14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
18101 Huyện Hiệp Đức Đoạn đường bao Quế Thọ - Tân An - Xã Quế Thọ Đoạn từ cầu Vực Cảnh - đến giáp địa phận thị trấn Tân An 157.000 - - - - Đất ở nông thôn
18102 Huyện Hiệp Đức Xã Quế Thọ Đoạn từ đất ông Mai Văn Ca - đến cầu Nà Hoa (thôn An Xá) 144.000 - - - - Đất ở nông thôn
18103 Huyện Hiệp Đức Xã Quế Thọ Đoạn từ Cầu Nà Hoa - đến giáp trường Mẫu giáo Sơn Ca thôn An Cường 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
18104 Huyện Hiệp Đức Xã Quế Thọ Đoạn từ ngã ba trường Kim Đồng (QL14E) - đến hết đất ông Thanh (thôn Nam An Sơn) 96.000 - - - - Đất ở nông thôn
18105 Huyện Hiệp Đức Đường công vụ hồ Bà Sơn - Xã Quế Thọ đoạn giáp Quốc lộ 14E - đến hết đất ông Chính 144.000 - - - - Đất ở nông thôn
18106 Huyện Hiệp Đức Đường công vụ hồ An Tây - Xã Quế Thọ Đoạn từ giáp QL14E - đến hết đất ông Kiệm 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
18107 Huyện Hiệp Đức Đường công vụ hồ An Tây - Xã Quế Thọ Đoạn từ đất ông Kiệm - đến giáp đường bao (Quế Thọ - Tân An) 96.000 - - - - Đất ở nông thôn
18108 Huyện Hiệp Đức Đường ĐT 611B cũ (Phú Cốc Tây) - Xã Quế Thọ 96.000 - - - - Đất ở nông thôn
18109 Huyện Hiệp Đức Xã Quế Thọ Đoạn đường liên xã từ ngã ba Bà Lụa - đến giáp xã Bình Sơn 216.000 - - - - Đất ở nông thôn
18110 Huyện Hiệp Đức Xã Quế Thọ Đoạn từ quán cà phê Gia Hân - đến hết đất ông Trần Tấn Anh 504.000 - - - - Đất ở nông thôn
18111 Huyện Hiệp Đức Xã Quế Thọ Đoạn đường Kiệt Tấp Lô ( từ nhà bà Quý - đến giáp Cầu Đá) 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
18112 Huyện Hiệp Đức Xã Quế Thọ Đoạn đường tránh lũ thôn Mỹ Thạnh ( từ nhà ông Mẫn - đến giáp nhà ông Đặng Ngọc Tấn) 96.000 - - - - Đất ở nông thôn
18113 Huyện Hiệp Đức Đường liên xã Quế Thọ - Bình Lâm - Xã Quế Thọ từ quán bà Thọ - đến giáp xã Bình Lâm 144.000 - - - - Đất ở nông thôn
18114 Huyện Hiệp Đức Xã Quế Thọ Đường bê tông 60.000 - - - - Đất ở nông thôn
18115 Huyện Hiệp Đức Xã Quế Thọ Các đường còn lại 50.000 - - - - Đất ở nông thôn
18116 Huyện Hiệp Đức Đoạn đường QL 14E - Xã Sông Trà Đoạn từ cầu Thanh Niên (giáp địa phận xã Quế Bình) - đến giáp đất ông Tân 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
18117 Huyện Hiệp Đức Đoạn đường QL 14E - Xã Sông Trà Đoạn từ đất ông Tân - đến giáp nhà ông Nguyễn Hồng Năm (đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Hiệp Đức) 988.000 - - - - Đất ở nông thôn
18118 Huyện Hiệp Đức Đoạn đường QL 14E - Xã Sông Trà Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Năm (đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Hiệp Đức) - đến cống Lương thực 1.182.000 - - - - Đất ở nông thôn
18119 Huyện Hiệp Đức Đoạn đường QL 14E - Xã Sông Trà Đoạn từ cống Lương thực - đến cầu Bà Huỳnh 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
18120 Huyện Hiệp Đức Đoạn đường QL 14E - Xã Sông Trà Đoạn từ cầu Bà Huỳnh - đến cầu Xe Con (suối Cày Xay) 504.000 - - - - Đất ở nông thôn
18121 Huyện Hiệp Đức Đoạn đường QL 14E - Xã Sông Trà Đoạn từ cầu Xe Con (suối Cà Xay) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Minh 288.000 - - - - Đất ở nông thôn
18122 Huyện Hiệp Đức Đoạn đường QL 14E - Xã Sông Trà Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Ngọc Minh - đến hết nhà bà Lê Thị Ngọ 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
18123 Huyện Hiệp Đức Đoạn đường QL 14E - Xã Sông Trà Đoạn từ nhà bà Lê Thị Ngọ - đến cầu Mò O (giáp địa phận huyện Phước Sơn) 96.000 - - - - Đất ở nông thôn
18124 Huyện Hiệp Đức Đường Sông Trà đi Phước Trà - Xã Sông Trà Đoạn từ ngã ba bưu điện văn hóa xã Sông Trà - đến ngã ba đường Trường Sơn Đông 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
18125 Huyện Hiệp Đức Đường Sông Trà đi Phước Trà - Xã Sông Trà Đoạn từ ngã ba đường Đông Trường Sơn - đến cống Ta Va 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
18126 Huyện Hiệp Đức Đường Sông Trà đi Phước Trà - Xã Sông Trà Đoạn từ cống Ta Va - đến giáp địa phận xã Phước Trà 132.000 - - - - Đất ở nông thôn
18127 Huyện Hiệp Đức Đường Trường Sơn Đông - Xã Sông Trà Đoạn từ ngã ba Bia tưởng niệm - đến ngã ba Nhà ông Hồ Văn Lý 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
18128 Huyện Hiệp Đức Đường Trường Sơn Đông - Xã Sông Trà Đoạn từ ngã ba cầu Xe con - đến ngã ba đường vào Khe Dứa 288.000 - - - - Đất ở nông thôn
18129 Huyện Hiệp Đức Xã Sông Trà Đoạn từ ngã ba trạm hạ thế đường vào khu di tích - đến giáp đất khu Di tích Khu V 168.000 - - - - Đất ở nông thôn
18130 Huyện Hiệp Đức Đường bao sau UBND xã Sông Trà - Xã Sông Trà từ ngã ba nhà ông Trịnh Xuân Hưng đi vườn ươm ông Đức - đến hết đất trường Mẫu giáo Họa Mi (Trạm y tế cũ) 222.000 - - - - Đất ở nông thôn
18131 Huyện Hiệp Đức Xã Sông Trà Đoạn từ ngã ba nhà bà Tâm - đến hết đất bà Mai Thị Tuyết (giáp vườn Cao su đại điền) 216.000 - - - - Đất ở nông thôn
18132 Huyện Hiệp Đức Các đoạn đường nhánh nối QL 14E vào đường bao phía sau UBND xã Sông Trà - Xã Sông Trà Đoạn trước Cửa hàng Thương mại (nhà ông Dũng Bà Thu) 216.000 - - - - Đất ở nông thôn
18133 Huyện Hiệp Đức Các đoạn đường nhánh nối QL 14E vào đường bao phía sau UBND xã Sông Trà - Xã Sông Trà Đoạn từ đất ông Thiết - đến ngã ba nhà bà Oanh 224.000 - - - - Đất ở nông thôn
18134 Huyện Hiệp Đức Xã Sông Trà Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Đường bê tông 50.000 - - - - Đất ở nông thôn
18135 Huyện Hiệp Đức Xã Sông Trà Các đường còn lại 40.000 - - - - Đất ở nông thôn
18136 Huyện Hiệp Đức Xã Bình Sơn Đoạn từ Dốc Ré (giáp địa phận xã Bình Lâm) - đến giáp cống Bà Sen 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
18137 Huyện Hiệp Đức Xã Bình Sơn Từ cống Bà Sen - đến giáp cầu Ông Hội (khu vực An Tráng) 288.000 - - - - Đất ở nông thôn
18138 Huyện Hiệp Đức Xã Bình Sơn Đoạn từ cầu Ông Hội - đến hết đất UBND xã Bình Sơn 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
18139 Huyện Hiệp Đức Xã Bình Sơn Đoạn từ hết đất UBND xã Bình Sơn - đến giáp ngã ba nhà bà Tới (thôn Tuy Hòa) 84.000 - - - - Đất ở nông thôn
18140 Huyện Hiệp Đức Xã Bình Sơn Đoạn từ ngã ba nhà bà Tới - đến ngầm sông Khang (giáp địa phận xã Thăng Phước) 84.000 - - - - Đất ở nông thôn
18141 Huyện Hiệp Đức Xã Bình Sơn Đoạn từ ngã ba An Tráng - đến giáp cầu sông Khang (Giáp xã Tiên Hà) 84.000 - - - - Đất ở nông thôn
18142 Huyện Hiệp Đức Xã Bình Sơn Đoạn từ nhà ông Năm Sinh - đến giáp cầu treo Tam Cấp (giáp xã Thăng Phước) 72.000 - - - - Đất ở nông thôn
18143 Huyện Hiệp Đức Xã Bình Sơn Đoạn từ ngã ba nhà bà Tới - đến giáp đất ông Vân 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
18144 Huyện Hiệp Đức Xã Bình Sơn Đoạn từ nhà ông Vân - đến giáp địa phận xã Quế Thọ (dốc Địa chất) 168.000 - - - - Đất ở nông thôn
18145 Huyện Hiệp Đức Xã Bình Sơn Đoạn từ nhà ông Vân - đến nhà ông Thành (Thôn Tuy Hòa) 72.000 - - - - Đất ở nông thôn
18146 Huyện Hiệp Đức Xã Bình Sơn Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Đường bê tông 50.000 - - - - Đất ở nông thôn
18147 Huyện Hiệp Đức Xã Bình Sơn Các đường còn lại 40.000 - - - - Đất ở nông thôn
18148 Huyện Hiệp Đức Xã Thăng Phước Đoạn từ ngầm Sông Khang (giáp địa phận xã Bình Sơn) - đến hết nhà ông Bảo 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
18149 Huyện Hiệp Đức Xã Thăng Phước Đoạn từ nhà ông Bảo - đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ (thôn Phú Toản) 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
18150 Huyện Hiệp Đức Xã Thăng Phước Đoạn nghĩa trang liệt sỹ (thôn Phú Toản) - đến giáp cầu suối bà Thiên 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
18151 Huyện Hiệp Đức Xã Thăng Phước Đoạn từ suối bà Thiên - đến ngã ba đất nhà Bà Sương (thôn Nhị Phú) 78.000 - - - - Đất ở nông thôn
18152 Huyện Hiệp Đức Xã Thăng Phước Đoạn từ ngã ba đất nhà Bà Sương - đến chân đèo Hầm (giáp địa phận thôn An Phú) 78.000 - - - - Đất ở nông thôn
18153 Huyện Hiệp Đức Xã Thăng Phước Đoạn từ chân Đèo Hầm (thôn Nhị Phú ) - đến Suối Lung (thôn An Phú) 66.000 - - - - Đất ở nông thôn
18154 Huyện Hiệp Đức Xã Thăng Phước Đoạn từ ngã ba nhà ông Hồ Văn Hai - đến cầu Suối Dí (thôn Phú Toản) 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
18155 Huyện Hiệp Đức Xã Thăng Phước Đoạn từ cầu Suối Dí (thôn Phú Toản) - đến giáp cầu Ồ Ồ (thôn An Lâm) 78.000 - - - - Đất ở nông thôn
18156 Huyện Hiệp Đức Xã Thăng Phước Đoạn từ cầu Ồ Ồ (thôn An Lâm) - đến cầu Hố Mây (thôn An Lâm) 76.000 - - - - Đất ở nông thôn
18157 Huyện Hiệp Đức Xã Thăng Phước Đoạn từ cầu Hố Mây (thôn An Lâm) - đến bến đò Tam Cấp (thôn An Lâm) 78.000 - - - - Đất ở nông thôn
18158 Huyện Hiệp Đức Xã Thăng Phước Đoạn từ phía sau UBND xã - đến hết đất trường Trần Cao Vân (trường chính) 66.000 - - - - Đất ở nông thôn
18159 Huyện Hiệp Đức Xã Thăng Phước Đoạn từ ngã ba nhà ông Chiến - đến ngã ba nhà ông Dũ Văn Nhứt 78.000 - - - - Đất ở nông thôn
18160 Huyện Hiệp Đức Xã Thăng Phước Đoạn từ ngã ba đất nhà Bà Sương - đến cầu treo Bà Chầu (giáp địa phận thị trấn Tân An) 65.000 - - - - Đất ở nông thôn
18161 Huyện Hiệp Đức Xã Thăng Phước Đoạn từ ngã ba quán sửa xe anh Tịnh - đến nhà ông Xử (công an) 96.000 - - - - Đất ở nông thôn
18162 Huyện Hiệp Đức Xã Thăng Phước Đoạn đường đèo Đá đen từ ngã ba đất nhà bà Đào - đến Cầu Ván thôn An Phú 72.000 - - - - Đất ở nông thôn
18163 Huyện Hiệp Đức Xã Thăng Phước Đoạn đường bao từ ngã tư Nhà ông Xử (công an) - đến ngã ba nhà ông Đông 66.000 - - - - Đất ở nông thôn
18164 Huyện Hiệp Đức Xã Thăng Phước Đoạn từ cống Đá (chân đèo Đá đen) thôn Phú Toản - đến ngã ba Cầu Ván thôn An Phú 48.000 - - - - Đất ở nông thôn
18165 Huyện Hiệp Đức Xã Thăng Phước Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Đường bê tông 50.000 - - - - Đất ở nông thôn
18166 Huyện Hiệp Đức Xã Thăng Phước Các đường còn lại 40.000 - - - - Đất ở nông thôn
18167 Huyện Hiệp Đức Đất tiếp giáp với đường liên xã - Xã Quế Lưu Từ giáp địa phận xã Quế Bình - đến hết cống Tộc Lê 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
18168 Huyện Hiệp Đức Đất tiếp giáp với đường liên xã - Xã Quế Lưu Từ cống Tộc Lê đường vô đài truyền thanh cũ (phía Nam đường), - đến cống nhà bà Thủy phía bắc đường 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
18169 Huyện Hiệp Đức Đất tiếp giáp với đường liên xã - Xã Quế Lưu Từ đường vô Đài Truyền thanh - đến đường bên nhà bà Thi Thị Thu (phía Nam đường); Từ cống bà Thủy đến hết trường Lê Hồng Phong (phía bắc đường) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
18170 Huyện Hiệp Đức Đất tiếp giáp với đường liên xã - Xã Quế Lưu Từ hết trường Lê Hồng Phong - đến cống Bà Củi, từ đường kề bên nhà bà Thi Thị Thu đến cống Bà củi 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
18171 Huyện Hiệp Đức Đất tiếp giáp với đường liên xã - Xã Quế Lưu Từ cống bà củi - đến Đỉnh dốc Gò Sàng 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
18172 Huyện Hiệp Đức Đất tiếp giáp với đường liên xã - Xã Quế Lưu Từ cống - đến đỉnh dốc Hầm voi 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
18173 Huyện Hiệp Đức Đất tiếp giáp với đường liên xã - Xã Quế Lưu Từ đỉnh dốc Hầm voi - đến giáp Phước Gia 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
18174 Huyện Hiệp Đức Các tuyến đường Liên thôn, xóm - Xã Quế Lưu Đường liên thôn đi Thủy điện Sông Tranh 4 - đến giáp cầu Suối Miếu 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
18175 Huyện Hiệp Đức Các tuyến đường Liên thôn, xóm - Xã Quế Lưu 500m đầu tiên đoạn đường các tuyến vào thôn xóm tiếp giáp với đường liên xã có đường BT 3m trở lên, đoạn đường còn lại đường liên thôn đi Thủy điện Sô 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
18176 Huyện Hiệp Đức Các tuyến đường Liên thôn, xóm - Xã Quế Lưu Từ 500m - đến 1500m tiếp theo đoạn đường các tuyến vào thôn xóm tiếp giáp với đường liên xã có đường BT 3m trở lên 75.000 - - - - Đất ở nông thôn
18177 Huyện Hiệp Đức Xã Quế Lưu Các vị trí còn lại trên địa bàn xã 50.000 - - - - Đất ở nông thôn
18178 Huyện Hiệp Đức Xã Hiệp Thuận Đoạn đường từ cầu Vực Giang (giáp địa phận thị trấn Tân An) - đến hết ngã ba đường lên UBND xã Hiệp Thuận 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
18179 Huyện Hiệp Đức Xã Hiệp Thuận Đoạn từ ngã ba đường lên UBND xã Hiệp Thuận - đến cầu Co Co 264.000 - - - - Đất ở nông thôn
18180 Huyện Hiệp Đức Xã Hiệp Thuận Đoạn từ cầu Co Co - đến dốc Đá Lớn 228.000 - - - - Đất ở nông thôn
18181 Huyện Hiệp Đức Xã Hiệp Thuận Đoạn từ dốc Đá Lớn - đến giáp địa phận xã Hiệp Hòa 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
18182 Huyện Hiệp Đức Xã Hiệp Thuận Đoạn từ ngã ba đường lên UBND xã Hiệp Thuận - đến giáp ngã ba đường đi nghĩa trang 344.000 - - - - Đất ở nông thôn
18183 Huyện Hiệp Đức Xã Hiệp Thuận Đoạn từ giáp đường đi nghĩa trang - đến hết đất nhà bà Bùi Thị Xuân Viên 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
18184 Huyện Hiệp Đức Xã Hiệp Thuận Đoạn từ giáp ngã ba đường đi nghĩa trang - đến hết đất nhà ông Phan Tấn Sỏ 234.000 - - - - Đất ở nông thôn
18185 Huyện Hiệp Đức Xã Hiệp Thuận Đoạn từ nhà ông Phan Tấn Sỏ - đến hết đất ông Ngô Dũng (thôn Tân Thuận) 204.000 - - - - Đất ở nông thôn
18186 Huyện Hiệp Đức Xã Hiệp Thuận Đoạn từ ngã tư (nhà ông Năm Ba thôn Tân Thuận) - đến giáp đất lâm nghiệp ông Huỳnh Ngọc Ánh và ngược lại đến hết đất nhà ông Lê Văn Thành (thôn Tân Thuận) 234.000 - - - - Đất ở nông thôn
18187 Huyện Hiệp Đức Xã Hiệp Thuận Đoạn từ ngã ba nhà ông Huỳnh Kim Cơ - đến ngã ba lên UBND xã 264.000 - - - - Đất ở nông thôn
18188 Huyện Hiệp Đức Xã Hiệp Thuận Đoạn từ ngã ba cây si (đường đi thôn Thuận An) - đến giáp đường xã 144.000 - - - - Đất ở nông thôn
18189 Huyện Hiệp Đức Xã Hiệp Thuận Đoạn từ ngã ba nhà ông Ngô Văn Thắng - đến nhà bà Dương Thị Liên 144.000 - - - - Đất ở nông thôn
18190 Huyện Hiệp Đức Xã Hiệp Thuận Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Đường bê tông 60.000 - - - - Đất ở nông thôn
18191 Huyện Hiệp Đức Xã Hiệp Thuận Các đường còn lại 50.000 - - - - Đất ở nông thôn
18192 Huyện Hiệp Đức Xã Hiệp Hòa Đoạn từ địa phận xã Hiệp Thuận - đến giáp cầu Thầu Đâu thôn Bình Kiều 144.000 - - - - Đất ở nông thôn
18193 Huyện Hiệp Đức Xã Hiệp Hòa Đoạn từ cầu Thầu Đâu thôn Bình Kiều - đến giáp cống Hố Dầu thôn Bình Kiều 156.000 - - - - Đất ở nông thôn
18194 Huyện Hiệp Đức Xã Hiệp Hòa Đoạn từ cống Hố Dầu thôn Bình Kiều - đến cầu Khe Lung 216.000 - - - - Đất ở nông thôn
18195 Huyện Hiệp Đức Xã Hiệp Hòa Đoạn từ cầu Khe Lung - đến cống hố ông Đồng thôn Trà Linh Đông 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
18196 Huyện Hiệp Đức Xã Hiệp Hòa Đoạn từ cống hố ông Đồng (thôn Trà Linh Đông) - đến cống Hố Ruộng (thôn Trà Linh Đông) 192.000 - - - - Đất ở nông thôn
18197 Huyện Hiệp Đức Xã Hiệp Hòa Đoạn từ cống Hố Ruộng thôn Trà Linh Đông - đến cuối đường nhựa thôn Trà Linh Đông 216.000 - - - - Đất ở nông thôn
18198 Huyện Hiệp Đức Xã Hiệp Hòa Đoạn đường bao quy hoạch chợ thôn Trà Linh Đông 192.000 - - - - Đất ở nông thôn
18199 Huyện Hiệp Đức Các vị trí còn lại thuộc thôn Trà Linh Tây, Trà Linh Đông, Bình Kiều - Xã Hiệp Hòa Đường bê tông 50.000 - - - - Đất ở nông thôn
18200 Huyện Hiệp Đức Các vị trí còn lại thuộc thôn Trà Linh Tây, Trà Linh Đông, Bình Kiều - Xã Hiệp Hòa Các đường còn lại 40.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...