14:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ngãi: Tiềm năng đầu tư nổi bật tại miền Trung

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Ngãi được điều chỉnh theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021. Với mức giá hiện tại, Quảng Ngãi đang là địa điểm phù hợp với túi tiền của nhiều nhà đầu tư.

Tiềm năng phát triển và giá trị bất động sản tại Quảng Ngãi

Quảng Ngãi, nằm ở miền Trung Việt Nam, là tỉnh có vị trí chiến lược, giáp với các tỉnh Quảng Nam, Bình Định và biển Đông. Với đường bờ biển dài, cảng biển Dung Quất và hệ thống giao thông kết nối thuận lợi, Quảng Ngãi đã trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của khu vực.

Đây cũng là nơi hội tụ các dự án công nghiệp lớn, trong đó có khu kinh tế Dung Quất, nơi đóng góp lớn vào sự phát triển của tỉnh.

Với cảnh quan thiên nhiên hoang sơ như Lý Sơn, biển Sa Huỳnh, Quảng Ngãi không chỉ có tiềm năng phát triển công nghiệp mà còn là điểm đến du lịch đầy hứa hẹn.

Hạ tầng giao thông đang được đầu tư đồng bộ với các tuyến đường cao tốc Bắc Nam, Quốc lộ 1A và các tuyến đường ven biển, giúp gia tăng giá trị bất động sản tại các khu vực trọng điểm.

Các khu vực trung tâm như thành phố Quảng Ngãi và các vùng ven biển đang thu hút lượng lớn nhà đầu tư nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và hạ tầng. Đây chính là những yếu tố cốt lõi làm tăng giá trị đất đai tại tỉnh này.

Phân tích giá đất tại Quảng Ngãi và so sánh với các khu vực tương đồng

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Ngãi dao động từ 18.000 đồng/m² đến 26.500.000 đồng/m², với mức giá trung bình khoảng 1.749.862 đồng/m².

Những khu vực trung tâm như thành phố Quảng Ngãi, đặc biệt là các tuyến đường lớn và khu vực gần các trung tâm hành chính, có giá đất cao nhất, dao động từ 10 triệu đến 26.500 triệu đồng/m². Đây là những nơi có cơ sở hạ tầng phát triển và nhu cầu nhà ở lớn.

Các huyện ven biển như Đức Phổ, Mộ Đức và Bình Sơn, nơi có các dự án nghỉ dưỡng và khu công nghiệp, giá đất thấp hơn, từ 5 triệu đến 15 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực có tiềm năng lớn nhờ vào việc phát triển các khu đô thị và du lịch biển.

Ở các huyện miền núi như Sơn Tây, Sơn Hà, giá đất dao động từ 1 triệu đến 3 triệu đồng/m², phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn hoặc tìm kiếm đất với chi phí thấp.

So với các tỉnh lân cận như Quảng Nam, Bình Định hay Phú Yên, giá đất tại Quảng Ngãi hiện nay vẫn ở mức thấp hơn. Tại Quảng Nam, giá đất tại Hội An dao động từ 30 triệu đến 70 triệu đồng/m², trong khi Bình Định với trung tâm Quy Nhơn giá đất ở mức từ 25 triệu đến 60 triệu đồng/m².

Điều này cho thấy, Quảng Ngãi có nhiều tiềm năng để tăng trưởng giá trị bất động sản trong tương lai, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các khu kinh tế.

Điểm sáng đầu tư bất động sản tại Quảng Ngãi

Quảng Ngãi đang có nhiều lợi thế để trở thành một trung tâm bất động sản quan trọng tại miền Trung. Khu kinh tế Dung Quất, với hàng loạt dự án công nghiệp lớn như nhà máy lọc dầu, cảng biển nước sâu và các khu công nghiệp phụ trợ, đã tạo ra nhu cầu lớn về đất ở và đất công nghiệp. Những khu vực lân cận như Bình Sơn, Sơn Tịnh, đang trở thành điểm đến của các nhà đầu tư.

Du lịch cũng là yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển bất động sản tại Quảng Ngãi. Với điểm nhấn là đảo Lý Sơn, biển Sa Huỳnh và các di tích lịch sử, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong nước và quốc tế. Các khu vực ven biển như Đức Phổ, Mộ Đức, và Bình Sơn đang là điểm đến lý tưởng cho các dự án nghỉ dưỡng và bất động sản du lịch.

Hạ tầng giao thông tiếp tục được đầu tư mạnh mẽ, với các dự án như cao tốc Quảng Ngãi - Bình Định, đường ven biển, và việc mở rộng cảng Dung Quất. Những dự án này không chỉ tăng khả năng kết nối mà còn thúc đẩy giá trị bất động sản tại các khu vực gần hạ tầng trọng điểm.

Với vị trí chiến lược, tiềm năng phát triển công nghiệp và du lịch, cùng với giá đất còn hợp lý so với các tỉnh lân cận, Quảng Ngãi là cơ hội đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ngãi là: 26.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ngãi là: 18.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ngãi là: 1.825.273 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3119
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7101 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Trần Kỳ Phong - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7102 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường bờ kè phía Tây Nam sông Trà Bồng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Bình Long. 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7103 Huyện Bình Sơn Đất mặt đường Nguyễn Văn Hoàng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7104 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Đoàn Khắc Nhượng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7105 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Phạm Chương - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7106 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 1A không quá 100m không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2 và Vị trí 3 của đường loại 2 nói trên - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7107 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường nội thị trấn và đường huyện đi qua rộng từ 7m trở lên không thuộc các vị trí của đường loại 1 và đường loại 2 nói trên - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7108 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Lê Thị Hành - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7109 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền các đường nội bộ trong khu dân cư Đông Nam - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7110 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Vạn Tường - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7111 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Huỳnh Thị Thanh Trà - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7112 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Võ Quán - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7113 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Thới cũ - Đến cầu Bi 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7114 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Trần Thị Khải - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
7115 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Say - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
7116 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Ngô Đạt - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7117 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Tu Nhân Đạo - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7118 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới xã Bình Trung - Đến ranh giới xã Bình Dương 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7119 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 13m thuộc Khu tái định cư Tổ dân phố 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7120 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Trần Thị Khải nối dài thuộc Khu Tái định cư Tổ dân phố 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
7121 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Võ Thị Đệ - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đoạn còn lại 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7122 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc Thị trấn Châu Ổ 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7123 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Phan Điệt nối và tiếp giáp với ngã 3 (nhà ông Phạm Xuân Thơ) đến hết trạm điện - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7124 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Huỳnh Tấn Lợi - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7125 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Nguyễn Bi - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7126 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 5m đến dưới 7m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7127 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Trần Bảng - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7128 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Võ Đức Quốc - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7129 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7130 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ 700.000 - - - - Đất ở đô thị
7131 Huyện Bình Sơn Đất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ 500.000 - - - - Đất ở đô thị
7132 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ phía Nam Cầu Phủ - Đến giáp ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Long 7.200.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7133 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn nối QL 1A - Đến trung tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ổ 7.200.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7134 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ (Bình Trung) - Đến phía Bắc Cầu Phủ 6.600.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7135 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Tế Hanh - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến hết đường thâm nhập nhựa 6.000.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7136 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ổ - Đến đường Nguyễn Bi giáp xã Bình Thới cũ 4.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7137 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn nối QL 1A về phía tây 4.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7138 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Lê Ngung - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến hết đường thâm nhập nhựa 4.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7139 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Trần Công Hiến - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL Đất mặt tiền đường Trần Công Hiến đoạn từ QL 1A - đến giáp cầu Sài (phía Nam đường) và đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Trung (ngã 3 Chí Nguyện) 3.600.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7140 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Huỳnh Tấu - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Bình Trung 3.600.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7141 Huyện Bình Sơn Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đất mặt tiền đường Phan Điệt - Đến đường Trần Kỳ Phong 3.600.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7142 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Quỳnh Lưu - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 3.600.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7143 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường nội thị trấn bao bọc chợ Châu Ổ - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 3.000.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7144 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Võ Thị Đệ đến giáp đường phụ vào nhà đại thể Trung tâm Y tế huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 3.000.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7145 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Trần Kỳ Phong - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 3.600.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7146 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường bờ kè phía Tây Nam sông Trà Bồng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Bình Long. 3.000.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7147 Huyện Bình Sơn Đất mặt đường Nguyễn Văn Hoàng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 3.000.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7148 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Đoàn Khắc Nhượng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 3.000.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7149 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Phạm Chương - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 1.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7150 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 1A không quá 100m không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2 và Vị trí 3 của đường loại 2 nói trên - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 1.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7151 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường nội thị trấn và đường huyện đi qua rộng từ 7m trở lên không thuộc các vị trí của đường loại 1 và đường loại 2 nói trên - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 1.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7152 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Lê Thị Hành - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 1.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7153 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền các đường nội bộ trong khu dân cư Đông Nam - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 1.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7154 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Vạn Tường - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 1.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7155 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Huỳnh Thị Thanh Trà - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 1.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7156 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Võ Quán - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 1.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7157 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Thới cũ - Đến cầu Bi 1.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7158 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Trần Thị Khải - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 1.680.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7159 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Say - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 1.680.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7160 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Ngô Đạt - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 1.500.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7161 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Tu Nhân Đạo - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 1.500.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7162 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới xã Bình Trung - Đến ranh giới xã Bình Dương 1.500.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7163 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 13m thuộc Khu tái định cư Tổ dân phố 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 2.400.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7164 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Trần Thị Khải nối dài thuộc Khu Tái định cư Tổ dân phố 6 - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 2.240.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7165 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Võ Thị Đệ - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đoạn còn lại 1.200.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7166 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc Thị trấn Châu Ổ 1.200.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7167 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Phan Điệt nối và tiếp giáp với ngã 3 (nhà ông Phạm Xuân Thơ) đến hết trạm điện - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ 1.200.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7168 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Huỳnh Tấn Lợi - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ 1.200.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7169 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Nguyễn Bi - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ 900.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7170 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 5m đến dưới 7m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ 900.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7171 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Trần Bảng - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ 900.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7172 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Võ Đức Quốc - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ 900.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7173 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ 720.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7174 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ 420.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7175 Huyện Bình Sơn Đất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Châu Ổ 300.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
7176 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ phía Nam Cầu Phủ - Đến giáp ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Long 4.800.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7177 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn nối QL 1A - Đến trung tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ổ 4.800.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7178 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ (Bình Trung) - Đến phía Bắc Cầu Phủ 4.400.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7179 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Tế Hanh - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến hết đường thâm nhập nhựa 4.000.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7180 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ổ - Đến đường Nguyễn Bi giáp xã Bình Thới cũ 3.200.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7181 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn nối QL 1A về phía tây 3.200.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7182 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Lê Ngung - Đường loại 1 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến hết đường thâm nhập nhựa 3.200.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7183 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Trần Công Hiến - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL Đất mặt tiền đường Trần Công Hiến đoạn từ QL 1A - đến giáp cầu Sài (phía Nam đường) và đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Trung (ngã 3 Chí Nguyện) 2.400.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7184 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Huỳnh Tấu - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Bình Trung 2.400.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7185 Huyện Bình Sơn Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đất mặt tiền đường Phan Điệt - Đến đường Trần Kỳ Phong 2.400.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7186 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Quỳnh Lưu - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 2.400.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7187 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường nội thị trấn bao bọc chợ Châu Ổ - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 2.000.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7188 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Võ Thị Đệ đến giáp đường phụ vào nhà đại thể Trung tâm Y tế huyện - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 2.000.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7189 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Trần Kỳ Phong - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 2.400.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7190 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường bờ kè phía Tây Nam sông Trà Bồng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Bình Long. 2.000.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7191 Huyện Bình Sơn Đất mặt đường Nguyễn Văn Hoàng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 2.000.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7192 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Đoàn Khắc Nhượng - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 2.000.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7193 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Phạm Chương - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 1.200.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7194 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 1A không quá 100m không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2 và Vị trí 3 của đường loại 2 nói trên - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 1.200.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7195 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường nội thị trấn và đường huyện đi qua rộng từ 7m trở lên không thuộc các vị trí của đường loại 1 và đường loại 2 nói trên - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 1.200.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7196 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Lê Thị Hành - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 1.200.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7197 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền các đường nội bộ trong khu dân cư Đông Nam - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 1.200.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7198 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Vạn Tường - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 1.200.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7199 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Huỳnh Thị Thanh Trà - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 1.200.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7200 Huyện Bình Sơn Đất mặt tiền đường Võ Quán - Đường loại 2 - Thị trấn Châu Ổ 1.200.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...