14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
21301 Huyện Đông Giang Các khu vực còn lại của xã Za Hung - Xã Za Hung Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21302 Huyện Đông Giang Đường Za Hung - Jơ Ngây (ĐH12.ĐG) - Xã Za Hung Từ đường Hồ Chí Minh - đến hết ranh giới xã Za Hung (về phía xã Jơ Ngây) 72.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21303 Huyện Đông Giang Đường bê tông trong KTĐC Kà Dâu - Xã Za Hung 72.500 - - - - Đất ở đô thị
21304 Huyện Đông Giang Đoạn đường từ giáp đường Za Hung - Jơ Ngây đến giáp thị trấn Prao- Xã Za Hung 72.500 - - - - Đất ở đô thị
21305 Huyện Đông Giang Đường Za Hung - A Rooi - Xã ARooi Đoạn từ cầu A Rooi - đến hết Trạm Y tế xã A Rooi 92.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21306 Huyện Đông Giang Đường Za Hung - A Rooi - Xã ARooi Đoạn từ tiếp giáp Trạm Ytế xã - đến Trường TH xã Arooi 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21307 Huyện Đông Giang Đường Za Hung - A Rooi - Xã ARooi Đoạn từ trường tiểu học xã A Rooi - đến điểm nối đường nội đồng Tu Ngung với đường trục xã 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21308 Huyện Đông Giang Đường Za Hung - A Rooi - Xã ARooi Đoạn từ điểm nối đường nội đồng Tu Ngung với đường trục xã - đến hết đất nhà ông Hôih Dối (thôn A Điêu) 70.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21309 Huyện Đông Giang Các khu vực còn lại của xã Arooi - Xã Arooi Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa 55.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21310 Huyện Đông Giang Các khu vực còn lại của xã Arooi - Xã Arooi Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21311 Huyện Đông Giang Đường từ giáp ĐH5 tại thôn A Điêu đi xã Dang - Xã Arooi Đoạn từ đường giáp ĐH5 - đến suối Abhuy 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21312 Huyện Đông Giang Đường từ giáp ĐH5 tại thôn Tu Ngung - A Bung đến suối Arưới - Xã Arooi 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21313 Huyện Đông Giang Đường từ suối A rưới đến đồi Axô -Xã Arooi 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21314 Huyện Đông Giang Đường Trung tâm xã đoạn từ giáp ĐH5 đến đồi Marêêng - Xã Arooi 65.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21315 Huyện Đông Giang Đường từ giáp ĐH5 tại thôn A Dung đến nhà ông Alăng Alon - Xã Arooi 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21316 Huyện Đông Giang Đường Hồ Chí Minh - Xã Mà Cooih - Từ bờ kè taluy dương đường HCM - đến hết Trường Trung học cơ sở Trần Phú (A Xờ) 132.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21317 Huyện Đông Giang Đường Hồ Chí Minh - Xã Mà Cooih Đoạn tiếp giáp Trường Trung học cơ sở Trần Phú (A Xờ) (về phía huyện) - đến hết ngã ba tiếp giáp đường HCM và đường vào làng TNLN A Xờ 182.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21318 Huyện Đông Giang Đường Hồ Chí Minh - Xã Mà Cooih Khu vực còn lại đường HCM từ hành lang bảo vệ đường bộ - đến dưới 50m về 2 bên 92.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21319 Huyện Đông Giang Đường Hồ Chí Minh - Xã Mà Cooih Khu vực còn lại đường HCM cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50-150m về 2 bên 75.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21320 Huyện Đông Giang Đường A Xờ - Kà Dăng - An Điềm - Xã Mà Cooih Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh - đến nhà ông Ngô Văn Sỹ 82.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21321 Huyện Đông Giang Đường A Xờ - Kà Dăng - An Điềm - Xã Mà Cooih Từ đường vào nghĩa trang thôn Aroong - đến hết nhà ông Alăng Mang (tổ Azal, thôn Aroong) 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21322 Huyện Đông Giang Đường A Xờ - Kà Dăng - An Điềm - Xã Mà Cooih Đoạn từ nhà ông Alăng Mang - đến hết địa phận xã Mà Cooih 77.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21323 Huyện Đông Giang Các khu vực còn lại của xã Mà Cooih - Xã Mà Cooih Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa 65.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21324 Huyện Đông Giang Các khu vực còn lại của xã Mà Cooih - Xã Mà Cooih Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại 60.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21325 Huyện Đông Giang Xã Mà Cooih Đường bê tông giáp đường Hồ Chí Minh tại nhà ông Arâl Bốn - đến giáp đất nhà bà Trần Thị Thùy Trâm 75.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21326 Huyện Đông Giang Xã Mà Cooih Đường bê tông giáp đường Hồ Chí Minh tại nhà bà Trần Thị Bích Liên - đến hết nhà ông Alăng Dút 75.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21327 Huyện Đông Giang Xã Mà Cooih Đường bê tông giáp đường ĐT609 tại cổng chào tổ ABông qua nhà ông Dút - đến nhà Bnướch Hơn 75.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21328 Huyện Đông Giang Xã Mà Cooih Đường bê tông từ giáp đường ĐT609 tại nhà ông Ngô Đình Thịnh - đến hết nhà ông Alăng Krônh 75.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21329 Huyện Đông Giang Các khu vực còn lại của xã Kà Dăng - Xã Kà Dăng Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa 55.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21330 Huyện Đông Giang Các khu vực còn lại của xã Kà Dăng - Xã Kà Dăng Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21331 Huyện Đông Giang Đường ĐT 609 - Xã Kà Dăng Từ giáp xã Mà Cooih - đến hết ranh giới huyện Đại Lộc 77.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21332 Huyện Đông Giang Xã Kà Dăng Từ ngã ba bà nở - đến cầu Ba Trăm 77.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21333 Huyện Đông Giang Xã Kà Dăng Từ ngã ba bà Nở - đến hết trạm y tế xã 77.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21334 Huyện Đông Giang Xã Kà Dăng Từ nhà Ating Ý - đến cầu bê tông tổ Nhiều 1 77.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21335 Huyện Đông Giang Xã Kà Dăng Từ cầu bê tông tổ Nhiều 1 - đến ngã ba nhà Alăng Nút 77.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21336 Huyện Đông Giang Đường xã Ba- xã Tư - Xã Tư Đoạn từ ngầm thôn Panan (thôn Đha Nghi cũ) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng 132.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21337 Huyện Đông Giang Đường xã Ba- xã Tư - Xã Tư Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng - đến hết đất nhà ông Đinh Văn Trường 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21338 Huyện Đông Giang Đường xã Ba- xã Tư - Xã Tư Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Đinh Văn Trường - đến giáp cầu qua thôn Gadoong (thôn Nà Hoa cũ) 133.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21339 Huyện Đông Giang Đường xã Ba- xã Tư - Xã Tư Đoạn từ cầu qua thôn Gadoong (thôn Nà Hoa cũ) - đến hết cầu treo thôn Gadoong 107.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21340 Huyện Đông Giang Đường xã Ba- xã Tư - Xã Tư - Các khu vực còn lại của đường liên xã Ba - xã Tư từ hành lang bảo vệ đường bộ - đến dưới 50m về hai bên 75.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21341 Huyện Đông Giang Các khu vực còn lại của xã Tư - Xã Tư Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa 65.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21342 Huyện Đông Giang Các khu vực còn lại của xã Tư - Xã Tư Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại 60.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21343 Huyện Đông Giang Đường ĐH 2 đi thôn Tu Bhău - Xã Tư 72.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21344 Huyện Đông Giang Cụm công nghiệp thôn Đha Mi (thôn Bốn cũ), xã Ba khu vực còn lại của xã Ba 126.000 - - - - Đất SX-KD
21345 Huyện Đông Giang Cụm công nghiệp thôn A Xờ, xã Mà Cooih Từ bờ kè taluy dương đường HCM - đến hết Trường Trung học cơ sở Trần Phú (A Xờ) 132.000 - - - - Đất SX-KD
21346 Huyện Đông Giang Thị trấn Prao (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 20.000 16.000 12.500 9.500 8.500 Đất trồng lúa
21347 Huyện Đông Giang Xã Ba (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 20.000 16.000 12.500 9.500 8.500 Đất trồng lúa
21348 Huyện Đông Giang Xã Tư (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 20.000 16.000 12.500 9.500 8.500 Đất trồng lúa
21349 Huyện Đông Giang Xã A Ting (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 20.000 16.000 12.500 9.500 8.500 Đất trồng lúa
21350 Huyện Đông Giang Xã Jơ Ngây (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 20.000 16.000 12.500 9.500 8.500 Đất trồng lúa
21351 Huyện Đông Giang Xã Sông Kôn (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 20.000 16.000 12.500 9.500 8.500 Đất trồng lúa
21352 Huyện Đông Giang Xã Tà Lu (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 20.000 16.000 12.500 9.500 8.500 Đất trồng lúa
21353 Huyện Đông Giang Xã Zà Hung (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 20.000 16.000 12.500 9.500 8.500 Đất trồng lúa
21354 Huyện Đông Giang Xã A Rooi (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 20.000 16.000 12.500 9.500 8.500 Đất trồng lúa
21355 Huyện Đông Giang Xã Mà Cooih (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 20.000 16.000 12.500 9.500 8.500 Đất trồng lúa
21356 Huyện Đông Giang Xã Kà Dăng (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước 20.000 16.000 12.500 9.500 8.500 Đất trồng lúa
21357 Huyện Đông Giang Thị trấn Prao (Trừ đất trong khu dân cư) 20.000 16.000 12.500 9.500 8.500 Đất trồng cây hàng năm
21358 Huyện Đông Giang Xã Ba (Trừ đất trong khu dân cư) 20.000 16.000 12.500 9.500 8.500 Đất trồng cây hàng năm
21359 Huyện Đông Giang Xã Tư (Trừ đất trong khu dân cư) 20.000 16.000 12.500 9.500 8.500 Đất trồng cây hàng năm
21360 Huyện Đông Giang Xã A Ting (Trừ đất trong khu dân cư) 20.000 16.000 12.500 9.500 8.500 Đất trồng cây hàng năm
21361 Huyện Đông Giang Xã Jơ Ngây (Trừ đất trong khu dân cư) 20.000 16.000 12.500 9.500 8.500 Đất trồng cây hàng năm
21362 Huyện Đông Giang Xã Sông Kôn (Trừ đất trong khu dân cư) 20.000 16.000 12.500 9.500 8.500 Đất trồng cây hàng năm
21363 Huyện Đông Giang Xã Tà Lu (Trừ đất trong khu dân cư) 20.000 16.000 12.500 9.500 8.500 Đất trồng cây hàng năm
21364 Huyện Đông Giang Xã Zà Hung (Trừ đất trong khu dân cư) 20.000 16.000 12.500 9.500 8.500 Đất trồng cây hàng năm
21365 Huyện Đông Giang Xã A Rooi (Trừ đất trong khu dân cư) 20.000 16.000 12.500 9.500 8.500 Đất trồng cây hàng năm
21366 Huyện Đông Giang Xã Mà Cooih (Trừ đất trong khu dân cư) 20.000 16.000 12.500 9.500 8.500 Đất trồng cây hàng năm
21367 Huyện Đông Giang Xã Kà Dăng (Trừ đất trong khu dân cư) 20.000 16.000 12.500 9.500 8.500 Đất trồng cây hàng năm
21368 Huyện Đông Giang Thị trấn Prao (Trừ đất trong khu dân cư) 13.500 11.000 10.500 9.500 8.000 Đất trồng cây lâu năm
21369 Huyện Đông Giang Xã Ba (Trừ đất trong khu dân cư) 13.500 11.000 10.500 9.500 8.000 Đất trồng cây lâu năm
21370 Huyện Đông Giang Xã Tư (Trừ đất trong khu dân cư) 13.500 11.000 10.500 9.500 8.000 Đất trồng cây lâu năm
21371 Huyện Đông Giang Xã A Ting (Trừ đất trong khu dân cư) 13.500 11.000 10.500 9.500 8.000 Đất trồng cây lâu năm
21372 Huyện Đông Giang Xã Jơ Ngây (Trừ đất trong khu dân cư) 13.500 11.000 10.500 9.500 8.000 Đất trồng cây lâu năm
21373 Huyện Đông Giang Xã Sông Kôn (Trừ đất trong khu dân cư) 13.500 11.000 10.500 9.500 8.000 Đất trồng cây lâu năm
21374 Huyện Đông Giang Xã Tà Lu (Trừ đất trong khu dân cư) 13.500 11.000 10.500 9.500 8.000 Đất trồng cây lâu năm
21375 Huyện Đông Giang Xã Zà Hung (Trừ đất trong khu dân cư) 13.500 11.000 10.500 9.500 8.000 Đất trồng cây lâu năm
21376 Huyện Đông Giang Xã A Rooi (Trừ đất trong khu dân cư) 13.500 11.000 10.500 9.500 8.000 Đất trồng cây lâu năm
21377 Huyện Đông Giang Xã Mà Cooih (Trừ đất trong khu dân cư) 13.500 11.000 10.500 9.500 8.000 Đất trồng cây lâu năm
21378 Huyện Đông Giang Xã Kà Dăng (Trừ đất trong khu dân cư) 13.500 11.000 10.500 9.500 8.000 Đất trồng cây lâu năm
21379 Huyện Đông Giang Thị trấn Prao (Trừ đất trong khu dân cư) 11.500 9.000 6.000 5.000 4.000 Đất rừng sản xuất
21380 Huyện Đông Giang Xã Ba (Trừ đất trong khu dân cư) 11.500 9.000 6.000 5.000 4.000 Đất rừng sản xuất
21381 Huyện Đông Giang Xã Tư (Trừ đất trong khu dân cư) 11.500 9.000 6.000 5.000 4.000 Đất rừng sản xuất
21382 Huyện Đông Giang Xã A Ting (Trừ đất trong khu dân cư) 11.500 9.000 6.000 5.000 4.000 Đất rừng sản xuất
21383 Huyện Đông Giang Xã Jơ Ngây (Trừ đất trong khu dân cư) 11.500 9.000 6.000 5.000 4.000 Đất rừng sản xuất
21384 Huyện Đông Giang Xã Sông Kôn (Trừ đất trong khu dân cư) 11.500 9.000 6.000 5.000 4.000 Đất rừng sản xuất
21385 Huyện Đông Giang Xã Tà Lu (Trừ đất trong khu dân cư) 11.500 9.000 6.000 5.000 4.000 Đất rừng sản xuất
21386 Huyện Đông Giang Xã Zà Hung (Trừ đất trong khu dân cư) 11.500 9.000 6.000 5.000 4.000 Đất rừng sản xuất
21387 Huyện Đông Giang Xã A Rooi (Trừ đất trong khu dân cư) 11.500 9.000 6.000 5.000 4.000 Đất rừng sản xuất
21388 Huyện Đông Giang Xã Mà Cooih (Trừ đất trong khu dân cư) 11.500 9.000 6.000 5.000 4.000 Đất rừng sản xuất
21389 Huyện Đông Giang Xã Kà Dăng (Trừ đất trong khu dân cư) 11.500 9.000 6.000 5.000 4.000 Đất rừng sản xuất
21390 Huyện Đông Giang Thị trấn Prao (Trừ đất trong khu dân cư) 11.500 9.000 6.000 5.000 4.000 Đất rừng phòng hộ
21391 Huyện Đông Giang Xã Ba (Trừ đất trong khu dân cư) 11.500 9.000 6.000 5.000 4.000 Đất rừng phòng hộ
21392 Huyện Đông Giang Xã Tư (Trừ đất trong khu dân cư) 11.500 9.000 6.000 5.000 4.000 Đất rừng phòng hộ
21393 Huyện Đông Giang Xã A Ting (Trừ đất trong khu dân cư) 11.500 9.000 6.000 5.000 4.000 Đất rừng phòng hộ
21394 Huyện Đông Giang Xã Jơ Ngây (Trừ đất trong khu dân cư) 11.500 9.000 6.000 5.000 4.000 Đất rừng phòng hộ
21395 Huyện Đông Giang Xã Sông Kôn (Trừ đất trong khu dân cư) 11.500 9.000 6.000 5.000 4.000 Đất rừng phòng hộ
21396 Huyện Đông Giang Xã Tà Lu (Trừ đất trong khu dân cư) 11.500 9.000 6.000 5.000 4.000 Đất rừng phòng hộ
21397 Huyện Đông Giang Xã Zà Hung (Trừ đất trong khu dân cư) 11.500 9.000 6.000 5.000 4.000 Đất rừng phòng hộ
21398 Huyện Đông Giang Xã A Rooi (Trừ đất trong khu dân cư) 11.500 9.000 6.000 5.000 4.000 Đất rừng phòng hộ
21399 Huyện Đông Giang Xã Mà Cooih (Trừ đất trong khu dân cư) 11.500 9.000 6.000 5.000 4.000 Đất rừng phòng hộ
21400 Huyện Đông Giang Xã Kà Dăng (Trừ đất trong khu dân cư) 11.500 9.000 6.000 5.000 4.000 Đất rừng phòng hộ