14:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ngãi: Tiềm năng đầu tư nổi bật tại miền Trung

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Ngãi được điều chỉnh theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021. Với mức giá hiện tại, Quảng Ngãi đang là địa điểm phù hợp với túi tiền của nhiều nhà đầu tư.

Tiềm năng phát triển và giá trị bất động sản tại Quảng Ngãi

Quảng Ngãi, nằm ở miền Trung Việt Nam, là tỉnh có vị trí chiến lược, giáp với các tỉnh Quảng Nam, Bình Định và biển Đông. Với đường bờ biển dài, cảng biển Dung Quất và hệ thống giao thông kết nối thuận lợi, Quảng Ngãi đã trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của khu vực.

Đây cũng là nơi hội tụ các dự án công nghiệp lớn, trong đó có khu kinh tế Dung Quất, nơi đóng góp lớn vào sự phát triển của tỉnh.

Với cảnh quan thiên nhiên hoang sơ như Lý Sơn, biển Sa Huỳnh, Quảng Ngãi không chỉ có tiềm năng phát triển công nghiệp mà còn là điểm đến du lịch đầy hứa hẹn.

Hạ tầng giao thông đang được đầu tư đồng bộ với các tuyến đường cao tốc Bắc Nam, Quốc lộ 1A và các tuyến đường ven biển, giúp gia tăng giá trị bất động sản tại các khu vực trọng điểm.

Các khu vực trung tâm như thành phố Quảng Ngãi và các vùng ven biển đang thu hút lượng lớn nhà đầu tư nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và hạ tầng. Đây chính là những yếu tố cốt lõi làm tăng giá trị đất đai tại tỉnh này.

Phân tích giá đất tại Quảng Ngãi và so sánh với các khu vực tương đồng

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Ngãi dao động từ 18.000 đồng/m² đến 26.500.000 đồng/m², với mức giá trung bình khoảng 1.749.862 đồng/m².

Những khu vực trung tâm như thành phố Quảng Ngãi, đặc biệt là các tuyến đường lớn và khu vực gần các trung tâm hành chính, có giá đất cao nhất, dao động từ 10 triệu đến 26.500 triệu đồng/m². Đây là những nơi có cơ sở hạ tầng phát triển và nhu cầu nhà ở lớn.

Các huyện ven biển như Đức Phổ, Mộ Đức và Bình Sơn, nơi có các dự án nghỉ dưỡng và khu công nghiệp, giá đất thấp hơn, từ 5 triệu đến 15 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực có tiềm năng lớn nhờ vào việc phát triển các khu đô thị và du lịch biển.

Ở các huyện miền núi như Sơn Tây, Sơn Hà, giá đất dao động từ 1 triệu đến 3 triệu đồng/m², phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn hoặc tìm kiếm đất với chi phí thấp.

So với các tỉnh lân cận như Quảng Nam, Bình Định hay Phú Yên, giá đất tại Quảng Ngãi hiện nay vẫn ở mức thấp hơn. Tại Quảng Nam, giá đất tại Hội An dao động từ 30 triệu đến 70 triệu đồng/m², trong khi Bình Định với trung tâm Quy Nhơn giá đất ở mức từ 25 triệu đến 60 triệu đồng/m².

Điều này cho thấy, Quảng Ngãi có nhiều tiềm năng để tăng trưởng giá trị bất động sản trong tương lai, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các khu kinh tế.

Điểm sáng đầu tư bất động sản tại Quảng Ngãi

Quảng Ngãi đang có nhiều lợi thế để trở thành một trung tâm bất động sản quan trọng tại miền Trung. Khu kinh tế Dung Quất, với hàng loạt dự án công nghiệp lớn như nhà máy lọc dầu, cảng biển nước sâu và các khu công nghiệp phụ trợ, đã tạo ra nhu cầu lớn về đất ở và đất công nghiệp. Những khu vực lân cận như Bình Sơn, Sơn Tịnh, đang trở thành điểm đến của các nhà đầu tư.

Du lịch cũng là yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển bất động sản tại Quảng Ngãi. Với điểm nhấn là đảo Lý Sơn, biển Sa Huỳnh và các di tích lịch sử, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong nước và quốc tế. Các khu vực ven biển như Đức Phổ, Mộ Đức, và Bình Sơn đang là điểm đến lý tưởng cho các dự án nghỉ dưỡng và bất động sản du lịch.

Hạ tầng giao thông tiếp tục được đầu tư mạnh mẽ, với các dự án như cao tốc Quảng Ngãi - Bình Định, đường ven biển, và việc mở rộng cảng Dung Quất. Những dự án này không chỉ tăng khả năng kết nối mà còn thúc đẩy giá trị bất động sản tại các khu vực gần hạ tầng trọng điểm.

Với vị trí chiến lược, tiềm năng phát triển công nghiệp và du lịch, cùng với giá đất còn hợp lý so với các tỉnh lân cận, Quảng Ngãi là cơ hội đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ngãi là: 26.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ngãi là: 18.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ngãi là: 1.825.273 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3119

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3501 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường tuyến QL1A - Đạm Thủy - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ cột mốc qui hoạch thị trấn - Đến cầu Dầm 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3502 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam Cống Cao - Đến giáp ranh giới hành chính xã Đức Phong 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3503 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Từ Ngã tư UBND thị trấn - Đến hết đường (giáp Đường QL 24 xã Đức Tân) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3504 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội thị trấn - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ngã 3 (ông Vinh) - Đến Trường THPT Phạm Văn Đồng 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3505 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách QL1A không quá 200m - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3506 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư An Phú - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3507 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn còn lại 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
3508 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư cống Ông Cự giai Đoạn 2 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
3509 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Thiết Trường - Đạm Thuỷ - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách QL 1A trên 200m - Đến cầu Tân Phong 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
3510 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa thị trấn rộng từ 3m đến dưới 6m - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
3511 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn còn lại 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
3512 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức 800.000 - - - - Đất ở đô thị
3513 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Phía Đông cầu Tân Phong - Đến giáp ranh giới xã Đức Phong 700.000 - - - - Đất ở đô thị
3514 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Cống Cao - Đá Bàn - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến đường sắt Bắc Nam 700.000 - - - - Đất ở đô thị
3515 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Cống Cao - Đá Bàn - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn còn lại 650.000 - - - - Đất ở đô thị
3516 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m và tuyến đường Tân Phong - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức từ nhà Ông Phạm Bốn - Đến nhà ông Hồ Văn Dưỡng và đường Trần Quang Diệu 800.000 - - - - Đất ở đô thị
3517 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Văn Đạt - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức 700.000 - - - - Đất ở đô thị
3518 Huyện Mộ Đức Đất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức 700.000 - - - - Đất ở đô thị
3519 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Bà Trà - Đến phía Bắc cầu Vĩnh Phú 4.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3520 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường 23/3 - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức 4.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3521 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường 23/3 4.200.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3522 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Hàm - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức 4.200.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3523 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến đường Nguyễn Thiệu 4.200.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3524 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía nam kênh S22B - Đến phía Bắc cầu Bà Trà 4.200.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3525 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến cầu Dầm 4.200.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3526 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú - Đến đường Lê Văn Sỹ 4.200.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3527 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Lê Thị Mỹ Trang, đường Lê Văn Xuân, đường Lê Quang Đại, đường Trần Cẩm, đường Nguyễn Mậu Phó, đường Nguyễn Tín - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức 3.000.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3528 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Lê Văn Sỹ - Đến giáp ranh giới xã Đức Phong 3.000.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3529 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến ngã 3 (nhà ông Vinh) 3.300.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3530 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường QL 1A - Đạm Thuỷ - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến cột mốc qui hoạch thị trấn 2.880.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3531 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú - Đến Bắc Cống Cao 2.400.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3532 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL1A - Đến Ngã tư UBND thị trấn 2.400.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3533 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trung tâm huyện - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ngã 3 (Tòa án huyện Mộ Đức) - Đến hết đường 2.400.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3534 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Nam Trung - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 2.160.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3535 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m 2.160.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3536 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Võ Xuân Hào - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 2.160.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3537 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Khiêm - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường 23/3 - Đến giáp đường Nam Đàn 2.160.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3538 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 2.160.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3539 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức đoạn từ cầu Dầm - đến giáp ranh giới xã Đức Phong 2.160.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3540 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 1.500.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3541 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nam Đàn - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ranh giới xã Đức Tân - Đến đường Nguyễn Nghiêm 1.500.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3542 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Anh Tế - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 1.500.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3543 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A đoạn còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 1.500.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3544 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư cống Ông Cự - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 1.080.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3545 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng trên 200m - đến cầu Tân Phong 1.080.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3546 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Toại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 1.080.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3547 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường sắt Bắc Nam 1.080.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3548 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Nghi - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 1.080.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3549 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường thị trấn rộng từ 3m trở lên nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 900.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3550 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nam Đàn đoạn còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 900.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3551 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường bê tông hoặc đường xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m và đất mặt tiền đường thị trấn rộng từ 6m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 900.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3552 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường nối từ QL 1A đến Trạm 35KV - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 1.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3553 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Thiết Trường - Đạm Thuỷ (Quán Bà Ba) - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m 1.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3554 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ cống Ông Cự - Đến giáp đường Trung Tâm 1.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3555 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường tuyến QL1A - Đạm Thủy - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ cột mốc qui hoạch thị trấn - Đến cầu Dầm 1.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3556 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam Cống Cao - Đến giáp ranh giới hành chính xã Đức Phong 1.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3557 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Từ Ngã tư UBND thị trấn - Đến hết đường (giáp Đường QL 24 xã Đức Tân) 1.800.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3558 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội thị trấn - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ngã 3 (ông Vinh) - Đến Trường THPT Phạm Văn Đồng 1.200.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3559 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách QL1A không quá 200m - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 1.200.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3560 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư An Phú - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 1.200.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3561 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn còn lại 960.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3562 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư cống Ông Cự giai Đoạn 2 840.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3563 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Thiết Trường - Đạm Thuỷ - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách QL 1A trên 200m - Đến cầu Tân Phong 840.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3564 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa thị trấn rộng từ 3m đến dưới 6m - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức 720.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3565 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn còn lại 720.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3566 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức 480.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3567 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Phía Đông cầu Tân Phong - Đến giáp ranh giới xã Đức Phong 420.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3568 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Cống Cao - Đá Bàn - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến đường sắt Bắc Nam 420.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3569 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Cống Cao - Đá Bàn - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn còn lại 390.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3570 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m và tuyến đường Tân Phong - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức từ nhà Ông Phạm Bốn - Đến nhà ông Hồ Văn Dưỡng và đường Trần Quang Diệu 480.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3571 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Văn Đạt - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức 420.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3572 Huyện Mộ Đức Đất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức 420.000 - - - - Đất TM - DV đô thị
3573 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Bà Trà - Đến phía Bắc cầu Vĩnh Phú 3.200.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3574 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường 23/3 - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức 3.200.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3575 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường 23/3 2.800.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3576 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Hàm - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức 2.800.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3577 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến đường Nguyễn Thiệu 2.800.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3578 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía nam kênh S22B - Đến phía Bắc cầu Bà Trà 2.800.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3579 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến cầu Dầm 2.800.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3580 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú - Đến đường Lê Văn Sỹ 2.800.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3581 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Lê Thị Mỹ Trang, đường Lê Văn Xuân, đường Lê Quang Đại, đường Trần Cẩm, đường Nguyễn Mậu Phó, đường Nguyễn Tín - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức 2.000.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3582 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Lê Văn Sỹ - Đến giáp ranh giới xã Đức Phong 2.000.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3583 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến ngã 3 (nhà ông Vinh) 2.200.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3584 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường QL 1A - Đạm Thuỷ - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến cột mốc qui hoạch thị trấn 1.920.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3585 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú - Đến Bắc Cống Cao 1.600.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3586 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL1A - Đến Ngã tư UBND thị trấn 1.600.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3587 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trung tâm huyện - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ngã 3 (Tòa án huyện Mộ Đức) - Đến hết đường 1.600.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3588 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Nam Trung - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 1.440.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3589 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m 1.440.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3590 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Võ Xuân Hào - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 1.440.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3591 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Khiêm - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường 23/3 - Đến giáp đường Nam Đàn 1.440.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3592 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 1.440.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3593 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức đoạn từ cầu Dầm - đến giáp ranh giới xã Đức Phong 1.440.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3594 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 1.000.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3595 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nam Đàn - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ranh giới xã Đức Tân - Đến đường Nguyễn Nghiêm 1.000.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3596 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Anh Tế - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 1.000.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3597 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A đoạn còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 1.000.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3598 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư cống Ông Cự - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 720.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3599 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng trên 200m - đến cầu Tân Phong 720.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
3600 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Toại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 720.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...