Bảng giá đất tại Huyện Mộ Đức, Tỉnh Quảng Ngãi

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Căn cứ theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi, giá đất tại Mộ Đức đã có những biến động đáng kể, tạo cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh.

Tổng quan về khu vực huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi

Huyện Mộ Đức nằm trong khu vực trọng điểm về phát triển kinh tế của tỉnh Quảng Ngãi. Mộ Đức sở hữu nhiều yếu tố thuận lợi để phát triển, như vị trí địa lý chiến lược, gần các tuyến giao thông quan trọng, và là khu vực tập trung các ngành công nghiệp, thương mại và dịch vụ.

Hệ thống giao thông tại Mộ Đức khá phát triển, với các tuyến quốc lộ nối liền huyện với các khu vực khác trong tỉnh, tạo điều kiện thuận lợi cho việc vận chuyển hàng hóa và kết nối với các trung tâm lớn như Thành phố Quảng Ngãi và các khu vực du lịch nổi tiếng.

Ngoài ra, huyện Mộ Đức còn nổi bật với các dự án hạ tầng đang triển khai, như các tuyến đường mới, khu công nghiệp, và các khu đô thị đang hình thành. Những yếu tố này đóng vai trò quan trọng trong việc tăng trưởng giá trị bất động sản tại Mộ Đức, giúp khu vực này trở thành điểm sáng trong mắt các nhà đầu tư.

Mộ Đức cũng sở hữu những tiềm năng lớn về phát triển du lịch, đặc biệt là du lịch nghỉ dưỡng và sinh thái, nhờ vào không gian thiên nhiên rộng lớn và các di tích lịch sử văn hóa.

Phân tích giá đất tại Huyện Mộ Đức

Giá đất tại huyện Mộ Đức hiện nay dao động từ mức thấp nhất là 18.000 đồng/m² đến mức cao nhất là 8.000.000 đồng/m². Giá đất trung bình tại huyện này là 950.920 đồng/m², một mức giá khá hấp dẫn so với các khu vực khác trong tỉnh Quảng Ngãi.

So với các huyện khác trong tỉnh, mức giá đất tại Mộ Đức không phải là cao nhưng cũng đã có sự tăng trưởng trong thời gian qua, đặc biệt là tại các khu vực gần các tuyến đường giao thông lớn hoặc khu vực gần các khu công nghiệp và dự án lớn.

Nếu so với Thành phố Quảng Ngãi, mức giá đất tại Mộ Đức hiện nay thấp hơn nhiều. Tuy nhiên, với việc tỉnh Quảng Ngãi đang đẩy mạnh đầu tư vào cơ sở hạ tầng và phát triển kinh tế, Mộ Đức được kỳ vọng sẽ có sự tăng trưởng mạnh mẽ trong giá trị bất động sản trong tương lai.

Những khu vực có tiềm năng phát triển về công nghiệp và du lịch như Mộ Đức sẽ là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội sinh lời lâu dài.

Dự báo giá đất tại Mộ Đức sẽ tiếp tục tăng trong tương lai gần nhờ vào các yếu tố như: sự hoàn thiện của hạ tầng giao thông, sự xuất hiện của các dự án bất động sản lớn, và sự gia tăng nhu cầu về đất ở cũng như đất để xây dựng các cơ sở kinh doanh, sản xuất.

Nhà đầu tư có thể lựa chọn đầu tư dài hạn vào khu vực này để hưởng lợi từ sự phát triển bền vững và giá trị gia tăng theo thời gian.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển của huyện Mộ Đức

Mộ Đức có những ưu thế nổi bật để phát triển mạnh mẽ trong tương lai, đặc biệt là các dự án hạ tầng và khu công nghiệp. Việc tỉnh Quảng Ngãi chú trọng phát triển các khu công nghiệp, khu đô thị và các dự án hạ tầng giao thông trọng điểm sẽ tạo ra lực đẩy mạnh mẽ cho thị trường bất động sản huyện Mộ Đức.

Điều này không chỉ làm tăng giá trị đất mà còn thu hút dòng vốn đầu tư từ nhiều doanh nghiệp trong và ngoài tỉnh.

Ngoài các yếu tố về hạ tầng, Mộ Đức còn có tiềm năng du lịch to lớn. Với cảnh quan thiên nhiên phong phú và các di tích lịch sử, huyện Mộ Đức đang dần trở thành điểm đến du lịch sinh thái hấp dẫn. Điều này tạo ra một cơ hội đầu tư đặc biệt cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng và khu vui chơi giải trí, đặc biệt là tại các khu vực gần các tuyến đường lớn và các điểm du lịch nổi tiếng trong tỉnh.

Khu vực này không chỉ có tiềm năng phát triển kinh tế mạnh mẽ mà còn sở hữu các yếu tố thiên nhiên và hạ tầng thuận lợi cho việc đầu tư bất động sản. Với mức giá đất hiện tại khá hợp lý và dự báo sẽ tăng trưởng trong tương lai, Mộ Đức là một lựa chọn lý tưởng cho những ai tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn.

Giá đất cao nhất tại Huyện Mộ Đức là: 8.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Mộ Đức là: 18.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Mộ Đức là: 994.292 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
628

Mua bán nhà đất tại Quảng Ngãi

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ngãi
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
601 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Minh (đồng bằng) 300.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
602 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Minh (đồng bằng) 150.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
603 Huyện Mộ Đức Đất ở vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Minh (đồng bằng) 90.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
604 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới thị trấn Mộ Đức - Đến giáp ranh giới xã Đức Lân 1.800.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
605 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang - Khu vực 1 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến hết thửa đất nhà ông Triết (phía Bắc) và giáp đất nhà bà Ai (phía Nam) 1.590.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
606 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường tránh đông Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Phong Đoạn cách mép vỉa hè QL1A không quá 200m 1.590.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
607 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường tránh đông Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Phong Đoạn còn lại thuộc xã Đức Phong 1.320.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
608 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Triết (phía Bắc) và đất nhà bà Ai (phía Nam) - Đến cống qua đường Bàu Tràm 1.080.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
609 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Quán Hồng - Giếng Tiên - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến kênh Chính Nam 1.080.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
610 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) 1.080.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
611 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Thiết Trường - Tân An - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ gianh giới thị trấn Mộ Đức - Đến hết Nhà văn hóa thôn Lâm Thượng 600.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
612 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn thuộc địa giới hành chính xã Đức Phong 600.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
613 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ cống qua đường Bàu Tràm - Đến Rộc Thạch Thang 600.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
614 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường chợ Lâm Thượng - Đạm Thủy Nam thuộc địa phận xã Đức Phong - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) 510.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
615 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Lương Nông - Văn Hà - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Thạnh - Đến Ngã 5 Văn Hà 390.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
616 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Giếng Tiên - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ kênh chính Nam - Đến giáp đường Tân Phong 390.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
617 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Tân Phong - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn của xã Đức Phong 390.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
618 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ ngã 5 Văn Hà - Đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á (trường tiểu học Đức Phong điểm trường Bạch Thang) 390.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
619 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại 390.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
620 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ chợ Cây Sung - Đến biển Tân An 390.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
621 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Phong (đồng bằng) 180.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
622 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa hoặc BTXM rộng từ 5,5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Phong 180.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
623 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Phong (đồng bằng) 150.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
624 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Phong (đồng bằng) 150.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
625 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa (hoặc đường BTXM rộng từ 5,5m trở lên) - Khu vực 3 - Xã Đức Phong (đồng bằng) 150.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
626 Huyện Mộ Đức Đất ở vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Phong (đồng bằng) 90.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
627 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Lân (đồng bằng) từ Nam cống qua đường (nhà Ông Nguyễn Tới thôn Thạch Trụ Tây) - Đến Bắc cầu Nước Mặn 3.300.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
628 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường QL 24A mới - Khu vực 1 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến phía Đông Ngã ba (Phía đông nhà bà Lê Thị Bảy KDC 19A) 3.300.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
629 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 1 - Xã Đức Lân Từ QL 1A - đến chợ Thạch Trụ 3.300.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
630 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An - Khu vực 1 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến giáp Cống bản Km 0 + 351 2.520.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
631 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường QL 24A - Khu vực 1 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A(ngã 4 Thạch Trụ) - Đến ngã 3 (Tây cống Hoà Chung) 2.520.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
632 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường QL 24A mới - Khu vực 1 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ phía Đông Ngã ba (Phía đông nhà bà Lê Thị Bảy KDC 19A) - Đến giáp ranh giới xã Phổ Phong, Đức Phổ 2.520.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
633 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam kênh thuỷ lợi (Chùa Tú Sơn - Đức Lân) - Đến cống qua đường (nhà ông Nguyễn Tới thôn Thạch Trụ Tây) 2.520.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
634 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Phong - Đến phía Bắc kênh thuỷ lợi (Chùa Tú Sơn - Đức Lân) 3.000.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
635 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An - Khu vực 1 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ Cống bản Km 0 + 351 - Đến giáp cầu Phổ An 1.320.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
636 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 21m (Tuyến số 6) - Khu vực 1 - Xã Đức Lân 1.800.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
637 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 13,5m (Tuyến số 5) - Khu vực 1 - Xã Đức Lân 1.590.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
638 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 12m (Tuyến số 2, tuyến số 4) - Khu vực 1 - Xã Đức Lân 1.320.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
639 Huyện Mộ Đức Tuyến đường bê tông xi măng trong khu dân cư Tái định cư Cống Cao - Khu vực 1 - Xã Đức Lân 1.320.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
640 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A(chợ cũ) - Đến Ngã 3 (nhà bà Lượng) 1.080.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
641 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A(chợ mới Đức Lân) - Đến ngã 3 (đường vào Cụm công nghiệp) 1.080.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
642 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A (Trúc Lâm) - Đến Cụm công nghiệp Thạch Trụ 1.080.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
643 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A (ngõ ông Râng) - Đến cầu bà Xe 1.080.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
644 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 24A (nhà ông Trần Tỵ) - Đến giáp ngã 4 (Đường Chợ Mới - Tân Phong) 1.080.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
645 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) 1.080.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
646 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền hai đường gom 2 bên cầu Vượt Ga Thạch Trụ - Khu vực 2 - Xã Đức Lân 1.080.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
647 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A(nhà Tình Nghĩa) - Đến Kênh chính Thạch nham Nam Sông Vệ 600.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
648 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A (Ngõ ông Râng) phía Đông QL 1A - Đến hết đường bê tông. 600.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
649 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ đường Thạch Trụ - Phổ An (HTX DVNN và NTTS Thạch Trụ) - Đến Cấm đá Bạc 600.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
650 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ Ngã 3 (nhà bà Lượng) - Đến giáp đường Thạch Trụ - Phổ An. 600.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
651 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Tuyến đường (QL 1A - chợ mới Đức Lân) từ ngã 3 (đường vào Cụm công nghiệp) - Đến đường sắt. 600.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
652 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A (nhà ông Huỳnh Thương) - Đến ngã tư nhà bà Phan Thị Trinh. 600.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
653 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ đường Thạch Trụ - Phổ An (nhà ông Phạm Hồng Nam) - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Lắm 600.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
654 Huyện Mộ Đức Tuyến đường QL 1A - Trạm điện 220Kv - Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ phía Tây cầu Bà Xe - Đến giáp đường vào Trạm điện 220Kv 600.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
655 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ ông Râng)- Tân Phong - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam cầu bà Xe - Đến giáp đường Tân Phong 600.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
656 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ Lê Biên) - Đá Bạc - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ QL1A - Đến ngõ ông Hồ Văn Cư 600.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
657 Huyện Mộ Đức Từ nhà bà Phan Thị Trinh đến ngã 3 trường Thừa Sơn - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) 510.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
658 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường QL1A - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ ngõ nhà ông Lâm Văn Nghề - Đến giáp ngõ nhà ông Tô Quốc Thiệu 390.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
659 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường QL1A - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ ngõ nhà ông Châu Văn Vui - Đến hết đường bê tông 390.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
660 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại 390.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
661 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường QL1A (ngõ Ngô Thái) đến kênh chính Thạch Nham - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) 390.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
662 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường tuyến Quốc lộ 24 (cũ) - Trường THPT Trần Quang Diệu (Đường BTXM rộng 7m) - Khu vực 2 - Xã Đức Lân 1.080.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
663 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường tuyến Quốc lộ 1A (ngõ ông Út) - Nguyễn Hùng (Đường BTXM rộng 3,5m) - Khu vực 2 - Xã Đức Lân 600.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
664 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường tuyến Quốc lộ 1A (ngõ ông Tráng) - giáp đường Quốc lộ 24 đi Đức Tân (Đường BTXM rộng 3,5m) - Khu vực 2 - Xã Đức Lân 390.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
665 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Tân - Phong - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn xã Đức Lân 300.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
666 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ ông Râng) - Tân Phong - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ phía Tây đường Sắt - Đến giáp đường Tân Phong 300.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
667 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ Lê Biên) - Đá Bạc - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn còn lại 300.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
668 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường HTX DVNN Tú Sơn 2 - Ngõ ông Sáu (Lèo) - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn Tây đường Sắt - Đến giáp ranh giới hành chính xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ 300.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
669 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa trừ QL1A - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) 240.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
670 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) 180.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
671 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) 180.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
672 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) 150.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
673 Huyện Mộ Đức Đất ở vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) 90.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
674 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 6m không nối với đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Lân 180.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
675 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7 m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2 - Khu vực 3 - Xã Đức Lân 300.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
676 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2 -Khu vực 3 - Xã Đức Lân 240.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
677 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 1 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) Đoạn từ đường sắt Bắc Nam - Đến sân vận động 1.320.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
678 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền khu dân cư Hiệp Sơn tiếp giáp với đường TL624B Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 1 - Xã Đức Hiệp 1.320.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
679 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) Đoạn từ HTX Nông nghiệp - Đến Chợ Vom 1.080.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
680 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) Các Đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Hiệp 1.080.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
681 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền nội bộ trong khu dân cư Hiệp Sơn - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp 1.080.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
682 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường nhựa 5m - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp Từ nhà ông Phạm Tấn Sơn - Đến nhà ông Trần Văn Dũng, thôn Phước Sơn 720.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
683 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Mộ Đức 2 đi Nghĩa Lập - Khu vực 2 - Xẫ Đức Hiệp Đoạn từ giáp ranh xã Đức Nhuận - Đến nhà Ông Bùi Chúng 720.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
684 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) Đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Hiệp 600.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
685 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Phước Sơn - Năng An - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) Đoạn từ ngõ ông Ươn - Đến giáp ranh giới xã Đức Chánh 390.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
686 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) 180.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
687 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) 150.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
688 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách đường thâm nhập nhựa không quá 500m (tính hết thửa đất) - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) 120.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
689 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) 120.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
690 Huyện Mộ Đức Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) 90.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
691 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Đức Thạnh - Đến KDC Phước Chánh 1.080.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
692 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Phước Chánh - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 720.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
693 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn từ cuối KDC Phước Chánh - Đến ngã ba ông Trần Sơn Đức 510.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
694 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn thuộc địa giới hành chính xã Đức Hòa 510.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
695 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7 m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 510.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
696 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 390.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
697 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn từ Ngã ba ông Đức - Đến ranh giới hành chính xã Đức Hòa - Đức Phú 300.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
698 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Cầu Đập - Phước Xã - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Tân - Đến giáp đường Thi Phổ - Phước Hòa 300.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
699 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đã BTXM - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 180.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
700 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 120.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...