| 16301 |
Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - Xã Quế Trung |
Đoạn từ đường trục chính - đến hết thửa Đất SX-KD ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16302 |
Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - Xã Quế Trung |
Đoạn từ thửa Đất SX-KD nhà ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường) - đến hết đoạn đường một chiều
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16303 |
Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - Xã Quế Trung |
Đoạn từ đường một chiều - đến hết thửa Đất SX-KD ông Thái Đức (tính cho 2 bên đường)
|
525.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16304 |
Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - Xã Quế Trung |
Đoạn từ thửa Đất SX-KD ông Thái Đức (tính cho cả 2 bên dường) - đến cầu Nông Sơn
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16305 |
Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H- Tuyến Quế Trung - Quế Lâm - Xã Quế Trung |
Đoạn từ cầu Nông Sơn - đến hết nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường), đường vào chợ (Đông đường)
|
2.275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16306 |
Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H- Tuyến Quế Trung - Quế Lâm - Xã Quế Trung |
Đoạn từ nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường) - đến Trường Mẫu giáo thôn Nông Sơn (Tây đường), chỉ áp dụng đối với những thửa đất nằm ở Tây đường
|
1.925.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16307 |
Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H- Tuyến Quế Trung - Quế Lâm - Xã Quế Trung |
Đoạn từ đường vào chợ (Đông đường) - đến hết thửa Đất SX-KD ông Cao Văn Sơn (Đông đường), chỉ áp dụng đối với thửa đất nằm ở Đông đường
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16308 |
Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H- Tuyến Quế Trung - Quế Lâm - Xã Quế Trung |
Đoạn từ Trường Mẫu giáo thôn Nông Sơn - đến Chùa Phật giáo
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16309 |
Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H- Tuyến Quế Trung - Quế Lâm - Xã Quế Trung |
Đoạn từ Chùa Phật giáo - đến địa xã Quế Trung-Phước Ninh
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16310 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung |
Đoạn từ giáp Quốc lộ 14H - đến hết thửa đất thổ cư ông Nguyễn Ni (cũ) (Bắc đường), hết sân vận động thôn Trung Phước 2 (Nam đường)
|
225.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16311 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung |
Đoạn từ thửa đất thổ cư ông Nguyễn Ni (cũ) (Bắc đường), sân vận động thôn Trung Phước 2 (Nam đường) - đến giáp thửa Đất SX-KD ông Đỗ Tám (Bắc đường), giáp thửa Đất SX-KD ông Nguyễn Dưỡng (Nam đường)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16312 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung |
Đoạn từ thửa đất ông Đỗ Tám (Bắc đường), Nguyễn Dưỡng (Nam đường) - đến Ngã 3 cây Muồng
|
605.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16313 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung |
Đoạn từ ngã ba Cây Muồng (Nam đường), kiệt ông Năm Tu (Bắc đường) - đến hết Trường tiểu học (Bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường)
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16314 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung |
Đoạn từ Trường tiểu học (bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường) - đến hết Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), hết thửa Đất SX-KD ông Năm Bu (Bắc đường)
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16315 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung |
Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), thửa Đất SX-KD ông Năm Bu (Bắc đường) - đến hết Trường PTTH Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường)
|
1.350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16316 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung |
Đoạn từ Trường THPT Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường) - đến cầu Bà Đội
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16317 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung |
Đoạn từ cầu Bà Đội - đến hết thửa Đất SX-KD ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường)
|
595.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16318 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung |
Đoạn từ thửa Đất SX-KD ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường) - đến giáp khu dân cư Trung Thượng (tính cho cả hai bên)
|
425.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16319 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung |
Đoạn từ Khu dân cư Trung Thượng - đến hết nhà ông Trần Cường (Bắc đường), hết thửa Đất SX-KD bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16320 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung |
Đoạn từ nhà ông Trần Cường (Bắc đường), thửa Đất SX-KD bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) - đến giáp Quốc lộ 14H
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16321 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14NS - Xã Quế Trung |
Đoạn từ nhà ông Phan Mỹ (Bắc đường), nhà bà Nguyễn Thị Chiến (Nam đường) - đến bến phà Nông Sơn
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16322 |
Huyện Nông Sơn |
Chợ Trung Phước - Xã Quế Trung |
Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với chợ
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16323 |
Huyện Nông Sơn |
Chợ Trung Phước - Xã Quế Trung |
Những thửa Đất SX-KD không tiếp giáp trực tiếp với chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách thửa đất mặt tiền nằm trong vệt 25 mét
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16324 |
Huyện Nông Sơn |
Đường Trục chính - Xã Quế Trung |
Đoạn tiếp giáp Đường ĐH 14NS - đến hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16325 |
Huyện Nông Sơn |
Đường Trục chính - Xã Quế Trung |
Đoạn từ hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường) - đến cuối tuyến (tính cho cả hai bên đường)
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16326 |
Huyện Nông Sơn |
Đường Nam Bàu Sen - Xã Quế Trung |
Đoạn từ giáp đường Trục chính - đến hết tuyến (nằm về phía Đông Bắc)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16327 |
Huyện Nông Sơn |
Đường Nam Bàu Sen - Xã Quế Trung |
Đoạn từ giáp đường Trục chính - đến hết thửa Đất SX-KD ông Nguyễn Lanh
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16328 |
Huyện Nông Sơn |
Đoạn đường nằm trong khu tái định cư thôn Trung Viên - Xã Quế Trung |
Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Nguyễn Bảy (tính cho cả hai bên đường)
|
375.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16329 |
Huyện Nông Sơn |
Đoạn đường nằm trong khu tái định cư thôn Trung Viên - Xã Quế Trung |
Đoạn tiếp giáp nhà ông Nguyễn Bảy - đến hết khu tái định cư Trung Viên (tính cho cả hai bên đường)
|
275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16330 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - Xã Quế Trung |
Tuyến từ giáp Quốc lộ 14H - đến nghĩa trang nhân dân xã Quế Trung (đường tránh lũ thôn Trung Hạ)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16331 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - Xã Quế Trung |
Tuyến từ giáp Quốc lộ 14H (tại nhà VH thôn Trung Hạ) - đến cầu ông Tô
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16332 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - Xã Quế Trung |
Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ14H (Trường Mẫu giáo) - đến hết nhà bà Hương
|
115.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16333 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - Xã Quế Trung |
Hai bên đường vào chợ và khu vực chợ Nông Sơn
|
115.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16334 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14NS đi Dương Cây Tàn - Xã Quế Trung |
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14NS từ thửa Đất SX-KD ông Lê Phước Hảo - đến hết thửa Đất SX-KD ông Lê Tấn Năm (tính cho 2 bên đường)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16335 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14NS đi Dương Cây Tàn - Xã Quế Trung |
Đoạn từ thửa Đất SX-KD ông Lê Tấn Năm - đến hết thửa Đất SX-KD ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường)
|
605.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16336 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14NS đi Dương Cây Tàn - Xã Quế Trung |
Đoạn từ hết thửa đất ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường) - đến hết thửa đất ông Lê Xuân Đài (giáp đường tránh lũ)
|
690.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16337 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14NS đi Dương Cây Tàn - Xã Quế Trung |
Tuyến từ nhà ông Phạm Kim Hội (ngã ba) - đến ngã tư thôn Trung Viên và ngã ba cơ quan Quân sự huyện (2 nhánh)
|
690.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16338 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1NS (Tuyến Quế Trung - Quế Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Trung |
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H (đầu truông Nà Thuận) - đến giáp địa giới xã Quế Ninh-Quế Trung
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16339 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - Xã Quế Trung |
Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn (Tây Nam đường)
|
2.275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16340 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - Xã Quế Trung |
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn (Tây Nam đường) - đến hết nhà ông Phan Ba (Tây Nam đường), nhà thờ âm linh thôn Nông Sơn (Đông Bắc đường)
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16341 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - Xã Quế Trung |
Đoạn từ nhà ông Phan Ba (Tây Nam đường), nhà thờ âm linh thôn Nông Sơn (Đông Bắc đường) - đến hết tuyến
|
1.125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16342 |
Huyện Nông Sơn |
Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - Xã Quế Trung |
Các đoạn đường còn lại nằm trong khu vực mỏ than Nông Sơn
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16343 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 4NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - Xã Quế Trung |
Đoạn tiếp giáp Tuyến cầu Nông Sơn đi khu vực mỏ - đến hết nhà máy nhiệt điện Nông Sơn
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16344 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 4NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - Xã Quế Trung |
Đoạn từ nhà máy nhiệt điện Nông Sơn - đến thửa Đất SX-KD ông Nguyễn Trí (tính cho cả hai bên đường)
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16345 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 4NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - Xã Quế Trung |
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Trí (tính cho cả hai bên đường) - đến hết sân vận động thôn Đại Bình (tính cho cả hai bên đường)
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16346 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 4NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - Xã Quế Trung |
Đoạn từ hết sân vận động thôn Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) - đến hết nhà ông Lê Văn Thương (tính cho cả hai bên đường)
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16347 |
Huyện Nông Sơn |
Thôn Đại Bình - Xã Quế Trung |
Đoạn tiếp giáp tuyến Nông Sơn-Đại Bình đi bến phà
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16348 |
Huyện Nông Sơn |
Thôn Đại Bình - Xã Quế Trung |
Đoạn tiếp giáp tuyến Nông Sơn-Đại Bình - đến Trường Mẫu giáo thôn Đại Bình
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16349 |
Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung |
Đoạn tiếp giáp từ đường ĐH 14NS (Nhà ông Bích lò rèn) - đến hết nhà ông Phan Thanh Hương (Tây đường), nhà ông Nguyễn Hồ (Đông đường)
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16350 |
Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung |
Đọan tiếp giáp đường ĐH 14NS (nhà ông Trương Hội) - đến cuối đường
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16351 |
Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung |
Đoạn tiếp giáp từ đường ĐH 14NS (nhà ông Võ Hòa) - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hữu (Đông đường), nhà bà Lê Thị Chính (Tây đường)
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16352 |
Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung |
Đoan tiếp giáp đường ĐH 14NS (nhà ông Cao Nhứt) - đến cuối tuyến
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16353 |
Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung |
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14NS (nhà ông Nguyễn Trường Bộ) - đến cuối tuyến
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16354 |
Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung |
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14NS (UBND xã Quế Trung cũ) - đến cuối tuyến
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16355 |
Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung |
Đoan tiếp giáp đường ĐH 14NS (nhà ông Nguyễn Sanh) - đến cuối tuyến
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16356 |
Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung |
Đoan tiếp giáp đường ĐH 14NS (nhà ông Nguyễn Tạo) - đến cuối tuyến
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16357 |
Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung |
Đoan tiếp giáp đường ĐH 14NS - đến cầu ông Tô
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16358 |
Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung |
Đoạn tiếp giáp đường ĐH14NS (nhà bà Nguyễn Thị Thu) - đến giáp QL 14H
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16359 |
Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung |
Đoạn tiếp giáp đường ĐH14NS (nhà ông Huỳnh Ngạt) - đến giáp QL 14H
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16360 |
Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14NS ngoài qui định trên - Xã Quế Trung |
Các đoạn còn lại có tiếp giáp với đường ĐH 14NS ngoài quy định trên tính cho 100 mét đầu
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16361 |
Huyện Nông Sơn |
Khu dân cư số 01 - Xã Quế Trung |
Đường quy hoạch 11,5m
|
950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16362 |
Huyện Nông Sơn |
Khu vực thôn Trung Phước I - Xã Quế Trung |
Đường GTNT rộng >2,5m
|
175.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16363 |
Huyện Nông Sơn |
Khu vực thôn Trung Phước I - Xã Quế Trung |
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16364 |
Huyện Nông Sơn |
Khu vực thôn Trung Phước I - Xã Quế Trung |
Đường GTNT rộng <2 m
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16365 |
Huyện Nông Sơn |
Khu vực thôn Trung Phước I - Xã Quế Trung |
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16366 |
Huyện Nông Sơn |
Khu vực thôn Trung Phước II - Xã Quế Trung |
Đường GTNT rộng >2,5m
|
1.275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16367 |
Huyện Nông Sơn |
Khu vực thôn Trung Phước II - Xã Quế Trung |
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m
|
1.025.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16368 |
Huyện Nông Sơn |
Khu vực thôn Trung Phước II - Xã Quế Trung |
Đường GTNT rộng <2 m
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16369 |
Huyện Nông Sơn |
Khu vực thôn Trung Phước II - Xã Quế Trung |
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16370 |
Huyện Nông Sơn |
Các Khu vực còn lại - Xã Quế Trung |
Đường GTNT rộng >2,5m
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16371 |
Huyện Nông Sơn |
Các Khu vực còn lại - Xã Quế Trung |
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16372 |
Huyện Nông Sơn |
Các Khu vực còn lại - Xã Quế Trung |
Đường GTNT rộng <2 m
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16373 |
Huyện Nông Sơn |
Các Khu vực còn lại - Xã Quế Trung |
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
|
575.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16374 |
Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Trung |
Đường GTNT rộng >2,5m
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16375 |
Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Trung |
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16376 |
Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Trung |
Đường GTNT rộng <2 m
|
275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16377 |
Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Trung |
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16378 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1NS (tuyến Quế Trung - Quế Phước -Quế Lâm) - Xã Quế Ninh |
Đoạn từ địa giới xã Quế Trung - Quế Ninh - đến Trường Tiểu học Quế Ninh (tính cho cả hai bên đường)
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16379 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1NS (tuyến Quế Trung - Quế Phước -Quế Lâm) - Xã Quế Ninh |
Đoạn từ Trường Tiểu học Quế Ninh (tính cho cả hai bên đường) - đến cầu Khe Dừa
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16380 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1NS (tuyến Quế Trung - Quế Phước -Quế Lâm) - Xã Quế Ninh |
Đoạn từ cầu Khe Dừa - đến hết thửa Đất SX-KD ông Võ A (tính cho cả hai bên)
|
285.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16381 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1NS (tuyến Quế Trung - Quế Phước -Quế Lâm) - Xã Quế Ninh |
Đoạn từ thửa Đất SX-KD ông Võ A - đến địa giới xã Quế Ninh - Quế Phước (tính cho cả hai bên)
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16382 |
Huyện Nông Sơn |
Chợ Khánh Bình - Xã Quế Ninh |
Những thửa Đất SX-KD có mặt tiền tiếp giáp với khu vực chợ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16383 |
Huyện Nông Sơn |
Chợ Khánh Bình - Xã Quế Ninh |
Những thửa Đất SX-KD không tiếp giáp trực tiếp với chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách thửa đất mặt tiền nằm trong vệt 25 mét
|
175.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16384 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 3NS - Xã Quế Ninh |
Đường ĐH 3NS (từ thửa đất ông Trần Văn Ca) - đến cầu Phốc (tính cho cả hai bên)
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16385 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 3NS - Xã Quế Ninh |
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3NS Đoạn từ cầu Phốc - đến xóm bàu (tính cho cả hai bên)
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16386 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 3NS - Xã Quế Ninh |
Đường ĐH 3NS từ cầu Phốc - đến Trạm tin (Ninh Khánh 2, tính cho cả hai bên)
|
545.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16387 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 3NS - Xã Quế Ninh |
Đường ĐH 3NS từ Trạm tin (Ninh Khánh 2) - đến hết Trường Mẫu giáo thôn 1 (tính cho cả hai bên)
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16388 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 3NS - Xã Quế Ninh |
Đường ĐH 3NS từ Trường Mẫu giáo thôn Mậu Long 2 - đến hết thửa Đất SX-KD ông Bùi Á (tính cho cả hai bên)
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16389 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 3NS - Xã Quế Ninh |
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3NS từ thửa Đất SX-KD ông Bùi Á - đến đập Nà Bò (tính cho cả hai bên)
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16390 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 3NS - Xã Quế Ninh |
Đường ĐH 3NS từ thửa Đất SX-KD ông Bùi Á - đến giáp địa giới xã Quế Lâm (tính cho cả hai bên)
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16391 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 3NS - Xã Quế Ninh |
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3NS từ thửa Đất SX-KD ông Nguyễn Vấn - đến nhà ông Nguyễn Đình Lý (tính cho cả 2 bên đường)
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16392 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 7NS - Xã Quế Ninh |
từ Trạm tin (Ninh Khánh 2) - đến hết thửa Đất SX-KD ông Đỗ Phẩm (tính cho cả hai bên)
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16393 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 7NS - Xã Quế Ninh |
từ thửa Đất SX-KD ông Đỗ Phẩm - đến giáp đường CK55 (tính cho cả hai bên)
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16394 |
Huyện Nông Sơn |
Khu dân cư sát Trạm Y tế - Xã Quế Ninh |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16395 |
Huyện Nông Sơn |
Đất SX-KD các khu dân cư còn lại - Xã Quế Ninh |
Đường GTNT rộng >2,5m
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16396 |
Huyện Nông Sơn |
Đất SX-KD các khu dân cư còn lại - Xã Quế Ninh |
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m
|
175.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16397 |
Huyện Nông Sơn |
Đất SX-KD các khu dân cư còn lại - Xã Quế Ninh |
Đường TTNT rộng <2 m
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16398 |
Huyện Nông Sơn |
Đất SX-KD các khu dân cư còn lại - Xã Quế Ninh |
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16399 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1NS (Tuyến Quế Trung-Quế Phước-Quế Lâm) - Xã Quế Phước |
Đoạn từ địa giới Quế Ninh - đến hết thửa Đất SX-KD ông Lương Lang (Nam đường), thửa Đất SX-KD ông Hồ Ngọc Tri (Bắc đường)
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 16400 |
Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1NS (Tuyến Quế Trung-Quế Phước-Quế Lâm) - Xã Quế Phước |
Đoạn từ thửa Đất SX-KD ông Lương Lang (Nam đường), thửa Đất SX-KD ông Hồ Ngọc Tri (Bắc đường) - đến hết ngõ ba thôn Đông An (Nam đường), hết trường Tiểu học (Bắc đường)
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |