14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3501 Thành phố Hội An Phường Cẩm Châu Đoạn từ Miếu Ông Địa - đến hết nhà ông Huỳnh Kim Dũng 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3502 Thành phố Hội An Phường Cẩm Châu Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3503 Thành phố Hội An Phường Cẩm Châu Đường bê tông có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m 3.450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3504 Thành phố Hội An Phường Cẩm Châu Đường đất có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3505 Thành phố Hội An Phường Cẩm Châu Các đường bê tông còn lại 3.150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3506 Thành phố Hội An Phường Cẩm Châu Các đường đất còn lại 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3507 Thành phố Hội An Kiệt Lý Thường kiệt - Phường Sơn Phong Đoạn từ nhà bà Lê Thị Gái - đến nhà ông Bùi Xuân Hồng (tổ 20) 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3508 Thành phố Hội An Kiệt Lý Thường kiệt - Phường Sơn Phong Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thu Sang - đến nhà bà Thương (tổ 21) 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3509 Thành phố Hội An Phường Sơn Phong Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3510 Thành phố Hội An Phường Sơn Phong Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3511 Thành phố Hội An Phường Sơn Phong Các đường còn lại 5.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3512 Thành phố Hội An Phường Cẩm Nam Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3513 Thành phố Hội An Phường Cẩm Nam Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m 2.150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3514 Thành phố Hội An Phường Cẩm Nam Đường còn lại 1.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3515 Thành phố Hội An Kiệt đường Nguyễn Tri Phương - Phường Cẩm Nam đoạn từ nhà ông Hứa Cảnh giáp đường Nguyễn Tri Phương - đến nhà bà Trần Thị Em giáp đường Nguyễn Khoa 3.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3516 Thành phố Hội An Kiệt K331 đường Nguyễn Tri Phương - Phường Cẩm Nam Đoạn từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 14 của ông Nguyễn Khánh (giáp đường Nguyễn Tri Phương) - đến hết thửa đất số 92, tờ bản đồ số 7 của ông Lê Phước Được (giáp đường Nguyễn Khoa) 2.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3517 Thành phố Hội An Kiệt K448 đường Nguyễn Tri Phương - Phường Cẩm Nam Đoạn từ thửa đất số 185, tờ bản đồ số 15 của nhà thờ tộc Phạm Công (giáp đường Nguyễn Tri Phương) - đến thửa đất số 252, tờ bản đồ số 15 của bà Phạm Thị Mười 2.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3518 Thành phố Hội An Hẻm K448NTP/H2 có chiều dài khoảng 215m - Phường Cẩm Nam Đoạn từ thửa đất số 217, tờ bản đồ số 15 của Nguyễn Duy Ánh - đến giáp sông (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 15) 2.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3519 Thành phố Hội An Kiệt K486 đường Nguyễn Tri Phương - Phường Cẩm Nam Đoạn từ thửa đất số 114, tờ bản đồ số 16 của ông Lê Kiểm (giáp đường Nguyễn Tri Phương) - đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 24 của bà Lê Thị Kiên 2.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3520 Thành phố Hội An Hẻm K486/H2 nối từ kiệt số K 486 có chiều dài khoảng 220m - Phường Cẩm Nam Đoạn từ thửa đất số 144, tờ bản đồ số 16 của ông Lê Viết Ngữ - đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 15 của bà Phạm Thị Cúc 2.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3521 Thành phố Hội An Kiệt K502 đường Nguyễn Tri Phương - Phường Cẩm Nam Đoạn từ thửa đất số 177, tờ bản đồ số 16 của bà Phạm Thị Thúy (giáp đường Nguyễn Tri Phương) - đến hết thửa đất số 339, tờ bản đồ số 16 của bà Lê Thị Tùng (giáp khu dân cư Thanh Nam Đông) 2.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3522 Thành phố Hội An Kiệt K526 đường Nguyễn Tri Phương - Phường Cẩm Nam Đoạn từ thửa đất số 185, tờ bản đồ số 16 của ông Nguyễn Doãn Nghĩa (giáp đường Nguyền Tri Phương) - đến hết thửa đất số 08, tờ bản đồ số 24 của ông Trần Thành (giáp khu dân cư Thanh Nam Đông) 2.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3523 Thành phố Hội An Kiệt K 384 đường Nguyễn Tri Phương - Phường Cẩm Nam Đoạn từ thửa đất số 74, tờ bản đồ số 15 của ông Bùi Em (giáp đường Nguyễn Tri Phương) - đến hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 15 của ông Phạm Xí 2.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3524 Thành phố Hội An Cụm công nghiệp đô thị Thanh Hà 650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3525 Thành phố Hội An Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Cẩm Hà Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến đường Tôn Đức Thắng 10.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3526 Thành phố Hội An Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Cẩm Hà Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Đoàn Kết 7.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
3527 Thành phố Hội An Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Cẩm Hà Đoạn từ đường Đoàn Kết - đến đường Đồng Nà 1 5.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3528 Thành phố Hội An Đường Đoàn Kết - Xã Cẩm Hà 6.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3529 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Trục ngã ba vào NTND - đến hết nhà ông Ngụy Diên 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3530 Thành phố Hội An Đường Bàu Ốc Thượng - Xã Cẩm Hà 5.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
3531 Thành phố Hội An Đường Bàu Ốc Hạ 1 - Xã Cẩm Hà 5.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
3532 Thành phố Hội An Đường Đồng Nà 1 - Xã Cẩm Hà 4.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3533 Thành phố Hội An Đường Lê Hồng Phong - Xã Cẩm Hà 11.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3534 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đoạn từ Hai Bà Trưng - đến hết nhà ông Long 6.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3535 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đoạn từ nhà ông Long - đến giáp ngã ba mộ Nguyễn Duy Hiệu 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3536 Thành phố Hội An Đường Đồng Nà 2 - Xã Cẩm Hà 10.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3537 Thành phố Hội An Đường Nguyễn Tất Thành - Xã Cẩm Hà áp dụng như phường Thanh Hà 10.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3538 Thành phố Hội An Đường Cồn Tập 2 - Khu dân cư B6 773 - Xã Cẩm Hà 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3539 Thành phố Hội An Đường Bến Trễ 3 - Khu dân cư B6 773 - Xã Cẩm Hà 3.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
3540 Thành phố Hội An Đường Bến Trễ 1 - Khu dân cư B6 773 - Xã Cẩm Hà 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3541 Thành phố Hội An Đường Bến Trễ 2 - Khu dân cư B6 773 - Xã Cẩm Hà 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3542 Thành phố Hội An Đường Bến Trễ 4 - Khu dân cư B6 773 - Xã Cẩm Hà 3.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
3543 Thành phố Hội An Đường Bến Trễ 5 - Khu dân cư B6 773 - Xã Cẩm Hà 3.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
3544 Thành phố Hội An Đường Bến Trễ 6 - Khu dân cư B6 773 - Xã Cẩm Hà 3.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
3545 Thành phố Hội An Đường Cồn Tập 1 - Xã Cẩm Hà 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3546 Thành phố Hội An Đường Cồn Phi - Xã Cẩm Hà 1.900.000 - - - - Đất ở nông thôn
3547 Thành phố Hội An Đường Hai Bà Trưng - Xã Cẩm Hà Đoạn từ phường Tân An - đến cống Trà Quế 14.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3548 Thành phố Hội An Đường Hai Bà Trưng - Xã Cẩm Hà Đoạn từ cống Trà Quế - đến đầu cầu An Bàng 14.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3549 Thành phố Hội An Đường Phan Ngọc Nhân - Xã Cẩm Hà áp dụng như phường Tân An 10.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3550 Thành phố Hội An Đường dọc đầm Trà Quế - Xã Cẩm Hà Đoạn từ nhà ông Nguyễn Chấn - đến nhà ông Mai Văn Thành 6.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3551 Thành phố Hội An Đường dọc đầm Trà Quế - Xã Cẩm Hà Đoạn từ nhà ông Thành - đến nhà ông Nguyễn Xí 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3552 Thành phố Hội An Đường dọc đầm Trà Quế - Xã Cẩm Hà Đoạn từ nhà bà Trần Thị Cừ - đến nhà ông Mai Cứ 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3553 Thành phố Hội An Đường dọc đầm Trà Quế - Xã Cẩm Hà Đoạn từ nhà ông Mai Văn Thành - đến nhà ông Nguyễn Thanh Tú 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3554 Thành phố Hội An Đường Bến Trễ 7- Khu dân cư Bến Trễ (Bà Bình) - Xã Cẩm Hà 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3555 Thành phố Hội An Đường Bến Trễ 8 - Khu dân cư Bến Trễ (Bà Bình) - Xã Cẩm Hà 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3556 Thành phố Hội An Đường Bến Trễ 9 - Khu dân cư Bến Trễ (Bà Bình) - Xã Cẩm Hà 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3557 Thành phố Hội An Đường Trảng Kèo 1 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 11.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3558 Thành phố Hội An Đường Trảng Kèo 2 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 10.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3559 Thành phố Hội An Đường Trảng Kèo 4 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 9.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
3560 Thành phố Hội An Đường Trảng Kèo 3 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 10.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3561 Thành phố Hội An Đường Trảng Kèo 6 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 10.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3562 Thành phố Hội An Đường Bờ Hồ 1 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 10.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3563 Thành phố Hội An Đường Bờ Hồ 2 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 10.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3564 Thành phố Hội An Đường Bàu Tràm 1 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 10.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3565 Thành phố Hội An Đường Trảng Kèo 5 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 9.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
3566 Thành phố Hội An Đường Trảng Kèo 7 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 9.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
3567 Thành phố Hội An Đường Trảng Kèo 8 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 9.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
3568 Thành phố Hội An Đường Trảng Kèo 9 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 9.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
3569 Thành phố Hội An Đường Bàu Tràm 2 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 9.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
3570 Thành phố Hội An Đường Bàu Tràm 3 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 9.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
3571 Thành phố Hội An Đường Bàu Tràm 4 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà 9.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
3572 Thành phố Hội An Đường Bầu Ốc Hạ 2 - Xã Cẩm Hà 5.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
3573 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đường từ nhà bà Dốn - đến nhà ông Bùi Hay 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3574 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đường từ nhà ông Bùi Hay - đến đường từ Hai Bà Trưng đi ngã 3 mộ NDH 5.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
3575 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đường từ miếu Trà Quế - đến nhà Ông Trần Kế 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3576 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đường từ nhà bà Lê Thị Tiềm - đến khách sạn Trà Quế 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3577 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đường nối từ đường ĐX 32 - đến đường ĐX 31 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3578 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đường từ nhà Ông C - đến nhà Ông Trương Quý 4.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3579 Thành phố Hội An Đường Tôn Đức Thắng - Xã Cẩm Hà áp dụng như phường Tân An 13.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3580 Thành phố Hội An Đường Cồn Thạnh - Xã Cẩm Hà 5.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
3581 Thành phố Hội An Đường Bến Trễ 10 - Xã Cẩm Hà 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3582 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đường vào nhà ông Phạm Văn Sang 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3583 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đường vào nhà ông Nguyễn Tá 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3584 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đường vào nhà ông Nguyễn Cư 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3585 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đường vào nhà ông Nguyễn Út 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3586 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đường vào nhà bà Nguyễn Thị Ca 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3587 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đường vào nhà ông Nguyễn Xuyến (chết) 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3588 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Đường vào nhà ông Phạm Nhứt 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3589 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3590 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m - đến dưới 4m 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3591 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3592 Thành phố Hội An Đường Tống Văn Sương - Xã Cẩm Thanh 10.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
3593 Thành phố Hội An Đường ĐH 15 - Xã Cẩm Thanh Đoạn từ Võ Chí Công - đến cuối thôn Thanh Tam 10.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3594 Thành phố Hội An Đường Huỳnh Thị Lựu - Xã Cẩm Thanh 9.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
3595 Thành phố Hội An Đường Võ Chí Công - Xã Cẩm Thanh 10.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3596 Thành phố Hội An Đường Lăng Bà - Xã Cẩm Thanh 8.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3597 Thành phố Hội An Đường ĐX 17 (thôn Thành Nhì - Vạn Lăng) - Xã Cẩm Thanh Đoạn từ đường ĐH15 - đến đê PAM 8.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3598 Thành phố Hội An Đường ĐX 17 (thôn Thành Nhì - Vạn Lăng) - Xã Cẩm Thanh Đoạn từ nhà ông Trần Qua - đến ông Đinh Thuận (Cồn Tiến) 9.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3599 Thành phố Hội An Đường Thanh Nhứt - Xã Cẩm Thanh 8.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3600 Thành phố Hội An Đường Đồng Giá - Xã Cẩm Thanh 8.300.000 - - - - Đất ở nông thôn