| 20001 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7 (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm - đến giáp ngã tư bà Ba Lầu
|
980.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20002 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7 (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm - đến hết đường cao tốc
|
588.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20003 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7 (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm - đến cầu Ngô Huy Diễn
|
469.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20004 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7 (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm - đến hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn
|
378.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20005 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7 (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm - đến hết quán bà Chín Tôn
|
315.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20006 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7 (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm - đến hết Nhà văn hóa thôn Chánh Lộc
|
254.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20007 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7 (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm - đến cầu Đầu Gò (thôn Chánh Lộc)
|
217.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20008 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7 (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm - đến Hóc Mít (đầu đập Vĩnh Trinh)
|
181.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20009 |
Huyện Duy Xuyên |
Đoạn vào Ga Trà Kiệu - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7 (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20010 |
Huyện Duy Xuyên |
Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7 (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm - đến hết nhà ông Quá
|
686.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20011 |
Huyện Duy Xuyên |
Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7 (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm - đến hết nhà bà Na
|
826.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20012 |
Huyện Duy Xuyên |
Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7 (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm - đến giáp QL 14H
|
546.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20013 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Kiệu châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7 (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm
|
295.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20014 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Kiệu châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7 (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm
|
254.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20015 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Kiệu châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7 (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm
|
217.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20016 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Kiệu châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7 (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm
|
181.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20017 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7 (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm
|
238.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20018 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7 (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm
|
203.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20019 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7 (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm
|
175.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20020 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7 (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm
|
147.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20021 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu tái định cư Đồng Triều, thôn Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
|
735.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20022 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền tuyến ĐH14 - Đoạn từ QL14H đến cầu Văn Thánh |
Đoạn từ QL14H - đến cầu Văn Thánh
|
1.421.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20023 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền tuyến ĐH25 - Đoạn từ QL14H đến cầu Suối Tiễn |
Đoạn từ QL14H - đến cầu Suối Tiễn
|
1.281.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20024 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ cầu Cao - đến giáp kênh cấp 1 (Cầu Vồng)
|
1.512.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20025 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ kênh cấp 1 (Cầu Vồng) - đến hết nhà ông Nguyễn Tân, thôn Chiêm Sơn
|
1.890.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20026 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ giáp nhà ông Nguyễn Tân, thôn Chiêm Sơn - đến giáp đường Sắt
|
1.428.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20027 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ giáp đường Sắt - đến giáp địa phận xã Duy Châu
|
693.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20028 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ cầu Tân Lân - đến hết Hợp tác xã dệt
|
770.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20029 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ ngã tư Hợp tác xã dệt - đến giáp Nhà sinh hoạt văn hóa thôn Thi Lai
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20030 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ giáp nhà sinh hoạt văn hóa thôn Thi Lai - đến giáp nhà thờ tộc Thái xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20031 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ ngã tư Hợp tác xã dệt - đến giáp đường QL 14H (ĐH 14)
|
770.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20032 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ ngã tư HTX dệt may - đến nhà ông Phạm Minh Cần xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20033 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thà qua ngã tư trường mẫu giáo thôn Chiêm Sơn (QL14H) - đến giáp ngã tư UBND xã
|
630.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20034 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ giáp ngã tư UBND xã - đến Cầu Tân Thuận (thôn Đông Yên)
|
630.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20035 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ giáp ngã tư UBND xã - đến hết vườn nhà ông Nguyễn Minh (riêng đoạn đường từ hết nhà ông Đặng Thành đến mương thủy lợi cấp 2 về phía bắc mương cấp 1 tính theo đường nông th
|
630.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20036 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ ngã ba Trường Mẫu giáo chùa Lầu (cũ) - đến hết sân vận động thôn Phú Bông
|
630.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20037 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Đường từ nhà ông Phạm Xê - đến giáp Khu dân cư CCN Đông Yên
|
630.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20038 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Đường từ Bàu Sen về phía Nam UBND xã - đến hết vườn nhà ông Trần Viết Bông
|
630.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20039 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Đường nông thôn rộng > = 6m
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20040 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Đường nông thôn rộng từ 4-< 6m
|
198.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20041 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Đường nông thôn rộng từ 2,5-< 4m
|
169.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20042 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Đường nông thôn còn lại < 2,5m
|
141.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20043 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Đất khu A (ĐH 25)
|
1.827.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20044 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Đất khu B (phía Tây đường Đ1)
|
1.988.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20045 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Khu C (phía Đông đường Đ1)
|
1.939.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20046 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Khu C (phía Nam đường Đ4)
|
1.799.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20047 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Khu C (phía Tây đường Đ2)
|
1.183.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20048 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Khu D (phía Đông đường Đ1)
|
1.939.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20049 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Khu D (phía Tây đường Đ2)
|
1.134.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20050 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Khu E (phía Nam đường Đ4)(ĐH25)
|
1.799.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20051 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Khu E (phía Đông đường Đ2)
|
1.134.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20052 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Khu E ( phía Tây đường Đ4B)
|
1.078.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20053 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Khu F (Phía Nam đường Đ4)(ĐH25)
|
1.722.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20054 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Khu F (phía Đông đường Đ4B)
|
973.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20055 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH25 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ Quốc lộ 14H - đến Ngã tư UBND xã
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20056 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH25 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ UBND xã - đến nhà ông Phạm Xê
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20057 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH25 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ nhà ông Phạm Xê - đến giáp Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20058 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH25 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ Khu công nghiệp Đông Yên - đến giáp ngã ba đường đi cầu Tân Lân
|
1.827.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20059 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH25 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ ngã ba đi cầu Tân Lân - đến cuối tuyến (cầu Suối Tiễn)
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20060 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH14 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ Cầu Văn Thánh - đến ngã tư HTX dệt
|
1.309.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20061 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH14 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ ngã tư HTX dệt may - đến cuối tuyến
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20062 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ cầu Tân Lân - đến giáp sân bóng Phú Bông
|
1.309.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20063 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ Cổng chào thôn Thi Lai đên Nhà thờ tộc Thái xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông
|
630.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20064 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ giáp ngã tư UBND xã - đến Cầu Tân Thuận (thôn Đông Yên)
|
1.008.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20065 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ cổng chào xóm Mỹ An - đến hết vườn nhà ông Nguyễn Minh (riêng đoạn đường từ hết nhà ông Đặng Thành đến mương thủy lợi cấp 2 về phía bắc mương cấp 1 tính theo đường nông thô
|
1.008.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20066 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ ngã ba Trường Mẫu giáo chùa Lầu (cũ) - đến hết sân vận động thôn Phú Bông
|
945.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20067 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Đường từ Bàu Sen về phía Nam UBND xã - đến hết vườn nhà ông Trần Viết Bông
|
1.008.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20068 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ giáp xã Duy Trinh - đến giáp cạnh phia Đông vườn ông Hồ Hiệu (thôn Tân Thọ)
|
462.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20069 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ cạnh phia Đông vườn ông Hồ Hiệu - đến hết cống tiêu cạnh Đông HTX Duy Châu 1
|
603.400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20070 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ cạnh phía Tây cống tiêu (cạnh Đông HTX Duy Châu 1) - đến hết vườn ông Ngô Hòa (thôn Thanh Châu)
|
782.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20071 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ cạnh phía Đông vườn nhà ông Trần Kình - đến hết cống thoát nước (cạnh phía Đông vườn nhà ông Nguyễn Sáu)
|
870.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20072 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ cạnh phía Đông vườn nhà ông Nguyễn Sáu - đến bờ tường phía Tây vườn nhà bà Đinh Thị Hai
|
1.047.900
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20073 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ cạnh phía Đông vườn nhà ông Trần Xử (thôn La Tháp) - đến hết vườn ông Hồ Công Đảnh
|
940.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20074 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ cạnh phía Đông vườn nhà bà Lê Thị Tự - đến giáp đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy - phía Nam đường QL 14H (hết KDC Văn Thánh phía Bắc đường QL 14H)
|
847.700
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20075 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ cạnh phía Tây đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy (phía Nam đường QL 14H); cạnh phía Đông Trường THCS Phan Chu Trinh (phía Bắc đường QL 14H) - đến giáp xã Duy Hòa
|
733.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20076 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với chợ La Tháp (trừ mặt tiền đường QL 14H) - Xã Duy Châu (xã trung du) |
|
527.100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20077 |
Huyện Duy Xuyên |
Đoạn đường tiếp giáp QL14H đi Vĩnh Trinh - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ giáp QL14H - đến ngã tư Xích hậu đi Duy Hòa
|
315.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20078 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng > = 6m
|
287.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20079 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng từ 4-<6m
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20080 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng từ 2,5-<4m
|
217.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20081 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng <2,5m và còn lại
|
175.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20082 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Tân Phong cũ), Lệ Bắc, khu vực Thanh Phong thôn Thanh Châu - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng > = 6m
|
238.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20083 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Tân Phong cũ), Lệ Bắc, khu vực Thanh Phong thôn Thanh Châu - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng từ 4-<6m
|
203.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20084 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Tân Phong cũ), Lệ Bắc, khu vực Thanh Phong thôn Thanh Châu - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng từ 2,5-<4m
|
175.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20085 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Tân Phong cũ), Lệ Bắc, khu vực Thanh Phong thôn Thanh Châu - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng <2,5m và còn lại
|
147.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20086 |
Huyện Duy Xuyên |
Tuyến ĐH 13 - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ ngã tư Xích Hậu - đến Cầu Mã Lang
|
410.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20087 |
Huyện Duy Xuyên |
Tuyến ĐH 13 - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ Cầu Mã Lang - đến giáp xã Duy Hòa
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20088 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH12 - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ giáp QL14H - đến ngã tư Xích Hậu
|
568.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20089 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH12 - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đoạn từ ngã tư Xích Hậu - đến Bi đôi
|
410.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20090 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH12 - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đoạn từ Bi Đôi - đến đập Vĩnh Trinh
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20091 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ đường vào Hợp tác xã NN 2 Duy Hoà (giáp xã Duy Châu) - đến cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa (Phân hiệu La Tháp Tây)
|
749.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20092 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa (Phân hiệu La Tháp Tây) - đến hết vườn nhà ông Cam
|
1.127.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20093 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ hết vườn nhà ông Cam - đến cạnh phía Bắc Trường Mầm non Trăng Non
|
1.239.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20094 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ cạnh phía Bắc Trường Mầm non Trăng Non - đến cạnh phía Tây Trường THCS Lê Quang Sung (trừ KDC Làng nghề Gốm sứ Duy Hòa)
|
1.127.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20095 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ cạnh phía Tây Trường THCS Lê Quang Sung - đến hết ngã ba đường vào Hợp tác xã NN 1 Duy Hòa
|
903.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20096 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ ngã ba đường vào Hợp tác xã NN 1 Duy Hòa - đến ngã ba Hùng Bánh
|
721.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20097 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ ngã ba Hùng Bánh - đến cầu Bà Tiệm (giáp xã Duy Phú)
|
574.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20098 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐT 610 (cũ) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ giáp QL 14H (nhà ông Nguyễn Xuân Cả) - đến cạnh phía Đông Bưu điện Khu Tây Duy Xuyên
|
1.092.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20099 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐT 610 (cũ) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ cạnh phía Đông Bưu điện Khu Tây Duy Xuyên - đến cạnh phía Nam nhà ông Nhiễu
|
1.365.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 20100 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐT 610 (cũ) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ cạnh phía Nam nhà ông Nhiễu - đến ngã ba Gốm sứ (giáp QL 14H)
|
1.092.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |