14:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ngãi: Tiềm năng đầu tư nổi bật tại miền Trung

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Ngãi được điều chỉnh theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021. Với mức giá hiện tại, Quảng Ngãi đang là địa điểm phù hợp với túi tiền của nhiều nhà đầu tư.

Tiềm năng phát triển và giá trị bất động sản tại Quảng Ngãi

Quảng Ngãi, nằm ở miền Trung Việt Nam, là tỉnh có vị trí chiến lược, giáp với các tỉnh Quảng Nam, Bình Định và biển Đông. Với đường bờ biển dài, cảng biển Dung Quất và hệ thống giao thông kết nối thuận lợi, Quảng Ngãi đã trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của khu vực.

Đây cũng là nơi hội tụ các dự án công nghiệp lớn, trong đó có khu kinh tế Dung Quất, nơi đóng góp lớn vào sự phát triển của tỉnh.

Với cảnh quan thiên nhiên hoang sơ như Lý Sơn, biển Sa Huỳnh, Quảng Ngãi không chỉ có tiềm năng phát triển công nghiệp mà còn là điểm đến du lịch đầy hứa hẹn.

Hạ tầng giao thông đang được đầu tư đồng bộ với các tuyến đường cao tốc Bắc Nam, Quốc lộ 1A và các tuyến đường ven biển, giúp gia tăng giá trị bất động sản tại các khu vực trọng điểm.

Các khu vực trung tâm như thành phố Quảng Ngãi và các vùng ven biển đang thu hút lượng lớn nhà đầu tư nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và hạ tầng. Đây chính là những yếu tố cốt lõi làm tăng giá trị đất đai tại tỉnh này.

Phân tích giá đất tại Quảng Ngãi và so sánh với các khu vực tương đồng

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Ngãi dao động từ 18.000 đồng/m² đến 26.500.000 đồng/m², với mức giá trung bình khoảng 1.749.862 đồng/m².

Những khu vực trung tâm như thành phố Quảng Ngãi, đặc biệt là các tuyến đường lớn và khu vực gần các trung tâm hành chính, có giá đất cao nhất, dao động từ 10 triệu đến 26.500 triệu đồng/m². Đây là những nơi có cơ sở hạ tầng phát triển và nhu cầu nhà ở lớn.

Các huyện ven biển như Đức Phổ, Mộ Đức và Bình Sơn, nơi có các dự án nghỉ dưỡng và khu công nghiệp, giá đất thấp hơn, từ 5 triệu đến 15 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực có tiềm năng lớn nhờ vào việc phát triển các khu đô thị và du lịch biển.

Ở các huyện miền núi như Sơn Tây, Sơn Hà, giá đất dao động từ 1 triệu đến 3 triệu đồng/m², phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn hoặc tìm kiếm đất với chi phí thấp.

So với các tỉnh lân cận như Quảng Nam, Bình Định hay Phú Yên, giá đất tại Quảng Ngãi hiện nay vẫn ở mức thấp hơn. Tại Quảng Nam, giá đất tại Hội An dao động từ 30 triệu đến 70 triệu đồng/m², trong khi Bình Định với trung tâm Quy Nhơn giá đất ở mức từ 25 triệu đến 60 triệu đồng/m².

Điều này cho thấy, Quảng Ngãi có nhiều tiềm năng để tăng trưởng giá trị bất động sản trong tương lai, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các khu kinh tế.

Điểm sáng đầu tư bất động sản tại Quảng Ngãi

Quảng Ngãi đang có nhiều lợi thế để trở thành một trung tâm bất động sản quan trọng tại miền Trung. Khu kinh tế Dung Quất, với hàng loạt dự án công nghiệp lớn như nhà máy lọc dầu, cảng biển nước sâu và các khu công nghiệp phụ trợ, đã tạo ra nhu cầu lớn về đất ở và đất công nghiệp. Những khu vực lân cận như Bình Sơn, Sơn Tịnh, đang trở thành điểm đến của các nhà đầu tư.

Du lịch cũng là yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển bất động sản tại Quảng Ngãi. Với điểm nhấn là đảo Lý Sơn, biển Sa Huỳnh và các di tích lịch sử, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong nước và quốc tế. Các khu vực ven biển như Đức Phổ, Mộ Đức, và Bình Sơn đang là điểm đến lý tưởng cho các dự án nghỉ dưỡng và bất động sản du lịch.

Hạ tầng giao thông tiếp tục được đầu tư mạnh mẽ, với các dự án như cao tốc Quảng Ngãi - Bình Định, đường ven biển, và việc mở rộng cảng Dung Quất. Những dự án này không chỉ tăng khả năng kết nối mà còn thúc đẩy giá trị bất động sản tại các khu vực gần hạ tầng trọng điểm.

Với vị trí chiến lược, tiềm năng phát triển công nghiệp và du lịch, cùng với giá đất còn hợp lý so với các tỉnh lân cận, Quảng Ngãi là cơ hội đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ngãi là: 26.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ngãi là: 18.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ngãi là: 1.825.273 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3119

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4501 Huyện Mộ Đức Xã Đức Lân 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
4502 Huyện Mộ Đức Xã Đức Hoà 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
4503 Huyện Mộ Đức Xã Đức Lợi 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
4504 Huyện Mộ Đức Xã Đức Tân 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
4505 Huyện Mộ Đức Xã Đức Minh 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
4506 Huyện Mộ Đức Xã Đức Hiệp 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
4507 Huyện Mộ Đức Xã Đức Phú 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
4508 Huyện Mộ Đức Thị trấn Mộ đức 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4509 Huyện Mộ Đức Xã Đức Thắng 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4510 Huyện Mộ Đức Xã Đức Phong 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4511 Huyện Mộ Đức Xã Đức Thạnh 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4512 Huyện Mộ Đức Xã Đức Chánh 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4513 Huyện Mộ Đức Xã Đức Nhuận 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4514 Huyện Mộ Đức Xã Đức Lân 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4515 Huyện Mộ Đức Xã Đức Hoà 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4516 Huyện Mộ Đức Xã Đức Lợi 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4517 Huyện Mộ Đức Xã Đức Tân 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4518 Huyện Mộ Đức Xã Đức Minh 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4519 Huyện Mộ Đức Xã Đức Hiệp 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4520 Huyện Mộ Đức Xã Đức Phú 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
4521 Huyện Mộ Đức Thị trấn Mộ đức 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
4522 Huyện Mộ Đức Xã Đức Thắng 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
4523 Huyện Mộ Đức Xã Đức Phong 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
4524 Huyện Mộ Đức Xã Đức Thạnh 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
4525 Huyện Mộ Đức Xã Đức Chánh 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
4526 Huyện Mộ Đức Xã Đức Nhuận 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
4527 Huyện Mộ Đức Xã Đức Lân 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
4528 Huyện Mộ Đức Xã Đức Hoà 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
4529 Huyện Mộ Đức Xã Đức Lợi 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
4530 Huyện Mộ Đức Xã Đức Tân 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
4531 Huyện Mộ Đức Xã Đức Minh 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
4532 Huyện Mộ Đức Xã Đức Hiệp 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
4533 Huyện Mộ Đức Xã Đức Phú 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
4534 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ cầu Suối Tía - Đến ngã 3 hết phần đất nhà ông Hùng (Kỷ) thôn 1 1.050.000 - - - - Đất ở nông thôn
4535 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 nối Tỉnh lộ 624 - Đến hết phần đất ngân hàng Chính sách Xã hội 1.050.000 - - - - Đất ở nông thôn
4536 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp từ Nghĩa Từ (thôn 2) - Đến UBND xã Long Hiệp 1.050.000 - - - - Đất ở nông thôn
4537 Huyện Minh Long Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp từ ngã 4 Trung tâm Giáo dục Thường Xuyên - Đến giáp cầu sông Phước Giang 1.050.000 - - - - Đất ở nông thôn
4538 Huyện Minh Long Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ Tỉnh lộ 624 (Ngã 4 nhà ông Vị) - Đến ngã 4 nhà ông Chính đến hết phần đất nhà ông Hùng (Nhung) thôn 3 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
4539 Huyện Minh Long Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp từ nhà ông Bửu (Thúy) - Đến ngã 4 cầu Hà Liệt 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
4540 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 UBND xã Long Hiệp (nhà bà Đào) - Đến giáp ngã 3 đường bờ kè Suối Tía 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
4541 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 đường Bờ kè Suối Tía đi qua cầu Mộng Mơ - Đến hết phần đất nhà ông Hòa bà Phương (thôn 1) 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
4542 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ trường mầm non Ánh Dương - Đến ngã 4 cầu Hà Liệt 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
4543 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ cầu Suối Tía (đất ông Hảo, ông Tới) - Đến ngã 3 vào xóm ông Bói 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
4544 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ nhà ông Đại - Đến trung tâm giáo dục thường xuyên 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
4545 Huyện Minh Long Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đất mặt tiền từ ngã 4 cầu Hà Liệt - Đến ngã 3 trạm y tế xã Long Hiệp 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
4546 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 phòng Văn hóa thông tin sau nhà ông Phương - Đến giáp phần đất nhà ông Phu (khu công viên) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4547 Huyện Minh Long Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp từ nhà ông Phú thôn 3 - Đến giáp đất nhà ông Hội (Thủy) thôn 1 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4548 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ trường mẫu giáo xã Long Hiệp - Đến ngã 3 trước nhà bà Hạnh, nhà ông Qưới 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4549 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 Chi Cục Thuế (mới) - Đến giáp đường bờ kè (đường nội khu dân cư Suối Tía) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4550 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường kè sông Phước Giang - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ giáp phần đất nhà ông Diên (Hóa) thôn 1 - Đến giáp nhà ông Trần Kính thôn 2 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4551 Huyện Minh Long Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp từ Phòng Văn hóa Thông tin - Đến giáp sân bay 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4552 Huyện Minh Long Đất mặt tiền các tuyến đường trung tâm huyện (Khu Đồng Vông) - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4553 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 nhà ông Nhi Binh (thôn 3) - Đến giáp cầu Nước Xuyên 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
4554 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ giáp phần đất ông Trọn lên - Đến ngã 3 đường bê tông vào thôn Công Loan, xã Thanh An 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
4555 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 nhà bà Lài (thôn 3) - Đến đầu sân bay 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
4556 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 nhà ông Châu - Đến hết phần đất nhà bà Thư 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
4557 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Các Đoạn còn lại không quá 30m 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
4558 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ nhà ông Thái - Đến ngã 3 dưới nhà ông Siêng 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
4559 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp Đoạn từ đầu sân bay - Đến ngã 3 nhà ông Thức giáp đường Mai Hiệp An 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
4560 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 đường vào nhà ông Siêng - Đến giáp đường Mai Hiệp An 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
4561 Huyện Minh Long Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp Đoạn từ nhà ông Trọn - Đến khu dân cư ông Siêng (Tập đoàn 11, Thôn Hà Bôi) 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
4562 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 nhà ông Đinh; Tiến Phong thôn Thiệp Xuyên - Đến giáp ngã 3 đường xã Long Mai - Long Hiệp - Thanh An (trước nhà ông Phạm Văn Xin thôn Hà Liệt) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
4563 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp Đoạn từ cầu nước Xuyên - Đến giáp cầu Hà Xuyên (đường Mai Hiệp An) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
4564 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 (Đồi Trường Sơn) vào xóm ông Bói - Đến giáp đường Mai Hiệp An 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
4565 Huyện Minh Long Đất khu dân cư tập trung thôn Hà Liệt - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
4566 Huyện Minh Long Đất khu dân cư đồi 3 cụm - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
4567 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp từ ngã 3 thôn Hà Xuyên đường Mai Hiệp An - Đến hết thôn Dục Ai cũ 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
4568 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường Mai Hiệp An - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp Đoạn từ đầu thôn Hà Liệt giáp xã Long Mai - Đến cuối thôn 2 Hà Bôi giáp xã Thanh An 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
4569 Huyện Minh Long Các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
4570 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng nằm các đường nội bộ trung tâm cụm xã từ ngã 4 - Khu vực 1 - Xã Long Sơn 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
4571 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Sơn Đoạn từ cầu mương Súng - Đến nhà văn hóa thôn Đồng Tròn 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
4572 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 2 - Xã Long Sơn Đoạn từ trạm trung chuyển rác Long Sơn - Đến giáp địa phận xã Hành Nhân 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
4573 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Long Sơn Đoạn từ cầu mương Súng - Đến ngã 3 đường vào thôn Biều Qua 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
4574 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 3 - Xã Long Sơn Đoạn từ cầu Biều - Đến cầu Bản Hố Đồng Tre 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
4575 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Long Sơn Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đồng Tròn - Đến Đèo Chân 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
4576 Huyện Minh Long Các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Long Sơn 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
4577 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Long Mai Đoạn từ ngã 3 xóm ông Bói - Đến ngã 3 đường vào xóm ông Ép (đường bê tông thôn Mai Lãnh Hữu) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
4578 Huyện Minh Long Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Long Mai Đoạn từ cầu sông Phước Giang - Đến giáp ngã 3 tinh lộ 628 (gần nhà ông Lế) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
4579 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Long Mai Đoạn từ cầu giáp nhà ông Ngọc - Đến hết nhà ông Nam bà Thành (Gò Vườn) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
4580 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Long Mai Đoạn từ ngã 4 UBND xã đi các nhánh - Đến nhà văn hóa Mai Lãnh Trung; Đến cầu bản Mai Lãnh Hạ 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
4581 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Long Mai Đoạn từ ngã 3 Hạt kiểm lâm qua trường cấp 3 - Đến giáp ranh xã Long Hiệp 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
4582 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Long Mai Đoạn từ ngã 3 xóm ông Ép - Đến cầu giáp nhà ông Ngọc 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
4583 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Long Mai từ ngã 3 tỉnh lộ 624 - Đến giáp đèo Chân 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
4584 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 3 - Xã Long Mai Đoạn từ cầu bản Mai Lãnh Hạ - Đến giáp ranh xã Long Sơn 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
4585 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 3 - Xã Long Mai Đoạn từ nhà văn hóa Mai Lãnh Trung - Đến giáp ranh xã Thanh An 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
4586 Huyện Minh Long Các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Long Mai 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
4587 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Điểm định canh, định cư tập trung Đồng Tranh (trừ đất mặt tiền đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 624 đến giáp đèo Chân đã được quy định). - Khu vực 3 - Xã Long Mai 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
4588 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Thanh An Đoạn từ nhà ông Sơn (bà Danh) - Đến ngã 3 nhà bà Lan (Dần) 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
4589 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Thanh An Đoạn từ ngã 3 tại điểm nhà ông Sơn Bà Danh - Đến hết phần đất trường Tiểu học Thanh An 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
4590 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Thanh An Đoạn từ nhà ông Dai (Thôn Đồng Cầu) - Đến cầu Gò Nhung 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
4591 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Thanh An Đoạn từ ngã 3 nhà bà Lan (Dần) - Đến giáp ngã 3 đường vào thôn Gò Nhiêu 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
4592 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Thanh An từ ngã 4 nhà văn hóa xã Thanh An - Đến nhà ông Giác 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
4593 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Thanh An Đoạn từ ngã 3 nhà ông An - Đến cầu Tịnh Đố 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
4594 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Thanh An Đất mặt tiền đường từ ngã 3 cầu Đồng Cầu - Đến cầu Tịnh Đố 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
4595 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Thanh An Đất mặt tiền đường từ ngã 3 bia Tưởng niệm (thôn Công Loan) - Đến giáp ngã 3 thôn Gò Rộc 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
4596 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Thanh An Đất mặt tiền đường từ cầu Gò Nhung - Đến cầu Nước Đia thôn An Thanh 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
4597 Huyện Minh Long Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 3 - Xã Thanh An Đoạn từ ngã 3 trường THCS Thanh An - Đến giáp ranh xã Long Mai 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
4598 Huyện Minh Long Các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Thanh An 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
4599 Huyện Minh Long Đất trung tâm cụm xã Long Môn - Khu vực 2 - Xã Long Môn 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
4600 Huyện Minh Long Các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Long Môn 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...