14:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ngãi: Tiềm năng đầu tư nổi bật tại miền Trung

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Ngãi được điều chỉnh theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021. Với mức giá hiện tại, Quảng Ngãi đang là địa điểm phù hợp với túi tiền của nhiều nhà đầu tư.

Tiềm năng phát triển và giá trị bất động sản tại Quảng Ngãi

Quảng Ngãi, nằm ở miền Trung Việt Nam, là tỉnh có vị trí chiến lược, giáp với các tỉnh Quảng Nam, Bình Định và biển Đông. Với đường bờ biển dài, cảng biển Dung Quất và hệ thống giao thông kết nối thuận lợi, Quảng Ngãi đã trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của khu vực.

Đây cũng là nơi hội tụ các dự án công nghiệp lớn, trong đó có khu kinh tế Dung Quất, nơi đóng góp lớn vào sự phát triển của tỉnh.

Với cảnh quan thiên nhiên hoang sơ như Lý Sơn, biển Sa Huỳnh, Quảng Ngãi không chỉ có tiềm năng phát triển công nghiệp mà còn là điểm đến du lịch đầy hứa hẹn.

Hạ tầng giao thông đang được đầu tư đồng bộ với các tuyến đường cao tốc Bắc Nam, Quốc lộ 1A và các tuyến đường ven biển, giúp gia tăng giá trị bất động sản tại các khu vực trọng điểm.

Các khu vực trung tâm như thành phố Quảng Ngãi và các vùng ven biển đang thu hút lượng lớn nhà đầu tư nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và hạ tầng. Đây chính là những yếu tố cốt lõi làm tăng giá trị đất đai tại tỉnh này.

Phân tích giá đất tại Quảng Ngãi và so sánh với các khu vực tương đồng

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Ngãi dao động từ 18.000 đồng/m² đến 26.500.000 đồng/m², với mức giá trung bình khoảng 1.749.862 đồng/m².

Những khu vực trung tâm như thành phố Quảng Ngãi, đặc biệt là các tuyến đường lớn và khu vực gần các trung tâm hành chính, có giá đất cao nhất, dao động từ 10 triệu đến 26.500 triệu đồng/m². Đây là những nơi có cơ sở hạ tầng phát triển và nhu cầu nhà ở lớn.

Các huyện ven biển như Đức Phổ, Mộ Đức và Bình Sơn, nơi có các dự án nghỉ dưỡng và khu công nghiệp, giá đất thấp hơn, từ 5 triệu đến 15 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực có tiềm năng lớn nhờ vào việc phát triển các khu đô thị và du lịch biển.

Ở các huyện miền núi như Sơn Tây, Sơn Hà, giá đất dao động từ 1 triệu đến 3 triệu đồng/m², phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn hoặc tìm kiếm đất với chi phí thấp.

So với các tỉnh lân cận như Quảng Nam, Bình Định hay Phú Yên, giá đất tại Quảng Ngãi hiện nay vẫn ở mức thấp hơn. Tại Quảng Nam, giá đất tại Hội An dao động từ 30 triệu đến 70 triệu đồng/m², trong khi Bình Định với trung tâm Quy Nhơn giá đất ở mức từ 25 triệu đến 60 triệu đồng/m².

Điều này cho thấy, Quảng Ngãi có nhiều tiềm năng để tăng trưởng giá trị bất động sản trong tương lai, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các khu kinh tế.

Điểm sáng đầu tư bất động sản tại Quảng Ngãi

Quảng Ngãi đang có nhiều lợi thế để trở thành một trung tâm bất động sản quan trọng tại miền Trung. Khu kinh tế Dung Quất, với hàng loạt dự án công nghiệp lớn như nhà máy lọc dầu, cảng biển nước sâu và các khu công nghiệp phụ trợ, đã tạo ra nhu cầu lớn về đất ở và đất công nghiệp. Những khu vực lân cận như Bình Sơn, Sơn Tịnh, đang trở thành điểm đến của các nhà đầu tư.

Du lịch cũng là yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển bất động sản tại Quảng Ngãi. Với điểm nhấn là đảo Lý Sơn, biển Sa Huỳnh và các di tích lịch sử, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong nước và quốc tế. Các khu vực ven biển như Đức Phổ, Mộ Đức, và Bình Sơn đang là điểm đến lý tưởng cho các dự án nghỉ dưỡng và bất động sản du lịch.

Hạ tầng giao thông tiếp tục được đầu tư mạnh mẽ, với các dự án như cao tốc Quảng Ngãi - Bình Định, đường ven biển, và việc mở rộng cảng Dung Quất. Những dự án này không chỉ tăng khả năng kết nối mà còn thúc đẩy giá trị bất động sản tại các khu vực gần hạ tầng trọng điểm.

Với vị trí chiến lược, tiềm năng phát triển công nghiệp và du lịch, cùng với giá đất còn hợp lý so với các tỉnh lân cận, Quảng Ngãi là cơ hội đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ngãi là: 26.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ngãi là: 18.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ngãi là: 1.825.273 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3119

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4401 Huyện Mộ Đức Từ nhà bà Phan Thị Trinh đến ngã 3 trường Thừa Sơn - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) 340.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4402 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường QL1A - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ ngõ nhà ông Lâm Văn Nghề - Đến giáp ngõ nhà ông Tô Quốc Thiệu 260.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4403 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường QL1A - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ ngõ nhà ông Châu Văn Vui - Đến hết đường bê tông 260.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4404 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại 260.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4405 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường QL1A (ngõ Ngô Thái) đến kênh chính Thạch Nham - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) 260.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4406 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường tuyến Quốc lộ 24 (cũ) - Trường THPT Trần Quang Diệu (Đường BTXM rộng 7m) - Khu vực 2 - Xã Đức Lân 720.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4407 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường tuyến Quốc lộ 1A (ngõ ông Út) - Nguyễn Hùng (Đường BTXM rộng 3,5m) - Khu vực 2 - Xã Đức Lân 400.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4408 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường tuyến Quốc lộ 1A (ngõ ông Tráng) - giáp đường Quốc lộ 24 đi Đức Tân (Đường BTXM rộng 3,5m) - Khu vực 2 - Xã Đức Lân 260.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4409 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Tân - Phong - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn xã Đức Lân 200.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4410 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ ông Râng) - Tân Phong - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ phía Tây đường Sắt - Đến giáp đường Tân Phong 200.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4411 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ Lê Biên) - Đá Bạc - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn còn lại 200.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4412 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường HTX DVNN Tú Sơn 2 - Ngõ ông Sáu (Lèo) - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn Tây đường Sắt - Đến giáp ranh giới hành chính xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ 200.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4413 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa trừ QL1A - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) 160.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4414 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) 120.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4415 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) 120.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4416 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) 100.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4417 Huyện Mộ Đức Đất ở vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) 60.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4418 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 6m không nối với đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Lân 120.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4419 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7 m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2 - Khu vực 3 - Xã Đức Lân 200.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4420 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2 -Khu vực 3 - Xã Đức Lân 160.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4421 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 1 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) Đoạn từ đường sắt Bắc Nam - Đến sân vận động 880.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4422 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền khu dân cư Hiệp Sơn tiếp giáp với đường TL624B Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 1 - Xã Đức Hiệp 880.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4423 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) Đoạn từ HTX Nông nghiệp - Đến Chợ Vom 720.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4424 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) Các Đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Hiệp 720.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4425 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền nội bộ trong khu dân cư Hiệp Sơn - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp 720.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4426 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường nhựa 5m - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp Từ nhà ông Phạm Tấn Sơn - Đến nhà ông Trần Văn Dũng, thôn Phước Sơn 480.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4427 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Mộ Đức 2 đi Nghĩa Lập - Khu vực 2 - Xẫ Đức Hiệp Đoạn từ giáp ranh xã Đức Nhuận - Đến nhà Ông Bùi Chúng 480.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4428 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) Đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Hiệp 400.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4429 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Phước Sơn - Năng An - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) Đoạn từ ngõ ông Ươn - Đến giáp ranh giới xã Đức Chánh 260.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4430 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) 120.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4431 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) 100.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4432 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách đường thâm nhập nhựa không quá 500m (tính hết thửa đất) - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) 80.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4433 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) 80.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4434 Huyện Mộ Đức Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) 60.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4435 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Đức Thạnh - Đến KDC Phước Chánh 720.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4436 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Phước Chánh - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 480.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4437 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn từ cuối KDC Phước Chánh - Đến ngã ba ông Trần Sơn Đức 340.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4438 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn thuộc địa giới hành chính xã Đức Hòa 340.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4439 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7 m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 340.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4440 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 260.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4441 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn từ Ngã ba ông Đức - Đến ranh giới hành chính xã Đức Hòa - Đức Phú 200.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4442 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Cầu Đập - Phước Xã - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Tân - Đến giáp đường Thi Phổ - Phước Hòa 200.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4443 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đã BTXM - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 120.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4444 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 80.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4445 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 100.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4446 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m đã BTXM - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 80.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4447 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 80.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4448 Huyện Mộ Đức Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 60.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4449 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7 m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 200.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4450 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 160.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4451 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ranh giới Đức Hòa - Đức Phú - Đến giáp ngã 3 nhà ông Thọ 220.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4452 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ Phước Hoà - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ phía Nam cầu Ngõ Đình - Đến phía Bắc cầu Cây Ké 220.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4453 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ngã 3 cầu Nước Nhỉ - Đến giáp ngã 3 Bàu Khoai 220.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4454 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ngã 3 nhà Ông Thọ - Đến giáp ngã 3 nhà ông Tập 220.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4455 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ - Phước Hoà - Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ phía Tây cầu kênh - Đến giáp ngã 3 cầu Ngõ Đình 220.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4456 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ngã 3 nhà ông Tập - Đến phía Đông cầu Cây Da 120.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4457 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ - Phước Hoà - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ phía Nam cầu Cây Ké - Đến giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn 120.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4458 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường cầu Nước Nhĩ - chợ Đường Mương - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đến giáp tuyến đường Thi Phổ - Phước Hoà 120.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4459 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến Phước Hoà - Phước Vĩnh - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đến giáp tuyến đường Phước Hoà - Mạch Điểu 120.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4460 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Phước Hoà - Mạch Điểu - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ngã 3 Bầu Khoai (giáp tuyến Đồng Cát - Suối Bùn) - Đến ngã 3 (nhà bà Min) 120.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4461 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Cây Da - Suối Đá - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đến phía Nam khu quy hoạch dân cư 120.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4462 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phước Đức - Châu Mỹ - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phước Đức - Đến ngã 3 (nhà ông Đoàn Diền) 120.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4463 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ngã 3 (nhà bà Min) - Đến giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn 120.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4464 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ nhà ông Trần Đào Nguyên - Đến giáp ngã ba đường Thi Phổ - Phước Hòa 120.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4465 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 2 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ phía Tây cầu Cây Da - Đến hết địa giới xã Đức Phú 100.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4466 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Đức Phú (miền núi) 100.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4467 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Đức Phú (miền núi) 60.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4468 Huyện Mộ Đức Đất ở vị trí khác còn lại - Khu vực 2 - Xã Đức Phú (miền núi) 60.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4469 Huyện Mộ Đức Thị trấn Mộ đức 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
4470 Huyện Mộ Đức Xã Đức Thắng 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
4471 Huyện Mộ Đức Xã Đức Phong 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
4472 Huyện Mộ Đức Xã Đức Thạnh 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
4473 Huyện Mộ Đức Xã Đức Chánh 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
4474 Huyện Mộ Đức Xã Đức Nhuận 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
4475 Huyện Mộ Đức Xã Đức Lân 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
4476 Huyện Mộ Đức Xã Đức Hoà 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
4477 Huyện Mộ Đức Xã Đức Lợi 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
4478 Huyện Mộ Đức Xã Đức Tân 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
4479 Huyện Mộ Đức Xã Đức Minh 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
4480 Huyện Mộ Đức Xã Đức Hiệp 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
4481 Huyện Mộ Đức Xã Đức Phú 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
4482 Huyện Mộ Đức Thị trấn Mộ đức 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4483 Huyện Mộ Đức Xã Đức Thắng 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4484 Huyện Mộ Đức Xã Đức Phong 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4485 Huyện Mộ Đức Xã Đức Thạnh 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4486 Huyện Mộ Đức Xã Đức Chánh 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4487 Huyện Mộ Đức Xã Đức Nhuận 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4488 Huyện Mộ Đức Xã Đức Lân 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4489 Huyện Mộ Đức Xã Đức Hoà 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4490 Huyện Mộ Đức Xã Đức Lợi 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4491 Huyện Mộ Đức Xã Đức Tân 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4492 Huyện Mộ Đức Xã Đức Minh 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4493 Huyện Mộ Đức Xã Đức Hiệp 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4494 Huyện Mộ Đức Xã Đức Phú 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
4495 Huyện Mộ Đức Thị trấn Mộ đức 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
4496 Huyện Mộ Đức Xã Đức Thắng 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
4497 Huyện Mộ Đức Xã Đức Phong 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
4498 Huyện Mộ Đức Xã Đức Thạnh 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
4499 Huyện Mộ Đức Xã Đức Chánh 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
4500 Huyện Mộ Đức Xã Đức Nhuận 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...