14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3501 Thành phố Hội An Xã Cẩm Thanh Các KDC nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m 3.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3502 Thành phố Hội An Khu tái định cư thôn Thanh Nhứt - Xã Cẩm Thanh Đường quy hoạch lòng đường 5,5m (không vỉa hè) 4.990.000 - - - - Đất ở nông thôn
3503 Thành phố Hội An Khu tái định cư thôn Thanh Nhứt - Xã Cẩm Thanh Đường quy hoạch lòng đường 3,5m (không vỉa hè) 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3504 Thành phố Hội An Khu đô thị Võng Nhi - Xã Cẩm Thanh Đường quy hoạch 22m 11.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3505 Thành phố Hội An Khu đô thị Võng Nhi - Xã Cẩm Thanh Đường quy hoạch 18m 10.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3506 Thành phố Hội An Khu đô thị Võng Nhi - Xã Cẩm Thanh Đường quy hoạch 14m 9.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3507 Thành phố Hội An Đường Kim Bồng Tây - Xã Cẩm Kim Từ giáp thôn Triêm Tây - đến hết thôn Phước Trung 7.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3508 Thành phố Hội An Đường Kim Bồng Tây - Xã Cẩm Kim Từ thôn Phước Trung - đến nhà văn hóa thôn Trung Hà 6.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3509 Thành phố Hội An Đường Trung Hà - Xã Cẩm Kim Đoạn từ bến đò - vào trường Mẫu giáo bán công Cẩm Kim 6.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3510 Thành phố Hội An Đường Trung Hà - Xã Cẩm Kim Từ trường Tiểu học Lý Thường Kiệt - đến biền sông Thu Bồn 4.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3511 Thành phố Hội An Đường Đông Hà 1 - Xã Cẩm Kim Đoạn từ cây xăng Đông Hà đi Duy Vinh 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3512 Thành phố Hội An Xã Cẩm Kim Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc - đến hết nhà ông Phạm Xuân Quý 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3513 Thành phố Hội An Đường Đông Hà 2 - Xã Cẩm Kim 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3514 Thành phố Hội An Đoạn đường dọc bờ kè thôn Phước Trung - Xã Cẩm Kim 10.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3515 Thành phố Hội An Đường Kim Bồng Đông - Xã Cẩm Kim Từ Villa Oppa - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Bê 6.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3516 Thành phố Hội An Đường Kim Bồng Đông - Xã Cẩm Kim Từ nhà bà Nguyễn Thị Bê - đến nhà ông Nguyễn Đình Thuận 4.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3517 Thành phố Hội An Đường Kim Bửu - Xã Cẩm Kim 7.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3518 Thành phố Hội An Xã Cẩm Kim Đường từ nhà ông Trần Bảy - đến nhà ông Huỳnh Cúc thôn Phước Trung 7.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3519 Thành phố Hội An Đoạn dọc bờ kè thôn Đông Hà - Xã Cẩm Kim 5.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
3520 Thành phố Hội An Khu TĐC Phước Thắng (thôn Phước Trung) - Xã Cẩm Kim 6.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3521 Thành phố Hội An Đường TX.31 - Xã Cẩm Kim từ nhà ông Cúc - đến hết thửa đất màu BHK.44, tờ bản đồ 12 4.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3522 Thành phố Hội An Xã Cẩm Kim Đường từ giáp nhà bà Đà - đến bến Sứa 4.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3523 Thành phố Hội An Xã Cẩm Kim Đường từ nhà ông Trần Văn Hưng - đến hết nhà ông Vương Hữu Ban 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3524 Thành phố Hội An Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Trung Hà 4.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3525 Thành phố Hội An Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Đông Hà 4.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3526 Thành phố Hội An Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Phước Trung 4.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3527 Thành phố Hội An Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Trung Hà 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3528 Thành phố Hội An Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Đông Hà 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3529 Thành phố Hội An Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Trung Hà 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3530 Thành phố Hội An Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Đông Hà 3.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
3531 Thành phố Hội An Xã Tân Hiệp (xã miền núi) Trục đường ven biển thôn Bãi Làng từ Chợ Tân Hiệp - đến khu dân cư Xóm Mới 5.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3532 Thành phố Hội An Xã Tân Hiệp (xã miền núi) Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3533 Thành phố Hội An Xã Tân Hiệp (xã miền núi) Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m 2.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3534 Thành phố Hội An Xã Tân Hiệp (xã miền núi) Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3535 Thành phố Hội An Xã Tân Hiệp (xã miền núi) Các khu dân cư còn lại 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3536 Thành phố Hội An Đường Ngô Đồng Đỏ - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3537 Thành phố Hội An Đường Thanh Châu - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3538 Thành phố Hội An Đường Hòn Biền - Tục Cả - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3539 Thành phố Hội An Đường Xóm Cấm - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) 2.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3540 Thành phố Hội An Đường Quảng Thịnh - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) 2.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3541 Thành phố Hội An Đường Đồng Gieo - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) 2.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3542 Thành phố Hội An Đường Hải Tạng - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) 2.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3543 Thành phố Hội An Đường Quyết Thắng - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) 2.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3544 Thành phố Hội An Đường Đồng Chùa - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) 2.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3545 Thành phố Hội An Đường Thanh Niên - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) 2.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3546 Thành phố Hội An Đường Phú Hương - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) 2.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3547 Thành phố Hội An Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Cẩm Hà Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến đường Tôn Đức Thắng 7.490.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3548 Thành phố Hội An Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Cẩm Hà Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Đoàn Kết 4.970.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3549 Thành phố Hội An Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Cẩm Hà Đoạn từ đường Đoàn Kết - đến đường Đồng Nà 1 3.710.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3550 Thành phố Hội An Đường Đoàn Kết - Xã Cẩm Hà từ tiếp giáp đường ĐX34 - kéo thẳng về phía Tây giáp đường ĐX31 4.410.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3551 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Trục ngã ba vào NTND - đến hết nhà ông Ngụy Diên 1.750.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3552 Thành phố Hội An Đường Bàu Ốc Thượng- Xã Cẩm Hà 3.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3553 Thành phố Hội An Đường Bàu Ốc Hạ 1 - Xã Cẩm Hà 3.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3554 Thành phố Hội An Đường Đồng Nà 1 -Xã Cẩm Hà Đường từ mương Ba Mồi - đến giáp ranh giới xã Điện Dương 3.150.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3555 Thành phố Hội An Đường Lê Hồng Phong - Xã Cẩm Hà 7.910.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3556 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đoạn từ Hai Bà Trưng - đến hết nhà ông Long 4.410.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3557 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đoạn từ nhà ông Long - đến giáp ngã ba mộ Nguyễn Duy Hiệu 3.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3558 Thành phố Hội An Đường Đồng Nà 2 - Xã Cẩm Hà 7.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3559 Thành phố Hội An Đường Nguyễn Tất Thành - Xã Cẩm Hà áp dụng như phường Thanh Hà 7.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3560 Thành phố Hội An Khu dân cư B6 773 - Xã Cẩm Hà Đường quy hoạch có độ rộng 13,5m 2.660.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3561 Thành phố Hội An Khu dân cư B6 773 - Xã Cẩm Hà Đường quy hoạch có độ rộng từ 10m - đến 10,5m 2.170.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3562 Thành phố Hội An Đường Bến Trễ 1 - Xã Cẩm Hà 2.660.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3563 Thành phố Hội An Đường Bến Trễ 2 - Xã Cẩm Hà 2.660.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3564 Thành phố Hội An Đường Bến Trễ 4 - Xã Cẩm Hà 2.170.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3565 Thành phố Hội An Đường Bến Trễ 5 - Xã Cẩm Hà 2.170.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3566 Thành phố Hội An Đường Bến Trễ 6 - Xã Cẩm Hà 2.170.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3567 Thành phố Hội An Đường Cồn Tập 1 - Xã Cẩm Hà 1.750.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3568 Thành phố Hội An Đường Cồn Phi - Xã Cẩm Hà 1.330.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3569 Thành phố Hội An Đường Hai Bà Trưng - Xã Cẩm Hà Đoạn từ phường Tân An - đến cống Trà Quế 10.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3570 Thành phố Hội An Đường Hai Bà Trưng - Xã Cẩm Hà Đoạn từ cống Trà Quế - đến đầu cầu An Bàng 10.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3571 Thành phố Hội An Đường Phan Ngọc Nhân - Xã Cẩm Hà áp dụng như phường Tân An 7.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3572 Thành phố Hội An Đường dọc đầm Trà Quế - Xã Cẩm Hà Đoạn từ nhà ông Nguyễn Chấn - đến nhà ông Mai Văn Thành 4.410.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3573 Thành phố Hội An Đường dọc đầm Trà Quế - Xã Cẩm Hà Đoạn từ nhà ông Thành - đến nhà ông Nguyễn Xí 3.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3574 Thành phố Hội An Đường dọc đầm Trà Quế - Xã Cẩm Hà Đoạn từ nhà bà Trần Thị Cừ - đến nhà ông Mai Cứ 3.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3575 Thành phố Hội An Đường dọc đầm Trà Quế - Xã Cẩm Hà Đoạn từ nhà ông Mai Văn Thành - đến nhà ông Nguyễn Thanh Tú 3.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3576 Thành phố Hội An Đường Bến Trễ 7 - Khu dân cư Bến Trễ (Bà Bình) - Xã Cẩm Hà 3.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3577 Thành phố Hội An Đường Bến Trễ 8 - Khu dân cư Bến Trễ (Bà Bình) - Xã Cẩm Hà 3.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3578 Thành phố Hội An Đường Bến Trễ 9 - Khu dân cư Bến Trễ (Bà Bình) - Xã Cẩm Hà 3.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3579 Thành phố Hội An Đường Trảng Kèo 1 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà Đường có độ rộng 19,5m 8.190.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3580 Thành phố Hội An Đường Trảng Kèo 2 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà Đường có độ rộng 16,5m 7.280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3581 Thành phố Hội An Đường Trảng Kèo 4 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà Đường có độ rộng 11,5m 6.370.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3582 Thành phố Hội An Đường Trảng Kèo 3 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 7.280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3583 Thành phố Hội An Đường Trảng Kèo 6 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 7.280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3584 Thành phố Hội An Đường Bờ Hồ 1 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 7.280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3585 Thành phố Hội An Đường Bờ Hồ 2 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 7.280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3586 Thành phố Hội An Đường Bàu Tràm 1 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 7.280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3587 Thành phố Hội An Đường Trảng Kèo 5 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 6.370.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3588 Thành phố Hội An Đường Trảng Kèo 7 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 6.370.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3589 Thành phố Hội An Đường Trảng Kèo 8 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 6.370.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3590 Thành phố Hội An Đường Trảng Kèo 9 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 6.370.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3591 Thành phố Hội An Đường Bàu Tràm 2 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 6.370.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3592 Thành phố Hội An Đường Bàu Tràm 3 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 6.370.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3593 Thành phố Hội An Đường Bàu Tràm 4 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 6.370.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3594 Thành phố Hội An Đường Bầu Ốc Hạ 2 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 3.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3595 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đường từ nhà bà Dốn - đến nhà ông Bùi Hay 2.660.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3596 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đường từ nhà ông Bùi Hay - đến đường từ Hai Bà Trưng đi ngã 3 mộ NDH 3.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3597 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đường từ miếu Trà Quế - đến nhà Ông Trần Kế 3.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3598 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đường từ nhà bà Lê Thị Tiềm - đến khách sạn Trà Quế 3.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3599 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đường nối từ đường ĐX 32 - đến đường ĐX 31 2.660.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3600 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đường từ nhà Ông C - đến nhà Ông Trương Quý 3.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...