14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
16101 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 3NS - Xã Quế Ninh Đường ĐH 3NS (từ thửa đất ông Trần Văn Ca) - đến cầu Phốc (tính cho cả hai bên) 98.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16102 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 3NS - Xã Quế Ninh Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3NS Đoạn từ cầu Phốc - đến xóm bàu (tính cho cả hai bên) 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16103 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 3NS - Xã Quế Ninh Đường ĐH 3NS từ cầu Phốc - đến Trạm tin (Ninh Khánh 2, tính cho cả hai bên) 763.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16104 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 3NS - Xã Quế Ninh Đường ĐH 3NS từ Trạm tin (Ninh Khánh 2) - đến hết Trường Mẫu giáo thôn 1 (tính cho cả hai bên) 84.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16105 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 3NS - Xã Quế Ninh Đường ĐH 3NS từ Trường Mẫu giáo thôn Mậu Long 2 - đến hết thửa Đất TM-DV ông Bùi Á (tính cho cả hai bên) 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16106 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 3NS - Xã Quế Ninh Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3NS từ thửa Đất TM-DV ông Bùi Á - đến đập Nà Bò (tính cho cả hai bên) 455.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16107 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 3NS - Xã Quế Ninh Đường ĐH 3NS từ thửa Đất TM-DV ông Bùi Á - đến giáp địa giới xã Quế Lâm (tính cho cả hai bên) 49.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16108 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 3NS - Xã Quế Ninh Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3NS từ thửa Đất TM-DV ông Nguyễn Vấn - đến nhà ông Nguyễn Đình Lý (tính cho cả 2 bên đường) 42.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16109 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 7NS - Xã Quế Ninh từ Trạm tin (Ninh Khánh 2) - đến hết thửa Đất TM-DV ông Đỗ Phẩm (tính cho cả hai bên) 98.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16110 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 7NS - Xã Quế Ninh từ thửa Đất TM-DV ông Đỗ Phẩm - đến giáp đường CK55 (tính cho cả hai bên) 49.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16111 Huyện Nông Sơn Khu dân cư sát Trạm Y tế - Xã Quế Ninh 350.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16112 Huyện Nông Sơn Đất TM-DV các khu dân cư còn lại - Xã Quế Ninh Đường GTNT rộng >2,5m 28.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16113 Huyện Nông Sơn Đất TM-DV các khu dân cư còn lại - Xã Quế Ninh Đường GTNT rộng từ 2-2,5m 245.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16114 Huyện Nông Sơn Đất TM-DV các khu dân cư còn lại - Xã Quế Ninh Đường TTNT rộng <2 m 21.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16115 Huyện Nông Sơn Đất TM-DV các khu dân cư còn lại - Xã Quế Ninh Các vị trí còn lại ngoài qui định trên 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16116 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1NS (Tuyến Quế Trung-Quế Phước-Quế Lâm) - Xã Quế Phước Đoạn từ địa giới Quế Ninh - đến hết thửa Đất TM-DV ông Lương Lang (Nam đường), thửa Đất TM-DV ông Hồ Ngọc Tri (Bắc đường) 91.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16117 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1NS (Tuyến Quế Trung-Quế Phước-Quế Lâm) - Xã Quế Phước Đoạn từ thửa Đất TM-DV ông Lương Lang (Nam đường), thửa Đất TM-DV ông Hồ Ngọc Tri (Bắc đường) - đến hết ngõ ba thôn Đông An (Nam đường), hết trường Tiểu học (Bắc đường) 119.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16118 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1NS (Tuyến Quế Trung-Quế Phước-Quế Lâm) - Xã Quế Phước Đoạn từ ngõ ba thôn Đông An (Nam đường), hết trường Tiểu học (Bắc đường) - đến cầu khe Bà Trọng 805.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16119 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1NS (Tuyến Quế Trung-Quế Phước-Quế Lâm) - Xã Quế Phước Đoạn từ cầu khe Bà Trọng - đến hết Trường THCS Võ Chí Công (Bắc đường), thửa Đất TM-DV ông Nguyễn Thành Vũ (Nam đường) 805.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16120 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1NS (Tuyến Quế Trung-Quế Phước-Quế Lâm) - Xã Quế Phước Đoạn từ trường THCS Võ Chí Công (Bắc đường), thửa Đất TM-DV ông Nguyễn Thành Vũ (Nam đường) - đến thửa Đất TM-DV ông Phan Anh Dũng (tính cả cho hai bên đường) 98.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16121 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1NS (Tuyến Quế Trung-Quế Phước-Quế Lâm) - Xã Quế Phước Đoạn từ thửa Đất TM-DV ông Phan Anh Dũng (tính cả cho hai bên đường) - đến hết thửa Đất TM-DV ông Nguyễn Thêm (tính cả cho hai bên đường) 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16122 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1NS (Tuyến Quế Trung-Quế Phước-Quế Lâm) - Xã Quế Phước Đoạn từ thửa Đất TM-DV ông Nguyễn Thêm (tính cả cho hai bên đường) - đến thửa Đất TM-DV ông Lương Văn Trí (Nam đường), Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phú Gia 2 (Bắc đường) 98.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16123 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1NS (Tuyến Quế Trung-Quế Phước-Quế Lâm) - Xã Quế Phước Đoạn từ thửa Đất TM-DV ông Lương Văn Trí (Nam đường) Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phú Gia 2 (Bắc đường) - đến địa giới xã Quế Phước- Quế Lâm 805.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16124 Huyện Nông Sơn Chợ Phú Gia - Xã Quế Phước Những diện tích nhà đất có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với chợ 1.855.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16125 Huyện Nông Sơn Đường liên thôn - Xã Quế Phước Đoạn từ nhà ông Võ Thân - đến hết trạm Y tế xã 91.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16126 Huyện Nông Sơn Đường liên thôn - Xã Quế Phước Đoạn từ trạm Y tế xã - đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16127 Huyện Nông Sơn Đường liên thôn - Xã Quế Phước Đoạn từ nhà ông Tạ Hồng Tú - đến Trạm Y tế 84.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16128 Huyện Nông Sơn Đường liên thôn - Xã Quế Phước Đoạn từ nhà ông Lương Hải - đến đoạn tiếp giáp với nhà ông Hồ Ngọc Tri 805.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16129 Huyện Nông Sơn Đường liên thôn - Xã Quế Phước Đoạn từ nhà ông Võ Sáu - đến hết nhà ông Võ Thân 805.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16130 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Phước Đoạn từ nhà ông Tào Viết Sỹ - đến hết nhà ông Phan Thanh Thịnh 84.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16131 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Phước Đoạn từ đường liên thôn - đến nhà ông Hồ Văn Xí 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16132 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 1NS - đến hết thửa Đất TM-DV ông Phan Thanh Cường 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16133 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 1NS - đến hết thửa Đất TM-DV ông Trần Thắng 805.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16134 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Phước Tuyến tiếp giáp đường ĐH 1NS - đến hết thửa Đất TM-DV ông Cao Thanh Tâm 805.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16135 Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1NS (trong khu trung tâm xã) ngoài qui định trên - Xã Quế Phước Tính cho 100 mét đầu 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16136 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Phước Đường GTNT rộng >2,5m 28.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16137 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Phước Đường GTNT rộng từ 2-2,5m 245.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16138 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Phước Đường TTNT rộng <2 m 21.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16139 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Phước Các vị trí còn lại ngoài qui định trên 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16140 Huyện Nông Sơn Xã Quế Phước Đoạn từ nhà bà Hồ Thị Vy - đến Đá Mài 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16141 Huyện Nông Sơn Xã Quế Phước Đoạn từ đường ĐH 1NS - đến nhà ông Phạm Kiệt 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16142 Huyện Nông Sơn Xã Quế Phước Đoạn từ hết nhà ông Phan Thanh Thịnh - đến đường liên thôn Phú Gia 1 và Phú Gia 2 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16143 Huyện Nông Sơn Xã Quế Phước Đoạn từ nhà ông Phạm Mười - đến bể chứa nước sinh hoạt 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16144 Huyện Nông Sơn Xã Quế Phước Đoạn từ nhà ông Lê Văn Hội - đến ông Đặng Năm 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16145 Huyện Nông Sơn Xã Quế Phước Đoạn từ nhà bà Trần Thị Thu Hoài - đến ông Nguyễn Chín 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16146 Huyện Nông Sơn Xã Quế Phước Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Tích - đến ông Nguyễn Tấn Chức 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16147 Huyện Nông Sơn Xã Quế Phước Đoạn từ nhà ông Mai Sáu - đến nhà ông Võ Triều 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16148 Huyện Nông Sơn Xã Quế Phước Đoạn từ nhà ông Trần Lan - đến nhà ông Trần Đình Trung 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16149 Huyện Nông Sơn Xã Quế Phước Đường GTNT - đến nhà ông Nguyễn Lào 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16150 Huyện Nông Sơn Xã Quế Phước Đoạn khớp nối từ Trùm Ná - đến hố Môn 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16151 Huyện Nông Sơn Xã Quế Phước Đoạn từ nhà ông Trần Thanh đi ruộng Thậm 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16152 Huyện Nông Sơn Xã Quế Phước Đoạn từ ông Trần Minh đi Bàu Khe 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16153 Huyện Nông Sơn Đường Quốc lộ 14 H (tuyến Quế Trung - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Phước Ninh Đoạn từ địa giới xã Quế Trung - Phước Ninh - đến cầu Nà Ráy 84.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16154 Huyện Nông Sơn Đường Quốc lộ 14 H (tuyến Quế Trung - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Phước Ninh Đoạn từ Cầu Nà Ráy - đến cầu Khe Rinh 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16155 Huyện Nông Sơn Đường Quốc lộ 14 H (tuyến Quế Trung - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Phước Ninh Đoạn từ cầu Khe Rinh - đến cầu Khe Ré 175.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16156 Huyện Nông Sơn Đường Quốc lộ 14 H (tuyến Quế Trung - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Phước Ninh Đoạn từ cầu Khe Ré - đến địa giới xã Phước Ninh - Quế Lâm 84.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16157 Huyện Nông Sơn Khu trung tâm xã - Xã Phước Ninh Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến trụ sở UBND xã 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16158 Huyện Nông Sơn Khu trung tâm xã - Xã Phước Ninh Các vị trí còn lại trong khu trung tâm xã 126.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16159 Huyện Nông Sơn Khu trung tâm xã - Xã Phước Ninh Các vị trí tiếp giáp với khu trung tâm xã tính cho 100m đầu 105.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16160 Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Xuân Hòa - Xã Phước Ninh 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16161 Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh Đoạn từ Trường Mẫu giáo thôn Bình Yên - đến hội trường thôn 105.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16162 Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H (từ thửa đất ông Dương Tứ) - đến sân bóng đá thôn Bình Yên 84.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16163 Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H - đến hết nhà bà Phương 84.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16164 Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Bình Yên 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16165 Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến ngã ba đi bến đò cũ cho đến hết Hội trường thôn Dùi Chiêng 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16166 Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến nhà ông 5 Thu 63.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16167 Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Đỗ Xuân Bảy 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16168 Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Phạm Văn Nghị 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16169 Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh Tuyến giáp Quốc lộ 14H - đến hết nhà bà Tuyết 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16170 Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Dùi Chiêng 595.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16171 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng >2,5m 35.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16172 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng từ 2-2,5m 28.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16173 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng <2 m 245.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16174 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh Các vị trí còn lại ngoài qui định trên 21.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16175 Huyện Nông Sơn Đường Quốc lộ 14H (tuyến Quế Trung - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ địa giới xã Phước Ninh - Quế Lâm - đến cầu bản (thôn Phước Hội) 805.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16176 Huyện Nông Sơn Đường Quốc lộ 14H (tuyến Quế Trung - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ cầu bản thôn Phước Hội - đến cầu Bến Đình 1.645.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16177 Huyện Nông Sơn Đường Quốc lộ 14H (tuyến Quế Trung - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ cầu Bến Đình - đến giáp đường Trường Sơn Đông 133.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16178 Huyện Nông Sơn Đường Quốc lộ 14H (tuyến Quế Trung - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ đường Trường Sơn Đông - đến cuối tuyến 63.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16179 Huyện Nông Sơn Đường Trường Sơn Đông - Xã Quế Lâm Đoạn từ địa giới hành chính xã Phước Ninh - đến cầu Cấm La 91.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16180 Huyện Nông Sơn Đường Trường Sơn Đông - Xã Quế Lâm Đoạn từ cầu Cấm La - đến hết nhà bà Hồ Thị Thanh Huệ 133.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16181 Huyện Nông Sơn Đường Trường Sơn Đông - Xã Quế Lâm Đoạn giáp nhà bà Hồ Thị Thanh Huệ - đến giáp xã Hiệp Hòa huyện Hiệp Đức 91.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16182 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1NS (Quế Trung-Quế Phước-Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ địa giới Quế Phước-Quế Lâm - đến Gành Dinh 805.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16183 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1NS (Quế Trung-Quế Phước-Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ Gành Dinh - đến cầu Treo 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16184 Huyện Nông Sơn Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Lâm Đường ĐH 5NS - Tuyến tiếp giáp Đường Quốc lộ 14H (Quế Trung - Phước Ninh - Quế Lâm) - đến cầu Treo 805.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16185 Huyện Nông Sơn Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Lâm Từ giáp QL14H - đến hết UBND xã Quế Lâm 49.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16186 Huyện Nông Sơn Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Lâm Từ giáp UBND xã Quế Lâm - đến đường ĐH5 49.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16187 Huyện Nông Sơn Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Lâm Các thửa Đất TM-DV nằm trong khu tái định cư xã Quế Lâm 49.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16188 Huyện Nông Sơn Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Lâm Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H (Quế Trung - Phước Ninh - Quế Lâm) từ nhà bà Như - đến nhà bà Lai 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16189 Huyện Nông Sơn Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Lâm Đoạn từ nhà ông Bảy Thời - đến nhà ông Tám Xí (thôn Phước Hội) 49.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16190 Huyện Nông Sơn Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Lâm Đoạn từ nhà ông Nhị (đội 1 thôn Phước Hội) - đến giáp Trường Tiểu học và đường Quốc lộ 14H (Quế Trung - Phước Ninh - Quế Lâm) (thôn Phước Hội) 49.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16191 Huyện Nông Sơn Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Lâm Đoạn từ Cầu Treo đi thôn Thạch Bích (nhà ông Hà Minh Thành) 49.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16192 Huyện Nông Sơn Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Lâm Tuyến từ cầu treo - đến thôn Tứ Nhũ 49.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16193 Huyện Nông Sơn Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm Đoạn từ nhà ông Trần Diêu - đến nhà ông Trương Thành Tây 49.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16194 Huyện Nông Sơn Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm Đoạn từ cổng chào Nà Manh - đến sân bóng 392.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16195 Huyện Nông Sơn Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm Đoạn từ nhà ông Hà Văn Cam - đến Gành Chùa 392.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16196 Huyện Nông Sơn Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm Đoạn từ nhà ông Trần Bé - đến bến đò Thạch Bích 392.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16197 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Đường GTNT rộng >2,5m 357.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16198 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Đường GTNT rộng từ 2-2,5m 28.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16199 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Đường TTNT rộng <2 m 245.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16200 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Các vị trí còn lại ngoài qui định trên 21.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...