Bảng giá đất tại Huyện Mộ Đức, Tỉnh Quảng Ngãi

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Căn cứ theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi, giá đất tại Mộ Đức đã có những biến động đáng kể, tạo cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh.

Tổng quan về khu vực huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi

Huyện Mộ Đức nằm trong khu vực trọng điểm về phát triển kinh tế của tỉnh Quảng Ngãi. Mộ Đức sở hữu nhiều yếu tố thuận lợi để phát triển, như vị trí địa lý chiến lược, gần các tuyến giao thông quan trọng, và là khu vực tập trung các ngành công nghiệp, thương mại và dịch vụ.

Hệ thống giao thông tại Mộ Đức khá phát triển, với các tuyến quốc lộ nối liền huyện với các khu vực khác trong tỉnh, tạo điều kiện thuận lợi cho việc vận chuyển hàng hóa và kết nối với các trung tâm lớn như Thành phố Quảng Ngãi và các khu vực du lịch nổi tiếng.

Ngoài ra, huyện Mộ Đức còn nổi bật với các dự án hạ tầng đang triển khai, như các tuyến đường mới, khu công nghiệp, và các khu đô thị đang hình thành. Những yếu tố này đóng vai trò quan trọng trong việc tăng trưởng giá trị bất động sản tại Mộ Đức, giúp khu vực này trở thành điểm sáng trong mắt các nhà đầu tư.

Mộ Đức cũng sở hữu những tiềm năng lớn về phát triển du lịch, đặc biệt là du lịch nghỉ dưỡng và sinh thái, nhờ vào không gian thiên nhiên rộng lớn và các di tích lịch sử văn hóa.

Phân tích giá đất tại Huyện Mộ Đức

Giá đất tại huyện Mộ Đức hiện nay dao động từ mức thấp nhất là 18.000 đồng/m² đến mức cao nhất là 8.000.000 đồng/m². Giá đất trung bình tại huyện này là 950.920 đồng/m², một mức giá khá hấp dẫn so với các khu vực khác trong tỉnh Quảng Ngãi.

So với các huyện khác trong tỉnh, mức giá đất tại Mộ Đức không phải là cao nhưng cũng đã có sự tăng trưởng trong thời gian qua, đặc biệt là tại các khu vực gần các tuyến đường giao thông lớn hoặc khu vực gần các khu công nghiệp và dự án lớn.

Nếu so với Thành phố Quảng Ngãi, mức giá đất tại Mộ Đức hiện nay thấp hơn nhiều. Tuy nhiên, với việc tỉnh Quảng Ngãi đang đẩy mạnh đầu tư vào cơ sở hạ tầng và phát triển kinh tế, Mộ Đức được kỳ vọng sẽ có sự tăng trưởng mạnh mẽ trong giá trị bất động sản trong tương lai.

Những khu vực có tiềm năng phát triển về công nghiệp và du lịch như Mộ Đức sẽ là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội sinh lời lâu dài.

Dự báo giá đất tại Mộ Đức sẽ tiếp tục tăng trong tương lai gần nhờ vào các yếu tố như: sự hoàn thiện của hạ tầng giao thông, sự xuất hiện của các dự án bất động sản lớn, và sự gia tăng nhu cầu về đất ở cũng như đất để xây dựng các cơ sở kinh doanh, sản xuất.

Nhà đầu tư có thể lựa chọn đầu tư dài hạn vào khu vực này để hưởng lợi từ sự phát triển bền vững và giá trị gia tăng theo thời gian.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển của huyện Mộ Đức

Mộ Đức có những ưu thế nổi bật để phát triển mạnh mẽ trong tương lai, đặc biệt là các dự án hạ tầng và khu công nghiệp. Việc tỉnh Quảng Ngãi chú trọng phát triển các khu công nghiệp, khu đô thị và các dự án hạ tầng giao thông trọng điểm sẽ tạo ra lực đẩy mạnh mẽ cho thị trường bất động sản huyện Mộ Đức.

Điều này không chỉ làm tăng giá trị đất mà còn thu hút dòng vốn đầu tư từ nhiều doanh nghiệp trong và ngoài tỉnh.

Ngoài các yếu tố về hạ tầng, Mộ Đức còn có tiềm năng du lịch to lớn. Với cảnh quan thiên nhiên phong phú và các di tích lịch sử, huyện Mộ Đức đang dần trở thành điểm đến du lịch sinh thái hấp dẫn. Điều này tạo ra một cơ hội đầu tư đặc biệt cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng và khu vui chơi giải trí, đặc biệt là tại các khu vực gần các tuyến đường lớn và các điểm du lịch nổi tiếng trong tỉnh.

Khu vực này không chỉ có tiềm năng phát triển kinh tế mạnh mẽ mà còn sở hữu các yếu tố thiên nhiên và hạ tầng thuận lợi cho việc đầu tư bất động sản. Với mức giá đất hiện tại khá hợp lý và dự báo sẽ tăng trưởng trong tương lai, Mộ Đức là một lựa chọn lý tưởng cho những ai tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn.

Giá đất cao nhất tại Huyện Mộ Đức là: 8.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Mộ Đức là: 18.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Mộ Đức là: 994.292 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
628

Mua bán nhà đất tại Quảng Ngãi

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ngãi
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
401 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Mộ Đức 2 đi Nghĩa Lập - Khu vực 2 - Xẫ Đức Hiệp Đoạn từ giáp ranh xã Đức Nhuận - Đến nhà Ông Bùi Chúng 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
402 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) Đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Hiệp 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
403 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Phước Sơn - Năng An - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) Đoạn từ ngõ ông Ươn - Đến giáp ranh giới xã Đức Chánh 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
404 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
405 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
406 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách đường thâm nhập nhựa không quá 500m (tính hết thửa đất) - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
407 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
408 Huyện Mộ Đức Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
409 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Đức Thạnh - Đến KDC Phước Chánh 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
410 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Phước Chánh - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
411 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn từ cuối KDC Phước Chánh - Đến ngã ba ông Trần Sơn Đức 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
412 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn thuộc địa giới hành chính xã Đức Hòa 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
413 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7 m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
414 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
415 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn từ Ngã ba ông Đức - Đến ranh giới hành chính xã Đức Hòa - Đức Phú 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
416 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Cầu Đập - Phước Xã - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Tân - Đến giáp đường Thi Phổ - Phước Hòa 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
417 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đã BTXM - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
418 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
419 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
420 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m đã BTXM - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
421 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
422 Huyện Mộ Đức Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
423 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7 m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
424 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
425 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ranh giới Đức Hòa - Đức Phú - Đến giáp ngã 3 nhà ông Thọ 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
426 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ Phước Hoà - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ phía Nam cầu Ngõ Đình - Đến phía Bắc cầu Cây Ké 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
427 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ngã 3 cầu Nước Nhỉ - Đến giáp ngã 3 Bàu Khoai 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
428 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ngã 3 nhà Ông Thọ - Đến giáp ngã 3 nhà ông Tập 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
429 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ - Phước Hoà - Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ phía Tây cầu kênh - Đến giáp ngã 3 cầu Ngõ Đình 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
430 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ngã 3 nhà ông Tập - Đến phía Đông cầu Cây Da 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
431 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ - Phước Hoà - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ phía Nam cầu Cây Ké - Đến giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
432 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường cầu Nước Nhĩ - chợ Đường Mương - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đến giáp tuyến đường Thi Phổ - Phước Hoà 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
433 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến Phước Hoà - Phước Vĩnh - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đến giáp tuyến đường Phước Hoà - Mạch Điểu 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
434 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Phước Hoà - Mạch Điểu - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ngã 3 Bầu Khoai (giáp tuyến Đồng Cát - Suối Bùn) - Đến ngã 3 (nhà bà Min) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
435 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Cây Da - Suối Đá - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đến phía Nam khu quy hoạch dân cư 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
436 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phước Đức - Châu Mỹ - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phước Đức - Đến ngã 3 (nhà ông Đoàn Diền) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
437 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ngã 3 (nhà bà Min) - Đến giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
438 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ nhà ông Trần Đào Nguyên - Đến giáp ngã ba đường Thi Phổ - Phước Hòa 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
439 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 2 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ phía Tây cầu Cây Da - Đến hết địa giới xã Đức Phú 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
440 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Đức Phú (miền núi) 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
441 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Đức Phú (miền núi) 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
442 Huyện Mộ Đức Đất ở vị trí khác còn lại - Khu vực 2 - Xã Đức Phú (miền núi) 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
443 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Thạch Trụ - Khu vực 2 - Cụm công nghiệp Thạch Trụ (Xã Đức Lân) 1.000.000 - - - - Đất ở
444 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Quán Lát - Khu vực 2 - Cụm công nghiệp Quán Lát 1.000.000 - - - - Đất ở
445 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến phía đông ngã tư Trạm y tế Kim Liên 3.300.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
446 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam kênh S22b - Đến phía Bắc cầu Bà Trà 3.000.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
447 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư Trạm Y Tế Kim Liên - Đến giáp ranh giới xã Đức Hòa 2.520.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
448 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Thạnh - Đến kênh S22b (Trụ sở UBND xã Đức Tân) 2.520.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
449 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 (nhà ông Vinh bốn Trợ) - Đến Sân vận động Huyện 1.320.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
450 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 (Quán cà phê Hoa Viên) - Đến trạm điện 35KV 1.320.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
451 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) 1.320.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
452 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 18,25m (tuyến số 1) - Khu vực 1 - Xã Đức Tân 2.520.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
453 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 19m (tuyến số 2) - Khu vực 1 - Xã Đức Tân 1.320.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
454 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Cầu Đập - Đức Hòa - Khu vực 2 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Đức Hòa 1.080.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
455 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Tân (đồng bằng) 720.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
456 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trung tâm hành chính xã Đức Tân - Khu vực 2 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ Trạm y tế Kim Liên - Đến nhà ông Khanh 720.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
457 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Tân - Phong - Khu vực 2 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 đường Tân - Phong với đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đến phía đông đường sắt 720.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
458 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại 390.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
459 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 11,5m và 14,5m (tuyến số 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,10,11) - Khu vực 2 - Xã Đức Tân 600.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
460 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m (Tuyến đường gom số 2 song song với đường Tân Phong) thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đức Tân 720.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
461 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7 m thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đức Tân 600.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
462 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đức Tân 510.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
463 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Tân - Phong - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ phía Tây đường sắt - Đến giáp ranh giới thị trấn Mộ Đức 300.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
464 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) 180.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
465 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Trần Phụng - Đến hết đường bê tông 180.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
466 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Quẹo Thừa Xuân - Cầu máng (giáp đường Đồng Cát - Suối Bùn) - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) 180.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
467 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m 180.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
468 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m 150.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
469 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m 150.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
470 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại 150.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
471 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách mép nhựa QL1A từ 200m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) 120.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
472 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) 120.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
473 Huyện Mộ Đức Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) 90.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
474 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Chánh - Đến giáp cầu Phước Thịnh 3.300.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
475 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến ngã 4 (hết nhà bà Hòa uốn tóc) 1.800.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
476 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ cầu Phước Thịnh - Đến giáp ranh giới xã Đức Tân 1.800.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
477 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 (nhà bà Hòa uốn tóc) - Đến đường tránh QL1A 1.590.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
478 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hoà - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Đức Hòa 1.590.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
479 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Minh Tân Nam - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến ngã 3 (nhà bà Hương) 1.320.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
480 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) 1.320.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
481 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Dịch vụ Thi Phổ - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) 1.320.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
482 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Phước Thịnh - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) 1.320.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
483 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến giáp đường BTXM (cổng phía Tây chợ Thi Phổ) 1.080.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
484 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến cống qua đường (nhà bà Cẩm Ba) và đoạn từ cống (nhà bà Cẩm Ba) đi vào hướng Nam đến giáp đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc 1.080.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
485 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường bê tông xi măng (Đức Chánh - Đức Thạnh) - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến cống qua đường (nhà bà Cẩm Ba) 1.080.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
486 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) 1.080.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
487 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn còn lại thuộc xã Đức Thạnh 510.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
488 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Minh Tân Nam - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn còn lại thuộc xã Đức Thạnh 510.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
489 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Lương Nông - Văn Hà - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 (nhà Bà Mĩnh) - Đến giáp ranh giới xã Đức Phong 390.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
490 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m phần còn lại của đường tiếp giáp QL 1A - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) 390.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
491 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại 390.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
492 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Đạm Thủy - Khu vực 3 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn thuộc xã Đức Thạnh 300.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
493 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m nối với đường nhựa trừ QL 1A - Khu vực 3 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) 150.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
494 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa trừ QL1A - Khu vực 3 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) 150.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
495 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2 đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) 120.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
496 Huyện Mộ Đức Đất ở vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) 90.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
497 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến 6m nối với đường bê tông hoặc nhựa trừ Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Đức Thạnh 240.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
498 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ kênh thuỷ lợi (Trường Nguyễn Trãi) - Đến giáp ranh giới xã Đức Thạnh 3.000.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
499 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Nhuận - Đến giáp Cống Trắng 2.520.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
500 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ Cống Trắng - Đến kênh thuỷ lợi (Trường Nguyễn Trãi) 1.800.000 - - - - Đất TM -DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...