14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3701 Thành phố Hội An Đường Trảng Kèo 7 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 6.370.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3702 Thành phố Hội An Đường Trảng Kèo 8 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 6.370.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3703 Thành phố Hội An Đường Trảng Kèo 9 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 6.370.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3704 Thành phố Hội An Đường Bàu Tràm 2 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 6.370.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3705 Thành phố Hội An Đường Bàu Tràm 3 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 6.370.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3706 Thành phố Hội An Đường Bàu Tràm 4 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 6.370.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3707 Thành phố Hội An Đường Bầu Ốc Hạ 2 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 3.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3708 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đường từ nhà bà Dốn - đến nhà ông Bùi Hay 2.660.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3709 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đường từ nhà ông Bùi Hay - đến đường từ Hai Bà Trưng đi ngã 3 mộ NDH 3.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3710 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đường từ miếu Trà Quế - đến nhà Ông Trần Kế 3.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3711 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đường từ nhà bà Lê Thị Tiềm - đến khách sạn Trà Quế 3.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3712 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đường nối từ đường ĐX 32 - đến đường ĐX 31 2.660.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3713 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đường từ nhà Ông C - đến nhà Ông Trương Quý 3.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3714 Thành phố Hội An Đường Tôn Đức Thắng - Xã Cẩm Hà áp dụng như phường Tân An 9.100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3715 Thành phố Hội An Đường Cồn Thạnh - Xã Cẩm Hà 3.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3716 Thành phố Hội An Đường Bến Trễ 10 - Xã Cẩm Hà 1.750.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3717 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đường vào nhà ông Phạm Văn Sang 2.660.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3718 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đường vào nhà ông Nguyễn Tá 2.660.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3719 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đường vào nhà ông Nguyễn Cư 2.660.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3720 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đường vào nhà ông Nguyễn Út 2.660.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3721 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đường vào nhà bà Nguyễn Thị Ca 2.660.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3722 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đường vào nhà ông Nguyễn Xuyến (chết) 2.660.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3723 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đường vào nhà ông Phạm Nhứt 2.660.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3724 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m 2.660.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3725 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m - đến dưới 4m 1.750.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3726 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m 1.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3727 Thành phố Hội An Đường Tống Văn Sương - Xã Cẩm Thanh 7.140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3728 Thành phố Hội An Đường ĐH 15 - Xã Cẩm Thanh Đoạn từ Võ Chí Công - đến cuối thôn Thanh Tam 7.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3729 Thành phố Hội An Đường Huỳnh Thị Lựu - Xã Cẩm Thanh 6.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3730 Thành phố Hội An Đường Võ Chí Công - Xã Cẩm Thanh 7.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3731 Thành phố Hội An Đường Lăng Bà - Xã Cẩm Thanh 5.810.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3732 Thành phố Hội An Đường ĐX 17 (thôn Thành Nhì - Vạn Lăng) - Xã Cẩm Thanh Đoạn từ đường ĐH15 - đến đê PAM 5.810.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3733 Thành phố Hội An Đường ĐX 17 (thôn Thành Nhì - Vạn Lăng) - Xã Cẩm Thanh Đoạn từ nhà ông Trần Qua - đến ông Đinh Thuận (Cồn Tiến) 6.580.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3734 Thành phố Hội An Đường Thanh Nhứt - Xã Cẩm Thanh 5.810.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3735 Thành phố Hội An Đường Đồng Giá - Xã Cẩm Thanh 5.810.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3736 Thành phố Hội An Đường Xóm Dinh - Xã Cẩm Thanh 5.250.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3737 Thành phố Hội An Đường ĐX 21(Gò Hý, thôn Thanh Tam) - Xã Cẩm Thanh 4.340.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3738 Thành phố Hội An Đường ĐX 22 (đường nhựa thôn Vạn Lăng) - Xã Cẩm Thanh 5.810.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3739 Thành phố Hội An Đường ĐX 23 (đi Sau Doi, thôn Thanh Tam) - Xã Cẩm Thanh Đoạn từ hệ thống bơm nước thủy lợi - đến cuối tuyến 4.620.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3740 Thành phố Hội An Đường Rừng Dừa Bảy Mẫu) - Xã Cẩm Thanh 5.810.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3741 Thành phố Hội An Đường Võng Nhi 1 -Khu tái định cư thôn Võng Nhi (đường cầu Cửa Đại) - Xã Cẩm Thanh Đoạn 5,5m 4.620.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3742 Thành phố Hội An Đường Võng Nhi 1 -Khu tái định cư thôn Võng Nhi (đường cầu Cửa Đại) - Xã Cẩm Thanh Đoạn 3,5m 3.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3743 Thành phố Hội An Đường Võng Nhi 2 - Khu tái định cư thôn Võng Nhi (đường cầu Cửa Đại) - Xã Cẩm Thanh 4.620.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3744 Thành phố Hội An Đường Võng Nhi 3 - Khu tái định cư thôn Võng Nhi (đường cầu Cửa Đại) - Xã Cẩm Thanh Đoạn 5,5m 4.620.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3745 Thành phố Hội An Đường Võng Nhi 3 - Khu tái định cư thôn Võng Nhi (đường cầu Cửa Đại) - Xã Cẩm Thanh Đoạn 3,5m 3.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3746 Thành phố Hội An Đường Đồng Khởi - Xã Cẩm Thanh 7.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3747 Thành phố Hội An Đường Cây Giá Hạ - Xã Cẩm Thanh 5.810.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3748 Thành phố Hội An Xã Cẩm Thanh Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m 4.340.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3749 Thành phố Hội An Xã Cẩm Thanh Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m - đến dưới 4m 3.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3750 Thành phố Hội An Xã Cẩm Thanh Các KDC nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m 2.590.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3751 Thành phố Hội An Khu tái định cư thôn Thanh Nhứt - Xã Cẩm Thanh Đường quy hoạch lòng đường 5,5m (không vỉa hè) 3.493.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3752 Thành phố Hội An Khu tái định cư thôn Thanh Nhứt - Xã Cẩm Thanh Đường quy hoạch lòng đường 3,5m (không vỉa hè) 2.800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3753 Thành phố Hội An Khu đô thị Võng Nhi - Xã Cẩm Thanh Đường quy hoạch 22m 7.700.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3754 Thành phố Hội An Khu đô thị Võng Nhi - Xã Cẩm Thanh Đường quy hoạch 18m 7.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3755 Thành phố Hội An Khu đô thị Võng Nhi - Xã Cẩm Thanh Đường quy hoạch 14m 6.300.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3756 Thành phố Hội An Xã Cẩm Kim Từ giáp thôn Triêm Tây - đến hết thôn Phước Trung 5.250.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3757 Thành phố Hội An Xã Cẩm Kim Từ thôn Phước Trung - đến nhà văn hóa thôn Trung Hà 4.410.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3758 Thành phố Hội An Đường Trung Hà - Xã Cẩm Kim Từ nhà trưng bày làng nghề - đến trường Tiểu học Lý Thường Kiệt 4.410.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3759 Thành phố Hội An Đường Trung Hà - Xã Cẩm Kim Từ trường Tiểu học Lý Thường Kiệt - Từ trường Tiểu học Lý Thường Kiệt 3.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3760 Thành phố Hội An Đường Đông Hà 1 - Xã Cẩm Kim 3.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3761 Thành phố Hội An Xã Cẩm Kim Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc - đến hết nhà ông Phạm Xuân Quý 3.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3762 Thành phố Hội An Đường Đông Hà 2 - Xã Cẩm Kim 3.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3763 Thành phố Hội An Đoạn đường dọc bờ kè thôn Phước Trung - Xã Cẩm Kim 7.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3764 Thành phố Hội An Đường Kim Bồng Đông - Xã Cẩm Kim Từ Villa Oppa - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Bê 4.410.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3765 Thành phố Hội An Đường Kim Bồng Đông - Xã Cẩm Kim Từ nhà bà Nguyễn Thị Bê - đến nhà ông Nguyễn Đình Thuận 3.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3766 Thành phố Hội An Đường Kim Bửu - Xã Cẩm Kim 5.250.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3767 Thành phố Hội An Xã Cẩm Kim Đường từ nhà ông Trần Bảy - đến nhà ông Huỳnh Cúc thôn Phước Trung 5.250.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3768 Thành phố Hội An Đoạn dọc bờ kè thôn Đông Hà - Xã Cẩm Kim 3.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3769 Thành phố Hội An Khu TĐC Phước Thắng (thôn Phước Trung) - Xã Cẩm Kim 4.410.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3770 Thành phố Hội An Đường TX.31 - Xã Cẩm Kim từ nhà ông Cúc - đến hết thửa đất màu BHK.44, tờ bản đồ 12) 3.150.000 3.150.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
3771 Thành phố Hội An Xã Cẩm Kim Đường từ giáp nhà bà Đà - đến bến Sứa 3.290.000 3.290.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
3772 Thành phố Hội An Xã Cẩm Kim Đường từ nhà ông Trần Văn Hưng - đến hết nhà ông Vương Hữu Ban 2.660.000 2.660.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
3773 Thành phố Hội An Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Phước Trung 3.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3774 Thành phố Hội An Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Trung Hà 3.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3775 Thành phố Hội An Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Đông Hà 3.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3776 Thành phố Hội An Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Phước Trung 3.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3777 Thành phố Hội An Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Trung Hà 2.660.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3778 Thành phố Hội An Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Đông Hà 2.660.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3779 Thành phố Hội An Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Phước Trung 2.660.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3780 Thành phố Hội An Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Trung Hà 2.170.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3781 Thành phố Hội An Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Đông Hà 2.170.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3782 Thành phố Hội An Đường Hòn Lao - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) 3.710.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3783 Thành phố Hội An Xã Tân Hiệp (xã miền núi) Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m 2.450.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3784 Thành phố Hội An Xã Tân Hiệp (xã miền núi) Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m 1.890.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3785 Thành phố Hội An Xã Tân Hiệp (xã miền núi) Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m 1.190.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3786 Thành phố Hội An Xã Tân Hiệp (xã miền núi) Các khu dân cư còn lại 910.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3787 Thành phố Hội An Đường Ngô Đồng Đỏ - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) 2.450.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3788 Thành phố Hội An Đường Thanh Châu - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) 2.450.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3789 Thành phố Hội An Đường Hòn Biền - Tục Cả - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) 2.450.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3790 Thành phố Hội An Đường Xóm Cấm - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) 1.890.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3791 Thành phố Hội An Đường Quảng Thịnh - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) 1.890.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3792 Thành phố Hội An Đường Đồng Gieo - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) 1.890.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3793 Thành phố Hội An Đường Hải Tạng - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) 1.890.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3794 Thành phố Hội An Đường Quyết Thắng - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) 1.890.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3795 Thành phố Hội An Đường Đồng Chùa - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) 1.890.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3796 Thành phố Hội An Đường Thanh Niên - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) 1.890.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3797 Thành phố Hội An Đường Phú Hương - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) 1.890.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3798 Thành phố Hội An Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Cẩm Hà Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến đường Tôn Đức Thắng 5.350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3799 Thành phố Hội An Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Cẩm Hà Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Đoàn Kết 3.550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3800 Thành phố Hội An Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Cẩm Hà Đoạn từ đường Đoàn Kết - đến đường Đồng Nà 1 2.650.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn