14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
22401 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Ngọc Dương Riverside - Phường Điện Dương Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) 4.221.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22402 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Ngọc Dương Riverside - Phường Điện Dương Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) 4.725.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22403 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Ngọc Dương Riverside - Phường Điện Dương Dũng Sĩ Điện Ngọc - 1 lô 5.418.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22404 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Đại Dương Xanh - Phường Điện Dương Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) 4.549.090 - - - - Đất TM-DV đô thị
22405 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Đại Dương Xanh - Phường Điện Dương Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) 3.135.160 - - - - Đất TM-DV đô thị
22406 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Đại Dương Xanh - Phường Điện Dương Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) 3.044.510 - - - - Đất TM-DV đô thị
22407 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Đại Dương Xanh - Phường Điện Dương Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) 2.957.500 - - - - Đất TM-DV đô thị
22408 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Coco Riverside - Phường Điện Dương Đường 32m (6m-7,5m-5m-7,5m-6m) 4.995.200 - - - - Đất TM-DV đô thị
22409 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Coco Riverside - Phường Điện Dương Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) 4.582.200 - - - - Đất TM-DV đô thị
22410 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Coco Riverside - Phường Điện Dương Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) 3.474.100 - - - - Đất TM-DV đô thị
22411 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Coco Riverside - Phường Điện Dương Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) 3.371.900 - - - - Đất TM-DV đô thị
22412 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Coco Riverside - Phường Điện Dương Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) 3.273.200 - - - - Đất TM-DV đô thị
22413 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Coco Riverside - Phường Điện Dương Đường 13,5m (6m-7,5m-0m) và 12,5m (5m- 7,5m0m) đối diện sông 3.582.600 - - - - Đất TM-DV đô thị
22414 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Ngọc Dương CoCo - Phường Điện Dương Đường 20,5m (5m+10,5m+5m) 4.287.500 - - - - Đất TM-DV đô thị
22415 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Ngọc Dương CoCo - Phường Điện Dương Đường 15,5m (4m+7,5m+4m) 2.926.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22416 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Ngọc Dương CoCo - Phường Điện Dương Đường 13,5m (3m+7,5m+3m) 2.838.500 - - - - Đất TM-DV đô thị
22417 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Ngọc Dương CoCo - Phường Điện Dương Đường 13,5m (3m+7,5m+3m) giáp sông 3.080.700 - - - - Đất TM-DV đô thị
22418 Huyện Điện Bàn Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên) - Phường Điện Nam Trung Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) 2.835.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22419 Huyện Điện Bàn Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên) - Phường Điện Nam Trung Đường 12,5m (2,5m-7,5m-2,5m) 2.961.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22420 Huyện Điện Bàn Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên) - Phường Điện Nam Trung Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) 2.961.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22421 Huyện Điện Bàn Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên) - Phường Điện Nam Trung Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) 3.213.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22422 Huyện Điện Bàn Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên) - Phường Điện Nam Trung Đường 27m (6m-15m-6m) 4.851.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22423 Huyện Điện Bàn Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên) - Phường Điện Nam Trung Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) 5.418.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22424 Huyện Điện Bàn Khu dân cư mới Bình An 2 - Phường Điện Nam Trung Đường 13,5m (3m-5,5m-5m) 2.658.600 - - - - Đất TM-DV đô thị
22425 Huyện Điện Bàn Khu dân cư mới Bình An 2 - Phường Điện Nam Trung Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) 2.595.600 - - - - Đất TM-DV đô thị
22426 Huyện Điện Bàn Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Trung Đường 39m (6m-7,5m- 12m- 7,5m - 6m) 5.350.800 - - - - Đất TM-DV đô thị
22427 Huyện Điện Bàn Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Trung Đường 27m (6m- 15m -6m) 4.469.500 - - - - Đất TM-DV đô thị
22428 Huyện Điện Bàn Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Trung Đường 27m (6m- 15m -6m (CVCX)) 4.909.100 - - - - Đất TM-DV đô thị
22429 Huyện Điện Bàn Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Trung Đường 20,5m (5m- 10,5m -5m) 3.850.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22430 Huyện Điện Bàn Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Trung Đường 17,5m (5m- 7,5m -5m) 3.263.400 - - - - Đất TM-DV đô thị
22431 Huyện Điện Bàn Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Trung Đường 17,5m 5m- 7,5m -5m(CVCX) 3.502.800 - - - - Đất TM-DV đô thị
22432 Huyện Điện Bàn Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Trung Đường 17,5m 5- 7,5 -5(GTĐN) 3.047.100 - - - - Đất TM-DV đô thị
22433 Huyện Điện Bàn Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Trung Đường 17,5m 5- 7,5 -5(CVCX-GTĐN) 3.286.500 - - - - Đất TM-DV đô thị
22434 Huyện Điện Bàn Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Trung Đường 15,5m 4m- 7,5m -4m 3.166.800 - - - - Đất TM-DV đô thị
22435 Huyện Điện Bàn Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Trung Đường 15,5m 4m- 7,5m -4m(CVCX) 3.406.200 - - - - Đất TM-DV đô thị
22436 Huyện Điện Bàn Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Trung Đường 15,5m 4m- 7,5m -4m(GTĐN) 2.949.800 - - - - Đất TM-DV đô thị
22437 Huyện Điện Bàn Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Trung Đường 15,5m 4m- 7,5m -4m(TL) 2.949.800 - - - - Đất TM-DV đô thị
22438 Huyện Điện Bàn Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Trung Đường 13,5m 3m- 7,5m -3m 3.073.700 - - - - Đất TM-DV đô thị
22439 Huyện Điện Bàn Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Trung Đường 13,5m 3m- 7,5m -3m(CVCX) 3.313.800 - - - - Đất TM-DV đô thị
22440 Huyện Điện Bàn Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Trung Đường 13,5m 3m- 7,5m -3m(TL) 2.856.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22441 Huyện Điện Bàn Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Đ Đường 39m (6m-7,5m- 12m- 7,5m - 6m) 5.350.800 - - - - Đất TM-DV đô thị
22442 Huyện Điện Bàn Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Đ Đường 27m (6m- 15m -6m) 4.469.500 - - - - Đất TM-DV đô thị
22443 Huyện Điện Bàn Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Đ Đường 27m (6m- 15m -6m (CVCX)) 4.909.100 - - - - Đất TM-DV đô thị
22444 Huyện Điện Bàn Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Đ Đường 20,5m (5m- 10,5m -5m) 3.850.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22445 Huyện Điện Bàn Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Đ Đường 17,5m (5m- 7,5m -5m) 3.263.400 - - - - Đất TM-DV đô thị
22446 Huyện Điện Bàn Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Đ Đường 17,5m 5m- 7,5m -5m(CVCX) 3.502.800 - - - - Đất TM-DV đô thị
22447 Huyện Điện Bàn Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Đ Đường 17,5m 5- 7,5 -5(GTĐN) 3.047.100 - - - - Đất TM-DV đô thị
22448 Huyện Điện Bàn Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Đ Đường 17,5m 5- 7,5 -5(CVCX-GTĐN) 3.286.500 - - - - Đất TM-DV đô thị
22449 Huyện Điện Bàn Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Đ Đường 15,5m 4m- 7,5m -4m 3.166.800 - - - - Đất TM-DV đô thị
22450 Huyện Điện Bàn Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Đ Đường 15,5m 4m- 7,5m -4m(CVCX) 3.406.200 - - - - Đất TM-DV đô thị
22451 Huyện Điện Bàn Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Đ Đường 15,5m 4m- 7,5m -4m(GTĐN) 2.949.800 - - - - Đất TM-DV đô thị
22452 Huyện Điện Bàn Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Đ Đường 15,5m 4m- 7,5m -4m(TL) 2.949.800 - - - - Đất TM-DV đô thị
22453 Huyện Điện Bàn Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Đ Đường 13,5m 3m- 7,5m -3m 3.073.700 - - - - Đất TM-DV đô thị
22454 Huyện Điện Bàn Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Đ Đường 13,5m 3m- 7,5m -3m(CVCX) 3.313.800 - - - - Đất TM-DV đô thị
22455 Huyện Điện Bàn Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Đ Đường 13,5m 3m- 7,5m -3m(TL) 2.856.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22456 Huyện Điện Bàn Đường Trần Nhân Tông - Phường Vĩnh Điện Từ Cầu Giáp ba - Bắc cầu Vĩnh Điện 5.085.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22457 Huyện Điện Bàn Đường Trần Nhân Tông - Phường Vĩnh Điện Từ Nam Cầu Vĩnh Điện - Bắc Cống Nhung 5.625.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22458 Huyện Điện Bàn Đường Trần Nhân Tông - Phường Vĩnh Điện Từ Nam Cống Nhung - đến giáp xã Điện Minh 4.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22459 Huyện Điện Bàn Đường Trần Quý Cáp - Phường Vĩnh Điện 2.475.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22460 Huyện Điện Bàn Đường Mẹ Thứ - Phường Vĩnh Điện 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22461 Huyện Điện Bàn Đường Lê Quý Đôn - Phường Vĩnh Điện 2.565.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22462 Huyện Điện Bàn Đường Hoàng Diệu - Phường Vĩnh Điện 4.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22463 Huyện Điện Bàn Đường Phan Thành Tài - Phường Vĩnh Điện 1.530.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22464 Huyện Điện Bàn Đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Vĩnh Điện 1.530.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22465 Huyện Điện Bàn Đường Phạm Phú Thứ - Phường Vĩnh Điện 2.835.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22466 Huyện Điện Bàn Đường Trần Cao Vân - Phường Vĩnh Điện Từ đường Phan Thành Tài - đến đường Mẹ Thứ 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22467 Huyện Điện Bàn Đường Trần Cao Vân - Phường Vĩnh Điện Từ đường Mẹ Thứ - đến đường Hoàng Diệu 2.295.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22468 Huyện Điện Bàn Đường Lê Đình Dương - Phường Vĩnh Điện 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22469 Huyện Điện Bàn Đường Bùi Thị Xuân - Phường Vĩnh Điện 1.530.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22470 Huyện Điện Bàn Đường Huỳnh Ngọc Huệ - Phường Vĩnh Điện 1.530.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22471 Huyện Điện Bàn Đường Lê Hữu Trác - Phường Vĩnh Điện 4.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22472 Huyện Điện Bàn Đường Cao Thắng - Phường Vĩnh Điện 2.070.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22473 Huyện Điện Bàn Đường Tuệ Tĩnh - Phường Vĩnh Điện 2.070.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22474 Huyện Điện Bàn Đường Trần Thị Lý - Phường Vĩnh Điện 1.530.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22475 Huyện Điện Bàn Đường Phan Thúc Duyện - Phường Vĩnh Điện 3.575.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22476 Huyện Điện Bàn Đường Cao Sơn Pháo - Phường Vĩnh Điện Từ giáp đường Phan Thúc Duyện - đến đường Nguyễn Phan Vinh 3.870.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22477 Huyện Điện Bàn Đường Cao Sơn Pháo - Phường Vĩnh Điện Từ giáp đường Nguyễn Phan Vinh - đến Coffee Sài Gòn Phố 4.635.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22478 Huyện Điện Bàn Đường Nguyễn Duy Hiệu - Phường Vĩnh Điện 5.130.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22479 Huyện Điện Bàn Đường Nguyễn Phan Vinh - Phường Vĩnh Điện 3.870.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22480 Huyện Điện Bàn Đường Phạm Khôi - Phường Vĩnh Điện Từ đường Nguyễn Phan Vinh - đến đường Phan Thúc Duyện 3.870.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22481 Huyện Điện Bàn Đường Phạm Khôi - Phường Vĩnh Điện Từ giáp đường Phan Thúc Duyện - đến giáp phường Điện An 3.105.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22482 Huyện Điện Bàn Đường Duy Tân - Phường Vĩnh Điện 2.565.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22483 Huyện Điện Bàn Đường Hoàng Hữu Nam - Phường Vĩnh Điện 2.565.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22484 Huyện Điện Bàn Đường Phan Thanh - Phường Vĩnh Điện 2.565.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22485 Huyện Điện Bàn Đường Hồ Xuân Hương - Phường Vĩnh Điện 2.835.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22486 Huyện Điện Bàn Đường Nguyễn Nho Túy - Phường Vĩnh Điện Đoạn trong KDC khối 3 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22487 Huyện Điện Bàn Đường Nguyễn Nho Túy - Phường Vĩnh Điện Đoạn ngoài KDC khối 3 765.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22488 Huyện Điện Bàn Đường Bà Huyện Thanh Quang - Phường Vĩnh Điện 2.835.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22489 Huyện Điện Bàn Đường Phan Khôi - Phường Vĩnh Điện 2.835.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22490 Huyện Điện Bàn Đường Mai Dị - Phường Vĩnh Điện 2.835.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22491 Huyện Điện Bàn Đường Trần Đình Phong - Phường Vĩnh Điện 2.835.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22492 Huyện Điện Bàn Đường Phan Tốn - Phường Vĩnh Điện 2.475.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22493 Huyện Điện Bàn Đường Phan Anh - Phường Vĩnh Điện 2.475.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22494 Huyện Điện Bàn Đường Đoàn Kết - Phường Vĩnh Điện 1.035.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22495 Huyện Điện Bàn Đường Nguyễn Công Trứ - Phường Vĩnh Điện 1.530.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22496 Huyện Điện Bàn Đường Sư Vạn Hạnh - Phường Vĩnh Điện 1.035.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22497 Huyện Điện Bàn Đường Lương Khắc Ninh - Phường Vĩnh Điện 2.295.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22498 Huyện Điện Bàn Đường Cao Bá Quát - Phường Vĩnh Điện 1.980.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22499 Huyện Điện Bàn Khu dân cư khối 5 - Phường Vĩnh Điện Đường rộng 13,5m (3m + 7,5m + 3m) 2.070.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22500 Huyện Điện Bàn Khu dân cư khối 5 - Phường Vĩnh Điện Đường rộng 10,5m (2,5m + 5,5m + 2,5m) 1.530.000 - - - - Đất SX-KD đô thị