14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3401 Thành phố Hội An K3, H3 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà bà Lê Thị Tuấn - đến nhà bà Phan Thị Mùi 4.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3402 Thành phố Hội An K2, H2 Hai Bà Trưng - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Phan Văn Có - đến nhà bà Nguyễn Thị Đờn 4.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3403 Thành phố Hội An K2, H6 Hai Bà Trưng - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Bích - đến nhà ông Lê Mẹo 4.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3404 Thành phố Hội An K6 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Đinh Bốc - đến giáp biển 3.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3405 Thành phố Hội An K9 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Phạm Chạy - đến nhà ông Nguyễn Sáu 3.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3406 Thành phố Hội An K11 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Trần Văn Tho - đến nhà ông Trần Tâm 3.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3407 Thành phố Hội An K12 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Tám - đến Biển 3.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3408 Thành phố Hội An K15 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Ngô Thị Tiếng - đến nhà ông Nguyễn Minh 3.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3409 Thành phố Hội An K16 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Trần Long - đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Bình 3.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3410 Thành phố Hội An K18, H1 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Lê Thanh Nhựt - đến hết nhà ông Lê Ngọc Thuận 3.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3411 Thành phố Hội An K21 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Lê Hoặc - đến cuối đường 3.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3412 Thành phố Hội An K23 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ cống thoát nước - đến cuối đường 3.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3413 Thành phố Hội An K25 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Trợ - đến hết nhà ông Trần Ơi 3.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3414 Thành phố Hội An K26 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Trần Tia - đến hết nhà ông Nguyến Sinh Tâm 3.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3415 Thành phố Hội An K6 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ giáp đường Lạc Long Quân - đến nhà ông Nguyễn Tao 3.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3416 Thành phố Hội An K8 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ đường Lạc Long Quân - đến nhà ông Nguyễn Tri 3.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3417 Thành phố Hội An K10 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ đường Lạc Long Quân - đến nhà ông Nguyễn Văn Út 3.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3418 Thành phố Hội An K2 Trương Minh Hùng - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ất - đến nhà ông Nguyễn Khứu (K2 đường Mai An Tiêm) 3.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3419 Thành phố Hội An Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đường còn lại 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3420 Thành phố Hội An K384 đường Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ Hùng Vương - đến Khu Hoa Viên 3.150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3421 Thành phố Hội An K384 đường Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ Khu Hoa Viên - đến nhà Nguyễn Thủm 3.150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3422 Thành phố Hội An K33 An Dương Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Phường Thanh Hà K33 An Dương Vương - Đoạn từ giáp đường An Dương Vương - đến Xô Viết Nghệ Tĩnh 3.150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3423 Thành phố Hội An Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Phường Thanh Hà Đường còn lại 3.150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3424 Thành phố Hội An K69 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến Kênh Hà Châu 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3425 Thành phố Hội An K119 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến đất nhà hộ bà Bỗng 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3426 Thành phố Hội An K207 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến đất nhà hộ bà Sum 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3427 Thành phố Hội An K251 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến Đất nhà hộ ông Long 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3428 Thành phố Hội An K291 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến Đất nhà hộ bà Phụng 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3429 Thành phố Hội An K389 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến đất nhà hộ ông Công 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3430 Thành phố Hội An K409 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến đất nhà hộ bà Xê 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3431 Thành phố Hội An K429 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến đất nhà hộ bà Nuốt 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3432 Thành phố Hội An K463 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến hết đường bê tông 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3433 Thành phố Hội An K473 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến ngã ba đường bê tông 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3434 Thành phố Hội An K515 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến Nhà thờ tộc Nguyễn 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3435 Thành phố Hội An K539 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến Đất nhà hộ ông Hàng 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3436 Thành phố Hội An K565 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Điện Biên Phủ 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3437 Thành phố Hội An K589 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến hết đường bê tông 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3438 Thành phố Hội An K615 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến hết đường bê tông 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3439 Thành phố Hội An K649 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến hết đường bê tông 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3440 Thành phố Hội An K108 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến đất nhà hộ ông Bích 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3441 Thành phố Hội An K116 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến hết đất hộ bà Nỡ 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3442 Thành phố Hội An K116, H1 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ K116 Hùng Vương - đến hết đất ông Võ Đằng 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3443 Thành phố Hội An K132 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến giáp phường Cẩm Phô 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3444 Thành phố Hội An K139 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ K116 đường Hùng Vương - đến hết đất hộ bà Mận 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3445 Thành phố Hội An K139, H1 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ K139 Hùng Vương - đến Hết đất hộ ông Mai 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3446 Thành phố Hội An K172 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến K192 Hùng Vương 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3447 Thành phố Hội An K192 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến giáp ruộng lúa 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3448 Thành phố Hội An K192, H2 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ K192 Hùng Vương - đến K172 Hùng Vương 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3449 Thành phố Hội An K192, H4 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ K192 Hùng Vương - đến K172 Hùng Vương 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3450 Thành phố Hội An K192, H6 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ K192 Hùng Vương - đến K172 Hùng Vương 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3451 Thành phố Hội An K195 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến hết đất hộ ông Xin 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3452 Thành phố Hội An K201 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến Nguyễn Du 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3453 Thành phố Hội An K254 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến hết đất hộ ông Hùng 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3454 Thành phố Hội An K262 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến hết đất hộ ông Nhân 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3455 Thành phố Hội An K262, H1 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ K262 Hùng Vương - đến K282 Hùng Vương 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3456 Thành phố Hội An K282 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến K225 Đường 28-3 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3457 Thành phố Hội An K282, H1 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ K282 Hùng Vương - đến K314 Hùng Vương 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3458 Thành phố Hội An K314 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến K225 Đường 28-3 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3459 Thành phố Hội An K360 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến nhà ông Nguyễn Dè 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3460 Thành phố Hội An K360, H1 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ K360 Hùng Vương - đến hết đất hộ ông Nhân 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3461 Thành phố Hội An K384, H3 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ K384 Hùng Vương - đến K406 Hùng Vương 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3462 Thành phố Hội An K406 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến nhà ông Nguyễn Dè 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3463 Thành phố Hội An K406, H1 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ K406 Hùng Vương - đến ngã ba đường bê tông 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3464 Thành phố Hội An K406, H2 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ K406 Hùng Vương - đến K384 Hùng Vương 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3465 Thành phố Hội An K426 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến K406, H1 Hùng Vương 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3466 Thành phố Hội An K438 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến hết đất hộ ông Cang 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3467 Thành phố Hội An K444 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến hết đất ông Trịnh Hoa 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3468 Thành phố Hội An K526 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến hết đường bê tông 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3469 Thành phố Hội An K536 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến K33 An Dương Vương 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3470 Thành phố Hội An K27 An Dương Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường An Dương Vương - đến hết đất bà Hợi 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3471 Thành phố Hội An K29 An Dương Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường An Dương Vương - đến hết KTT Thương binh nặng 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3472 Thành phố Hội An K33 An Dương Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường An Dương Vương - đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3473 Thành phố Hội An K76 (28-3) - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường 28-3 - đến hết đất ông Ruộng 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3474 Thành phố Hội An K225(28-3) - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường 28-3 - đến K282 Hùng Vương 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3475 Thành phố Hội An K15 Duy Tân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Duy Tân - đến giáp đường ven sông 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3476 Thành phố Hội An K27 Duy Tân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Duy Tân - đến Giáp đường ven sông 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3477 Thành phố Hội An K30 Duy Tân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Duy Tân - đến Nguyễn Khuyến 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3478 Thành phố Hội An K37 Duy Tân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Duy Tân - đến giáp đường ven sông 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3479 Thành phố Hội An K40 Duy Tân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Duy Tân - đến đường Nguyễn Khuyến 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3480 Thành phố Hội An K47 Duy Tân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Duy Tân - đến giáp đường ven sông 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3481 Thành phố Hội An K50 Duy Tân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Duy Tân - đến đường Nguyễn Khuyến 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3482 Thành phố Hội An K63 Duy Tân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Duy Tân - đến giáp đường ven sông 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3483 Thành phố Hội An K01 Phạm Phán - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Phạm Phán - đến giáp đường ven sông 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3484 Thành phố Hội An K03 Phạm Phán - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Phạm Phán - đến giáp đường ven sông 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3485 Thành phố Hội An K05 Phạm Phán - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Phạm Phán - đến cuối tuyến 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3486 Thành phố Hội An Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đường còn lại 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3487 Thành phố Hội An Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m - Phường Thanh Hà 1.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3488 Thành phố Hội An Phường Cẩm Châu Đoạn từ nhà bà Trần Thị Hoài Thương - đến hết nhà ông Nguyễn Phước 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3489 Thành phố Hội An Phường Cẩm Châu Đoạn từ nhà ông Dương A - đến hết nhà ông Lê Văn Hoa 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3490 Thành phố Hội An Phường Cẩm Châu Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình - đến hết nhà ông Trần Văn Thắng 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3491 Thành phố Hội An Phường Cẩm Châu Đoạn từ nhà ông Phạm Y - đến nhà bà Nguyễn Thị Lan 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3492 Thành phố Hội An Phường Cẩm Châu Đoạn từ nhà ông Lê Văn Hiền - đến nhà bà Đặng Thị Tám và nhà bà Ngô Thị Chiến 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3493 Thành phố Hội An Phường Cẩm Châu Đoạn từ nhà ông Huỳnh Kim Dũng - đến hết nhà ông Lê Bá Vĩnh Hòa 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3494 Thành phố Hội An Phường Cẩm Châu Đoạn từ nhà bà Phan Thị Chi - đến nhà bà Lê Thị Quý 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3495 Thành phố Hội An Phường Cẩm Châu Đoạn từ nhà bà Trần Thị Nhâm - đến hết nhà ông Nguyễn Bích và nhà ông Lê Văn Bích 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3496 Thành phố Hội An Phường Cẩm Châu Đoạn từ nhà bà Trần Thị Nhâm - đến nhà ông Võ Viết Minh và nhà bà Bùi Thị Kim Nga 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3497 Thành phố Hội An Phường Cẩm Châu Đoạn từ nhà ông Trang Thanh Hiền - đến nhà ông Nguyễn Viết Hiệp và ông Lê Trần Duy Quang 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3498 Thành phố Hội An Phường Cẩm Châu Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Trọng - đến nhà ông Trương Hiệp 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3499 Thành phố Hội An Phường Cẩm Châu Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Mãng - đến nhà ông Nguyễn Thị Phượng 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3500 Thành phố Hội An Phường Cẩm Châu Đoạn từ Vườn ông Nguyễn Mai - đến nhà ông Huỳnh Viết Thành 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị