Xi đi bà Dư 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
9293 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Gò Gai - Đến ngõ bà Miều thuộc xã Hành Đức 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
9294 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 ông Trợ - Đến ngố Đá thôn Kỳ Thọ Bắc xã Hành Đức 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
9295 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ ngõ ông Định - Đến giáp Tỉnh lộ 624 thôn Kỳ Thọ Nam I xã Hành Đức 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
9296 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Kỳ Thọ Nam 2 - Khu vực 2 - Xã Hành Đức (đồng bằng) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
9297 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Đức (đồng bằng) 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
9298 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Đức (đồng bằng) 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
9299 Huyện Nghĩa Hành Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Đức (đồng bằng) 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
9300 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 1 - Xã Hành Phước (đồng bằng) Từ cống ông Lý - Đến giáp ranh giới xã Nghĩa Mỹ, huyện Tư Nghĩa 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...