| 21101 |
Huyện Đông Giang |
Quốc lộ 14G - Xã Ba |
Đoạn tiếp giáp BQL rừng phòng hộ Sông Kôn - đến hết Trụ sở mới UBND xã Ba
|
714.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21102 |
Huyện Đông Giang |
Quốc lộ 14G - Xã Ba |
Đoạn tiếp giáp đất Trụ sở xã Ba - đến tiếp giáp đất Trường Mẫu giáo Sơn Ca xã Ba
|
1.008.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21103 |
Huyện Đông Giang |
Quốc lộ 14G - Xã Ba |
Đoạn tiếp giáp đất Trường Mẫu giáo Sơn Ca, xã Ba - đến giáp đất vườn ươm ông Lý thôn Ban Mai (thôn Éo cũ)
|
294.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21104 |
Huyện Đông Giang |
Quốc lộ 14G - Xã Ba |
Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Đỗ Cao Xoa (ngã ba vào Thuỷ điện An Điềm 2) - đến hết đất nhà Dũng- Hạnh thôn Đha Mi (thôn Tà Lâu cũ)
|
259.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21105 |
Huyện Đông Giang |
Quốc lộ 14G - Xã Ba |
Đoạn tiếp giáp đất nhà Dũng - Hạnh (thôn Đha Mi) - đến hết đất nhà ông Ngô Văn Kim thôn Đha Mi (thôn 4 cũ)
|
227.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21106 |
Huyện Đông Giang |
Quốc lộ 14G - Xã Ba |
Khu vực còn lại đường QL 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ - đến dưới 50m về 2 bên
|
217.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21107 |
Huyện Đông Giang |
Quốc lộ 14G - Xã Ba |
Khu vực còn lại đường QL 14 G cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m -150m về 2 bên
|
185.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21108 |
Huyện Đông Giang |
Đường xã Ba- xã Tư - Xã Ba |
Đoạn từ giáp đường QL14G - đến cầu Nông Trường
|
868.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21109 |
Huyện Đông Giang |
Đường xã Ba- xã Tư - Xã Ba |
Đoạn tiếp giáp cầu Nông Trường - đến hết nhà bà Đỗ Thị Thu ( thôn Quyết Thắng)
|
290.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21110 |
Huyện Đông Giang |
Khu dân cư thị tứ Sông Vàng - Xã Ba |
Đoạn từ điểm giáp QL 14G (nhà ông Nguyễn Tiến Thùy) - đến giáp đường ĐH1 đi xã Tư ( nhà bà Nguyễn Thị Thảo)
|
756.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21111 |
Huyện Đông Giang |
Khu dân cư thị tứ Sông Vàng - Xã Ba |
Đoạn Từ nhà ông Phạm Phú Chính - đến nhà ông Nguyễn Viết Hùng
|
658.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21112 |
Huyện Đông Giang |
Khu dân cư thị tứ Sông Vàng - Xã Ba |
Đoạn từ nhà bà Hồ Thị Lan Chính - đến giáp đường ĐH1 đi xã Tư
|
658.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21113 |
Huyện Đông Giang |
Xã Ba |
Đoạn tiếp giáp đường xã Ba đi xã Tư - đến hết ranh giới xã Ba (ĐH 2ĐG)
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21114 |
Huyện Đông Giang |
Khu vực còn lại của xã Ba - Xã Ba |
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
|
185.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21115 |
Huyện Đông Giang |
Khu vực còn lại của xã Ba - Xã Ba |
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21116 |
Huyện Đông Giang |
Khu khai thác quỹ đất mở rộng khu dân cư Sông Vàng - Xã Ba |
Đường có mặt cắt 8,5m (5,5+3)
|
490.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21117 |
Huyện Đông Giang |
Khu khai thác quỹ đất mở rộng khu dân cư Sông Vàng - Xã Ba |
Đường có mặt cắt 11,5m (3+5,5+3)
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21118 |
Huyện Đông Giang |
Khu khai thác quỹ đất mở rộng khu dân cư Sông Vàng - Xã Ba |
Đường có mặt cắt 13,5m (3+7,5+3)
|
770.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21119 |
Huyện Đông Giang |
Khu khai thác quỹ đất thôn Tống Coói - Xã Ba |
Đường có mặt cắt 7,5m (2+3,5+2)
|
595.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21120 |
Huyện Đông Giang |
Khu khai thác quỹ đất thôn Tống Coói - Xã Ba |
Đường có mặt cắt 11,5m (3+5,5+3)
|
665.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21121 |
Huyện Đông Giang |
Khu khai thác quỹ đất từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng đến giáp UBND xã Ba - Xã Ba |
Đường có mặt cắt 13,5m (3+7,5+3)
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21122 |
Huyện Đông Giang |
Xã Ba |
Đoạn từ QL14G (nhà ông Hứa Phú Cường) - đến hết nhà ông Ý
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21123 |
Huyện Đông Giang |
Xã Ba |
Đoạn từ Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 2 cũ - đến hết nhà ông Thông
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21124 |
Huyện Đông Giang |
Xã Ba |
Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Minh (đường ĐH1.ĐG) - đến hết nhà ông Bảy (thôn Quyết Thắng)
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21125 |
Huyện Đông Giang |
Xã Ba |
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Ban Mai - đến hết nhà ông Ngô Mua
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21126 |
Huyện Đông Giang |
Xã Ba |
Đoạn từ QL14G - đến hết nhà ông Hoàng Văn Vũ
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21127 |
Huyện Đông Giang |
Xã Ba |
Đoạn ĐH1.ĐG - đến nhà ông Bảy (thôn Quyết Thắng)
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21128 |
Huyện Đông Giang |
Xã Ba |
Đoạn QL14G - đến trường tiểu học xã Ba
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21129 |
Huyện Đông Giang |
Quốc lộ 14G - Xã A Ting |
Đoạn từ đất nhà Alăng Bếp - đến hết đất nhà Hôih Bảy, thôn Aliêng Ravăh (thôn A Liêng cũ)
|
150.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21130 |
Huyện Đông Giang |
Quốc lộ 14G - Xã A Ting |
Đoạn từ đất nhà Bnướch Nhơn - đến hết đất nhà Alăng Mứt thôn Aliêng Ravăh (thôn Rờ Vắh cũ)
|
161.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21131 |
Huyện Đông Giang |
Quốc lộ 14G - Xã A Ting |
Đoạn từ đất nhà Pơloong Bưl ( thôn Chi Nếết) - đến cầu Sông Voi
|
262.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21132 |
Huyện Đông Giang |
Quốc lộ 14G - Xã A Ting |
Khu vực còn lại đường QL 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ - đến dưới 50m về 2 bên
|
129.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21133 |
Huyện Đông Giang |
Quốc lộ 14G - Xã A Ting |
Khu vực còn lại đường QL 14G cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m-150m về 2 bên
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21134 |
Huyện Đông Giang |
Các khu vực còn lại của xã Ating |
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
|
91.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21135 |
Huyện Đông Giang |
Các khu vực còn lại của xã Ating |
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
|
84.700
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21136 |
Huyện Đông Giang |
Đường bê tông từ QL14G đến hết nhà ông Alăng Nia (thôn ARớch) - Xã A Ting |
|
94.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21137 |
Huyện Đông Giang |
Đường bê tông từ QL14G tại nhà bà Pơlong Thị Bon đến hết Homestay - Xã A Ting |
|
94.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21138 |
Huyện Đông Giang |
Đường A liên - Xã A Ting |
Đoạn từ QL14G - đến nghĩa địa thôn Arớch
|
94.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21139 |
Huyện Đông Giang |
Đường bê tông từ cổng chào tổ Chớ Cớ đến cổng chào tổ Pa Zíh - Xã A Ting |
|
94.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21140 |
Huyện Đông Giang |
Quốc lộ 14G - Xã Jơ Ngây |
Đoạn Từ cầu Sông Voi - đến hết trụ sở mới xã Jơ Ngây
|
262.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21141 |
Huyện Đông Giang |
Quốc lộ 14G - Xã Jơ Ngây |
Đoạn tiếp giáp trụ sở mới xã Jơ Ngây - đến giáp cầu Jơ Ngây
|
206.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21142 |
Huyện Đông Giang |
Quốc lộ 14G - Xã Jơ Ngây |
Đoạn từ cầu Jơ Ngây - đến ranh giới xã Jơ Ngây và xã Sông Kôn
|
259.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21143 |
Huyện Đông Giang |
Quốc lộ 14G - Xã Jơ Ngây |
Khu vực còn lại đường QL 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ - đến dưới 50m về 2 bên
|
105.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21144 |
Huyện Đông Giang |
Quốc lộ 14G - Xã Jơ Ngây |
Khu vực còn lại đường QL 14G cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m-150m về 2 bên
|
119.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21145 |
Huyện Đông Giang |
Đường huyện ĐH3ĐG vào thôn Ra Đung (Kèng - Ngật cũ) - Xã Jơ Ngây |
Đoạn tiếp giáp đường QL 14G (theo hướng đi thôn Ngật cũ) trong phạm vi từ hành lang bảo vệ đường bộ đến dưới 50m về hai bên - Đoạn từ QL14G - đến trường mẫu giáo Mầm non
|
154.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21146 |
Huyện Đông Giang |
Đường huyện ĐH3ĐG vào thôn Ra Đung (Kèng - Ngật cũ) - Xã Jơ Ngây |
Đoạn tiếp giáp đường QL 14G (theo hướng đi thôn Ngật cũ) trong phạm vi từ hành lang bảo vệ đường bộ đến dưới 50m về hai bên - Đoạn từ trường mẫu giáo - đến ranh giới xã Cà Dăng
|
150.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21147 |
Huyện Đông Giang |
Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây |
Đoạn từ QL14G - đến tường chắn sạt lở Jơ Ngây
|
112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21148 |
Huyện Đông Giang |
Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây |
Đoạn từ tường chắn sạt lở - đến hết nhà ông Trần Tấn Thà
|
108.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21149 |
Huyện Đông Giang |
Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây |
Đoạn từ nhà ông Trần Tấn Thà - đến hết xã Jơ Ngây
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21150 |
Huyện Đông Giang |
Các khu vực còn lại của xã Jơ Ngây - Xã Jơ Ngây |
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21151 |
Huyện Đông Giang |
Các khu vực còn lại của xã Jơ Ngây - Xã Jơ Ngây |
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
|
102.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21152 |
Huyện Đông Giang |
Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn |
Đoạn ranh giới xã Jơ Ngây và xã Sông Kôn - đến hết trụ sở xã Sông Kôn
|
294.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21153 |
Huyện Đông Giang |
Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn |
Đoạn giáp trụ sở xã Sông Kôn - đến hết đất nhà ông A Ting Ngân
|
238.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21154 |
Huyện Đông Giang |
Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn |
Đoạn từ đất nhà A Ting Ngưu - đến hết đất nhà Bhling A Ven, thôn Bhơhôồng (thôn Bhơ hôồng 1 cũ)
|
189.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21155 |
Huyện Đông Giang |
Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn |
Đoạn từ đất nhà Pơ loong Bốn thôn Bhơhôồng (thôn Bhơ hôồng 2 cũ) - đến hết đất nhà ARất Đinh (chân dốc K8)
|
154.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21156 |
Huyện Đông Giang |
Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn |
Đoạn từ đất nhà Bhling Đon - đến hết đất nhà Pơ loong Pơn, thôn K8 ( thôn K9 cũ)
|
154.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21157 |
Huyện Đông Giang |
Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn |
Khu vực còn lại đường QL 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ - đến 50m về 2 bên
|
129.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21158 |
Huyện Đông Giang |
Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn |
Khu vực còn lại đường QL 14G cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m-150m về 2 bên
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21159 |
Huyện Đông Giang |
Các khu vực còn lại của xã Sông Kôn- Xã Sông Kôn |
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
|
91.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21160 |
Huyện Đông Giang |
Các khu vực còn lại của xã Sông Kôn- Xã Sông Kôn |
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
|
84.700
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21161 |
Huyện Đông Giang |
Tuyến đường Đào - Aram - Xã Sông Kôn |
đoạn từ QL14G đến khe Aớ
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21162 |
Huyện Đông Giang |
Tuyến đường từ QL14G đến giáp nhà ông Zđêl Bốc xã Jơ Ngây - Xã Sông Kôn |
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21163 |
Huyện Đông Giang |
Tuyến đường từ Gươl Clòo đến giáp đường Đào - Aram - Xã Sông Kôn |
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21164 |
Huyện Đông Giang |
Các đường bê tông từ Tổ Bền vào Tổ Bút Tưa và Tổ Sơn thôn Bhlô Bền - Xã Sông Kôn |
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21165 |
Huyện Đông Giang |
Quốc lộ 14G - Xã Tà Lu |
Đoạn từ đất nhà ông Hương - đến hết đất nhà Alăng Pông, thôn Pà Nai (thôn Pà Nai 1 cũ)
|
164.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21166 |
Huyện Đông Giang |
Quốc lộ 14G - Xã Tà Lu |
Đoạn từ trụ sở xã Tà Lu - đến ranh giới với TTr Prao
|
171.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21167 |
Huyện Đông Giang |
Quốc lộ 14G - Xã Tà Lu |
Khu vực còn lại đường QL 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ - đến dưới 50m về 2 bên
|
136.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21168 |
Huyện Đông Giang |
Quốc lộ 14G - Xã Tà Lu |
Khu vực còn lại đường QL 14G cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m-150m về 2 bên
|
108.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21169 |
Huyện Đông Giang |
Các khu vực còn lại của xã Tà Lu - Xã Tà Lu |
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
|
91.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21170 |
Huyện Đông Giang |
Các khu vực còn lại của xã Tà Lu - Xã Tà Lu |
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21171 |
Huyện Đông Giang |
Các đường nằm trong khu làng nghề Đhrông - Xã Tà Lu |
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21172 |
Huyện Đông Giang |
Xã Tà Lu |
Từ QL 14G (nhà bà Alăng Thị Yên) - đến nhà Gươl
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21173 |
Huyện Đông Giang |
Xã Tà Lu |
Từ đất nhà ông Bríu Nhất - đến hết đất nhà ông Zơrâm Trơn
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21174 |
Huyện Đông Giang |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Za Hung |
Đoạn từ nhà ông A Lăng Hùng (thôn A Xanh-Gố) - đến hết đất nhà ông Phạm Năm
|
231.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21175 |
Huyện Đông Giang |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Za Hung |
Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Phạm Năm - đến hết đất nhà ông Trần Văn Dũng (thôn Kà Dâu)
|
192.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21176 |
Huyện Đông Giang |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Za Hung |
Khu vực còn lại đường HCM từ hành lang bảo vệ đường bộ - đến dưới 50m về 2 bên
|
129.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21177 |
Huyện Đông Giang |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Za Hung |
Khu vực còn lại đường HCM từ hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m-150m về 2 bên
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21178 |
Huyện Đông Giang |
Các khu vực còn lại của xã Za Hung - Xã Za Hung |
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
|
98.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21179 |
Huyện Đông Giang |
Các khu vực còn lại của xã Za Hung - Xã Za Hung |
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
|
92.400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21180 |
Huyện Đông Giang |
Đường Za Hung - Jơ Ngây (ĐH12ĐG) - Xã Za Hung |
- Từ đường Hồ Chí Minh - đến hết ranh giới xã Za Hung (về phía xã Jơ Ngây)
|
101.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21181 |
Huyện Đông Giang |
Đường bê tông trong KTĐC Kà Dâu - Xã Za Hung |
|
101.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21182 |
Huyện Đông Giang |
Đoạn đường từ giáp đường Za Hung - Jơ Ngây đến giáp thị trấn Prao - Xã Za Hung |
|
101.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21183 |
Huyện Đông Giang |
Đường Za Hung - A Rooi - Xã ARooi |
Đoạn từ cầu A Rooi - đến hết Trạm Y tế xã A Rooi
|
129.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21184 |
Huyện Đông Giang |
Đường Za Hung - A Rooi - Xã ARooi |
Đoạn từ tiếp giáp Trạm Ytế xã - đến Trường TH xã Arooi
|
166.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21185 |
Huyện Đông Giang |
Đường Za Hung - A Rooi - Xã ARooi |
Đoạn từ trường tiểu học xã A Rooi - đến điểm nối đường nội đồng Tu Ngung với đường trục xã
|
112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21186 |
Huyện Đông Giang |
Đường Za Hung - A Rooi - Xã ARooi |
Đoạn từ điểm nối đường nội đồng Tu Ngung với đường trục xã - đến hết đất nhà ông Hôih Dối (thôn A Điêu)
|
98.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21187 |
Huyện Đông Giang |
Các khu vực còn lại của xã Arooi -Xã Arooi |
Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa
|
77.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21188 |
Huyện Đông Giang |
Các khu vực còn lại của xã Arooi -Xã Arooi |
Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21189 |
Huyện Đông Giang |
Đường từ giáp ĐH5 tại thôn A Điêu đi xã Dang -Xã Arooi |
Đoạn từ đường giáp ĐH5 đến suối Abhuy
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21190 |
Huyện Đông Giang |
Đường từ giáp ĐH5 tại thôn Tu Ngung - A Bung đến suối Arưới -Xã Arooi |
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21191 |
Huyện Đông Giang |
Đường từ suối A rưới đến đồi Axô -Xã Arooi |
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21192 |
Huyện Đông Giang |
Đường Trung tâm xã đoạn từ giáp ĐH5 đến đồi Marêêng -Xã Arooi |
|
91.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21193 |
Huyện Đông Giang |
Đường từ giáp ĐH5 tại thôn A Dung đến nhà ông Alăng Alon - Xã Arooi |
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21194 |
Huyện Đông Giang |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Mà Cooih |
- Từ bờ kè taluy dương đường HCM - đến hết Trường Trung học cơ sở Trần Phú (A Xờ)
|
185.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21195 |
Huyện Đông Giang |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Mà Cooih |
Đoạn tiếp giáp Trường Trung học cơ sở Trần Phú (A Xờ) (về phía huyện) - đến hết ngã ba tiếp giáp đường HCM và đường vào làng TNLN A Xờ
|
255.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21196 |
Huyện Đông Giang |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Mà Cooih |
Khu vực còn lại đường HCM từ hành lang bảo vệ đường bộ - đến dưới 50m về 2 bên
|
129.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21197 |
Huyện Đông Giang |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Mà Cooih |
Khu vực còn lại đường HCM cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50-150m về 2 bên
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21198 |
Huyện Đông Giang |
Đường A Xờ - Kà Dăng - An Điềm - Xã Mà Cooih |
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh - đến nhà ông Ngô Văn Sỹ
|
115.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21199 |
Huyện Đông Giang |
Đường A Xờ - Kà Dăng - An Điềm - Xã Mà Cooih |
Từ đường vào nghĩa trang thôn Aroong - đến hết nhà ông Alăng Mang (tổ Azal, thôn Aroong)
|
112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 21200 |
Huyện Đông Giang |
Đường A Xờ - Kà Dăng - An Điềm - Xã Mà Cooih |
Đoạn từ nhà ông Alăng Mang - đến hết địa phận xã Mà Cooih
|
108.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |