14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3601 Thành phố Hội An Đường Xóm Dinh - Xã Cẩm Thanh 7.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3602 Thành phố Hội An Đường ĐX 21(Gò Hý, thôn Thanh Tam) - Xã Cẩm Thanh 6.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
3603 Thành phố Hội An Đường ĐX 22 (đường nhựa thôn Vạn Lăng) - Xã Cẩm Thanh 8.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3604 Thành phố Hội An Đường ĐX 23 (đi Sau Doi, thôn Thanh Tam) - Xã Cẩm Thanh Đoạn từ hệ thống bơm nước thủy lợi - đến cuối tuyến 6.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
3605 Thành phố Hội An Đường Rừng Dừa Bảy Mẫu - Xã Cẩm Thanh 8.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3606 Thành phố Hội An Đường Võng Nhi 1 - Khu tái định cư thôn Võng Nhi (đường cầu Cửa Đại) - Xã Cẩm Thanh Đoạn 5,5m 6.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
3607 Thành phố Hội An Đường Võng Nhi 1 - Khu tái định cư thôn Võng Nhi (đường cầu Cửa Đại) - Xã Cẩm Thanh Đoạn 3,5m 5.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
3608 Thành phố Hội An Đường Võng Nhi 3 - Khu tái định cư thôn Võng Nhi (đường cầu Cửa Đại) - Xã Cẩm Thanh Đoạn 5,5m 6.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
3609 Thành phố Hội An Đường Võng Nhi 3 - Khu tái định cư thôn Võng Nhi (đường cầu Cửa Đại) - Xã Cẩm Thanh Đoạn 3,5m 5.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
3610 Thành phố Hội An Đường Đồng Khởi - Xã Cẩm Thanh 10.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3611 Thành phố Hội An Đường Cây Giá Hạ - Xã Cẩm Thanh 8.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3612 Thành phố Hội An Xã Cẩm Thanh Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m 6.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
3613 Thành phố Hội An Xã Cẩm Thanh Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m - đến dưới 4m 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3614 Thành phố Hội An Xã Cẩm Thanh Các KDC nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m 3.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3615 Thành phố Hội An Khu tái định cư thôn Thanh Nhứt - Xã Cẩm Thanh Đường quy hoạch lòng đường 5,5m (không vỉa hè) 4.990.000 - - - - Đất ở nông thôn
3616 Thành phố Hội An Khu tái định cư thôn Thanh Nhứt - Xã Cẩm Thanh Đường quy hoạch lòng đường 3,5m (không vỉa hè) 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3617 Thành phố Hội An Khu đô thị Võng Nhi - Xã Cẩm Thanh Đường quy hoạch 22m 11.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3618 Thành phố Hội An Khu đô thị Võng Nhi - Xã Cẩm Thanh Đường quy hoạch 18m 10.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3619 Thành phố Hội An Khu đô thị Võng Nhi - Xã Cẩm Thanh Đường quy hoạch 14m 9.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3620 Thành phố Hội An Đường Kim Bồng Tây - Xã Cẩm Kim Từ giáp thôn Triêm Tây - đến hết thôn Phước Trung 7.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3621 Thành phố Hội An Đường Kim Bồng Tây - Xã Cẩm Kim Từ thôn Phước Trung - đến nhà văn hóa thôn Trung Hà 6.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3622 Thành phố Hội An Đường Trung Hà - Xã Cẩm Kim Đoạn từ bến đò - vào trường Mẫu giáo bán công Cẩm Kim 6.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3623 Thành phố Hội An Đường Trung Hà - Xã Cẩm Kim Từ trường Tiểu học Lý Thường Kiệt - đến biền sông Thu Bồn 4.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3624 Thành phố Hội An Đường Đông Hà 1 - Xã Cẩm Kim Đoạn từ cây xăng Đông Hà đi Duy Vinh 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3625 Thành phố Hội An Xã Cẩm Kim Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc - đến hết nhà ông Phạm Xuân Quý 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3626 Thành phố Hội An Đường Đông Hà 2 - Xã Cẩm Kim 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3627 Thành phố Hội An Đoạn đường dọc bờ kè thôn Phước Trung - Xã Cẩm Kim 10.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3628 Thành phố Hội An Đường Kim Bồng Đông - Xã Cẩm Kim Từ Villa Oppa - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Bê 6.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3629 Thành phố Hội An Đường Kim Bồng Đông - Xã Cẩm Kim Từ nhà bà Nguyễn Thị Bê - đến nhà ông Nguyễn Đình Thuận 4.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3630 Thành phố Hội An Đường Kim Bửu - Xã Cẩm Kim 7.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3631 Thành phố Hội An Xã Cẩm Kim Đường từ nhà ông Trần Bảy - đến nhà ông Huỳnh Cúc thôn Phước Trung 7.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3632 Thành phố Hội An Đoạn dọc bờ kè thôn Đông Hà - Xã Cẩm Kim 5.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
3633 Thành phố Hội An Khu TĐC Phước Thắng (thôn Phước Trung) - Xã Cẩm Kim 6.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3634 Thành phố Hội An Đường TX.31 - Xã Cẩm Kim từ nhà ông Cúc - đến hết thửa đất màu BHK.44, tờ bản đồ 12 4.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3635 Thành phố Hội An Xã Cẩm Kim Đường từ giáp nhà bà Đà - đến bến Sứa 4.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3636 Thành phố Hội An Xã Cẩm Kim Đường từ nhà ông Trần Văn Hưng - đến hết nhà ông Vương Hữu Ban 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3637 Thành phố Hội An Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Trung Hà 4.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3638 Thành phố Hội An Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Đông Hà 4.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3639 Thành phố Hội An Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Phước Trung 4.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3640 Thành phố Hội An Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Trung Hà 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3641 Thành phố Hội An Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Đông Hà 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3642 Thành phố Hội An Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Trung Hà 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3643 Thành phố Hội An Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Đông Hà 3.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
3644 Thành phố Hội An Xã Tân Hiệp (xã miền núi) Trục đường ven biển thôn Bãi Làng từ Chợ Tân Hiệp - đến khu dân cư Xóm Mới 5.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3645 Thành phố Hội An Xã Tân Hiệp (xã miền núi) Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3646 Thành phố Hội An Xã Tân Hiệp (xã miền núi) Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m 2.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3647 Thành phố Hội An Xã Tân Hiệp (xã miền núi) Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3648 Thành phố Hội An Xã Tân Hiệp (xã miền núi) Các khu dân cư còn lại 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3649 Thành phố Hội An Đường Ngô Đồng Đỏ - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3650 Thành phố Hội An Đường Thanh Châu - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3651 Thành phố Hội An Đường Hòn Biền - Tục Cả - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3652 Thành phố Hội An Đường Xóm Cấm - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) 2.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3653 Thành phố Hội An Đường Quảng Thịnh - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) 2.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3654 Thành phố Hội An Đường Đồng Gieo - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) 2.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3655 Thành phố Hội An Đường Hải Tạng - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) 2.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3656 Thành phố Hội An Đường Quyết Thắng - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) 2.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3657 Thành phố Hội An Đường Đồng Chùa - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) 2.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3658 Thành phố Hội An Đường Thanh Niên - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) 2.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3659 Thành phố Hội An Đường Phú Hương - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) 2.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3660 Thành phố Hội An Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Cẩm Hà Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến đường Tôn Đức Thắng 7.490.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3661 Thành phố Hội An Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Cẩm Hà Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Đoàn Kết 4.970.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3662 Thành phố Hội An Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Cẩm Hà Đoạn từ đường Đoàn Kết - đến đường Đồng Nà 1 3.710.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3663 Thành phố Hội An Đường Đoàn Kết - Xã Cẩm Hà từ tiếp giáp đường ĐX34 - kéo thẳng về phía Tây giáp đường ĐX31 4.410.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3664 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Trục ngã ba vào NTND - đến hết nhà ông Ngụy Diên 1.750.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3665 Thành phố Hội An Đường Bàu Ốc Thượng- Xã Cẩm Hà 3.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3666 Thành phố Hội An Đường Bàu Ốc Hạ 1 - Xã Cẩm Hà 3.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3667 Thành phố Hội An Đường Đồng Nà 1 -Xã Cẩm Hà Đường từ mương Ba Mồi - đến giáp ranh giới xã Điện Dương 3.150.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3668 Thành phố Hội An Đường Lê Hồng Phong - Xã Cẩm Hà 7.910.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3669 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đoạn từ Hai Bà Trưng - đến hết nhà ông Long 4.410.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3670 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đoạn từ nhà ông Long - đến giáp ngã ba mộ Nguyễn Duy Hiệu 3.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3671 Thành phố Hội An Đường Đồng Nà 2 - Xã Cẩm Hà 7.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3672 Thành phố Hội An Đường Nguyễn Tất Thành - Xã Cẩm Hà áp dụng như phường Thanh Hà 7.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3673 Thành phố Hội An Khu dân cư B6 773 - Xã Cẩm Hà Đường quy hoạch có độ rộng 13,5m 2.660.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3674 Thành phố Hội An Khu dân cư B6 773 - Xã Cẩm Hà Đường quy hoạch có độ rộng từ 10m - đến 10,5m 2.170.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3675 Thành phố Hội An Đường Bến Trễ 1 - Xã Cẩm Hà 2.660.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3676 Thành phố Hội An Đường Bến Trễ 2 - Xã Cẩm Hà 2.660.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3677 Thành phố Hội An Đường Bến Trễ 4 - Xã Cẩm Hà 2.170.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3678 Thành phố Hội An Đường Bến Trễ 5 - Xã Cẩm Hà 2.170.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3679 Thành phố Hội An Đường Bến Trễ 6 - Xã Cẩm Hà 2.170.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3680 Thành phố Hội An Đường Cồn Tập 1 - Xã Cẩm Hà 1.750.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3681 Thành phố Hội An Đường Cồn Phi - Xã Cẩm Hà 1.330.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3682 Thành phố Hội An Đường Hai Bà Trưng - Xã Cẩm Hà Đoạn từ phường Tân An - đến cống Trà Quế 10.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3683 Thành phố Hội An Đường Hai Bà Trưng - Xã Cẩm Hà Đoạn từ cống Trà Quế - đến đầu cầu An Bàng 10.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3684 Thành phố Hội An Đường Phan Ngọc Nhân - Xã Cẩm Hà áp dụng như phường Tân An 7.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3685 Thành phố Hội An Đường dọc đầm Trà Quế - Xã Cẩm Hà Đoạn từ nhà ông Nguyễn Chấn - đến nhà ông Mai Văn Thành 4.410.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3686 Thành phố Hội An Đường dọc đầm Trà Quế - Xã Cẩm Hà Đoạn từ nhà ông Thành - đến nhà ông Nguyễn Xí 3.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3687 Thành phố Hội An Đường dọc đầm Trà Quế - Xã Cẩm Hà Đoạn từ nhà bà Trần Thị Cừ - đến nhà ông Mai Cứ 3.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3688 Thành phố Hội An Đường dọc đầm Trà Quế - Xã Cẩm Hà Đoạn từ nhà ông Mai Văn Thành - đến nhà ông Nguyễn Thanh Tú 3.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3689 Thành phố Hội An Đường Bến Trễ 7 - Khu dân cư Bến Trễ (Bà Bình) - Xã Cẩm Hà 3.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3690 Thành phố Hội An Đường Bến Trễ 8 - Khu dân cư Bến Trễ (Bà Bình) - Xã Cẩm Hà 3.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3691 Thành phố Hội An Đường Bến Trễ 9 - Khu dân cư Bến Trễ (Bà Bình) - Xã Cẩm Hà 3.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3692 Thành phố Hội An Đường Trảng Kèo 1 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà Đường có độ rộng 19,5m 8.190.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3693 Thành phố Hội An Đường Trảng Kèo 2 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà Đường có độ rộng 16,5m 7.280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3694 Thành phố Hội An Đường Trảng Kèo 4 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà Đường có độ rộng 11,5m 6.370.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3695 Thành phố Hội An Đường Trảng Kèo 3 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 7.280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3696 Thành phố Hội An Đường Trảng Kèo 6 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 7.280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3697 Thành phố Hội An Đường Bờ Hồ 1 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 7.280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3698 Thành phố Hội An Đường Bờ Hồ 2 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 7.280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3699 Thành phố Hội An Đường Bàu Tràm 1 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 7.280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3700 Thành phố Hội An Đường Trảng Kèo 5 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 6.370.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn