14:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ngãi: Tiềm năng đầu tư nổi bật tại miền Trung

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Ngãi được điều chỉnh theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021. Với mức giá hiện tại, Quảng Ngãi đang là địa điểm phù hợp với túi tiền của nhiều nhà đầu tư.

Tiềm năng phát triển và giá trị bất động sản tại Quảng Ngãi

Quảng Ngãi, nằm ở miền Trung Việt Nam, là tỉnh có vị trí chiến lược, giáp với các tỉnh Quảng Nam, Bình Định và biển Đông. Với đường bờ biển dài, cảng biển Dung Quất và hệ thống giao thông kết nối thuận lợi, Quảng Ngãi đã trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của khu vực.

Đây cũng là nơi hội tụ các dự án công nghiệp lớn, trong đó có khu kinh tế Dung Quất, nơi đóng góp lớn vào sự phát triển của tỉnh.

Với cảnh quan thiên nhiên hoang sơ như Lý Sơn, biển Sa Huỳnh, Quảng Ngãi không chỉ có tiềm năng phát triển công nghiệp mà còn là điểm đến du lịch đầy hứa hẹn.

Hạ tầng giao thông đang được đầu tư đồng bộ với các tuyến đường cao tốc Bắc Nam, Quốc lộ 1A và các tuyến đường ven biển, giúp gia tăng giá trị bất động sản tại các khu vực trọng điểm.

Các khu vực trung tâm như thành phố Quảng Ngãi và các vùng ven biển đang thu hút lượng lớn nhà đầu tư nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và hạ tầng. Đây chính là những yếu tố cốt lõi làm tăng giá trị đất đai tại tỉnh này.

Phân tích giá đất tại Quảng Ngãi và so sánh với các khu vực tương đồng

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Ngãi dao động từ 18.000 đồng/m² đến 26.500.000 đồng/m², với mức giá trung bình khoảng 1.749.862 đồng/m².

Những khu vực trung tâm như thành phố Quảng Ngãi, đặc biệt là các tuyến đường lớn và khu vực gần các trung tâm hành chính, có giá đất cao nhất, dao động từ 10 triệu đến 26.500 triệu đồng/m². Đây là những nơi có cơ sở hạ tầng phát triển và nhu cầu nhà ở lớn.

Các huyện ven biển như Đức Phổ, Mộ Đức và Bình Sơn, nơi có các dự án nghỉ dưỡng và khu công nghiệp, giá đất thấp hơn, từ 5 triệu đến 15 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực có tiềm năng lớn nhờ vào việc phát triển các khu đô thị và du lịch biển.

Ở các huyện miền núi như Sơn Tây, Sơn Hà, giá đất dao động từ 1 triệu đến 3 triệu đồng/m², phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn hoặc tìm kiếm đất với chi phí thấp.

So với các tỉnh lân cận như Quảng Nam, Bình Định hay Phú Yên, giá đất tại Quảng Ngãi hiện nay vẫn ở mức thấp hơn. Tại Quảng Nam, giá đất tại Hội An dao động từ 30 triệu đến 70 triệu đồng/m², trong khi Bình Định với trung tâm Quy Nhơn giá đất ở mức từ 25 triệu đến 60 triệu đồng/m².

Điều này cho thấy, Quảng Ngãi có nhiều tiềm năng để tăng trưởng giá trị bất động sản trong tương lai, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các khu kinh tế.

Điểm sáng đầu tư bất động sản tại Quảng Ngãi

Quảng Ngãi đang có nhiều lợi thế để trở thành một trung tâm bất động sản quan trọng tại miền Trung. Khu kinh tế Dung Quất, với hàng loạt dự án công nghiệp lớn như nhà máy lọc dầu, cảng biển nước sâu và các khu công nghiệp phụ trợ, đã tạo ra nhu cầu lớn về đất ở và đất công nghiệp. Những khu vực lân cận như Bình Sơn, Sơn Tịnh, đang trở thành điểm đến của các nhà đầu tư.

Du lịch cũng là yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển bất động sản tại Quảng Ngãi. Với điểm nhấn là đảo Lý Sơn, biển Sa Huỳnh và các di tích lịch sử, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong nước và quốc tế. Các khu vực ven biển như Đức Phổ, Mộ Đức, và Bình Sơn đang là điểm đến lý tưởng cho các dự án nghỉ dưỡng và bất động sản du lịch.

Hạ tầng giao thông tiếp tục được đầu tư mạnh mẽ, với các dự án như cao tốc Quảng Ngãi - Bình Định, đường ven biển, và việc mở rộng cảng Dung Quất. Những dự án này không chỉ tăng khả năng kết nối mà còn thúc đẩy giá trị bất động sản tại các khu vực gần hạ tầng trọng điểm.

Với vị trí chiến lược, tiềm năng phát triển công nghiệp và du lịch, cùng với giá đất còn hợp lý so với các tỉnh lân cận, Quảng Ngãi là cơ hội đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ngãi là: 26.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ngãi là: 18.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ngãi là: 1.825.273 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3119

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4101 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 13,5m (Tuyến số 5) - Khu vực 1 - Xã Đức Lân 1.590.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4102 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 12m (Tuyến số 2, tuyến số 4) - Khu vực 1 - Xã Đức Lân 1.320.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4103 Huyện Mộ Đức Tuyến đường bê tông xi măng trong khu dân cư Tái định cư Cống Cao - Khu vực 1 - Xã Đức Lân 1.320.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4104 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A(chợ cũ) - Đến Ngã 3 (nhà bà Lượng) 1.080.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4105 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A(chợ mới Đức Lân) - Đến ngã 3 (đường vào Cụm công nghiệp) 1.080.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4106 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A (Trúc Lâm) - Đến Cụm công nghiệp Thạch Trụ 1.080.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4107 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A (ngõ ông Râng) - Đến cầu bà Xe 1.080.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4108 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 24A (nhà ông Trần Tỵ) - Đến giáp ngã 4 (Đường Chợ Mới - Tân Phong) 1.080.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4109 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) 1.080.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4110 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền hai đường gom 2 bên cầu Vượt Ga Thạch Trụ - Khu vực 2 - Xã Đức Lân 1.080.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4111 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A(nhà Tình Nghĩa) - Đến Kênh chính Thạch nham Nam Sông Vệ 600.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4112 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A (Ngõ ông Râng) phía Đông QL 1A - Đến hết đường bê tông. 600.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4113 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ đường Thạch Trụ - Phổ An (HTX DVNN và NTTS Thạch Trụ) - Đến Cấm đá Bạc 600.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4114 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ Ngã 3 (nhà bà Lượng) - Đến giáp đường Thạch Trụ - Phổ An. 600.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4115 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Tuyến đường (QL 1A - chợ mới Đức Lân) từ ngã 3 (đường vào Cụm công nghiệp) - Đến đường sắt. 600.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4116 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A (nhà ông Huỳnh Thương) - Đến ngã tư nhà bà Phan Thị Trinh. 600.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4117 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ đường Thạch Trụ - Phổ An (nhà ông Phạm Hồng Nam) - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Lắm 600.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4118 Huyện Mộ Đức Tuyến đường QL 1A - Trạm điện 220Kv - Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ phía Tây cầu Bà Xe - Đến giáp đường vào Trạm điện 220Kv 600.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4119 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ ông Râng)- Tân Phong - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam cầu bà Xe - Đến giáp đường Tân Phong 600.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4120 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ Lê Biên) - Đá Bạc - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ QL1A - Đến ngõ ông Hồ Văn Cư 600.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4121 Huyện Mộ Đức Từ nhà bà Phan Thị Trinh đến ngã 3 trường Thừa Sơn - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) 510.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4122 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường QL1A - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ ngõ nhà ông Lâm Văn Nghề - Đến giáp ngõ nhà ông Tô Quốc Thiệu 390.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4123 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường QL1A - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ ngõ nhà ông Châu Văn Vui - Đến hết đường bê tông 390.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4124 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại 390.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4125 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường QL1A (ngõ Ngô Thái) đến kênh chính Thạch Nham - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) 390.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4126 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường tuyến Quốc lộ 24 (cũ) - Trường THPT Trần Quang Diệu (Đường BTXM rộng 7m) - Khu vực 2 - Xã Đức Lân 1.080.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4127 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường tuyến Quốc lộ 1A (ngõ ông Út) - Nguyễn Hùng (Đường BTXM rộng 3,5m) - Khu vực 2 - Xã Đức Lân 600.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4128 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường tuyến Quốc lộ 1A (ngõ ông Tráng) - giáp đường Quốc lộ 24 đi Đức Tân (Đường BTXM rộng 3,5m) - Khu vực 2 - Xã Đức Lân 390.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4129 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Tân - Phong - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn xã Đức Lân 300.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4130 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ ông Râng) - Tân Phong - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ phía Tây đường Sắt - Đến giáp đường Tân Phong 300.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4131 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ Lê Biên) - Đá Bạc - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn còn lại 300.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4132 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường HTX DVNN Tú Sơn 2 - Ngõ ông Sáu (Lèo) - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn Tây đường Sắt - Đến giáp ranh giới hành chính xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ 300.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4133 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa trừ QL1A - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) 240.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4134 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) 180.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4135 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) 180.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4136 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) 150.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4137 Huyện Mộ Đức Đất ở vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) 90.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4138 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 6m không nối với đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Lân 180.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4139 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7 m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2 - Khu vực 3 - Xã Đức Lân 300.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4140 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2 -Khu vực 3 - Xã Đức Lân 240.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4141 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 1 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) Đoạn từ đường sắt Bắc Nam - Đến sân vận động 1.320.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4142 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền khu dân cư Hiệp Sơn tiếp giáp với đường TL624B Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 1 - Xã Đức Hiệp 1.320.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4143 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) Đoạn từ HTX Nông nghiệp - Đến Chợ Vom 1.080.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4144 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) Các Đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Hiệp 1.080.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4145 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền nội bộ trong khu dân cư Hiệp Sơn - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp 1.080.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4146 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường nhựa 5m - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp Từ nhà ông Phạm Tấn Sơn - Đến nhà ông Trần Văn Dũng, thôn Phước Sơn 720.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4147 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Mộ Đức 2 đi Nghĩa Lập - Khu vực 2 - Xẫ Đức Hiệp Đoạn từ giáp ranh xã Đức Nhuận - Đến nhà Ông Bùi Chúng 720.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4148 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) Đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Hiệp 600.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4149 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Phước Sơn - Năng An - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) Đoạn từ ngõ ông Ươn - Đến giáp ranh giới xã Đức Chánh 390.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4150 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) 180.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4151 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) 150.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4152 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách đường thâm nhập nhựa không quá 500m (tính hết thửa đất) - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) 120.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4153 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) 120.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4154 Huyện Mộ Đức Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) 90.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4155 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Đức Thạnh - Đến KDC Phước Chánh 1.080.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4156 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Phước Chánh - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 720.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4157 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn từ cuối KDC Phước Chánh - Đến ngã ba ông Trần Sơn Đức 510.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4158 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn thuộc địa giới hành chính xã Đức Hòa 510.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4159 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7 m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 510.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4160 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 390.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4161 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn từ Ngã ba ông Đức - Đến ranh giới hành chính xã Đức Hòa - Đức Phú 300.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4162 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Cầu Đập - Phước Xã - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Tân - Đến giáp đường Thi Phổ - Phước Hòa 300.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4163 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đã BTXM - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 180.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4164 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 120.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4165 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 150.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4166 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m đã BTXM - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 120.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4167 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 120.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4168 Huyện Mộ Đức Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 90.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4169 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7 m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 300.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4170 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 240.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4171 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ranh giới Đức Hòa - Đức Phú - Đến giáp ngã 3 nhà ông Thọ 330.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4172 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ Phước Hoà - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ phía Nam cầu Ngõ Đình - Đến phía Bắc cầu Cây Ké 330.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4173 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ngã 3 cầu Nước Nhỉ - Đến giáp ngã 3 Bàu Khoai 330.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4174 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ngã 3 nhà Ông Thọ - Đến giáp ngã 3 nhà ông Tập 330.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4175 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ - Phước Hoà - Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ phía Tây cầu kênh - Đến giáp ngã 3 cầu Ngõ Đình 330.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4176 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ngã 3 nhà ông Tập - Đến phía Đông cầu Cây Da 180.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4177 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ - Phước Hoà - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ phía Nam cầu Cây Ké - Đến giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn 180.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4178 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường cầu Nước Nhĩ - chợ Đường Mương - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đến giáp tuyến đường Thi Phổ - Phước Hoà 180.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4179 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến Phước Hoà - Phước Vĩnh - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đến giáp tuyến đường Phước Hoà - Mạch Điểu 180.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4180 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Phước Hoà - Mạch Điểu - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ngã 3 Bầu Khoai (giáp tuyến Đồng Cát - Suối Bùn) - Đến ngã 3 (nhà bà Min) 180.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4181 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Cây Da - Suối Đá - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đến phía Nam khu quy hoạch dân cư 180.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4182 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phước Đức - Châu Mỹ - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phước Đức - Đến ngã 3 (nhà ông Đoàn Diền) 180.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4183 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ngã 3 (nhà bà Min) - Đến giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn 180.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4184 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ nhà ông Trần Đào Nguyên - Đến giáp ngã ba đường Thi Phổ - Phước Hòa 180.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4185 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 2 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ phía Tây cầu Cây Da - Đến hết địa giới xã Đức Phú 150.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4186 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Đức Phú (miền núi) 150.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4187 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Đức Phú (miền núi) 90.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4188 Huyện Mộ Đức Đất ở vị trí khác còn lại - Khu vực 2 - Xã Đức Phú (miền núi) 90.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
4189 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến phía đông ngã tư Trạm y tế Kim Liên 2.200.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4190 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam kênh S22b - Đến phía Bắc cầu Bà Trà 2.000.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4191 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư Trạm Y Tế Kim Liên - Đến giáp ranh giới xã Đức Hòa 1.680.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4192 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Thạnh - Đến kênh S22b (Trụ sở UBND xã Đức Tân) 1.680.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4193 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 (nhà ông Vinh bốn Trợ) - Đến Sân vận động Huyện 880.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4194 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 (Quán cà phê Hoa Viên) - Đến trạm điện 35KV 880.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4195 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) 880.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4196 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 18,25m (tuyến số 1) - Khu vực 1 - Xã Đức Tân 1.680.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4197 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 19m (tuyến số 2) - Khu vực 1 - Xã Đức Tân 880.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4198 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Cầu Đập - Đức Hòa - Khu vực 2 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Đức Hòa 720.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4199 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Tân (đồng bằng) 480.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4200 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trung tâm hành chính xã Đức Tân - Khu vực 2 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ Trạm y tế Kim Liên - Đến nhà ông Khanh 480.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...