14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2901 Thành phố Hội An Phường Tân An Đoạn từ đường bê tông Vườn Đào - đến hết thửa đất ODT 133, tờ bản đồ số 19 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2902 Thành phố Hội An Phường Tân An Đoạn từ đường Thích Quảng Đức - đến nhà ông Võ Anh Đào (khối An Phong) 4.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2903 Thành phố Hội An Phường Tân An Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến thửa đất Nguyễn Anh Quang 4.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2904 Thành phố Hội An Phường Tân An Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến nhà ông Hồ Tài (khối Xuân Mỹ) 7.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2905 Thành phố Hội An Phường Tân An Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m 3.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2906 Thành phố Hội An Phường Tân An Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2907 Thành phố Hội An Phường Tân An Các Đường còn lại 2.660.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2908 Thành phố Hội An K49 Nguyễn Tất Thành - Phường Cẩm Phô 8.750.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2909 Thành phố Hội An K48 Lê Qúy Đôn - Phường Cẩm Phô từ Lê Quý Đôn - đến K3 Lê Quý Đôn 6.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2910 Thành phố Hội An K38 Lê Qúy Đôn - Phường Cẩm Phô Lê Quý Đôn - đến K48 Hùng Vương 6.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2911 Thành phố Hội An K23 Lê Qúy Đôn - Phường Cẩm Phô Lê Quý Đôn - đến K4 Lê Quý Đôn 6.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2912 Thành phố Hội An K23 Lê Qúy Đôn - Phường Cẩm Phô Lê Quý Đôn - đến K2, H3 đường Lê Quý Đôn 6.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2913 Thành phố Hội An K19 Lê Qúy Đôn - Phường Cẩm Phô Đoạn từ K12 đường Lê Quý Đôn - đến K2, H3 đường Lê Quý Đôn 6.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2914 Thành phố Hội An K17 Lê Quý Đôn - Phường Cẩm Phô Đoạn từ đường Lê Quý Đôn - đến K18 Lê Quý Đôn 6.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2915 Thành phố Hội An K05 Lê Quý Đôn - Phường Cẩm Phô Đoạn từ đường Lê Quý Đôn - đến K16 Lê Quý Đôn 6.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2916 Thành phố Hội An K01 Lê Quý Đôn - Phường Cẩm Phô Đoạn từ đường Lê Quý Đôn - đến Nhà bà Quỳnh 5.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2917 Thành phố Hội An K24 đường Hùng Vương - Phường Cẩm Phô Đoạn từ Hùng Vương - đến kiệt K48/HV 5.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2918 Thành phố Hội An K24, H1 Hùng Vương - Phường Cẩm Phô Đoạn từ K24 Hùng Vương - đến Nhà bà Lan 5.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2919 Thành phố Hội An K48, H1 Hùng Vương - Phường Cẩm Phô Đoạn từ K48 Hùng Vương - đến Nhà ông Tình 6.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2920 Thành phố Hội An K48, H2 Hùng Vương - Phường Cẩm Phô Đoạn từ K48 Hùng Vương - đến K24, H1 đường Hùng Vương 6.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2921 Thành phố Hội An K48, H3 Hùng Vương - Phường Cẩm Phô Đoạn từ K48 Hùng Vương - đến K68, H2 đường Hùng Vương 6.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2922 Thành phố Hội An K48, H7 Hùng Vương - Phường Cẩm Phô Đoạn từ K48 Hùng Vương - đến K68, H2 Hùng Vương 6.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2923 Thành phố Hội An K70 Hùng Vương - Phường Cẩm Phô từ đường Hùng Vương - đến cuối đường Lê Quý Đôn 6.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2924 Thành phố Hội An K70, H2 Hùng Vương - Phường Cẩm Phô Đoạn từ K70 Hùng Vương - đến K48, H7 đường Hùng Vương 6.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2925 Thành phố Hội An K102 Hùng Vương - Phường Cẩm Phô Đoạn từ Hùng Vương - đến cuối đường Lê Quý Đôn 8.330.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2926 Thành phố Hội An K102, H1 Hùng Vương - Phường Cẩm Phô Đoạn từ K84 Hùng Vương - đến K106 Hùng Vương 6.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2927 Thành phố Hội An Phường Cẩm Phô Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m 7.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2928 Thành phố Hội An Phường Cẩm Phô Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m - đến dưới 4m 5.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2929 Thành phố Hội An Phường Cẩm Phô Các đường còn lại 4.410.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2930 Thành phố Hội An K19 - Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Nguyễn Phú Hơn - đến Chợ An Bàng 9.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2931 Thành phố Hội An Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Phường Cẩm An Đường còn lại 5.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2932 Thành phố Hội An K3 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ đường Lạc Long Quân - đến Sông Đế Võng (nhà ông Trần Chúng) 5.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2933 Thành phố Hội An K5 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà bà Trần Thị Lan - đến sông Đế Võng (nhà ông Phạm Tài) 5.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2934 Thành phố Hội An K5, H1 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Phạm Sử - đến nhà ông Lê Chiến Thắng 5.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2935 Thành phố Hội An K5, H2 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Trần Minh Châu - đến nhà ông Phạm Chữ 5.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2936 Thành phố Hội An K5, H3 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn đi qua nhà ông Phạm Văn Ngự 5.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2937 Thành phố Hội An K5, H4 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà bà Trần Thị Điệp - đến nhà ông Phạm Điếc 5.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2938 Thành phố Hội An K2 Hai Bà Trưng - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến nhà ông Phạm Tài 5.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2939 Thành phố Hội An K2, H10 Hai Bà Trưng - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà bà Nguyền Thị Thê - đến nhà ông Nguyễn Thanh Xuân 4.410.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2940 Thành phố Hội An K2 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Nguyễn Mười - đến nhà bà Đinh Thị Năm 10.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2941 Thành phố Hội An K5 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tay - đến đường Hai Bà Trưng 10.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2942 Thành phố Hội An K7 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Ký - đến Đường Lạc Long Quân 10.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2943 Thành phố Hội An K8 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ôngNguyễn Thành Nuôi - đến giáp rừng phòng hộ 11.340.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2944 Thành phố Hội An K10 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ôngTrần Kéo - đến biển 8.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2945 Thành phố Hội An K10, H1 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà bà Vũ Thanh Nguyệt - đến nhà bà Trầm Thị Sum 8.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2946 Thành phố Hội An K13 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà bà Trần Thị Lụa - đến đường Lạc Long Quân 7.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2947 Thành phố Hội An K14 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Trần Duy Lai - đến biển 10.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2948 Thành phố Hội An K17 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Phan Thanh Hùng - đến đường Lạc Long Quân 10.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2949 Thành phố Hội An K18 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà bà Lê Thị Hồng - đến biển 10.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2950 Thành phố Hội An K20 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Lê Rô - đến biển 11.340.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2951 Thành phố Hội An K22 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Anh - đến biển 11.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2952 Thành phố Hội An K24 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Lê Công Danh - đến biển 11.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2953 Thành phố Hội An K24, hẻm 1 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Út - đến nhà ông Lê Cứ 11.340.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2954 Thành phố Hội An K28 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ba - đến biển 11.340.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2955 Thành phố Hội An K28, hẻm 1 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ đầu tuyến - đến Khu Du lịch Qudos 11.340.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2956 Thành phố Hội An K28, hẻm 3 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Phạm Tuân - đến Khu Du lịch Qudos 9.660.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2957 Thành phố Hội An K1 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Dũng - đến nhà ông Trần Thao 9.660.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2958 Thành phố Hội An K1A Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Lê Đức Qúy - đến nhà ông Tạ Thạnh 6.720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2959 Thành phố Hội An K2 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Trần Thanh Mạnh - đến biển 9.660.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2960 Thành phố Hội An K4 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Lê Thanh Sang - đến đường Nguyễn Phan Vinh 11.340.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2961 Thành phố Hội An K1 Hai Bà Trưng - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến nhà ôngTrần Hùng 11.340.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2962 Thành phố Hội An Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Các đường còn lại 5.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2963 Thành phố Hội An K3, H3 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà bà Lê Thị Tuấn - đến nhà bà Phan Thị Mùi 6.370.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2964 Thành phố Hội An K2, H2 Hai Bà Trưng - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Phan Văn Có - đến nhà bà Nguyễn Thị Đờn 6.370.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2965 Thành phố Hội An K2, H6 Hai Bà Trưng - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Bích - đến nhà ông Lê Mẹo 6.370.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2966 Thành phố Hội An K6 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Đinh Bốc - đến giáp biển 5.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2967 Thành phố Hội An K9 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Phạm Chạy - đến nhà ông Nguyễn Sáu 5.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2968 Thành phố Hội An K11 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Trần Văn Tho - đến nhà ông Trần Tâm 5.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2969 Thành phố Hội An K12 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Tám - đến Biển 5.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2970 Thành phố Hội An K15 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Ngô Thị Tiếng - đến nhà ông Nguyễn Minh 5.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2971 Thành phố Hội An K16 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Trần Long - đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Bình 5.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2972 Thành phố Hội An K18, H1 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Lê Thanh Nhựt - đến hết nhà ông Lê Ngọc Thuận 5.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2973 Thành phố Hội An K21 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Lê Hoặc - đến cuối đường 5.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2974 Thành phố Hội An K23 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ cống thoát nước - đến cuối đường 5.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2975 Thành phố Hội An K25 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Trợ - đến hết nhà ông Trần Ơi 5.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2976 Thành phố Hội An K26 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Trần Tia - đến hết nhà ông Nguyến Sinh Tâm 5.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2977 Thành phố Hội An K6 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ giáp đường Lạc Long Quân - đến nhà ông Nguyễn Tao 5.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2978 Thành phố Hội An K8 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ đường Lạc Long Quân - đến nhà ông Nguyễn Tri 5.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2979 Thành phố Hội An K10 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ đường Lạc Long Quân - đến nhà ông Nguyễn Văn Út 5.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2980 Thành phố Hội An K2 Trương Minh Hùng - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ất - đến nhà ông Nguyễn Khứu (K2 đường Mai An Tiêm) 5.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2981 Thành phố Hội An Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đường còn lại 4.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2982 Thành phố Hội An K384 đường Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ Hùng Vương - đến Khu Hoa Viên 4.410.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2983 Thành phố Hội An K384 đường Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ Khu Hoa Viên - đến nhà Nguyễn Thủm 4.410.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2984 Thành phố Hội An K33 An Dương Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Phường Thanh Hà K33 An Dương Vương - Đoạn từ giáp đường An Dương Vương - đến Xô Viết Nghệ Tĩnh 4.410.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2985 Thành phố Hội An Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Phường Thanh Hà Đường còn lại 4.410.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2986 Thành phố Hội An K69 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến Kênh Hà Châu 3.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2987 Thành phố Hội An K119 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến đất nhà hộ bà Bỗng 3.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2988 Thành phố Hội An K207 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến đất nhà hộ bà Sum 3.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2989 Thành phố Hội An K251 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến Đất nhà hộ ông Long 3.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2990 Thành phố Hội An K291 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến Đất nhà hộ bà Phụng 3.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2991 Thành phố Hội An K389 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến đất nhà hộ ông Công 3.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2992 Thành phố Hội An K409 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến đất nhà hộ bà Xê 3.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2993 Thành phố Hội An K429 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến đất nhà hộ bà Nuốt 3.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2994 Thành phố Hội An K463 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến hết đường bê tông 3.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2995 Thành phố Hội An K473 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến ngã ba đường bê tông 3.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2996 Thành phố Hội An K515 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến Nhà thờ tộc Nguyễn 3.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2997 Thành phố Hội An K539 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến Đất nhà hộ ông Hàng 3.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2998 Thành phố Hội An K565 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Điện Biên Phủ 3.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2999 Thành phố Hội An K589 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến hết đường bê tông 3.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3000 Thành phố Hội An K615 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến hết đường bê tông 3.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị